Ũng hộ nghen ^^
Wednesday, January 30, 2008 3:28:17 PM
Hum nai xin entry 1 ba`ivề định nghĩa tình bạn. Và cũng là bài mở đầu, có gỉ chỉ bảo nghen ^^Ủng hộ nghen pà kon. ^^
. (A)ccepts you as you are--- Chấp nhận kon người thật của bạn
. (B)elieves in “you”--- Luôn tin tưởng bạn
. (C)alls you just to say “HI”--- Điện thoại cho bạn chỉ để nói xin chào
. (D)oesn’t give up on you--- Ko bỏ rơi bạn đâu nhé^^
. (E)nvisions the whole of you--- Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ.
. (F)orgives your mistakes--- Tha thứ mọi lỗi lầm của bạn
. (G)ives unconditionally--- Tận tụy với bạn
. (H)elps you--- Giúp đỡ bạn
. (I)nvites you over--- Lôi cuốn bạn
. (J)ust “be” with you--- Tỏ ra “xứng đáng” với bạn
. (K)eeps you close at heart---Trân trọng bạn
. (L)oves you for who are--- Yêu quý bạn bởi kon người thật của bạn
. (M)akes a difference in your life--- Tạo ra sự khác biệt trong đời bạn
. (N)ever judges--- Ko bao giờ phán xét
. (O)ffers support--- Là nơi nương tựa cho bạn
. (P)icks you up--- Vực bạn dậy khi bạn suy sụp
. (Q)uiets your tears--- Làm dịu đi những giọt lệ của bạn
. (R)aises your spirits--- Giúp bạn phấn chấn hơn
. (S)ays nice things about you--- Nói những điều tốt đẹp về bạn
. (T)ells you the truth when you need to hear it--- Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần
. (U)nderstands you---Hiểu dc bạn
. (W)alks beside you--- Sánh bước cùng bạn
. (X)-amines your head injuries--- “Bắt mạch” dc những chịn khiến bạn “đau đầu”
. (Y)ells you when you won’t listen--- Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn hem lắng nghe
. (Z)aps you back to reality--- Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước.
. (A)ccepts you as you are--- Chấp nhận kon người thật của bạn
. (B)elieves in “you”--- Luôn tin tưởng bạn
. (C)alls you just to say “HI”--- Điện thoại cho bạn chỉ để nói xin chào
. (D)oesn’t give up on you--- Ko bỏ rơi bạn đâu nhé^^
. (E)nvisions the whole of you--- Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ.
. (F)orgives your mistakes--- Tha thứ mọi lỗi lầm của bạn
. (G)ives unconditionally--- Tận tụy với bạn
. (H)elps you--- Giúp đỡ bạn
. (I)nvites you over--- Lôi cuốn bạn
. (J)ust “be” with you--- Tỏ ra “xứng đáng” với bạn
. (K)eeps you close at heart---Trân trọng bạn
. (L)oves you for who are--- Yêu quý bạn bởi kon người thật của bạn
. (M)akes a difference in your life--- Tạo ra sự khác biệt trong đời bạn
. (N)ever judges--- Ko bao giờ phán xét
. (O)ffers support--- Là nơi nương tựa cho bạn
. (P)icks you up--- Vực bạn dậy khi bạn suy sụp
. (Q)uiets your tears--- Làm dịu đi những giọt lệ của bạn
. (R)aises your spirits--- Giúp bạn phấn chấn hơn
. (S)ays nice things about you--- Nói những điều tốt đẹp về bạn
. (T)ells you the truth when you need to hear it--- Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần
. (U)nderstands you---Hiểu dc bạn
. (W)alks beside you--- Sánh bước cùng bạn
. (X)-amines your head injuries--- “Bắt mạch” dc những chịn khiến bạn “đau đầu”
. (Y)ells you when you won’t listen--- Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn hem lắng nghe
. (Z)aps you back to reality--- Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước.







