Skip navigation.

Log in | Sign up

K10A

Have a member named Krilinski whose link is in the FRIENDS

STICKY POST

Some military terms 1.LOC

101 Airborne : Sư đoàn dù 101
Battalion : tiểu đoàn
Company : đại đội
Court-martial : Tòa án binh
Criminal Investigation Command : Bộ tư lệnh điều tra hình sự
Criminal Investigation Division : Sư đoàn điều tra hình sự
Lieutenant : Trung úy
Lieutenant colonel : trung tá (chỉ huy 1 tiểu đòan)
Major : thiếu tá (sỹ quan trên đại úy)
National Archieves : Lưu trữ quốc gia Mỹ
Platoon : trung đội
Private : binh nhì
Radio logs : nhật ký điện đàm
Specialist : chuyên viên (cao hơn binh nhì)
Sergeant : trung sỹ
Uniform Code of Military Justice : Luật quân sự

Signature
December 2009
S M T W T F S
November 2009January 2010
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31