Lịch tiêm chủng của con
Wednesday, July 4, 2007 8:51:52 AM
1. PHÒNG LAO: (Tuberculosis)
- Mũi duy nhất: 08/10/2006 (Tháng thứ 1) - Bác Tuệ -
2. PHÒNG BỆNH VIÊM GAN B: (Hepatitis B)
- Mũi 1: 24/09/2006 (sau sinh) - BVPSTW - Viện Vacxin BCG 0,5mg
- Mũi 2: 24/10/2006 - Bác Tuệ - Engerix B 0,5ml
- Mũi 3: 25/11/2006 - Bác Tuệ - Engerix B 0,5ml
- Mũi nhắc lại lần 1: 25/11/2007 - Bác Tuệ - Heberbiovac HB - 0,5ml (Lot: 7C014/0)
- Mũi nhắc lại lần 2: 24/02/2013 - Bác Tuệ - Engerix B 0.5ml, AHBVC 175BA (sau 5 năm, đây là mũi cuối)
3. PHÒNG BỆNH BẠCH HẦU - HO GÀ - UỐN VÁN - BẠI LIỆT: (Diptheria - Pertussis - tetanus poliomyelitis)
- Mũi 1: 02/12/2006 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi 2: 02/01/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi 3: 02/02/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi nhắc lại lần 1: 02/02/08 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
4. PHÒNG BỆNH VIÊM MÀNG NÃO MỦ, VIÊM MŨI HỌNG, VIÊM PHỔI DO HAEMOPHILUS INFLUENZATYP B
- Mũi 1: 02/12/2006 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi 2: 02/01/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml - Lô A2093-2
- Mũi 3: 02/02/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml - Lô A2119-1
- Mũi nhắc lại lần cuối: 02/02/08 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml - Lô B2162-1
5. PHÒNG BỆNH SỞI, QUAI BỊ, RUBELLA: (Measles, Mumps, rubella)
- Mũi đầu: 28/06/2007 - Trung tâm y tế phường Ngọc Khánh - Priorix 0,5ml
- Mũi nhắc lại lần 1: 28/07/2008 in Czech (chậm 1 tháng do bác sĩ đi vắng)
- Mũi nhắc lại lần 2: 08/08/2012 - Bác Tuệ - R.O.R Vaccine - Lot 5244-2 0,5ml
6. PHÒNG BỆNH VIÊM NÃO NHẬT BẢN B: (Japaness B Encephalitis)
- Mũi 1: 13/10/2007 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccin, 0,5ml.
- Mũi 2: 20/10/2007 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccin, 0,5ml.
- Mũi 3: 16/11/2008 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccin, 0,5ml. Lot 0030143
- Mũi nhắc lại lần 1: 25/03/2012 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccine, 1ml, Lot No: J202048
- Mũi nhắc lại lần 2: 25/03/2015 (sau 3 năm)
- Mũi nhắc lại lần 3: 25/03/2018 (sau 3 năm)
- Mũi nhắc lại lần 4: 25/03/2021 (sau 3 năm) (hì, lúc này không biết cái Opera còn tồn tại không nhỉ để mẹ con mình còn theo dõi cái bảng tiêm chủng tiêm mũi cuối này cho con
)
7. PHÒNG BỆNH THUỶ ĐẬU: (Varicella)
- Mũi duy nhất: 07/10/2007 - Bác Tụê - Okavax, 0,5ml, Lô CP059A
8. PHÒNG BỆNH VIÊM MÀNG NÃO DO NÃO MÔ CẦU A + C: (Menigocogue A&C)
- Mũi đầu: 27/03/2008 - Bác Tuệ - Vaccin Meningococcique A+C polyosidique (sanofi pasteur)- 0,5ml, Lot A0470
- Mũi nhắc lại: 16/07/2011 - Bác Tuệ - Vaccine Menningococcique A+C polyosidique by Sanofi Pasteur - Lot G1166 - 0,5ml
- Mũi nhắc lại: 16/7/2014 (cứ 3 năm nhắc lại 1 lần)
9. PHÒNG BỆNH VIÊM GAN A:
- Mũi 1: 28/07/2009 - Bác Tuệ - AVAXIM 80U Pediatrique - 0,5 ml - Lot D1010-3
- Mũi cuối: 26/04/2010 - Bác Tuệ - AVAXIM 80U Pediatrique - 0,5 ml - Lot E0209-2
10. PHÒNG BỆNH THƯƠNG HÀN: (Typhoid)
- Mũi 1: 07/02/2009 - Bác Tuệ - Typhim Vi - Lot B0303-2.
- Mũi nhắc: 07/02/2012
11. PHẾ CẦU KHUẨN (Streptococens pneumoriac)
- Mũi 1: 29/11/2008 - Bác Tuệ - Pneumo 23 - Lot: B0872-1 (Đúng ra hẹn tiêm 25/9/08)
- Mũi nhắc: 25/09/2013 (nhắc lại sau 5 năm)
12. CÁC VACXIN KHÁC:
[COLOR=green]1.- Mũi phòng cúm 2007-2008: 06/01/2008, Bác Tuệ
- Mũi nhắc:24/02/2008, Bác Tuệ
...
2.- Uống thuốc phòng virus Rota: liều 1: 19/12/2008, bác Tuệ
- Liều 2: 19/01/2009, bác Tuệ, Rotarix, Lot A41CA726A
3.- Mũi phòng cúm 2008-2009: 10/01/2009, Bác Tuệ, Vaxigrip, 0.25 ml. (Liều duy nhất)
4.- Mũi phòng cúm 2009-2010: 07/11/2009, Bác Tuệ, Inflexal V (Switzerland), 0.5 ml. (Liều duy nhất)
13. Uống thuốc giun:
Lần đầu tiên: 12/12/2008: Hetamintox, thuốc Việt Nam, liều duy nhất, 1 viên.
4/9/2012: Thuốc Hàn Quốc, liều duy nhất, 1 viên
Ghi chú:
Chữ màu xanh lá cây: Các mũi đã tiêm
Chữ màu đỏ: Các mũi chuẩn bị tiêm
Chữ màu xanh blue: Các mũi cần tiêm trong tương lai
- Mũi duy nhất: 08/10/2006 (Tháng thứ 1) - Bác Tuệ -
2. PHÒNG BỆNH VIÊM GAN B: (Hepatitis B)
- Mũi 1: 24/09/2006 (sau sinh) - BVPSTW - Viện Vacxin BCG 0,5mg
- Mũi 2: 24/10/2006 - Bác Tuệ - Engerix B 0,5ml
- Mũi 3: 25/11/2006 - Bác Tuệ - Engerix B 0,5ml
- Mũi nhắc lại lần 1: 25/11/2007 - Bác Tuệ - Heberbiovac HB - 0,5ml (Lot: 7C014/0)
- Mũi nhắc lại lần 2: 24/02/2013 - Bác Tuệ - Engerix B 0.5ml, AHBVC 175BA (sau 5 năm, đây là mũi cuối)
3. PHÒNG BỆNH BẠCH HẦU - HO GÀ - UỐN VÁN - BẠI LIỆT: (Diptheria - Pertussis - tetanus poliomyelitis)
- Mũi 1: 02/12/2006 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi 2: 02/01/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi 3: 02/02/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi nhắc lại lần 1: 02/02/08 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
4. PHÒNG BỆNH VIÊM MÀNG NÃO MỦ, VIÊM MŨI HỌNG, VIÊM PHỔI DO HAEMOPHILUS INFLUENZATYP B
- Mũi 1: 02/12/2006 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml
- Mũi 2: 02/01/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml - Lô A2093-2
- Mũi 3: 02/02/2007 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml - Lô A2119-1
- Mũi nhắc lại lần cuối: 02/02/08 - Bác Tuệ - Pentaxim 0,5ml - Lô B2162-1
5. PHÒNG BỆNH SỞI, QUAI BỊ, RUBELLA: (Measles, Mumps, rubella)
- Mũi đầu: 28/06/2007 - Trung tâm y tế phường Ngọc Khánh - Priorix 0,5ml
- Mũi nhắc lại lần 1: 28/07/2008 in Czech (chậm 1 tháng do bác sĩ đi vắng)
- Mũi nhắc lại lần 2: 08/08/2012 - Bác Tuệ - R.O.R Vaccine - Lot 5244-2 0,5ml
6. PHÒNG BỆNH VIÊM NÃO NHẬT BẢN B: (Japaness B Encephalitis)
- Mũi 1: 13/10/2007 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccin, 0,5ml.
- Mũi 2: 20/10/2007 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccin, 0,5ml.
- Mũi 3: 16/11/2008 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccin, 0,5ml. Lot 0030143
- Mũi nhắc lại lần 1: 25/03/2012 - Bác Tuệ - Japanese Encephalitis Vaccine, 1ml, Lot No: J202048
- Mũi nhắc lại lần 2: 25/03/2015 (sau 3 năm)
- Mũi nhắc lại lần 3: 25/03/2018 (sau 3 năm)
- Mũi nhắc lại lần 4: 25/03/2021 (sau 3 năm) (hì, lúc này không biết cái Opera còn tồn tại không nhỉ để mẹ con mình còn theo dõi cái bảng tiêm chủng tiêm mũi cuối này cho con
)7. PHÒNG BỆNH THUỶ ĐẬU: (Varicella)
- Mũi duy nhất: 07/10/2007 - Bác Tụê - Okavax, 0,5ml, Lô CP059A
8. PHÒNG BỆNH VIÊM MÀNG NÃO DO NÃO MÔ CẦU A + C: (Menigocogue A&C)
- Mũi đầu: 27/03/2008 - Bác Tuệ - Vaccin Meningococcique A+C polyosidique (sanofi pasteur)- 0,5ml, Lot A0470
- Mũi nhắc lại: 16/07/2011 - Bác Tuệ - Vaccine Menningococcique A+C polyosidique by Sanofi Pasteur - Lot G1166 - 0,5ml
- Mũi nhắc lại: 16/7/2014 (cứ 3 năm nhắc lại 1 lần)
9. PHÒNG BỆNH VIÊM GAN A:
- Mũi 1: 28/07/2009 - Bác Tuệ - AVAXIM 80U Pediatrique - 0,5 ml - Lot D1010-3
- Mũi cuối: 26/04/2010 - Bác Tuệ - AVAXIM 80U Pediatrique - 0,5 ml - Lot E0209-2
10. PHÒNG BỆNH THƯƠNG HÀN: (Typhoid)
- Mũi 1: 07/02/2009 - Bác Tuệ - Typhim Vi - Lot B0303-2.
- Mũi nhắc: 07/02/2012
11. PHẾ CẦU KHUẨN (Streptococens pneumoriac)
- Mũi 1: 29/11/2008 - Bác Tuệ - Pneumo 23 - Lot: B0872-1 (Đúng ra hẹn tiêm 25/9/08)
- Mũi nhắc: 25/09/2013 (nhắc lại sau 5 năm)
12. CÁC VACXIN KHÁC:
[COLOR=green]1.- Mũi phòng cúm 2007-2008: 06/01/2008, Bác Tuệ
- Mũi nhắc:24/02/2008, Bác Tuệ
...
2.- Uống thuốc phòng virus Rota: liều 1: 19/12/2008, bác Tuệ
- Liều 2: 19/01/2009, bác Tuệ, Rotarix, Lot A41CA726A
3.- Mũi phòng cúm 2008-2009: 10/01/2009, Bác Tuệ, Vaxigrip, 0.25 ml. (Liều duy nhất)
4.- Mũi phòng cúm 2009-2010: 07/11/2009, Bác Tuệ, Inflexal V (Switzerland), 0.5 ml. (Liều duy nhất)
13. Uống thuốc giun:
Lần đầu tiên: 12/12/2008: Hetamintox, thuốc Việt Nam, liều duy nhất, 1 viên.
4/9/2012: Thuốc Hàn Quốc, liều duy nhất, 1 viên
Ghi chú:
Chữ màu xanh lá cây: Các mũi đã tiêm
Chữ màu đỏ: Các mũi chuẩn bị tiêm
Chữ màu xanh blue: Các mũi cần tiêm trong tương lai

Unregistered user # Wednesday, July 11, 2007 1:00:59 PM
Viktoria Buiova'betrang # Thursday, July 12, 2007 1:14:58 AM
Unregistered user # Thursday, July 12, 2007 4:07:04 AM