Chuẩn cân nặng cho bé
Thursday, 27. March 2008, 08:29:09
Các mẹ "Péo" hãy xăm soi xem Cún nhà mình thế nào để có biện pháp thích hợp tăng cân hoặc giảm cân.
Trẻ gái:| Tuổi | Bình thường | Suy dinh dưỡng | Thừa cân |
| 0 | 3,2 kg - 49,1 cm | 2,4 kg - 45,4 cm | 4,2 kg |
| 1 tháng | 4,2 kg - 53,7 cm | 3, 2 kg - 49,8 cm | 5,5 kg |
| 3 tháng | 5,8 kg - 57,1 cm | 4, 5 kg - 55,6 cm | 7,5 kg |
| 6 tháng | 7,3 kg - 65,7 cm | 5,7 kg - 61,2 cm | 9,3 kg |
| 12 tháng | 8,9 kg - 74 cm | 7 kg - 68,9 cm | 11,5 kg |
| 18 tháng | 10,2 kg - 80,7 cm | 8,1 kg - 74,9 cm | 13,2 kg |
| 2 tuổi | 11,5 kg - 86,4 cm | 9 kg - 80 cm | 14,8 kg |
| 3 tuổi | 13,9 kg - 95,1 cm | 10,8 kg - 87,4 cm | 18,1 kg |
| 4 tuổi | 16,1 kg - 102,7 cm | 12,3 kg - 94,1 cm | 21,5 kg |
| 5 tuổi | 18,2 kg - 109,4 cm | 13,7 kg - 99,9 cm | 24,9 kg |
Trẻ trai:
| Tuổi | Trung bình | Suy dinh dưỡng | Thừa cân |
| 0 | 3,3 kg- 49,9 cm | 2,4 kg - 46,1 cm | 4,4 kg |
| 1 tháng | 4,5 kg - 54,7 cm | 3,4 kg - 50,8 cm | 5,8 kg |
| 3 tháng | 6,4 kg - 58,4 cm | 5 kg -57,3 cm | 8 kg |
| 6 tháng | 7,9 kg - 67,6 cm | 6,4 kg - 63,3 cm | 9,8 kg |
| 12 tháng | 9,6 kg - 75,7 cm | 7,7 kg -71,0 cm | 12 kg |
| 18 tháng | 10,9 kg - 82,3 cm | 8,8 kg -76,9 cm | 13,7 kg |
| 2 tuổi | 12,2 kg - 87,8 cm | 9,7 kg - 81,7 cm | 15,3 kg |
| 3 tuổi | 14,3 kg - 96,1 cm | 11,3 kg - 88,7 cm | 18,3 kg |
| 4 tuổi | 16,3 kg - 103,3 cm | 12,7 kg - 94,9 cm | 21,2 kg |
| 5 tuổi | 18,3 kg - 110 cm | 14,1 kg -100,7 cm | 24,2 kg |
Đối với Bốp, gần 12 tháng rồi, Bốp được hơn 10kg một tẹo và cao 76cm. Chắc như thế cũng là tàm tạm ổn. Ai muốn đưa bảng này về Blog của mình thì copy đoạn mã HTML dưới đây và paste vào Blog là xong (nháy đúp 2lần liền vào đoạn mã để chọn nhanh tất cả đoạn mã).
<font color="#4f4f4f">Trẻ gái:</font></strong></p><table border="1" cellpadding="3" cellspacing="0" width="100%"><tbody><tr><td><strong><font color="#4f4f4f">Tuổi</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Bình thường</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Suy dinh dưỡng</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Thừa cân</font></strong></td></tr><tr><td>0</td><td>3,2 kg - 49,1 cm</td><td>2,4 kg - 45,4 cm</td><td>4,2 kg</td></tr><tr><td>1 tháng</td><td>4,2 kg - 53,7 cm</td><td>3, 2 kg - 49,8 cm</td><td>5,5 kg</td></tr><tr><td>3 tháng</td><td>5,8 kg - 57,1 cm</td><td>4, 5 kg - 55,6 cm</td><td>7,5 kg</td></tr><tr><td>6 tháng</td><td>7,3 kg - 65,7 cm</td><td>5,7 kg - 61,2 cm</td><td>9,3 kg</td></tr><tr><td>12 tháng</td><td>8,9 kg - 74 cm</td><td>7 kg - 68,9 cm</td><td>11,5 kg</td></tr><tr><td>18 tháng</td><td>10,2 kg - 80,7 cm</td><td>8,1 kg - 74,9 cm</td><td>13,2 kg</td></tr><tr><td>2 tuổi</td><td>11,5 kg - 86,4 cm</td><td>9 kg - 80 cm</td><td>14,8 kg</td></tr><tr><td>3 tuổi</td><td>13,9 kg - 95,1 cm</td><td>10,8 kg - 87,4 cm</td><td>18,1 kg</td></tr><tr><td>4 tuổi</td><td>16,1 kg - 102,7 cm</td><td>12,3 kg - 94,1 cm</td><td>21,5 kg</td></tr><tr><td>5 tuổi</td><td>18,2 kg - 109,4 cm</td><td>13,7 kg - 99,9 cm</td><td>24,9 kg</td></tr></tbody></table><p class="Normal"><strong><font color="#4f4f4f">Trẻ trai:</font></strong></p><table align="center" border="1" cellpadding="3" cellspacing="0" width="100%"><tbody><tr><td><strong><font color="#4f4f4f">Tuổi</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Trung bình</font></strong></td><td> <strong><font color="#4f4f4f">Suy dinh dưỡng</font></strong></td><td><strong><font color="#4f4f4f">Thừa cân</font></strong></td></tr><tr><td>0</td><td>3,3 kg- 49,9 cm</td><td> 2,4 kg - 46,1 cm</td><td>4,4 kg</td></tr><tr><td>1 tháng</td><td>4,5 kg - 54,7 cm</td><td> 3,4 kg - 50,8 cm</td><td>5,8 kg</td></tr><tr><td>3 tháng</td><td>6,4 kg - 58,4 cm</td><td> 5 kg -57,3 cm</td><td>8 kg</td></tr><tr><td>6 tháng</td><td>7,9 kg - 67,6 cm</td><td> 6,4 kg - 63,3 cm</td><td>9,8 kg</td></tr><tr><td>12 tháng</td><td>9,6 kg - 75,7 cm</td><td> 7,7 kg -71,0 cm</td><td>12 kg</td></tr><tr><td>18 tháng</td><td>10,9 kg - 82,3 cm</td><td>8,8 kg -76,9 cm</td><td>13,7 kg</td></tr><tr><td>2 tuổi</td><td>12,2 kg - 87,8 cm</td><td> 9,7 kg - 81,7 cm</td><td>15,3 kg</td></tr><tr><td>3 tuổi</td><td>14,3 kg - 96,1 cm</td><td> 11,3 kg - 88,7 cm</td><td>18,3 kg</td></tr><tr><td>4 tuổi </td><td>16,3 kg - 103,3 cm</td><td> 12,7 kg - 94,9 cm</td><td>21,2 kg</td></tr><tr><td>5 tuổi</td><td>18,3 kg - 110 cm</td><td> 14,1 kg -100,7 cm</td><td>24,2 kg</td></tr></tbody></table></td></tr></tbody></table><span class="article_seperator"> </span>




















