Mình lại bắt đầu bằng những mẫu câu đơn giản các bạn nhé !
Thursday, 9. July 2009, 03:16:48
你们好!Chào mọi người ! Ở bài học trước một số câu chào hỏi thông thường khi gặp nhau !Hôm nay chúng ta sẽ lấn một chút sang chủ đề làm quen một chút với tựa bài „认识你,很高兴 – rènshi nǐ , hěn gāoxīng “ (Rất hân hạnh được biết ngài)
Mình lại bắt đầu bằng những mẫu câu đơn giản các bạn nhé !
1. 我叫张凤。(Wǒ jiào Zhāng Fèng) Tôi là Trương Phong.
2. 认识你,很高兴。 (Rènshi nǐ , hěn gāoxīng) Rất hân hạnh được biết ngài.
3. 您贵姓?(Nín guì xìng?) Quý danh (họ) của ngài là chi?
4. 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?) Bạn tên là chi?
5.他姓什么?(Tā xìng shénme? ) Anh ấy họ gì vậy?
6. 他不是老师,他是学生。(Tā bù shì lǎoshī , tā shì xuéshēng) Anh ấy không phải là thầy giáo, anh ta là học sinh,
7. 你早,你身体好吗?(Nǐ zǎo , nǐ shēntǐ hǎo ma?) Chào bạn, sức khỏe của bạn có tốt không?
8, 我不认识那个人。(Wǒ ** rènshì nà gè ré) Tôi không biết người đó.
您 (Nín) – Ông, bà, ngài – dạng tôn kính chỉ để sữ dụng xưng hô với người lớn tuổi. Trong quá trình đối thoại để tỏ ra lịch sự trong lần gặp đầu cũng có thể sữ dụng!
您贵姓?(Nín guì xìng) – Là câu hỏi lịch sự, trân trọng để vấn họ của một người mới quen. Khi trả lời lại thì phải nói 我姓... .chứ không phải nói我贵姓... . đâu nghen!
你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi) – Cũng có thể nói ngắn 你叫什么? trong trường hợp thân mật, hỏi người nhỏ hơn hoặc là ngang lứa với mình. Đối với người lớn thì mình đặc biệt trân trọng tôn kính nên không thể dùng câu hỏi này được .
他姓什么?(Tā xìng shénme) – Dùng để hỏi họ của một người thứ 3 đang đề cập tới, không sữ dụng câu 他贵姓?.
你早! (Nǐ zǎo) – Chào bạn – nhưng chỉ dùng cho buổi sáng mà thôi.
Sau đây xin giới thiệu phần từ vựng của bài này ! Trong bài này sẽ có nhiều từ vựng hơn một chút, cho nên các bạn cần lưu ý để phân biệt sữ dụng nhé !
早 (zǎo) sớm
身体 (shēntǐ) sức khỏe
老师 (lǎoshī) thầy/cô giáo
学生 (xuéshēng) học sinh/sinh viên
您 (nín) Ngài (ông/ bà)
叫 (jiào) gọi, tên là
认识 (rènshi) biết, quen biết
http://img8.imageshack.us/img8/236/37072405.jpg
高兴 (gāoxìng) sung sướng, hân hạnh
贵 (guì) quý, đắt (xưng hô tôn trọng tên người đối diện)
姓 (xìng) họ (tên)
什么 (shénme) gì, cái chi (đại từ nghi vấn)
名字 (míngzi) tên
是 (shì) thì, là, phải, vâng...
那 (nà) đó, kia
个 (gè) cái
这 (zhè) đây
人 (rén) người
大夫 (dàifu) đại phu, bác sỹ
留学生 (liúxuéshēng) lưu học sinh, du học sinh
朋友 (péngyou) bạn, bằng hữu
芳草 (Fāng Cǎo) Phương Thảo
越南人 (yuènán rén) Người Việt Nam
Từ vựng lần này cung cấp tương đối đầy đủ để các bạn có thể mặc sức chế biến sáng tạo cho những câu đối thoại nằm trong nội dung bài học này ! Nào mình cùng nhau xem qua và luyện tập nhé !
Đối thoại 1 :
1: 你们早!(Nǐmen zǎo)
2: 你早!(Nǐ zǎo)
3: 你早!你身体好么?(Nǐ zǎo, nǐ shēntǐ hǎo me?)
1: 很好,谢谢!你们好吗?(Hěn hǎo, xièxiè ! Nǐmen hǎo ma?)
2: 我们都很好。谢谢! (Wǒmen dōu hěn hǎo. Xièxiè!)
3: 谢谢!再见!(Xièxie ! zàijiàn !)
1: 再见!(Zàijiàn)
2: 再见!(Zàijiàn)
Đối Thoại 2 :
1: 老师,我叫 张峰!您贵姓?(Lǎoshī, wǒ jiào Zhāng Fēng ! Nín guì xìng ? )
2: 我姓也张。(Wǒ xìng yě Zhāng)
1: 认识您, 很高兴。他姓什么?(Rèn shi nín,hěn gāo xīng. Tā xìng shénme?)
2: 我也是。他姓王。(Wǒ yě shì. Tā xìng wáng)
1: 他是老师吗?(Tā shì lǎoshī ma?)
2: 他不是老师, 他是留学。(Tā bù shì lǎoshī , tā shì liúxué)
Đối thoại 3 :
1: 我不认识那个人, 她叫什么?(Wǒ bù rèn shì nà gè rén , tā jiào shénme?)
2: 她叫芳草。(Tā jiào Fāng Cǎo)
1:她是越南人吗? (tā shì yuènán rén ma?)
2: 是,她是越南人。? (Shì, tā shì yuènán rén)
1: 她是大夫吗? (Tā shì dàfu ma?)
2: 是,我们是朋友。(Shì , wǒmen shì péng yǒu)
Tạm dừng: Nguồn kínhcậnsuytư tại 4rumZing!








Nguyễn Trung Dũng # 12. July 2009, 11:35
hoangnam.com # 15. July 2009, 05:44
你再修吧
hoangnam.com # 15. July 2009, 05:55
2ptien # 16. July 2009, 02:53