Blog-hoctiengphap

Đếm từ 0 đến 100... bằng tiếng Pháp

,

One two three four five six seven... One two three for me and for you... One two three, one two three, one two three for me and for you smile

On va compter jusqu'à 20! Chúng ta sẽ cùng đếm đến 20 XD
1. un
2. deux
3. trois
4. quatre
5. cinq
6. six
7. sept
8. huit
9. neuf
10. dix
11. onze
12. douze
13. treize
14. quatorze
15. quinze
16. seize
17. dix-sept
18.dix-huit
19. dix-neuf
20.vingt

Voici ma petite chanson, pour t'apprendre à bien compter. Elle est simple et sans façon, c'est à toi de répéter:yes:
( Đây là bài hát nhỏ của tôi, để daỵ bạn tập đếm cho tốt. Nó rất dễ và đừng khách sáo, đến lượt bạn lặp lại rồi)

21. vingt-et-un (hai chục và mốt)
22. vingt-deux
23. vingt-trois
24. vingt-quatre
25. vingt- cinq
26. vingt-six
27. vingt-sept
28. vingt-huit
29. vingt-neuf
30. trente
40. quarante
50. cinquante
60. soixante
70. soixante-dix
80. quatre-vingt
90. quatre-vingt-dix
100. un cent
200. deux cents
1000. un mille
1 000 000. un million
1 000 000 000. un milliard




Remarque
- Bắt đầu từ 20 trở lên, muốn đếm những số không tròn chục như 21, 35, bạn chỉ cần thêm hàng đơn vị vào.
-> 21: vingt-et-un nhưng 35: trente-cinq
- Số 70 (soixante-dix) có thể dịch ra là "sáu mươi thêm mười" 60+10
- Số 80 (quatre-vingt) có thể dịch ra là " bốn lần hai mươi" 4x20
- Số 90 (quatre-vingt-dix) có thể dịch ra là "_______" các bạn tự điền vào nhé sherlock



Bài tập
1. Viết cách đọc của các số sau bằng tiếng pháp:
123:_______________ 453:________________ 730:______________ 540:_______________
1280:______________ 2790:_______________ 1960:_____________ 2011:______________

2. Viết các số sau bằng chữ số
un cent trente-quatre:____
deux-cent cinquante-cinq:___
deux-mille douze:___

      Vài nét về các thức trong tiếng phápPrésent de l'indicatif- thì hiện tại

      Write a comment

      New comments have been disabled for this post.