tìm hiểu về file Uiconfig.inin
Sunday, July 23, 2006 6:01:23 PM
nguồn MEGOz diển đàn game thủ
]I. UIconfig.ini và cách đánh tự động
Trong VLTK có 2 kiểu đánh 1 là mặc định, 1 là tự động
-Cách đánh mặc định: bạn đặt nút cho chiêu thức 1 là Q và chiêu thức thứ 2 là W, khi đó ấn nút Q sẽ chuyển về chiêu 1 và ấn W sẽ chuyển về chiêu 2 ...
- Cách đánh tự động: đặt 1 chiêu F2, 1 chiêu F3: khi ấn F2 và giữ nguyên sẽ đánh liên tiếp chiêu 1, F3 sẽ đánh liên tiếp chiêu 2 (tất nhiên chiêu 1 và chiêu 2 phải là chiêu đánh được chứ không phải là chiêu phụ trợ ví dụ như La Hán Trận hay là Sâu Vô Hình)
Chắc các bạn đã từng sử dụng cách đánh tự động và thấy nó ưu việt hơn hẳn cách đánh mặc định (nhất là đỡ mỏi tay) tuy nhiên việc ấn F2, F3 rất vướng, đặc biệt lúc uống máu và mana. Do đó nếu chỉnh sửa thay F2, F3 ... = Q, W thì đỡ hơn hiều. Sau đây là cách làm:
Giới thiệu về UIconfig.ini
- Đây là file chỉnh cấu hình, mỗi nhân vật có 1 file và được cất trong một folder riêng trong folder UserData:
Đường dẫn: Vo Lam Truyen Ky\UserData\xxx\
Lưu ý là đường dẫn tới folder "vo lam truyen ky" của bạn có thể khác và tên folder có thể khác, để tìm folder chứa game vltk bạn nhấn chuột phải vào biểu tượng vltk trên destop và chọn Properties > Find Target ...
Trong đường dẫn trên xxx là thư mục riêng của nhân vật ban. Trong thư mục UserData có khá nhiều thư mục con, mỗi thư mục tương ứng cho một nhân vật mà bạn đã từng chơi ở máy mình. Để tìm thư mục cho nhân vật cần chỉnh sửa có 2 cách
a - Nếu nhân vật đó được chơi gần đây nhất thì bạn tìm thư mục nào được chỉnh sửa mới nhất (Date Modified) thì đó chính là thư mục cần tìm.
b - Xóa tất cả mọi thứ trong folder UserData. Đăng nhập vào nhân vật của minh. Thoát ra. Xuất hiện 1 thư mục mà tên nó khá dài chứa file UIconfig.ini -> chính là thư mục cần tìm.
Trong việc tìm xxx, phù mệt quá
Công việc tiếp theo là mở file UIconfig.ini này ra xem có gì nào
tríchdẫn nội dung:
[Main]
Scheme=mÆc ®Þnh
LastSelCharacter=Ú×y뇈
[Player]
ShowLife=3
ShowName=3
PK=0
LeftSkill=040004004A000000
RightSkill=0400040045000000
[Main]
Thực sự không hiểu dòng [Main] có ý nghĩa gì
[Player]
dòng 1: tình trạng hiện máu (khi bạn ấn F8 đó) 1-mặc định (ko hiện gi) 3- hiện tất (cả máu mình, máu quái)
dòng 2: tình trạng hiện tên (F7) tương tự như trên
dòng 3: tình trạng Pk: 0-luyện công; 1- chiến đấu; 2- đồ sát
dòng 4: chiêu thức ở tay trái (nhìn bó tay với cái mã chiêu thức )
dòng 5: chiêu thức ở tay phải.
Trích dẫn nội dung:
[ScriptAuto]
Version=3
0=AddCommand("LButton", "", "Mouse_Action()")
1=AddCommand("RButton", "", "Mouse_Force1()")
2=AddCommand("Shift + LButton", "", "Mouse_Force0()")
3=AddCommand("Shift + RButton", "", "Mouse_Force1()")
4=AddCommand("Ctrl + LButton", "", "Mouse_Say()")
5=AddCommand("Ctrl + RButton", "", "Mouse_Menu()")
6=AddCommand("Alt + LButton", "", "Mouse_PartnerAction()")
7=AddCommand("Alt + RButton", "", "Mouse_Emote_Menu()")
8=AddCommand("ESC", "", "Open([[system]])")
9=AddCommand("Tab", "", "Open([[map]])")
10=AddCommand("Enter", "", "Focus([[commandline]])")
11=AddCommand("Delete", "", "ClearMessage()")
12=AddCommand("F1", "", "Open([[help]])")
13=AddCommand("", "Help", "Open([[help]])")
14=AddCommand("", "Gióp ®ì", "Open([[help]])")
15=AddCommand("", "bz", "Open([[help]])")
16=AddCommand("F2", "", "Open([[options]])")
17=AddCommand("F3", "", "Open([[status]])")
18=AddCommand("F4", "", "Open([[items]])")
19=AddCommand("F5", "", "Open([[skills]])")
20=AddCommand("F6", "", "Open([[friend]])")
21=AddCommand("F11", "", "Open([[tasknote]])")
22=AddCommand("F12", "", "Open([[NewTask]])")
23=AddCommand("`", "", "Open([[battlereport]])")
0 - chuột trái (nếu muốn thay đổi chức năng chuột thì đổi chỗ Mouse_Action = Mouse_Force1
1 - chuột phải (tương tự như trên)
2 - Chế đồ giữ Shift + chuột trái: giống đánh chuột phải: đứng im 1 chỗ xuất chiêu.
3 - tương tự như trên
4 - Ctrl + chuột trái: sử dụng khi pm
5 - Ctrl + chuột phải: sử dụng khi pt, "soi" đồ, cừu sát
6 - Ko biết (chưa nghiên cứu)
7 - Mở menu chat vui ("bay lên đá trúng mông .." gì gì đó)
8 -ESC: mở menu hệ thống
9 - TAB: mở bản đồ
10 - Enter: vào chat
11- xóa thông tin ở phần chat
12- F1 = help
16 - F2: sửa cấu hình trò chơi
17- F3 Mở bảng trạng thái nhân vật
18- F4 Mở hòm đồ
19- F5 Mở bảng hệ thống chiêu thức
20- F6 Bảng hảo hữu, cừu nhân
21- F11 - lại không biết
22 - F12 Mở bảng nhiệm vụ
23 - Nút ~ : mở bảng Tống Kim
Các bạn muôn đổi nút chức năng nào thì gán phím tương ứng. VD đổi mở bảng hảo hữu thay vì ấn F6 = F thì bạn sửa F6 =F. Lưu ý đừng để 2 chức năng cùng trùng vào 1 phím.
(hết phần 1)
Tiếp theo
Trích dẫn nội dung:
24=AddCommand("Ctrl + R", "", "Replay([[rec]])")
25=AddCommand("Ctrl + S", "", "Replay([[endrec]])")
26=AddCommand("Ctrl + P", "", "Replay([[pauserec]])")
27=AddCommand("F8", "", "Switch([[showplayerlife]])")
28=AddCommand("F9", "", "Switch([[pk]])")
29=AddCommand("Ctrl + H", "", "Switch([[pk]])")
30=AddCommand("F7", "", "Switch([[showplayername]])")
31=AddCommand("PrintScreen", "", "PrintScreen()")
32=AddCommand("P", "", "Open([[team]])")
33=AddCommand("", "team", "Open([[team]])")
34=AddCommand("", "§éi ngò ", "Open([[team]])")
35=AddCommand("", "dw", "Open([[team]])")
36=AddCommand("Q", "", "ShortcutSkill(0)")
37=AddCommand("W", "", "ShortcutSkill(1)")
38=AddCommand("E", "", "ShortcutSkill(2)")
39=AddCommand("A", "", "ShortcutSkill(3)")
40=AddCommand("S", "", "ShortcutSkill(4)")
41=AddCommand("D", "", "ShortcutSkill(5)")
42=AddCommand("Z", "", "ShortcutSkill(6)")
43=AddCommand("X", "", "ShortcutSkill(7)")
44=AddCommand("C", "", "ShortcutSkill(8)")
45=AddCommand("1", "", "ShortcutUseItem(0)")
46=AddCommand("2", "", "ShortcutUseItem(1)")
47=AddCommand("3", "", "ShortcutUseItem(2)")
48=AddCommand("R", "", "Switch([[run]])")
49=AddCommand("M", "", "Switch([[horse]])")
50=AddCommand("V", "", "Switch([[sit]])")
51=AddCommand("T", "", "Switch([[trade]])")
52=AddCommand("O", "", "Switch([[trade]])")
53=AddCommand("Alt + 0", "", "SayPhrase(0)")
54=AddCommand("Alt + 1", "", "SayPhrase(1)")
55=AddCommand("Alt + 2", "", "SayPhrase(2)")
56=AddCommand("Alt + 3", "", "SayPhrase(3)")
57=AddCommand("Alt + 4", "", "SayPhrase(4)")
58=AddCommand("Alt + 5", "", "SayPhrase(5)")
59=AddCommand("Alt + 6", "", "SayPhrase(6)")
60=AddCommand("Alt + 7", "", "SayPhrase(7)")
61=AddCommand("Alt + 8", "", "SayPhrase(8)")
62=AddCommand("Alt + 9", "", "SayPhrase(9)")
63=AddCommand("Alt + X", "exit", "ExitGame()")
64=AddCommand("Alt + Q", "quit", "Exit()")
65=AddCommand("", "3d", "Set3D(1)")
66=AddCommand("", "2d", "Set3D(0)")
67=AddCommand("", "fullwindow", "SetFullWindow(1)")
68=AddCommand("", "window", "SetFullWindow(0)")
69=AddCommand("Num2", "", "MoveTo(0, 0)")
70=AddCommand("Num1", "", "MoveTo(8, 0)")
71=AddCommand("Num4", "", "MoveTo(16, 0)")
72=AddCommand("Num7", "", "MoveTo(24, 0)")
73=AddCommand("Num8", "", "MoveTo(32, 0)")
74=AddCommand("Num9", "", "MoveTo(40, 0)")
75=AddCommand("Num6", "", "MoveTo(48, 0)")
76=AddCommand("Num3", "", "MoveTo(56, 0)")
77=AddCommand("Left", "", "TurnTo(0)")
78=AddCommand("Right", "", "TurnTo(1)")
79=AddCommand("Insert", "", "SwitchPrivateMsgMode()")
80=AddCommand("=", "", "Zoom([[in]])")
81=AddCommand("-", "", "Zoom([[out]])")
82=AddCommand("Alt + D", "", "Open([[PlayerNpc]])")
83=AddCommand("Alt + S", "", "Open([[MissleSame]])")
84=AddCommand("Alt + F", "", "Open([[VisiblePlayer]])")
85=AddCommand("Alt + Enter", "", "Open([[FullScreen]])")
24-26 : các lệnh sử dụng để quay phim (tính năng này chỉ có trong SHXT) lần lượt là quay, kết thúc quay ~ save, tạm dừng.
27: F8: hiển thì máu nhân vật, quái, người chơi lân cận
28: F9: chuyển các chế độ pk (cái này chắc ko cần phải giải thích nhiều )
29: giống F9
30: F7 hiển thị tên nhân vật , ....
31: Chụp ảnh màn hình
32: P : mở bảng tổ đội (pt)
33-35: giống 32
36-44: phim tắt đặt cho các chiêu thức (lưu ý do bạn đang ở chế độ đánh mặc định cho nên phần này ghi là ShortcutSkill, nếu bạn để ở chế độ đánh tự động nó sẽ ghi là DirectShortcutSkill - Cái này sẽ nói ở phần sau)
45-47: phím tắt để uống máu, mana, dùng tdp: theo mặc định là số 1-2-3
48 - R: Chuyển đổi giữa chạy và đi bộ
49 - M: lên xuống ngựa
50 - V: ngồi xuống/đứng lên
51-52: T & O :bật chế độ giao dịch
53-62: Phím tắt để nói các câu nói đã soạn sẵn
để xem được tiếng việt bạn phải để font tiếng việt (vd: VnTime ...) do trong diễn đàn không sử dụng được các font này nên mình dùng hình ảnh thay thế
63-64: Thoát khỏi trò chơi
65: chuyển trò chơi sang 3D
66: chuyển sang 2D
67: chuyển sang chế độ toàn màn hình
68: chuyển sang cửa sổ
69-76: di chuyển bằng các phím mũi tên ( chỉ có khi để ở chế độ Mặc định)
77-78: ko biết
79: Insert: chuyển đổi về chế độ chat mật: (pm)
80-85: tự khám phá
II. Vậy tóm lại để đánh được tự động ta phải làm như thế nào???
Bình tĩnh!! Sau đây là cách làm:
- Đăng nhập vào game: chuyển sang chế độ đánh tự động
Kh nào bạn thấy nút tắt các chiêu thức chuyển sang F2, F3 .. như sau là được
- Thoát game mở file UIconfig.ini ra nó sẽ có dạng như sau
Trích dẫn nội dung:
[ScriptAuto]
Version=3
0=AddCommand("LButton", "", "Mouse_Action()")
1=AddCommand("RButton", "", "Mouse_Force1()")
2=AddCommand("Shift + LButton", "", "Mouse_Force0()")
3=AddCommand("Shift + RButton", "", "Mouse_Force1()")
4=AddCommand("Ctrl + LButton", "", "Mouse_Say()")
5=AddCommand("Ctrl + RButton", "", "Mouse_Menu()")
6=AddCommand("Alt + RButton", "", "Mouse_Emote_Menu()")
7=AddCommand("Alt + X", "exit", "ExitGame()")
8=AddCommand("Alt + Q", "quit", "Exit()")
9=AddCommand("F1", "", "Open([[help]])")
10=AddCommand("", "Help", "Open([[help]])")
11=AddCommand("", "°ïÖú", "Open([[help]])")
12=AddCommand("", "bz", "Open([[help]])")
13=AddCommand("ESC", "", "Open([[system]])")
14=AddCommand("Ctrl + N", "", "Open([[options]])")
15=AddCommand("N", "", "Open([[options]])")
16=AddCommand("Ctrl + W", "", "Open([[status]])")
17=AddCommand("W", "", "Open([[status]])")
18=AddCommand("Ctrl + Q", "", "Open([[items]])")
19=AddCommand("Q", "", "Open([[items]])")
20=AddCommand("Ctrl + E", "", "Open([[skills]])")
21=AddCommand("E", "", "Open([[skills]])")
22=AddCommand("Ctrl + R", "", "Open([[friend]])")
23=AddCommand("R", "", "Open([[friend]])")
24=AddCommand("L", "", "Switch([[showplayername]])")
25=AddCommand("B", "", "Switch([[showplayerlife]])")
26=AddCommand("Ctrl + H", "", "Switch([[pk]])")
27=AddCommand("Ctrl + D", "", "Open([[tasknote]])")
28=AddCommand("D", "", "Open([[tasknote]])")
29=AddCommand("Ctrl + C", "", "Switch([[trade]])")
30=AddCommand("O", "", "Switch([[trade]])")
31=AddCommand("Ctrl + V", "", "Open([[map]])")
32=AddCommand("V", "", "Open([[map]])")
33=AddCommand("Ctrl + K", "", "SwitchChannel()")
34=AddCommand("K", "", "SwitchChannel()")
35=AddCommand("Ctrl + Z", "", "Open([[newsmessage]])")
36=AddCommand("Insert", "", "SwitchPrivateMsgMode()")
37=AddCommand("Enter", "", "Focus([[commandline]])")
38=AddCommand("Delete", "", "ClearMessage()")
39=AddCommand("PrintScreen", "", "PrintScreen()")
40=AddCommand("P", "", "Open([[team]])")
41=AddCommand("", "team", "Open([[team]])")
42=AddCommand("", "¶ÓÎé", "Open([[team]])")
43=AddCommand("", "dw", "Open([[team]])")
44=AddCommand("F2", "", "DirectShortcutSkill(0)")
45=AddCommand("F3", "", "DirectShortcutSkill(1)")
46=AddCommand("F4", "", "DirectShortcutSkill(2)")
47=AddCommand("F5", "", "DirectShortcutSkill(3)")
48=AddCommand("F6", "", "DirectShortcutSkill(4)")
49=AddCommand("F7", "", "DirectShortcutSkill(5)")
50=AddCommand("F8", "", "DirectShortcutSkill(6)")
51=AddCommand("F9", "", "DirectShortcutSkill(7)")
52=AddCommand("F10", "", "DirectShortcutSkill(8)")
Như các bạn thấy:
Ở dòng 15
Trích dẫn nội dung:
15=AddCommand("N", "", "Open([[options]])")
Phím F2 để mở bảng tùy chọn hệ thống giờ ko mở được và thay bằng phím N
để cho F2 trở về đúng nhiệm vụ của nó ta thay N = F2
Trích dẫn nội dung:
15=AddCommand("F2", "", "Open([[options]])")
Tương tự các dòng 17-32 chỉnh như sau
Trích dẫn nội dung:
17=AddCommand("F3", "", "Open([[status]])")
18=AddCommand("Ctrl + Q", "", "Open([[items]])")
19=AddCommand("F4", "", "Open([[items]])")
20=AddCommand("Ctrl + E", "", "Open([[skills]])")
21=AddCommand("F5", "", "Open([[skills]])")
22=AddCommand("Ctrl + R", "", "Open([[friend]])")
23=AddCommand("F6", "", "Open([[friend]])")
24=AddCommand("F7", "", "Switch([[showplayername]])")
25=AddCommand("F8", "", "Switch([[showplayerlife]])")
26=AddCommand("F9", "", "Switch([[pk]])")
27=AddCommand("Ctrl + D", "", "Open([[tasknote]])")
28=AddCommand("", "", "Open([[tasknote]])")
29=AddCommand("Ctrl + C", "", "Switch([[trade]])")
30=AddCommand("O", "", "Switch([[trade]])")
31=AddCommand("Ctrl + V", "", "Open([[map]])")
32=AddCommand("Tab", "", "Open([[map]])")
Các dòng từ 44-52 là các dòng quan trọng, thay đổi các phím tắt chiêu thức
Thay đổi lại như sau
Trích dẫn nội dung:
44=AddCommand("F2", "", "DirectShortcutSkill(0)")
45=AddCommand("Q", "", "DirectShortcutSkill(1)")
46=AddCommand("W", "", "DirectShortcutSkill(2)")
47=AddCommand("E", "", "DirectShortcutSkill(3)")
48=AddCommand("A", "", "DirectShortcutSkill(4)")
49=AddCommand("S", "", "DirectShortcutSkill(5)")
50=AddCommand("D", "", "DirectShortcutSkill(6)")
51=AddCommand("Z", "", "DirectShortcutSkill(7)")
52=AddCommand("X", "", "DirectShortcutSkill(8)") Vậy là xong rồi, Save file vào lại game xem kết quả
Nếu bạn ngại phải chỉnh sửa có thể dùng luôn các file do mình sửa sẵn (xem file đính kèm). Lưu ý là mỗi phiên bản CTC và SHXT phải dùng 1 file riêng.
Chú ý: file UIconfig bản CTC đã được chỉnh sửa 1 số về các đoạn chat, cũng như màu của dòng tin nhắn, xin hãy cẩn thận khi sử dụng
]I. UIconfig.ini và cách đánh tự động
Trong VLTK có 2 kiểu đánh 1 là mặc định, 1 là tự động
-Cách đánh mặc định: bạn đặt nút cho chiêu thức 1 là Q và chiêu thức thứ 2 là W, khi đó ấn nút Q sẽ chuyển về chiêu 1 và ấn W sẽ chuyển về chiêu 2 ...
- Cách đánh tự động: đặt 1 chiêu F2, 1 chiêu F3: khi ấn F2 và giữ nguyên sẽ đánh liên tiếp chiêu 1, F3 sẽ đánh liên tiếp chiêu 2 (tất nhiên chiêu 1 và chiêu 2 phải là chiêu đánh được chứ không phải là chiêu phụ trợ ví dụ như La Hán Trận hay là Sâu Vô Hình)
Chắc các bạn đã từng sử dụng cách đánh tự động và thấy nó ưu việt hơn hẳn cách đánh mặc định (nhất là đỡ mỏi tay) tuy nhiên việc ấn F2, F3 rất vướng, đặc biệt lúc uống máu và mana. Do đó nếu chỉnh sửa thay F2, F3 ... = Q, W thì đỡ hơn hiều. Sau đây là cách làm:
Giới thiệu về UIconfig.ini
- Đây là file chỉnh cấu hình, mỗi nhân vật có 1 file và được cất trong một folder riêng trong folder UserData:
Đường dẫn: Vo Lam Truyen Ky\UserData\xxx\
Lưu ý là đường dẫn tới folder "vo lam truyen ky" của bạn có thể khác và tên folder có thể khác, để tìm folder chứa game vltk bạn nhấn chuột phải vào biểu tượng vltk trên destop và chọn Properties > Find Target ...
Trong đường dẫn trên xxx là thư mục riêng của nhân vật ban. Trong thư mục UserData có khá nhiều thư mục con, mỗi thư mục tương ứng cho một nhân vật mà bạn đã từng chơi ở máy mình. Để tìm thư mục cho nhân vật cần chỉnh sửa có 2 cách
a - Nếu nhân vật đó được chơi gần đây nhất thì bạn tìm thư mục nào được chỉnh sửa mới nhất (Date Modified) thì đó chính là thư mục cần tìm.
b - Xóa tất cả mọi thứ trong folder UserData. Đăng nhập vào nhân vật của minh. Thoát ra. Xuất hiện 1 thư mục mà tên nó khá dài chứa file UIconfig.ini -> chính là thư mục cần tìm.
Trong việc tìm xxx, phù mệt quá
Công việc tiếp theo là mở file UIconfig.ini này ra xem có gì nào
tríchdẫn nội dung:
[Main]
Scheme=mÆc ®Þnh
LastSelCharacter=Ú×y뇈
[Player]
ShowLife=3
ShowName=3
PK=0
LeftSkill=040004004A000000
RightSkill=0400040045000000
[Main]
Thực sự không hiểu dòng [Main] có ý nghĩa gì
[Player]
dòng 1: tình trạng hiện máu (khi bạn ấn F8 đó) 1-mặc định (ko hiện gi) 3- hiện tất (cả máu mình, máu quái)
dòng 2: tình trạng hiện tên (F7) tương tự như trên
dòng 3: tình trạng Pk: 0-luyện công; 1- chiến đấu; 2- đồ sát
dòng 4: chiêu thức ở tay trái (nhìn bó tay với cái mã chiêu thức )
dòng 5: chiêu thức ở tay phải.
Trích dẫn nội dung:
[ScriptAuto]
Version=3
0=AddCommand("LButton", "", "Mouse_Action()")
1=AddCommand("RButton", "", "Mouse_Force1()")
2=AddCommand("Shift + LButton", "", "Mouse_Force0()")
3=AddCommand("Shift + RButton", "", "Mouse_Force1()")
4=AddCommand("Ctrl + LButton", "", "Mouse_Say()")
5=AddCommand("Ctrl + RButton", "", "Mouse_Menu()")
6=AddCommand("Alt + LButton", "", "Mouse_PartnerAction()")
7=AddCommand("Alt + RButton", "", "Mouse_Emote_Menu()")
8=AddCommand("ESC", "", "Open([[system]])")
9=AddCommand("Tab", "", "Open([[map]])")
10=AddCommand("Enter", "", "Focus([[commandline]])")
11=AddCommand("Delete", "", "ClearMessage()")
12=AddCommand("F1", "", "Open([[help]])")
13=AddCommand("", "Help", "Open([[help]])")
14=AddCommand("", "Gióp ®ì", "Open([[help]])")
15=AddCommand("", "bz", "Open([[help]])")
16=AddCommand("F2", "", "Open([[options]])")
17=AddCommand("F3", "", "Open([[status]])")
18=AddCommand("F4", "", "Open([[items]])")
19=AddCommand("F5", "", "Open([[skills]])")
20=AddCommand("F6", "", "Open([[friend]])")
21=AddCommand("F11", "", "Open([[tasknote]])")
22=AddCommand("F12", "", "Open([[NewTask]])")
23=AddCommand("`", "", "Open([[battlereport]])")
0 - chuột trái (nếu muốn thay đổi chức năng chuột thì đổi chỗ Mouse_Action = Mouse_Force1
1 - chuột phải (tương tự như trên)
2 - Chế đồ giữ Shift + chuột trái: giống đánh chuột phải: đứng im 1 chỗ xuất chiêu.
3 - tương tự như trên
4 - Ctrl + chuột trái: sử dụng khi pm
5 - Ctrl + chuột phải: sử dụng khi pt, "soi" đồ, cừu sát
6 - Ko biết (chưa nghiên cứu)
7 - Mở menu chat vui ("bay lên đá trúng mông .." gì gì đó)
8 -ESC: mở menu hệ thống
9 - TAB: mở bản đồ
10 - Enter: vào chat
11- xóa thông tin ở phần chat
12- F1 = help
16 - F2: sửa cấu hình trò chơi
17- F3 Mở bảng trạng thái nhân vật
18- F4 Mở hòm đồ
19- F5 Mở bảng hệ thống chiêu thức
20- F6 Bảng hảo hữu, cừu nhân
21- F11 - lại không biết
22 - F12 Mở bảng nhiệm vụ
23 - Nút ~ : mở bảng Tống Kim
Các bạn muôn đổi nút chức năng nào thì gán phím tương ứng. VD đổi mở bảng hảo hữu thay vì ấn F6 = F thì bạn sửa F6 =F. Lưu ý đừng để 2 chức năng cùng trùng vào 1 phím.
(hết phần 1)
Tiếp theo
Trích dẫn nội dung:
24=AddCommand("Ctrl + R", "", "Replay([[rec]])")
25=AddCommand("Ctrl + S", "", "Replay([[endrec]])")
26=AddCommand("Ctrl + P", "", "Replay([[pauserec]])")
27=AddCommand("F8", "", "Switch([[showplayerlife]])")
28=AddCommand("F9", "", "Switch([[pk]])")
29=AddCommand("Ctrl + H", "", "Switch([[pk]])")
30=AddCommand("F7", "", "Switch([[showplayername]])")
31=AddCommand("PrintScreen", "", "PrintScreen()")
32=AddCommand("P", "", "Open([[team]])")
33=AddCommand("", "team", "Open([[team]])")
34=AddCommand("", "§éi ngò ", "Open([[team]])")
35=AddCommand("", "dw", "Open([[team]])")
36=AddCommand("Q", "", "ShortcutSkill(0)")
37=AddCommand("W", "", "ShortcutSkill(1)")
38=AddCommand("E", "", "ShortcutSkill(2)")
39=AddCommand("A", "", "ShortcutSkill(3)")
40=AddCommand("S", "", "ShortcutSkill(4)")
41=AddCommand("D", "", "ShortcutSkill(5)")
42=AddCommand("Z", "", "ShortcutSkill(6)")
43=AddCommand("X", "", "ShortcutSkill(7)")
44=AddCommand("C", "", "ShortcutSkill(8)")
45=AddCommand("1", "", "ShortcutUseItem(0)")
46=AddCommand("2", "", "ShortcutUseItem(1)")
47=AddCommand("3", "", "ShortcutUseItem(2)")
48=AddCommand("R", "", "Switch([[run]])")
49=AddCommand("M", "", "Switch([[horse]])")
50=AddCommand("V", "", "Switch([[sit]])")
51=AddCommand("T", "", "Switch([[trade]])")
52=AddCommand("O", "", "Switch([[trade]])")
53=AddCommand("Alt + 0", "", "SayPhrase(0)")
54=AddCommand("Alt + 1", "", "SayPhrase(1)")
55=AddCommand("Alt + 2", "", "SayPhrase(2)")
56=AddCommand("Alt + 3", "", "SayPhrase(3)")
57=AddCommand("Alt + 4", "", "SayPhrase(4)")
58=AddCommand("Alt + 5", "", "SayPhrase(5)")
59=AddCommand("Alt + 6", "", "SayPhrase(6)")
60=AddCommand("Alt + 7", "", "SayPhrase(7)")
61=AddCommand("Alt + 8", "", "SayPhrase(8)")
62=AddCommand("Alt + 9", "", "SayPhrase(9)")
63=AddCommand("Alt + X", "exit", "ExitGame()")
64=AddCommand("Alt + Q", "quit", "Exit()")
65=AddCommand("", "3d", "Set3D(1)")
66=AddCommand("", "2d", "Set3D(0)")
67=AddCommand("", "fullwindow", "SetFullWindow(1)")
68=AddCommand("", "window", "SetFullWindow(0)")
69=AddCommand("Num2", "", "MoveTo(0, 0)")
70=AddCommand("Num1", "", "MoveTo(8, 0)")
71=AddCommand("Num4", "", "MoveTo(16, 0)")
72=AddCommand("Num7", "", "MoveTo(24, 0)")
73=AddCommand("Num8", "", "MoveTo(32, 0)")
74=AddCommand("Num9", "", "MoveTo(40, 0)")
75=AddCommand("Num6", "", "MoveTo(48, 0)")
76=AddCommand("Num3", "", "MoveTo(56, 0)")
77=AddCommand("Left", "", "TurnTo(0)")
78=AddCommand("Right", "", "TurnTo(1)")
79=AddCommand("Insert", "", "SwitchPrivateMsgMode()")
80=AddCommand("=", "", "Zoom([[in]])")
81=AddCommand("-", "", "Zoom([[out]])")
82=AddCommand("Alt + D", "", "Open([[PlayerNpc]])")
83=AddCommand("Alt + S", "", "Open([[MissleSame]])")
84=AddCommand("Alt + F", "", "Open([[VisiblePlayer]])")
85=AddCommand("Alt + Enter", "", "Open([[FullScreen]])")
24-26 : các lệnh sử dụng để quay phim (tính năng này chỉ có trong SHXT) lần lượt là quay, kết thúc quay ~ save, tạm dừng.
27: F8: hiển thì máu nhân vật, quái, người chơi lân cận
28: F9: chuyển các chế độ pk (cái này chắc ko cần phải giải thích nhiều )
29: giống F9
30: F7 hiển thị tên nhân vật , ....
31: Chụp ảnh màn hình
32: P : mở bảng tổ đội (pt)
33-35: giống 32
36-44: phim tắt đặt cho các chiêu thức (lưu ý do bạn đang ở chế độ đánh mặc định cho nên phần này ghi là ShortcutSkill, nếu bạn để ở chế độ đánh tự động nó sẽ ghi là DirectShortcutSkill - Cái này sẽ nói ở phần sau)
45-47: phím tắt để uống máu, mana, dùng tdp: theo mặc định là số 1-2-3
48 - R: Chuyển đổi giữa chạy và đi bộ
49 - M: lên xuống ngựa
50 - V: ngồi xuống/đứng lên
51-52: T & O :bật chế độ giao dịch
53-62: Phím tắt để nói các câu nói đã soạn sẵn
để xem được tiếng việt bạn phải để font tiếng việt (vd: VnTime ...) do trong diễn đàn không sử dụng được các font này nên mình dùng hình ảnh thay thế
63-64: Thoát khỏi trò chơi
65: chuyển trò chơi sang 3D
66: chuyển sang 2D
67: chuyển sang chế độ toàn màn hình
68: chuyển sang cửa sổ
69-76: di chuyển bằng các phím mũi tên ( chỉ có khi để ở chế độ Mặc định)
77-78: ko biết
79: Insert: chuyển đổi về chế độ chat mật: (pm)
80-85: tự khám phá
II. Vậy tóm lại để đánh được tự động ta phải làm như thế nào???
Bình tĩnh!! Sau đây là cách làm:
- Đăng nhập vào game: chuyển sang chế độ đánh tự động
Kh nào bạn thấy nút tắt các chiêu thức chuyển sang F2, F3 .. như sau là được
- Thoát game mở file UIconfig.ini ra nó sẽ có dạng như sau
Trích dẫn nội dung:
[ScriptAuto]
Version=3
0=AddCommand("LButton", "", "Mouse_Action()")
1=AddCommand("RButton", "", "Mouse_Force1()")
2=AddCommand("Shift + LButton", "", "Mouse_Force0()")
3=AddCommand("Shift + RButton", "", "Mouse_Force1()")
4=AddCommand("Ctrl + LButton", "", "Mouse_Say()")
5=AddCommand("Ctrl + RButton", "", "Mouse_Menu()")
6=AddCommand("Alt + RButton", "", "Mouse_Emote_Menu()")
7=AddCommand("Alt + X", "exit", "ExitGame()")
8=AddCommand("Alt + Q", "quit", "Exit()")
9=AddCommand("F1", "", "Open([[help]])")
10=AddCommand("", "Help", "Open([[help]])")
11=AddCommand("", "°ïÖú", "Open([[help]])")
12=AddCommand("", "bz", "Open([[help]])")
13=AddCommand("ESC", "", "Open([[system]])")
14=AddCommand("Ctrl + N", "", "Open([[options]])")
15=AddCommand("N", "", "Open([[options]])")
16=AddCommand("Ctrl + W", "", "Open([[status]])")
17=AddCommand("W", "", "Open([[status]])")
18=AddCommand("Ctrl + Q", "", "Open([[items]])")
19=AddCommand("Q", "", "Open([[items]])")
20=AddCommand("Ctrl + E", "", "Open([[skills]])")
21=AddCommand("E", "", "Open([[skills]])")
22=AddCommand("Ctrl + R", "", "Open([[friend]])")
23=AddCommand("R", "", "Open([[friend]])")
24=AddCommand("L", "", "Switch([[showplayername]])")
25=AddCommand("B", "", "Switch([[showplayerlife]])")
26=AddCommand("Ctrl + H", "", "Switch([[pk]])")
27=AddCommand("Ctrl + D", "", "Open([[tasknote]])")
28=AddCommand("D", "", "Open([[tasknote]])")
29=AddCommand("Ctrl + C", "", "Switch([[trade]])")
30=AddCommand("O", "", "Switch([[trade]])")
31=AddCommand("Ctrl + V", "", "Open([[map]])")
32=AddCommand("V", "", "Open([[map]])")
33=AddCommand("Ctrl + K", "", "SwitchChannel()")
34=AddCommand("K", "", "SwitchChannel()")
35=AddCommand("Ctrl + Z", "", "Open([[newsmessage]])")
36=AddCommand("Insert", "", "SwitchPrivateMsgMode()")
37=AddCommand("Enter", "", "Focus([[commandline]])")
38=AddCommand("Delete", "", "ClearMessage()")
39=AddCommand("PrintScreen", "", "PrintScreen()")
40=AddCommand("P", "", "Open([[team]])")
41=AddCommand("", "team", "Open([[team]])")
42=AddCommand("", "¶ÓÎé", "Open([[team]])")
43=AddCommand("", "dw", "Open([[team]])")
44=AddCommand("F2", "", "DirectShortcutSkill(0)")
45=AddCommand("F3", "", "DirectShortcutSkill(1)")
46=AddCommand("F4", "", "DirectShortcutSkill(2)")
47=AddCommand("F5", "", "DirectShortcutSkill(3)")
48=AddCommand("F6", "", "DirectShortcutSkill(4)")
49=AddCommand("F7", "", "DirectShortcutSkill(5)")
50=AddCommand("F8", "", "DirectShortcutSkill(6)")
51=AddCommand("F9", "", "DirectShortcutSkill(7)")
52=AddCommand("F10", "", "DirectShortcutSkill(8)")
Như các bạn thấy:
Ở dòng 15
Trích dẫn nội dung:
15=AddCommand("N", "", "Open([[options]])")
Phím F2 để mở bảng tùy chọn hệ thống giờ ko mở được và thay bằng phím N
để cho F2 trở về đúng nhiệm vụ của nó ta thay N = F2
Trích dẫn nội dung:
15=AddCommand("F2", "", "Open([[options]])")
Tương tự các dòng 17-32 chỉnh như sau
Trích dẫn nội dung:
17=AddCommand("F3", "", "Open([[status]])")
18=AddCommand("Ctrl + Q", "", "Open([[items]])")
19=AddCommand("F4", "", "Open([[items]])")
20=AddCommand("Ctrl + E", "", "Open([[skills]])")
21=AddCommand("F5", "", "Open([[skills]])")
22=AddCommand("Ctrl + R", "", "Open([[friend]])")
23=AddCommand("F6", "", "Open([[friend]])")
24=AddCommand("F7", "", "Switch([[showplayername]])")
25=AddCommand("F8", "", "Switch([[showplayerlife]])")
26=AddCommand("F9", "", "Switch([[pk]])")
27=AddCommand("Ctrl + D", "", "Open([[tasknote]])")
28=AddCommand("", "", "Open([[tasknote]])")
29=AddCommand("Ctrl + C", "", "Switch([[trade]])")
30=AddCommand("O", "", "Switch([[trade]])")
31=AddCommand("Ctrl + V", "", "Open([[map]])")
32=AddCommand("Tab", "", "Open([[map]])")
Các dòng từ 44-52 là các dòng quan trọng, thay đổi các phím tắt chiêu thức
Thay đổi lại như sau
Trích dẫn nội dung:
44=AddCommand("F2", "", "DirectShortcutSkill(0)")
45=AddCommand("Q", "", "DirectShortcutSkill(1)")
46=AddCommand("W", "", "DirectShortcutSkill(2)")
47=AddCommand("E", "", "DirectShortcutSkill(3)")
48=AddCommand("A", "", "DirectShortcutSkill(4)")
49=AddCommand("S", "", "DirectShortcutSkill(5)")
50=AddCommand("D", "", "DirectShortcutSkill(6)")
51=AddCommand("Z", "", "DirectShortcutSkill(7)")
52=AddCommand("X", "", "DirectShortcutSkill(8)") Vậy là xong rồi, Save file vào lại game xem kết quả
Nếu bạn ngại phải chỉnh sửa có thể dùng luôn các file do mình sửa sẵn (xem file đính kèm). Lưu ý là mỗi phiên bản CTC và SHXT phải dùng 1 file riêng.
Chú ý: file UIconfig bản CTC đã được chỉnh sửa 1 số về các đoạn chat, cũng như màu của dòng tin nhắn, xin hãy cẩn thận khi sử dụng

