Cộng hòa Séc
Tuesday, October 30, 2007 9:45:00 AM
Cộng hòa Séc (tiếng Séc: Česká republika; nghe (trợ giúp·chi tiết)) là một quốc gia thuộc khu vực Trung Âu, không giáp biển. Cộng hòa Séc giáp với Ba Lan về phía bắc, giáp với Đức về phía tây, giáp với Áo về phía nam và giáp với Slovakia về phía đông. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số Cộng hòa Séc là 10.228.744 người[1], mật độ dân số khoảng 130 người/km².
Lãnh thổ Cộng hòa Séc ngày nay bao gồm 3 quốc gia đã từng tồn tại trong lịch sử là Bohemia, Moravia và Silesia. Nước này trở thành một bộ phận của Đế chế Áo và Đế chế Áo-Hung trong nhiều thế kỉ cho đến năm 1918, khi Séc cùng với Slovakia tuyên bố thành lập nước Cộng hòa Tiệp Khắc. Trong Thế chiến thứ hai, Tiệp Khắc bị phát xít Đức chiếm đóng. Sau cuộc chiến, Tiệp Khắc trở thành một nước xã hội chủ nghĩa cho đến năm 1989, khi cuộc Cách mạng Nhung lụa diễn ra. Ngày 1 tháng 1 năm 1993, cuộc chia li hòa bình đã diễn ra, Tiệp Khắc lại tách thành hai nước là Cộng hòa Séc và Cộng hòa Slovakia.
Cộng hòa Séc là một quốc gia đa đảng theo chế độ dân chủ nghị viện. Tổng thống là người đứng đầu nhà nước, còn thủ tướng là người đứng đầu chính phủ. Quốc hội gồm có hai viện: thượng viện và hạ viện. Cộng hòa Séc đã gia nhập NATO vào năm 1999 và trở thành một thành viên của Liên minh Châu Âu từ năm 2004.
Mối quan hệ ngoại giao giữa Cộng hòa Séc và Việt Nam được duy trì và phát triển từ mối quan hệ giữa Tiệp Khắc và Việt Nam (lập quan hệ ngoại giao ngày 2 tháng 2 năm 1950).
|
||||||
| Khẩu hiệu Pravda vítězí (Tiếng Séc: "Sự thật sẽ thắng thế") |
||||||
| Quốc ca | ||||||
|
Thủ đô (và là thành phố lớn nhất) |
Praha 50°5′N, 14°28′E |
|||||
| Tiếng Séc | ||||||
| Cộng hoà | ||||||
| - |
Tổng thống Thủ tướng |
Václav Klaus Mirek Topolánek |
||||
| - | - Chia đôi | |||||
| - | Tổng số |
78,866 km² (hạng 114) 30 sq mi |
||||
| - | Nước (%) | 2% | ||||
| - | Ước lượng 2005 | 10.241.138 (hạng 79) | ||||
| - | Điều tra 2001 | 10.230.060 (hạng 79) | ||||
| - | Mật độ | 130 /km² (hạng 58) 336,7 /sq mi |
||||
| GDP (PPP) | Ước tính 2005 | |||||
| - | Tổng số | 198,976 tỷ Mỹ kim (hạng 41) | ||||
| - | Theo đầu người | 19.488 Mỹ kim (hạng 39) | ||||
| HDI (2003) | 0,874 (cao) (hạng 31) | |||||
Koruna (CZK) |
||||||
| CET (UTC+1) | ||||||
| - | Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||||
| .cz | ||||||
| +420 | ||||||

