CÁC KHOẢN TRONG DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH ( TT05/2007)
Sunday, March 23, 2008 5:28:16 AM
XÁC ĐỊNH CÁC KHOẢN CHI PHÍ SAU
DT=CPXD + CPTB + CPQLDA + CPTV +CPK + CPDP
1.CHI PHÍ XÂY DỰNG (CPXD)
CPXD=CPTT(VL+NC+M+TTK) + CPC + TNCTTR + VAT + CPNT
1.1 . chi phí trực tiếp
(VL+NC+M) Đựơc xác định bằng khối lượng lấy tự bản vẽ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công.Và đơn giá .
Chi phí trực tiếp khác gồm :
-Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường.
-Chi phí an toàn lao động và vệ sinh môi trường .
-Chi phí bơm nước vét bùn thí nghiệm vật liệu.
Các chi phí này không xác định trược tiếp từ khối lượng bản vẽ,
TTK=1,5% (VL+NC+M)
TTK=6,5% (VL+NC+M) đối với công trình hầm lò do phải tính đến thoát nước và thông gió.
1.2 Chi phí chung:
-Chi phí quản lý dự án.
-Chi phí điều hành sản xuất tại công trường.
-Chi phí phục vụ công nhân.
-Chi phí phục vụ thi công tại công trường.
được tính bằng % NC tuỳ theo từng loại công trình.
1.3 Thu nhập chịu thuế tính trước
Được tính bằng % ( CPTT+CPC)
1.4.Thuế VAT.
Theo quy định hiện hành.
1.5. Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành.
Tính bằng 2% (CPTT+CPC+TNCTTR) đối với công trình theo tuyến.
Tính bằng 1% (CPTT+CPC+TNCTTR) đối với các công trình còn lại.
2.CHI PHÍ THIẾT BỊ
2.1.Chi phí mua sắm thiết bị:
-Giá mua .
-Chi phí vận chuyển từ cảng hoặc nơi mua về công trình.
-Chi phí lưu kho bãi.
-Chi phí lưu bảo quản tại hiện trường.
-Thuế và phí bảo hiểm.
2.2.Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ :lập dự toán để tính.
2.3.Chi phí lắp đặt và thí nghiệm : lập dự toán.
3.CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN.
là chi phí cần thiết để chủ đầu tư thực hiện.
3.1.Chi phí tổ chức lập BCDT , DADT ,BCKTKT.
3.2.Chi phí tổ chức thực hịên công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
3.3.Chi phí tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc.
3.4.Chi phí tổ chức thẩm định DADT, BCKTKT , tổng mức đầu tư , các chi phí,Chi phí tổ chức thẩm tra TKKT ,TKBVTC,DTXDCT.
3.5.Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng.
3.6.Chi phí tổ chức quản lý chất lượng .khối lượng , tiến độ, quản lý chi phí.
3.7.Chi phí đảm bảo an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường .
3.8.Chi phí tổ chức kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng .
3.9.Chi phí tổ chức nghiệm thu bàn giao công trình.
3.10.Chi phí khởi công tuyên truyền quảng cáo.
3.11.Chi phí tổ chức thực hiện một số công việc khác.
4.CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
4.1.Chi phí khảo sát xây dựng.
4.2.Chi phí lập báo cấo đầu tư ,lập dự án đầu tư và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
4.3.Chi phí thi tuyển thiết kế kiến trúc.
4.4.Chi phí thiết kế kiến trúc.
4.5.Chi phí thẩm tra thiết kế cơ sở , thiết kế bản vẽ thi công , dự toán xây dựng công trình.
4.6.Chi phí lập hồ sơ yêu cầu , hồ sơ mời thầu,chi phí phân tích đánh giá hồ sơ mời thầu, để lựa chọn nhà thầu .
4.7.Chi phí giám sát khảo sát giám sát thi công giám sát thiết bị.
4.8.Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động của môi trường .
4.9.Chi phí lập định mức đơn giá.
4.10.Chi phí quản lý dự án.
4.11.Chi phí tư vấn quản lý dự án.
4.12.Chi phí kiểm tra chất lượng vật liệu , kiểm định chất lượng công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư.
4.13.Chi phí kiểm tra chứng nhận sự phù hợp chất lượng .
4.14.Chi phí quy đổi vốn đầu tư nếu công trình có thời gian thực hiện trên 3 năm.
4.15.Chi phi thực hiện các công tác tư vấn khác.
5.CHI PHÍ KHÁC
5.1.Chi phí thẩm tra tổng mức đầu tư.
5.2.Chi phí rà phá bom mìn.
5.3.Chi phí bảo hiểm công trình.
5.4.Chi phí di chuyển thiết bị và người lao động trên công trường.
5.5.Chi phí kiểm định và quan trắc biến dạng công trình.
5.6.Chi phí đảm bảo an toàn giao thông .
5.7.Chi phí kiểm toán thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư.
5.8.Các khoản phí và lệ phí khác.
5.9.Chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ vốn lưu động ban đầu đối với dự án phục vụ sản xuất kinh doanh , lãi vay trong thời gian thi công.
6.CHI PHÍ DỰ PHÒNG
10% (CPXD+CPTB+CPQLDA+CPTV+CPK)
DT=CPXD + CPTB + CPQLDA + CPTV +CPK + CPDP
1.CHI PHÍ XÂY DỰNG (CPXD)
CPXD=CPTT(VL+NC+M+TTK) + CPC + TNCTTR + VAT + CPNT
1.1 . chi phí trực tiếp
(VL+NC+M) Đựơc xác định bằng khối lượng lấy tự bản vẽ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công.Và đơn giá .
Chi phí trực tiếp khác gồm :
-Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường.
-Chi phí an toàn lao động và vệ sinh môi trường .
-Chi phí bơm nước vét bùn thí nghiệm vật liệu.
Các chi phí này không xác định trược tiếp từ khối lượng bản vẽ,
TTK=1,5% (VL+NC+M)
TTK=6,5% (VL+NC+M) đối với công trình hầm lò do phải tính đến thoát nước và thông gió.
1.2 Chi phí chung:
-Chi phí quản lý dự án.
-Chi phí điều hành sản xuất tại công trường.
-Chi phí phục vụ công nhân.
-Chi phí phục vụ thi công tại công trường.
được tính bằng % NC tuỳ theo từng loại công trình.
1.3 Thu nhập chịu thuế tính trước
Được tính bằng % ( CPTT+CPC)
1.4.Thuế VAT.
Theo quy định hiện hành.
1.5. Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành.
Tính bằng 2% (CPTT+CPC+TNCTTR) đối với công trình theo tuyến.
Tính bằng 1% (CPTT+CPC+TNCTTR) đối với các công trình còn lại.
2.CHI PHÍ THIẾT BỊ
2.1.Chi phí mua sắm thiết bị:
-Giá mua .
-Chi phí vận chuyển từ cảng hoặc nơi mua về công trình.
-Chi phí lưu kho bãi.
-Chi phí lưu bảo quản tại hiện trường.
-Thuế và phí bảo hiểm.
2.2.Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ :lập dự toán để tính.
2.3.Chi phí lắp đặt và thí nghiệm : lập dự toán.
3.CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN.
là chi phí cần thiết để chủ đầu tư thực hiện.
3.1.Chi phí tổ chức lập BCDT , DADT ,BCKTKT.
3.2.Chi phí tổ chức thực hịên công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
3.3.Chi phí tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc.
3.4.Chi phí tổ chức thẩm định DADT, BCKTKT , tổng mức đầu tư , các chi phí,Chi phí tổ chức thẩm tra TKKT ,TKBVTC,DTXDCT.
3.5.Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng.
3.6.Chi phí tổ chức quản lý chất lượng .khối lượng , tiến độ, quản lý chi phí.
3.7.Chi phí đảm bảo an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường .
3.8.Chi phí tổ chức kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng .
3.9.Chi phí tổ chức nghiệm thu bàn giao công trình.
3.10.Chi phí khởi công tuyên truyền quảng cáo.
3.11.Chi phí tổ chức thực hiện một số công việc khác.
4.CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
4.1.Chi phí khảo sát xây dựng.
4.2.Chi phí lập báo cấo đầu tư ,lập dự án đầu tư và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
4.3.Chi phí thi tuyển thiết kế kiến trúc.
4.4.Chi phí thiết kế kiến trúc.
4.5.Chi phí thẩm tra thiết kế cơ sở , thiết kế bản vẽ thi công , dự toán xây dựng công trình.
4.6.Chi phí lập hồ sơ yêu cầu , hồ sơ mời thầu,chi phí phân tích đánh giá hồ sơ mời thầu, để lựa chọn nhà thầu .
4.7.Chi phí giám sát khảo sát giám sát thi công giám sát thiết bị.
4.8.Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động của môi trường .
4.9.Chi phí lập định mức đơn giá.
4.10.Chi phí quản lý dự án.
4.11.Chi phí tư vấn quản lý dự án.
4.12.Chi phí kiểm tra chất lượng vật liệu , kiểm định chất lượng công trình theo yêu cầu của chủ đầu tư.
4.13.Chi phí kiểm tra chứng nhận sự phù hợp chất lượng .
4.14.Chi phí quy đổi vốn đầu tư nếu công trình có thời gian thực hiện trên 3 năm.
4.15.Chi phi thực hiện các công tác tư vấn khác.
5.CHI PHÍ KHÁC
5.1.Chi phí thẩm tra tổng mức đầu tư.
5.2.Chi phí rà phá bom mìn.
5.3.Chi phí bảo hiểm công trình.
5.4.Chi phí di chuyển thiết bị và người lao động trên công trường.
5.5.Chi phí kiểm định và quan trắc biến dạng công trình.
5.6.Chi phí đảm bảo an toàn giao thông .
5.7.Chi phí kiểm toán thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư.
5.8.Các khoản phí và lệ phí khác.
5.9.Chi phí nghiên cứu khoa học công nghệ vốn lưu động ban đầu đối với dự án phục vụ sản xuất kinh doanh , lãi vay trong thời gian thi công.
6.CHI PHÍ DỰ PHÒNG
10% (CPXD+CPTB+CPQLDA+CPTV+CPK)

