Khu vườn mới

Keep Moving Forward!!!!^^

Tiếng hoa tập 4

Bài 8: Khi bạn bè đến chơi nhà bạn sẽ mời họ gì nhỉ? ? Hãy nghe đoạn hội thoại sau:

Bài hội thoại: 请喝茶!
世海: 王 老 师, 您 好!
shì hǎi: wáng lǎo shī, nín hǎo
Thế Hải: Em Chào thầy Vương
王 老 师: 世 海, 你 好, 请 进!
wáng lǎo shī :shì hǎi, nǐ hǎo, qǐng jìn
Thầy Vương: Thế Hải à, chào em, vào đi

Bài 8: Khi bạn bè đến chơi nhà bạn sẽ mời họ gì nhỉ? ? Hãy nghe đoạn hội thoại sau:
Bài hội thoại: 请喝茶!
世海: 王 老 师, 您 好!
shì hǎi: wáng lǎo shī, nín hǎo
Thế Hải: Em Chào thầy Vương
王 老 师: 世 海, 你 好, 请 进!
wáng lǎo shī :shì hǎi, nǐ hǎo, qǐng jìn
Thầy Vương: Thế Hải à, chào em, vào đi
世 海: 王 老 师, 这 是 我 的 朋 友-- 京 京。
shì hǎi: wáng lǎo shī, zhè shì wǒ de péng yǒu jīng jīng
Thầy Vương, đây là bạn em -tên Kinh Kinh
京 京: 王 老 师 好!
jīng jīng: wáng lǎo shī hǎo
Kinh Kinh: Chào thầy ạ!
王 老 师: 你 好, 你 好。 欢 迎,欢 迎。 请 坐
wáng lǎo shī: nǐ hǎo, nǐhǎo, huān yíng ,huān yíng. qǐng zuò
Thầy Vương, xin chào, xin chào, hoan nghênh , hoan nghênh, mời ngồi
世 海/ 京 京: 谢 谢 王 老 师。
shì hǎi, jīng jīng: xiè xiè wáng lǎo shī
Cám ơn thầy
王 老 师: 不 客 气。 你 们 都 不 吸烟 吧?
wáng lǎo shī: bù kè qì, nǐ men dōu bù xīyān ba ?
Cả hai em đều không hút thuốc đấy chứ?
世 海: 我 们 都 不 吸 烟。
shì hǎi: wǒ men dōu bù xī yān
Chúng em đều không hút thuốc
王 老 师: 喝 咖 啡 吗?

wáng lǎo shī :hē kā fēi ma ?
Uống cà phê không?
京 京: 我 不 喝 咖 啡, 我 喝 茶。
jīng jīng: wǒ bù hē kā fēi, wǒ hē chá
Em không uống cà phê đâu, em uống trà thôi
王 老 师: 世 海, 你 喝 什 么 呢?
wáng lǎo shī: shì hǎi, nǐ hē shén me ne ?
Thế Hải, em uống gì?
世 海: 咖 啡, 茶, 我 都 喝。
shì hǎi: kā fēi, chá wǒ dōu hē
Cà phê, trà đều được ạ
王 老 师: 那 么, 我 们 都 喝 茶 吧
wáng lǎo shī: nà me wǒ men dōu hē chá ba !
Thế thì chúng ta đều uống trà nhé!
Vocabulary:
茶,chá , chè, trà
咖 啡,kā fēi , cà phê
吸 烟,xī yān , hút thuốc
酒,jiǔ , rượu
啤 酒,pí jiǔ , bia
请,qǐng , xin mời
坐,zuò , ngồi
进,jìn , vào
电 视,diàn shì, tivi
电 脑,diàn nǎo , máy vi tính
喝,hē , uống
不 客 气,bù kè qì, đừng khách sáo
世 海,shì hǎi , tên người
京 京,jīng jīng , tên người
欢 迎,huān yíng , hoan nghênh
吸,xī , hút
那 么,nà me, như vậy
Ngữ pháp:
1. Câu mệnh lệnh, cầu khiến:
- Được sử dụng khi nêu yêu cầu, đòi hỏi, đề nghị, cầu khiến, vì vậy khi muốn thể hiện sự lịch sự ta thêm "请“ trước động từ, ví dụ:
请坐!,xin mời ngồi
请进!,xin mời vào
请喝茶!,xin mời uống trà ..
Loại câu này thường không có chủ ngữ và đặt dấu chấm than ở cuối câu。
"吧" đặt ở cuối câu làm mềm ngữ điệu, ví dụ: 喝咖啡吧! (uống cà phê nhé), 我们看书吧 - bọn mình xem sách đi!
2. Cấu trúc : Danh sách của A, B,v.v..(Chủ ngữ) 都 + Verb (Động từ) chỉ ra những vật hay việc làm trong danh sách được xử lý như thế nào, ví dụ:
咖啡,茶,我都喝。(trà, cà phê tôi đều uống),
中文,英文,他都不学 (tiếng Anh, tiếng Trung nó đều không học)
看电视,看书,你妈妈都爱吗?xem tivi, xem sách mẹ bạn đều thích phải không?
* Lưu ý cách gọi: 王老师 - thầy Vương, trong tiếng Hán thường để họ + chức danh , không để tên.

Tiếng hoa tập 3Bạn sẵn sàng chưa? Cuộc thi viết ĐIỂM ĐẾN MÙA HÈ đã bắt đầu!!!

Write a comment

New comments have been disabled for this post.

May 2012
M T W T F S S
April 2012June 2012
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31