Lektion 0012 - lesson 002 - Tên - Name
Saturday, January 29, 2011 6:55:55 PM
Download
http://files.myopera.com/Learning-VietNam/files/002.mp3
Tên bạn là gì?
Wie ist dein Name?
What is your name?
Chào bạn. Tôi là Hùng
Guten Tag. Ich bin Hùng
Hallo. I am Hùng
Tên tôi là Nhung
Mein Name ist Nhung
My name is Nhung
Còn bạn tên gì?
Und wie ist dein Name?
And what is your name?
Xin lỗi, tên bạn là gì?
Entschuldigung, wie ist dein Name?
Sorry/ excuse me, what is your name?
Còn tên của chị ấy là gì?
Còn tên của chị ta là gì?
Und wie heißt sie/ und ihr Name?
And her name?
Tên chị ấy là Hồng
Tên chị ta là Hồng
Ihr Name ist Hồng
Her name is Hồng
Xin lỗi, bạn là Quang Nhựt hả?
Entschuldigung, bist du Quang Nhựt?
Sorry, are you Quang Nhựt?
Xin lỗi, bạn là Quang Nhựt, phải không?
Entschuldigung, bist du Quang Nhựt, nicht wahr?
Sorry, are you Quang Nhựt, arn´t you?
Vâng, tôi đây
Ja, ich bin
Yes, I am
Vâng, tôi là Quang Nhựt
Ja, ich bin Quang Nhựt
Yes, I am Quang Nhựt
Không, tôi không phải Quang Nhựt, tôi là Nguyên
Nein, ich bin nicht Quang Nhựt, ich bin Nguyên
No, I am not Quang Nhựt, i am Nguyên
Anh ấy có phải là Ngọc không?
Anh ta có phải là Ngọc không?
Ist er Ngọc?
Is he Ngọc?
Vâng, đúng rồi, anh ấy là Ngọc
Vâng, đúng rồi, anh ta là Ngọc
Ja, richtig, er ist Ngọc
Yes, correctly, he is Ngọc
Không, sai rồi, anh ấy không phải là Ngọc, anh ấy là Minh
nein, falsch, er ist nicht Ngọc, er ist Minh
no, wrongly, he is not Ngọc, he is Minh
Còn ai đây?
und wer ist das?
And who is this?
Đây là em trai tôi, tên nó là Tuấn
hier ist mein junger Bruder, er heißt Tuấn
here is my young brother, his Name is Tuấn
Đây là anh trai tôi, tên anh ấy là Thanh
hier ist mein alter Bruder, er heißt Thanh
here is my old brother, his Name is Thanh
Đây là em gái tôi, tên nó là Thoa
hier ist meine junge Schwester, ihr Name ist Thoa
here is my young sister, her Name is Thoa
Đây là chị gái tôi, tên chị ấy là Trang
hier ist meine alte Schwester, ihr Name ist Trang
here is my old sister, her Name is Trang
Tên họ của bạn là gì? (everybody – freundlich/ friendly)
Tên họ của anh là gì? (Man only)
Tên họ của ông là gì? (Mr./Man only)
Tên họ của chị là gì? (Miss/woman only )
Tên họ của bà là gì? (Mrs./woman only)
Wie ist Ihr Familienname?
What is your surname?
Tên họ của tôi là Trần
Mein Familienname ist Trần
My surname is Trần
Tên gì vậy?
Welcher Name?
What name?
Tiếc qúa, tôi không biết.
leider, ich wiess es nicht.
Unfortunately/sorry, I don´t know
Để tôi hỏi lại.
Ich frage noch einmal
I ask again
Cám ơn bạn (everybody)
Cám ơn anh (Man only)
Cám ơn ông (Man only)
Cám ơn chị (Mrs/woman only)
Cám ơn bà (Mrs/woman only)
Danke
Thank you
Cám ơn bạn nhiều (everybody)
Cám ơn anh nhiều (Man only)
Cám ơn chị nhiều (woman only)
Danke sehr
Thank you verry much
[/FONT][/SIZE]













