Văn phạm - Danh từ
Wednesday, April 20, 2011 9:24:41 PM
Giống ngữ pháp
Trong tiếng Đức có ba giống: đực (männlich/Maskulinum), cái (weiblich/Femininum) và trung (sächlich/Neutrum). Giống của một danh từ tiếng Đức và giống của vật được danh từ đó định nghĩa thường khác nhau.
Ví dụ: “viên đá” (der Stein) mang giống đực, nhưng “cô bé” (das Mädchen) lại mang giống trung.
Theo cách này, giống của một danh từ tiếng Đức chủ yếu phụ thuôc vào cấu tạo của chính danh từ đó chứ không phải là giống thực sự của vật được nó định nghĩa. Đây được gọi là giống ngữ pháp - một đặc điểm của nhiều ngôn ngữ khác, như tiếng Pháp.
Từ “das Mädchen” trong ví dụ nêu trên chính là dạng giảm nhẹ (diminutiv) của một danh từ cổ trong tiếng Đức: “die Magd”, có nghĩa là “một cô gái” (danh từ “die Magd” ngày nay ít được dùng và có quan hệ gần gũi với danh từ “maid” trong tiếng Anh). Qua ví dụ này, có thể thấy được, tất cả các danh từ tiếng Đức có hậu tố giảm nhẹ “-chen” đều mang giống trung.
Ví dụ sau thể hiện sự ngẫu nhiên trong việc ấn định giống ngữ pháp cho các danh từ: Trong 3 dụng cụ ăn uống phổ biến là dao, dĩa và thìa: dao (das Messer) mang giống trung, nĩa (die Gabel) mang giống cái còn thìa (der Löffel) lại mang giống đực.
Vì sự phức tạp trong việc xác định giống của danh từ nên những người học tiếng Đức thường được khuyên nên học thuộc danh từ cùng với mạo từ xác định của nó (mạo từ này thể hiện giống của danh từ nó đi kèm).
Các cách
Tiếng Đức có 4 cách: Nominativ, Genitiv, Dativ và Akkusativ.
Cách của danh từ trong một câu quyết định đuôi của danh từ đó, đuôi của tính từ bổ nghĩa cho nó, đuôi của đại từ sở hữu và quán từ đi kèm.
Cách của một danh từ phụ thuộc vào nhiệm vụ của danh từ đó trong câu:
1.Nominativ hay Danh cách: Chủ ngữ
2.Genitiv hay Sở hữu cách: chủ sở hữu của một vật hoặc trong trường hợp danh từ đi kèm với những giới từ được quy định dùng với Genitiv
3.Dativ hay Tặng cách: Tân ngữ gián tiếp (ví dụ như trong trường hợp tân ngữ được gửi tới cho một ai đó, thì “một ai đó” chính là tân ngữ gián tiếp, và phải chia theo Dativ), danh từ đi kèm với những giới từ được quy định dùng với Dativ
4.Akkusativ hay Đối cách: Tân ngữ trực tiếp (sự vật bị tác động trực tiếp bởi hành động được nói đến trong câu), danh từ đi kèm với những giới từ được quy định dùng với Akkusativ
Cách của một danh từ đứng sau một giới từ được quy định bởi giới từ đó. Không có giới từ tiếng Đức nào đi với Nominativ. Phần lớn các giới từ chỉ đi với một cách. Ví dụ:
Giới từ “für” (“for” trong tiếng Anh) đi với Akkusativ - Giới từ “zu” (“to” trong tiếng Anh) đi với Dativ - Giới từ “wegen” (“because of” trong tiếng Anh) đi với Genitiv.
Tuy nhiên, có một số giới từ đi với cả Akkusativ và Dativ, tùy thuộc vào nghĩa được thể hiện bởi giới từ đó trong câu. Ví dụ:
Giới từ “in” đi với cả 2 cách: “in der Küche” (Dativ) = “trong phòng bếp”. Tuy nhiên “in die Küche” (Akkusativ) = “vào trong bếp”.
Cách chia (biến cách) của tính từ không chỉ phụ thuộc vào giống (đực, cái hoặc trung), số lượng (số ít hoặc số nhiều) và cách (1 trong 4 cách) của danh từ nó bổ nghĩa, mà còn phụ thuộc vào mạo từ đi kèm (xác định, không xác định hoặc không có mạo từ). Thay đổi một trong bốn yếu tố trên (giống, số lượng, cách hoặc mạo từ) thì cách chia của tính từ sẽ biến đổi.
Dưới đây là một ví dụ đơn giản về cách chia tính từ:
Giống đực - Nominativ - Số ít Giống cái - Dativ - Số ít
Mạo từ xác định der schöne Mann vor der verschlossenen Tür
Mạo từ không xác định ein schöner Mann vor einer verschlossenen Tür
Không có mạo từ schöner Mann vor verschlossener Tür
Chú ý: Genitiv ít được dùng trong văn nói vì cách sử dụng của cách này khá phức tạp. Khi nói chuyện, người Đức thường thay thế Genitiv bằng Dativ. Tuy nhiên, trong văn viết và những bài phát biểu chính thống, sử dụng Genitiv vẫn là yêu cầu bắt buộc, và việc thay thế Genitiv bằng Dativ sẽ là một lỗi ngữ pháp rất nghiêm trọng. Bàn về vấn đề này cần phải kể đến một cuốn sách tiếng Đức với cái tên “Der Dativ ist dem Genitiv sein Tod” (Dativ là kẻ thủ tiêu Genitiv). Chính tiêu đề của cuốn sách cũng được viết theo kiểu văn nói, tức là thay thế Genitiv bằng Dativ. Tiêu đề này, theo cách chính quy, phải được viết như sau: “Der Dativ ist des Genitivs Tod”.
Số nhiều
Tiếng Đức có 12 cách chia số nhiều của danh từ. Người học tiếng Đức phải học thuộc lòng dạng chia số nhiều của từng danh từ. Một số lượng lớn các danh từ giống cái có dạng chia số nhiều giống nhau nhưng ngược lại, rất nhiều danh từ giống đực và trung có dạng chia số nhiều đặc biệt.
Một vài ví dụ về cách chia số nhiều của danh từ:
Thêm đuôi -en: die Ausbildung (sự đào tạo) => die Ausbildungen
Thêm đuôi -n: die Stunde (giờ đồng hồ) => die Stunden
Thêm đuôi -er: das Bild (bức tranh) => die Bilder
Thêm đuôi -er và dấu Umlaut (dấu hai chấm trên đầu a,o hoặc u) vào nguyên âm: das Haus (ngôi nhà) => die Häuser
Cấu tạo danh từ
Trong tiếng Đức, bằng cách ghép danh từ với các từ khác ta có thể tạo ra những danh từ mới. Có cả thảy ba cách ghép như sau:
1.Danh từ + Danh từ: die Reise (chuyến du lịch) + das Büro (văn phòng) => das Reisebüro (văn phòng du lịch)
2.Tính từ + Danh từ: hoch (cao) + das Haus (nhà) => das Hochhaus (cao ốc)
3.Động từ + Danh từ: schlafen (ngủ) + das Zimmer (căn phòng) => das Schlafzimmer (phòng ngủ)
Danh từ chính (còn gọi là danh từ gốc, das Grundnomen) được đặt ở cuối từ mới tạo. Danh từ này quyết định giống của toàn bộ cấu trúc ghép, và do đó quy định mạo từ và cách ngữ pháp phù hợp.
Từ bổ nghĩa được đặt ở phía đầu. Trọng âm của từ này cũng là trọng âm của toàn bộ cấu trúc ghép. Trong một vài trường hợp, giữa hai thành phần kể trên cần thêm một chữ cái “s” để kết nối.
Sở hữu cách Genitiv
Trong tiếng Đức, chủ sở hữu của một danh từ được đặt phía sau danh từ đó:
Der Beruf des alten Mannes (Nghề của ông già)
Die Hütte des Häuptlings des Stammes (Túp lều của thủ lĩnh của bộ lạc)
Trong trường hợp sau, một cấu trúc mang cách Genitiv lại tự nó cũng sở hữu một cấu trúc mang cách Genitiv khác. Trường hợp như thế này không phổ biến trong tiếng Đức hiện đại. Để diễn đạt những ý như thế này, người Đức thường thay cấu trúc mang cách Genitiv thứ hai bằng một danh từ ghép: Die Hütte des Häuptlings des Stammes => Die Hütte des Stammeshäuptlings (Túp lều của thủ lĩnh bộ lạc).
Dưới đây là quy tắc chia một danh từ theo cách Genitiv:
Danh từ giống cái giữ nguyên trong Genitiv
Danh từ giống đực và trung có đuôi -s, -ß, -x, -z, -sch, -st, -ld, -pf thì thêm đuôi -es trong Genitiv. Ví dụ:
das Glas (cái cốc) => des Glases
das Maß (đơn vị) => des Maßes
der Komplex (phức hợp) => des Komplexes
der Geiz (tính keo kiệt) => des Geizes
der Wunsch (ước nguyện) => des Wunsches
der Gast (người khách) => des Gastes
das Feld (cánh đồng) => des Feldes
der Kampf (cuộc chiến) => des Kampfes
Danh từ giống đực và trung có đuôi -en, -em, -el, -er và -ling luôn luôn thêm đuôi -s trong Genitiv. Ví dụ:
der Regen (cơn mưa) => des Regens
der Atem (hơi thở) => des Atems
der Mantel (áo Măng tô) => des Mantels
der Sänger (nam ca sĩ) => des Sängers
des Flüchtling (người chạy nạn) => des Flüchtlings
Danh từ giống đực và trung kết thúc bởi “ß” và đứng trước “ß” là một nguyên âm ngắn thì “ß” biến đổi thành “ss” trong Genitiv: der Fluß (con sông) => des Flusses
Tính từ
Trong tiếng Đức, tính từ thường đứng trước một danh từ và được thêm đuôi. Đuôi của tính từ phụ thuộc và giống, mạo từ và cách ngữ pháp của danh từ đó. Dưới đây là bảng chia đuôi của tính từ theo danh từ mà nó bổ nghĩa:
Danh từ đi với mạo từ không xác định
Danh từ số ít giống đực - giống cái - giống trung
Nominativ -er -e -es
Genitiv -en -en -en
Dativ -en -en -en
Akkusativ -en -e -es
Danh từ đi với mạo từ xác định
Danh từ số ít - giống đực - giống cái - giống trung - số nhiều
Nominativ -e -e -e -en
Genitiv -en -en -en -en
Dativ -en -en -en -en
Akkusativ -en -e -e -en
sưu tầm từ
http://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%E1%BB%AF_ph%C3%A1p_ti%E1%BA%BFng_%C4%90%E1%BB%A9c












hoctiengduc # Tuesday, September 13, 2011 6:19:54 PM
Thường thì mình phải học thuộc lòng các giống của danh từ khi mình học về danh từ đó.
tuy nhiên, củng có một số điểm để mình ghi nhớ, và nhận ra được danh từ đó thuộc giống gì. Nhưng chỉ tương đối thôi đó nhé
Thí dụ
những danh từ tận cùng bằng: e, in, eit, keit, heit, ung
Thường là danh từ giống cái vơí mạo từ là die, eine
die Aufnahme: sự thu hình, chụp hình
die Installierung: sự lắt đạt, thiết kế
die Messerklinge: Lưởi dao
die Krankheit: Bệnh tật
die Frechheit: Hổn láo
die Freundin: Bạn gái
tất cả những động từ, khi dùng chúng như danh từ, thì chúng đều là trung tính
das Essen: Món ăn (động từ là essen: ăn)
das Glauben: Niền tin ( động từ là glauben: tin tưởng)
và những danh từ có đuôi như chen, lein, cht ...thì là trung tính
das Mädchen: Cô bé
das Fräulein. cô gái, cô bồi bàn, bồi phòng...
das Gericht: Tòa án
das Recht: Quyền
Nhửng danh từ thuộc giống đực thường có đuôi là en, er ...
der Freibeuter: Cướp biển, hải tặc
de Hauptträger: cây xà/đà chính trong nhà (nhà xưa thường làm bằng gỗ)
der Lehrer: Thầy giáo
Đại khái như thế và còn nhiều nửa... Nói chung khi không chắc chắn từ đó thuộc giống nào, chịu khó xem trong tự điển và khi lật tự điển xem tới nó, cũng là một hình thức để bộ óc mình làm việc và nhớ tới từ đó
alles gute
hoctiengduc # Friday, March 30, 2012 8:16:13 PM
Sự liên kết giửa hai danh từ với nhau, thì chúng ta thêm S ở giửa hai danh từ này.
Ngoài ra một từ tận cùng bằng e, thì chúng ta têm chũ n vào cho dể đọc
Danh từ kết nối đó, chúng sẽ có giống đực cái hay trung tính tùy thộc vào danh từ đứng sau nhé
der Tag + der Ablauf -> der Tagesablauf
der Urlaub + der Typ -> der Urlaubstyp
hoctiengduc # Wednesday, April 11, 2012 7:42:50 PM
Calvin Klein writes:
Der – giống đực Maskulin:
- danh từ ám chỉ đàn ông, giống đực, đồ uống có cồn (trừ das Bier)
der Vater, der Mann, der Sohn, der Bruder, der Herr, der Onkel
- tên của ngày trong tuần: der Montag – Dienstag – Mittwoch – Donnerstag – Freitag – Samstag – Sonntag
- tên của tháng trong năm: der Januar – Februar – März – April – Mai – Juni – Juli – August – September – Oktober – November – Dezember
- tên của bốn mùa: der Früling – Sommer – Herbst – Winter
- tên của bốn hướng chính: der Süden – Norden – Westen – Osten
- hậu tố là : -el, -en, -er, -ig, -ich, -ling : der Schlüssel, der Löffel, der Wagen, der Boden, der Arbeiter, der Zuker, der Honig, der Pfennig, der Teppich, der Lehrling ...
ngọai lệ: die Butter, die Mutter, die Tochter, die Nummer, die Mauer, das Messer, das Zimmer, das Wasser, das Wetter, das Fenster, das Leder, das Kissen, das Tier ...
- hậu tố tiếng nước ngoài: -and, -ant, -ar, -är, -ast, -ent, -eur, -ier, -ist, -ismus, -or, -us
der Kommandant, der Kommissar, der Millionär, der Enthusiast, der Student, der Friseur, der Offizier, der Optimist, der Pessimist, der Idealismus, der Materialismus, der Tenor …
Die – giống cái Feminin:
- danh từ ám chỉ đàn bà, giống cái
die Mutter, die Frau, die Tochter, die Schwester, die Dame, die Tante
- tên của hầu hết các lọai cây cối: die Tanne, die Linde ...
- tên của hầu hết các lọai hoa: die Orchidee, die Lilie …
- tên của hầu hết các lọai trái cây: die Banane, die Pflaume ... (trừ der Apfel)
- hậu tố là : -age, -e, -ei, -heit, -keit, -schaft, -ie, -ek, -eke, -ik, -in, -ion, -tät, -ung, -ur
die Courage, die Liebe, die Partei, die Gesundheit, die Freundlichkeit, die Freundschaft, die Melodie, die Familie, die Diskothek, die Apotheke, die Politik, die Musik, die Pilotin, die Nation, die Universität, die Wohnung, die Diktatur, die Literatur
ngọai lệ: das Auge, das Ende, der Buchstabe, der Name, der Kunde ...
Das - giống trung Neutral:
- danh từ ám chỉ người trẻ tuổi, con vật còn non, sự vật nhỏ bé (-chen, -lein)
das Mädchen, das Kätzchen, das Schwesterlein, das Tischlein, das Kind, das Kalb, das Brotchen, das Hauschen ..
- tên của thành phố, tên của hầu hết các nước
(ngọai lệ: die Schweiz, die Türkei, der Irak, der Iran, die Niederlande, die USA)
- tên của những kim lọai và nguyên tố hóa học: das Gold, das Silber, das Kupfer, das Eisen, das Aluminium, das Helium, das Chlor, das Radium ... (ngọai lệ: der Stahl)
- tiền tố là: Ge- : das Getränk, das Gemüse ...
- hậu tố là : -tum, -ment, -eum, -ium, -um, -ett, -zeug, -o
das Christentum, das Instrument, das Gymnasium, das Museum, das Datum, das Duett, . das Spielzeug, das Feuerzeug, das Risiko, das Auto ...
- những động từ nguyên mẫu được sử dụng như danh từ: das Leben, das Sehen ...
Plural – số nhiều:
- nhóm 1: không thay đổi (một số thêm umlaut ä ü ö )
+ gồm các danh từ giống đực và giống trung có hậu tố -el, -en, er
der Bruder, der Finger, der Mantel, der Onkel, der Morgen, der Wagen
das Fenster, das Messer, das Segel, das Kissen, das Mädchen ...
+ danh từ giống cái: die Mutter, die Tochter ...
- nhóm 2: thêm -e (một số thêm umlaut)
+ phần lớn là những danh từ có một âm tiết
der Arm, der Berg, der Besuch, der Brief, der Freund, der Hund, der König, der Krieg, der Monat, der Schul, der Sohn, der Stuhl, der Tag, der Tisch, der Zug ...
das Boot, das Brot, das Gedicht, das Heft, das Jahr, das Papier, das Tier ...
die Frucht, die Hand, die Nacht, die Stadt, die Wurst ...
- nhóm 3: thêm -er (một số thêm umlaut)
+ hầu hết là giống trung, một số giống đực, không có giống cái
+ tất cả danh từ chứa a, o, u, au đều thêm umlaut
der Geist, der Gott, der Mann, der Wald, der Wurm ...
das Bild, das Blatt, das Buch, das Ei, das Glas, das Haus, das Kind, das Kleid, das Land, das Lied, das Volk ...
- nhóm 4: thêm -n, -en (không bao giờ thêm umlaut)
+ hầu hết là giống cái, một số giống đực (der Name, der Held, der Herr, der Mensch…), giống trung (das Auge, das Herz, der Ohr …)
+ danh từ có hậu tố -in sẽ thêm –nen (die Lehrerinnen ...)
die Blume, die Dame, die Katze, die Minute, die Schule, die Strasse, die Stunde, die Tante, die Tasse, die Woche, die Antwort, die Fabrik, die Frau, die Nation, die Wohnung, die Zeitung, die Freundin, die Studentin ...
- nhóm 5: thêm -s
+ chủ yếu là những danh từ có gốc nước ngoài, đặc biệt là có hậu tố là nguyên âm
+ từ tiếng Đức viết tắt (die Vatis, die Muttis ...)
der Job, der Park ...
die Bar, die Kamera, die Lobby, die Party, die Talk-Show ...
das Auto, das Baby, das Foto, das Hobby, das Hotel, das Kino, das Radio, das Sofa ...
Bất quy tắc: Bus-Busse, Firma-Firmen, Praxis-Praxen, Drama-Dramen, Museum-Mussen ...
hoctiengduc # Thursday, May 17, 2012 10:33:35 PM
theo quy luật thì trong tiếng đức chúng ta có ba giống là
giống đực/der
giống cái/die
trung tính/das
mạo từ cho chúng ta biết danh từ đó thuộc giống gì.
trước mỗi danh từ nếu là danh từ xác định rỏ ràng thì chúng ta dùng mạo từ der, die, das cho từng danh từ phù hớp với giống của chúng
và nếu là danh từ không xác định rỏ ràng cái nào, thì chúng ta dùng mạo từ eine, eine, ein... trước danh từ
để xác định rỏ ràng danh từ nào thì mình phải dùng mạo từ xác định der, die, das trước những danh từ mình muốn nói tới
- Wo ist der Tisch? Cái bàn ơ đâu?
- die Tasche ist groß: Cái túi sách thì lớn
- Das kind ist lieb: Đứa bé dể thương
có một số danh từ có thể không dùng mạo tự - der Nichtgebrauch des Artikels, trong các trường hợp sau
1. khi nó chỉ một cách tổng quát về nghề nghiệp, địa vị hay nhóm sắc tộc...
- Interlligent, aber auch Fleiß sind wichtig beim Studium
Thông minh lẩn chuyên cần đều quan trọng trong việc học
- Mein Bruder wird Arzt
Anh tôi sẽ trở thành bác sĩ
- Ihr Mann ist Schwede
Chồng cô ta là người Thụy điển
2. Chỉ chính tên mà không có gì đi kèm thêm
- Ich habe hung getroffen
Tôi đã gặp Hùng
3. Chỉ tên một nguyên liệu thường dùng mà số lượng không thể xác định được như
- Butter wird aus Milch hergestellt
Bơ được sản xuất từ sữa
- Eisen und Kupfer sind wichtige Rohstoffe
Sắt và đồng là những nguyên liệu quan trọng
4. Chỉ tên các loài mà số lượng không xác ssịnh được nhu
- ein Ballon wird entweder mit Luft oder mit Gas gefüllt
Một cái bong bóng có thể được bơm đầy bằng hơi hay khí
5. chỉ xác định hai nghỉa như
- Tag und Nacht: Ngày và đêm
Er arbeitet Tag und Nacht: Nó làm việc ngày đêm
- Land und Leute: Đất nước và con người
Ich möchte auf meiner Reise Land und Leute kennenlernen.
Tôi muốn trong chuyến du lịch của tôi tìm hiều đất nước và con người
- Berg und Tal: Núi và thung lũng
- Hand in Hand: Tay trong tay, tay nắm tay
- Haus und Hof: Nhà và sân
6. Ở những phát ngôn nhất định di kèm với giới từ
- zu Fuß: Đi bộ
- zu Land: Trên đất liền
- bei Tag: Ban ngày
- bei Nacht: Ban đêm
- zu Hause: Ở nhà
- an Bord: Trên tàu
- von Anfang an: Từ đầu
- zu Mittag: Vào bửa trưa
- zu abendessen: Vào bửa cơm tối
7. Ở những lời nói đi với túc từ trực tiếp/Akkusativ
Angst bekommen: Phát sợ
Atmen holen: Lấy hơi
Zeit haben: Có thời giờ
8. Ỡ nhũng câu ca dao tục ngữ
- Not kennt kein Gebot
Khốn cùng không cần biết đến luật
9. Khi đi với giơí từ kết hợp mà thường đi với phân từ - Partizipien
- zu Beginn der Verhandlung: Lúc bắt đầu phiên sử
- nach Feststellung des Schadens: Sau khi xác định sự thiệt hại
- auf Anordnung des Innenministers: Theo chỉ thị của bộ nội vụ
- vor versammelter Mannschaft: Trước mặt đông đủ đội banh
- bei passender Gelegenheit: Ở cơ hội thuật tiện
10. Ở những tên tựa sách hay thông báo, hoặc viết tắt trên báo chí
- Grammatik der deutschen Sprache: Văn phạn đức ngữ
- Eintritt verboten! Cấm vào
- Schwerer Verkehrsunfall in Saigon:
Tai nạn giao thông nghiêm trọng tại Sài gòn
11. Sau những dộng từ sein, werden, bleiben
- Heute ist Tanz: Hôm nay có khiêu vũ
- Ich werde Ingenieur: Tôi sẽ trở thành kỹ sư
- Herr Tan bleibt Direktor in der Fabrik
Ông Tân vẫn làm giám đốc của hãng này
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/013.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/014.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/015.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/016.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/031.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/037.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/042.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/046.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/053.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/057.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/064.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/070.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11618982/071.jpg -
Unregistered user # Friday, May 18, 2012 5:03:49 PM
hoctiengduc # Friday, May 18, 2012 5:13:41 PM
Originally posted by anonymous:
Ich habe es/das schon verstanden. Danke sehr/vielen Dank für dein Antwort
hoctiengduc # Thursday, May 24, 2012 11:27:38 AM
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/116.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/117.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/118.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/119.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/120.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/121.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/122.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/123.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/124.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/125.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11796732/126.jpg -
hoctiengduc # Tuesday, July 10, 2012 8:31:02 PM
Một số cách thức để nhận điện được danh từ nào thuộc giống gì
Ngoài việc cần học thuộc lòng các giống của danh từ khi các bạn học một danh từ nào đó, chúng ta cũng có một vài bí quyết để ghi nhận được danh từ đó thuộc giống gì, bằng cách chú ý tới những chử cuối cùng đi sau danh từ đó như
Với những danh từ thuộc giống cái: die
thì các bạn ghi nhớ ở những danh từ có tận cùng như
e, ie
Chemie, Biologie, Meteologie/Khí tượng học, Eisbude/Tiệm bán kem, Meute/bọn, đàn chó săn, Orthographie/Luật chính tả
ei
Künstelei/Gỉa bộ, Metzelei/Sự tàn sát,
eit
Kunstfertigkeit/Tài tình khéo léo, Einzigartigkeit/Duy nhất,
ik
Mathemetik, Physik, Musik, Ornamentik/Thuật trang trí
ion
Expulsion/Trục xuất, Extermination/Sự tiêu diệt, Sektion/Sự giảo nghiệm tử thi
nis
Kümmernis/Sự phiền muộn
schaft
Künstlerschaft/Giới nghệ sĩ, Freundschaft/Tình bạn
tät
Universität/Trường đại học
ung
Kundgebung/Báo tin, Selbstachtung/Sự tự trọng
còn tiếp, sẽ bổ xung thêm sau ở các giống khác nửa
hoctiengduc # Saturday, October 20, 2012 3:48:55 AM
XIN TẶNG MỌI NGƯỜI HAM HỌC TIẾNG ĐỨC
BẢNG DER DIE DAS NÀY
DANH TỪ GIỐNG ĐỰC
1) dùng để chỉ
• đàn ông, con trai:
der Bruder,“- anh
der Enkel,- cháu nội hay ngoại
der Neffe,-n cháu trai
der Onkel,- chú, cậu, bác trai
der Opa,-s ông nội, ông ngoại
der Sohn,“-e con trai
der Vater,“- cha, bố, tía, ba
der Vetter,-n anh em bà con
• danh hiệu, nghề nghiệp của đàn ông:
der Arzt,“-e bác sĩ
der Kanzler,- thủ tướng
der Koch,“-e đầu bếp
der Pilot,-en phi công
• và thú vật giống đực:
der Bock,“-e nai đực
der Bulle,-n bò đực
der Eber,- heo đực
der Gänserich,-e ngỗng đực
der Hahn,“-e gà trống
der Hengst,-e ngựa đực
der Kater,- mèo đực
der Keiler,- heo rừng đực
der Mäuserich,-e chuột đực
der Ochs,-en bò đực
der Rüde,-n chó đực
der Stier,-e sư tử đực
der Täuberich,-e bồ câu trống
der Widder,- trừu đực
• danh từ xuất phát từ gốc động tự và không có vĩ ngữ (Nachsilbe):
der Anruf,-e cú điện thoại
der Erfolg,-e sự thành công
der Fang,“-e sự bắt; thú bắt được
der Gang,“-e bước đi; món ăn; cu loa
der Kauf,“-e sự mua
• giờ giấc trong ngày:
der Abend,-e buổi chiều tối
der Morgen,- ban mai, sáng sớm
der Mittag,-e buổi trưa
die Nacht,“-e ban đêm
• ngày trong tuần:
der Dienstag thứ ba
der Freitag thứ sáu
der Montag thứ hai
der Tag ngày
• tên tháng:
der Dezember tháng mười hai
der Mai tháng năm
der März tháng ba
der Monat,-e tháng
• tên mùa:
der Frühling mùa xuân
der Herbst mùa thu
der Sommer mùa hè
der Winter mùa đông
• thời tiết và phương hướng:
der Hagel mưa đá hột
der Nebel sương mù
der Norden hướng bắc
der Regen cơn mưa
der Schnee tuyết
der Süden hướng nam
der Taifun đại phong
der Wind cơn gió
• các loại rượu:
der Cognac rượu cô nhắc
der Likör rượu ng̣ot
der Schnaps rượu đế
der Sekt rượu sâm banh
der Wein rượu vang
der Wodka rượu vốt-ka
• tên hiệu xe hơi:
der BMW der Opel
der Mercedes der Ford
• các loại đá và khoáng chất:
der Basalt đá huyền vũ
der Granit đá hoa cương
der Kalk vôi
der Kies đá sỏi
der Lehm đất sét
der Sand cát
der Schiefer đá đen (lợp mái nhà)
der Ton đất sét
• chỉ có 12 quốc gia:
der Irak (Á châụ)
der Iran (Á châụ)
der Jemen (Á châụ)
der Libanon (Á châụ)
der Niger (Phi châụ)
der Oman (Á châụ)
der Sudan (Phi châụ)
der Kongo (Phi châụ)
der Kosovo (Âu châụ)
der Tschad (Phi châụ)
der Senegal (Phi châụ)
der Vatikan (Âu châụ)
Danh từ yếu giống đực
NOM. der Bauer der Bote
AKK. den Bauern den Boten
DAT. dem Bauern dem Boten
GEN. des Bauern des Boten
PLURAL die Bauern die Boten
• Danh từ yếu giống đực không vĩ ngữ
der Bär,-en con gấu
der Bauer,-n nông dân
der Christ,-en người thiên chúa giáo
der Fink,-en chim mai hoa
der Fürst,-en ông hoàng
der Geck người làm trò nộm
der Graf,-en bá tước
der Held,-en anh hùng
der Herr,-n ông; thượng đế; chủ
der Hirt,-en mục đồng, người chăn
der Jemenit,-en người Dê-men
der Lump,-en người đê tiện, điểu giả
der Mensch,-en loài người
der Mohr,-en người da đen
der Nachbar,-n người láng giếng
der Narr,-en anh hề, thằng hề
der Ochs,-en người ngu; bò đực
der Prinz,-en hoàng tử
der Schultheiss,-en xã trưởng
der Steinmetz,-en người đục đá
der Tartar,-en món thịt bò bằm sống
der Tor,-en người điên, khùng
der Tyrann,-en bạo chúa
der Ungar,-n người Hung-gia-lợi
der Vorfahr,-en tổ tiên, bậc tiền bối
der Zar,-en nga hoàng
• Danh từ yếu giống đực có vĩ ngữ –e
der Affe,-n con khỉ
der Barde,-n ca sĩ thời cổ
der Bote,-n người đưa tin, giao tin
der Bube,-n bé trai, cậu bé
der Buhle,-en nhân tình
der Bursche,-n bé trai ranh mảnh
der Drache,-n con rồng
der Erbe,-n người hưởng gia tài
der Falke,-n chim ó, chim ưng
der Gatte,-n phu quân, người chồng
der Gefährte,-n người bạn đời; chồng
der Gehilfe,-n người giúp việc
der Geselle,-n gã thiếu niên
der Gespiele,-n bạn chơi đùa
der Götze,-en thần tượng, bái vật
der Halunke,-n tên bịp bợm, lừa đảo
der Hase,-n con thỏ der Rappe,-n ngựa ô
der Recke,-n tráng sĩ, chiến sĩ
der Riese,-n người khổng lồ
der Scherge,-n kẻ nối giáo; đao phủ
der Schöffe,-n bồi thẩm đoàn
der Heide,-n người ngoại đạo
der Hirte,-n người chăn cừu
der Insasse,-n người đi chung xe
der Knabe,-n bé trai, cậu con trai
der Knappe,-n tiểu đồng
der Kunde,-n khách mua hàng
der Laffe,-n người làm dỏm
der Laie,-n người không chuyên
der Lotse,-n người hoa tiêu
der Löwe,-n con sư tử đực
der Matrose,-n thủy thủ
der Nachkomme,-n người nối gỉõi
der Neffe,-n cháu trai
der Ochse,-n bò đực; người ngu
der Pate,-n gười đỡ đầu
der Pfaffe,-n tu sĩ, giáo sĩ
der Rabe,-n con quạ
der Schulze,-n xã, thôn trưởng
der Schurke,-n kẻ lừa gạt, xấu xa
der Schütze,-n xạ thủ
der Sklave,-n tôi mọi
der Zeuge,-n người chứng
• Danh từ yếu giống đực có vĩ ngữ -e /-en ở dạng Genitiv thêm –s (des Namens)
der Buchstabe,-n chữ cái, tự mẫu
der Friede(n) hòa bình
der Funke,-n tia lửa, tia sáng
der Gedanke,-n ý tưởng
der Gefallen,- sự thích thú, làm vừa ý
der Glaube,-n sự tin tưởng
der Haufen,- một đống
der Name,-n tên
der Samen,- hột giống; tinh trùng
der Wille(n) ý chí, chí hướng
• Danh từ yếu giống đực có vĩ ngữ –e chỉ người dân trên nhiều quốc gia
der Abchase,-n người Abchasien
der Afgane,-n người A-phú-hản
der Asiate,-en người Á-châu
der Brite,-n người Đại-anh-quốc
der Bulgare,-n người Bảo-gia-lợi
der Burmese,-n người Miến-điện
der Chilene,-n người Chí-lợi
der Chinese,-n người Trung-hoa
der Däne,-n người Đan-mạch
der Deutsche,-n người Đức
der Este,-n người Estland
der Finne,-n người Phần-lan
der Franzose,-n người Pháp
der Grieche,-n người Hi-lạp
der Ire,-n người Ái-nhĩ-lan
der Jugoslawe,-n người Nam-tư
der Kasache,-n người Ca-zát
der Kirgise,-n người Kiệt-ghít
der Kongolese người Công-gô
der Kroate,-n người Croa-xi-a
der Kurde,-n người Cuộc
der Lette,n người dân Lét-lăng
der Libanse,-n người Li-băng
der Mongole,n người Mông-cổ̉
der Nepalese,-n người Nê-pan
der Pole,n người Ba-lan
der Portugese,-n người Bồ-đào-nha
der Rumäne,-n người Lỗ-ma-ni
der Russe,-n người Nga
der Schotte,-n người Tô-cách-lan
der Schwede,-n người Thụy-điển
der Senegalese,-n người Xê-nê-gan
der Serbe,-n người Xéc-bi/Nam-tư
der Slowake,-n người Khắc
der Slowene,-n người Slô-vê-ni
der Sudanese,-n người Xu-đăng
der Tadschike,-n người Tadschike (Iran)
der Tscheche,-n người Tiệp
der Türke,-n người Thổ-nhĩ-kỳ
der Turmese,-n người Tuộc-mê
der Vietnamese,-n người Việt
• Danh từ yếu giống đực có vĩ ngữ ngoại quốc
• -and (lat) chỉ người thụ động; nhân viên
der Doktorand,-en tiến sĩ
der Informand,-en người nhận tin
der Konfirmand,-en kẻ được phép thêm sức
der Maturand,-en thí sinh tú tải
der Operand,-en toán tố
der Proband,-en người bị dùng thí nghiệm
der Summand,-en s ố để cộng
• -ant (lat. roman.) chỉ người hành động
der Adjutant,-en sĩ quan phụ tá
der Aspirant,-en người ứng thí, ứng viên
der Brillant,-en nhẫn kim cương
der Demonstrant,-en người biểu tình
der Informant,-en người cho tin tức
der Lieferant,-en người giao hàng
• -arch, -graf, -graph
der Patriarch,-en tộc trưởng
der Oligarch,-en đầu sỏ chính trị gia
der Monarch,-en vua, quốc vương
der Fotograf,-en phó nhòm
der Biograf,-en người viế tiểu sử
der Paragraph,-en điều luật, điều lệ
• -at der Automat,-en máy tự động
der Diplomat,-en nhà ngoại giao
der Granat,-en lựu đạn
der Gymnasiat,-en học sinh trung hoc
der Kandidat,-en thí sinh
der Magnat,-en giới giàu có
der Pirat,-en hải tặc
der Soldat,-en người lính
der Stipendiat,-en người được học bỗng
• -(i)ent (lat., roman.)
der Absolvent người sắp tốt nghiệp
der Dirigent,-en nhạc trưởng
der Inspizient,-en đạo diễn
der Interessent,-en người quan tâm
der Konsument,-en người sử dụng
der Konzipient,-en tác giả một dự án
der Referent người diễn thuyết
der Student,-en sinh viên
der Substituent,-en chất thay thế (hóa)
• -ast (griech.-lat.)
der Dynast,-en hoàng đế
der Enthusiast,-en kẻ dễ hứng khởi
der Fantast,-en kẻ mơ mộng hão
der Gymnasiast,-en học sinh trung học
der Kontrast sự tương phản
der Phantast,-en người mơ mộng
• -et
der Ästhet,-en người chuộng thẩm mỹ
der Athlet,-en lực sĩ
der Exeget,-en người diễn giải kinh kệ
der Interpret,-en người thông dịch
der Komet,-en sao chổi
der Magnet,-en nam châm
der Planet,-en hành tinh
der Prophet,-en nhà tiên tri
• -ist (griech.-lat.)
der Anarchist,-en dân vô chính phủ
der Antagonist,-en người đối lập
der Artist,-en nghệ sĩ, họa sĩ
der Buddhist,-en phật tử
der Christ,-en giáo dân
der Jurist,-en quan tòa
der Optimist,-en người lạc quan
der Pianist,-en người chơi dương cầm
• -krat
der Aristokrat,-en người quý phái
der Autokrat,-en người chuyên chế
der Bürokrat,-en công chức quan liêu
der Demokrat,-en người dân chủ
der Technokrat,-en người kỹ tṛi
• -loge (griech.-lat.) chỉ nghề nghiệp
der Sinologe,-n nhà hán học
der Ökologe,-n nhà sinh thái học
der Virologe,-n nhà vi trùng học
der Radiologen,-n bác sĩ về quang tuyến
• -soph (griech.-lat.)
der Philosoph,-en nhà triết lý
der Theosoph,-en nhà thông thiên học
2 - thường tận cùng bằng vĩ ngữ (Suffix)
• -ee chỉ có 5 chữ
der Kaffee cà phê
der Klee cỏ hên 4 lá
der Schnee tuyết
der See,-n hồ
der Tee trà
• -er: xuất phát từ động tự và chỉ người hành động
der Bäcker,- (backen) người làm bánh
der Faher,- (fahren) tài xế
der Flieger,- (fliegen) Phi công
der Hörer,- (hören) thính giả
der Lehrer,- (lehren) thầy giáo
der Leser,- (lesen) độc giả
• -er: dân của một quốc gia
der Afrkaner,- người Phi-châu
der Amerikaner,- người Mỹ
der Japaner,- người Nhật
der Koreaner,- người Đại-hàn
der Norweger,- người Na-uy
der Peruaner,- người Pê-ru
• -en: chỉ đồ vật hoặc khái niệm từu trượng
der Besen;- chổi quét
der Braten,- thịt quay, thịt chiên
der Brunnen,- cái giếng
der Kuchen,- bánh ng̣ọt
der Kuchen,- cái bánh
der Lappen,- miếng giẻ chùi
der Morgen,- buổi sáng, bình minh
der Pfosten,- cột, khung
der Possen,- chuyện khôi hài
der Posten,- chỗ làm, chức vụ
der Rahmen,- khung, khuôn khổ
der Rasen,- bãi cỏ
der Wagen,- chiếc xe
• -el: chỉ đồ vật
der Ärmel,- ống tay áo
der Artikel,- mạo từ
der Beutel,- cái bao, cái bọc
der Brösel,- bột rắc lên bánh
der Buckel,- cái bướu
der Bügel,- cái mắc áo
der Deckel,- cái nắp
der Esel,- con lừa
der Flügel,- cái cánh
der Gipfel,- chóp, đỉnh núi
der Hebel,- đòn bẩy
der Löffel,- cái muổng
der Meissel,- cái đục
der Nebel,- sương mù
der Onkel,- cậu, chú
der Riegel,- cái then, cái chốt
der Schlüssel,- chìa khoá
der Sessel,- ghế bành
der Spiegel,- kiến soi
der Tadel,- sự la rầy
• -ich:
der Bottich,-e thùng tròn bằng gỗ
der Gänserich,-e ngỗng đực
der Kranich,-e con sếu
der Mäuserich,-e chuột đực
der Rettich,-e củ cải
der Teppich,-e tấm thảm
• -ig:
der Essig dấm chua
der Honig mật ong
der Käfig,-e cái lồng
der König,-e vua
der Pfennig,-e tiền xu
• -ling:
der Fremdling,-e người lạ
der Prüfling,-e thí sinh
der Schmetterling,-e bươm bướm
der Zwilling,-e cặp sinh đôi
• -s:
der Fuchs,“-e con cáo
der Klaps,-e cái phát vào đít
der Knicks,-e tiếng kêu răn rắc
der Schnaps,“-e rượu đế der
Schwips,-e sự say ngà ngà
• -ar: nghề nghiệp
der Justitiar,-e cố vấn luật ở xí nghiệp
der Kommentar,-e lời phê bình
der Kommissar,-e ông cò
der Notar,-e viên chưởng khế
der Referendar,-e người tập sự
• -är (frz.) nghề nghiệp
der Aktionär,-en cổ đông
der Kommissionär kẻ môi giới buôn bán
der Legionär lính lê dương
der Parlamentär nghị sĩ
der Funktionär,-e công chức
der Pensionär,-e người về hưu
• -eur/-ör (frz.)
der Amateur,-e người không chuyên môn
der Ingenieur,-e kỹ sư
der Redakteur,-e biên tập viên
der Friseur,-e thợ uốn tóc
der Likör rượu ngọt
der Frisör,-e thợ uốn tóc
• -ier (frz., ital.) nghề nghiệp
der Bankier,-s chủ nhà băng
der Hotelier,-s chủ khách sạn
der Juwelier,-e người bán hột soàn
der Offizier,-e sĩ quan
der Pionier,-e người mạo hiễm
der Routinier,-s chuyên gia
der Musketier,-e ngự lâm
der Kneipier,-e chủ tiệm nước
• -iker (griech.-lat.) chỉ người hay tác nhân
der Allergiker,- người bị dị ứng
der Chemiker,- hóa học gia
der Elektriker,- thợ điện
der Fanatiker,- người cuồng tín
der Graphiker,- nhà đồ họa
der Mechaniker,- thợ máy
der Musiker,- nhạc sĩ
der Zyniker,- người vô liêm sĩ
• -ismus (griech.-lat.)
der Buddhismus đạo phật
der Fanatismus sự cuồnh tín
der Idealismus chủ nghĩa lý tưởng
der Kapitaismus chủ nghĩa tư bản
der Optimismus sự lạc quan
der Organismus cơ thể
• -or (lat.) nghề nghiệp hay vật dụng
der Direktor,-en hiệu trưởng
der Aggressor,-en kẻ hiếu chiến
der Doktor,-en bác sĩ
der Inspektor,-en người đi thanh tra
der Motor,-en máy xe
der Professor,-en giáo sư d
er Prozessor,-en bộ xử lý điện toán
Duggiman writes:
Anh em nào muốn học kỹ phần DER DIE DAS và PLURALBILDUNG xin hãy mail cho tôi và sẽ nhận được khoảng 20 trang DINA4 dưới dạng DOC-Datei. Hai bảng trên đã được dịch ra tiếng việt nên ai siêng có thể học thuộc lòng để khi làm bài không còn phải lưỡnG lự
Duggiman
Email nvd47@yahoo.de
duggi manduggiman # Tuesday, October 23, 2012 3:36:42 AM
hoctiengduc # Wednesday, December 12, 2012 10:50:48 PM
Bài viết này được đóng góp từ bạn duggi <nvd47@yahoo.de>
dwonload toàn bộ tại link sau
http://www.mediafire.com/view/?2cewr8o63xa4k6t
danke sehr
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_01.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_02.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_03.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_04.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_05.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_06.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_07.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_08.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_09.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_010.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_011.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_012.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_013.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_014.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_015.jpg -
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/DanhTu_016.jpg -
hoctiengduc # Tuesday, December 18, 2012 8:12:57 PM
Xin Bấm vào PDF dưới đây để xem nguyên bản do anh duggiman phụ trách
http://files.myopera.com/duggiman/blog/DanhTuGioiTinh_moi.pdf
http://files.myopera.com/duggiman/blog/DanhTuGioiTinh_moi_01.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/DanhTuGioiTinh_moi_02.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/DanhTuGioiTinh_moi_03.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/DanhTuGioiTinh_moi_04.jpg -
hoctiengduc # Tuesday, December 18, 2012 8:24:25 PM
Xin Bấm vào PDF dưới đây để xem nguyên bản do anh duggiman phụ trách
http://files.myopera.com/duggiman/blog/SoItSoNhieu.pdf
http://files.myopera.com/duggiman/blog/SoItSoNhieu_01.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/SoItSoNhieu_02.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/SoItSoNhieu_03.jpg -
hoctiengduc # Wednesday, January 9, 2013 6:25:53 PM
https://files.myopera.com/hoctiengduc/files/TENCACQUOCGIA.pdf
hoctiengduc # Wednesday, January 16, 2013 7:23:55 PM
duggi man(duggiman) # Dienstag, 15. Januar 2013 22:57:43
Nếu người Đức muốn học tiếng Việt thì mình sẽ nói là tiếng Việt có cả chục giống ngoài giống đực và giống cái. Ngoài đàn ông, con trai, chú, dượng, ông ngoại, gà trống, bò đực (giống đực) và đàn bà, con gái, dì, thím, bà ngoại, gà mái và bò cái là (giống cái), những đồ còn lại không biết là giống gì. Ngôi nhà, con dao, bút chì, cây đèn, cái cầu, trái banh, bóng đèn... thôi thì mình dồn chúng nó lại cho vào một giống trung tính cho dễ nhớ.
Tiếng Đức xem ủa sao lại bắt chước tiếng mình cũng chế ra ba giới tính -> đực (der) cái (die) trung tính (das) và số nhiều cho 3 giống: những, các, mấy (die) .
Ồ vậy thì học giới tính danh từ Đức đâu có khó phải không? Nó đực thì mình cũng đực, nó cái thì mình cũng cái, nó trung tính thì mình cũng .... ủa lại ngoại lệ nữa rồi, đây cũng ngoại lệ, đó cũng ngoại lệ, OK, OK!!!! từ chỗ này trở về sau mình sẽ học thuộc lòng!!!!!! Cố lên!!!
giống đực----giống cái----trung tính
der Mann-----die Frau-----das Kind
đàn ông------đàn bà-------con nít (độ 14 tuổi mới biết giống)
der Vater----die Mutter---das Baby (hoàn toàn vô giống)
der Bulle----die Kuh------das Kalb
bò đực-------bò cái-------bò con (chưa lấy sữa chưa biết giống)
der Hahn-----die Henne----das Küken
gà trống-----gà mái-------gà con
Ồ quá dễ học giới tính như vậy nhớ cái một
Rất tiếc, rất tiếc... bây giờ chúng ta học ngoại lệ đây và chỉ toàn là ngoại lệ
der Löffel----die Gabel-----das Messer
cái muỗng-----cái nĩa-------con dao
der Mund------die Nase------das Auge
miệng---------cái mũi-------con mắt
der Sessel----die Couch-----das Sofa
ghế bành------ghế dài-------cái xôfa
và từ đây chúng ta chỉ học toàn ngoại lệ....
http://files.myopera.com/duggiman/blog/DanhTuGioiTinh_moi.pdf
hoctiengduc # Wednesday, January 16, 2013 7:27:57 PM
duggi man(duggiman) # Dienstag, 15. Januar 2013 23:57:40
Mẹo học tắt giới tính giống đực
- ngày trong tuần giống đực
(der Montag, der Dienstag, der Mittwoch..)
- tháng trong năm giống đực
(der Januar, der Februar, der März, der April..)
- nghề đàn ông làm giống đực
(der Arzt, der Maurer, der Lehrer, der Pilot..)
- 4 mùa giống đực
(der Frühling, der Sommer, der Winter, der Herbst..)
- 4 hướng giống đực
(der Süden, der Norden, der Osten...)
- giờ giấc trong ngày giống đực
(der Vormittag, der Abend, der Morgen..trừ die Nacht)
- thời tiết giống đực
(der Regen, der Nebel, der Schnee, der Wind, der Taifun..)
- rượu mạnh giống đực
(der Cognac, der Schnaps, der Wein, der Wodka..)
- 5 chữ tận cùng bằng -ee giống đực
(der Schnee, der Klee, der Kaffee, der Tee, der See)
- 12 quốc gia mang giống đực
der Iran, der Irak, der Sudan, der Jemen, der Kongo, der Senegal
der Vatikan, der Tschad, der Libanon, der Niger, der Oman, der Kosovo
- giống thiên nhiên đàn ông giống đực
(der Mann, der Vater, der Sohn, der Bruder, der Onkel..)
- giống thiên nhiên thú vật giống đực
(der Bulle, der Tiger, der Löwe, der Hengst, der Stier,
der Kater, der Gänserich, der Mäuserich, der Hahn, der Bock..)
- tên dân với -er của nhiều quốc gia giống đực
(der Amerikaner, der Spanier, der Afrikaner, der Iraner, der Iraker...)
- tên dân với -e của nhiều quốc gia giống đực
(der Vietnamese, der Deutsche, der Däne, der Schwede, der Chinese...)
- ngoại từ tận cùng bằng -and, -ant, -ar, -är, -ast, -ent, -eur, -ier, -ist, -ismus, -or, -us giống đực
Mẹo học giới tính giống cái
- danh từ tận cùng bằng -in giống cái
(die Verkäuferin, die Freundin, die Studentin, die Häsin, die Löwin...)
- giống thiên nhiên đàn bà giống cái
(die Frau, die Mutter, die Tochter, die Tante, die Oma..)
- giống thiên nhiên thú vật giống cái
(die Katze, die Henne, die Maus, die Kuh, die Sau, die Stute..)
- địa danh tận cùng bằng -ie, -ei, -e
(die Türkei, die Mongolei, die Slowakei, die Bretagne, die Ukraine, die Normandie)
đặc biệt die Schweiz, die Sahara
- danh từ tận cùng bằng -ei, -heit, -keit, -erei, -schaft, -ung..)giống cái
- ngoại từ tận cùng bằng -age, -aille, - anz, -euse, -ie, -ik, -ion, -tät, -ur giống cái
Mẹo học giới tính trung tính
- danh từ tận cùng bằng -lein , -chen chỉ sự bé nhỏ
(das Mädchen, das Fräulein, das Entlein...)
- danh từ tận cùng bằng -tum, -ett, -ing, -um, -ment, -nis, -tel
- động từ được sử dụng ở nguyên mẫu để chỉ một hành động
(das Essen, das Rauchen, das Laufen... )
- Ngoại trừ những quốc gia giống đực và giống cái trên các quốc gia còn lại đều là trung tính
- Tên các thành phố trên thế giới đều mang giống trung tín
(das schöne Paris, das kalte Berlin....)
Bài tập đây *** Hãy dùng tự điển Bach Viet Tu Dien online để tra từ
http://www.hueber.de/shared/uebungen/themen-aktuell/lerner/uebungen/fset.php?Volume=1&Lection=2&Exercise=1&SubExercise=1
http://online-lernen.levrai.de/deutsch-uebungen/grammatik_5_7/01_nomen_grammatik/17_uebung_grammatisches_geschlecht.htm
(Lời giải dưới bài tập)
hoctiengduc # Wednesday, January 16, 2013 7:46:39 PM
Der – giống đực Maskulin:
- danh từ ám chỉ đàn ông, giống đực, đồ uống có cồn (trừ das Bier)
der Vater, der Mann, der Sohn, der Bruder, der Herr, der Onkel
- tên của ngày trong tuần: der Montag – Dienstag – Mittwoch – Donnerstag – Freitag – Samstag – Sonntag
- tên của tháng trong năm: der Januar – Februar – März – April – Mai – Juni – Juli – August – September – Oktober – November – Dezember
- tên của bốn mùa: der Früling – Sommer – Herbst – Winter
- tên của bốn hướng chính: der Süden – Norden – Westen – Osten
- hậu tố là : -el, -en, -er, -ig, -ich, -ling : der Schlüssel, der Löffel, der Wagen, der Boden, der Arbeiter, der Zuker, der Honig, der Pfennig, der Teppich, der Lehrling ...
ngọai lệ: die Butter, die Mutter, die Tochter, die Nummer, die Mauer, das Messer, das Zimmer, das Wasser, das Wetter, das Fenster, das Leder, das Kissen, das Tier ...
- hậu tố tiếng nước ngoài: -and, -ant, -ar, -är, -ast, -ent, -eur, -ier, -ist, -ismus, -or, -us
der Kommandant, der Kommissar, der Millionär, der Enthusiast, der Student, der Friseur, der Offizier, der Optimist, der Pessimist, der Idealismus, der Materialismus, der Tenor …
Die – giống cái Feminin:
- danh từ ám chỉ đàn bà, giống cái
die Mutter, die Frau, die Tochter, die Schwester, die Dame, die Tante
- tên của hầu hết các lọai cây cối: die Tanne, die Linde ...
- tên của hầu hết các lọai hoa: die Orchidee, die Lilie …
- tên của hầu hết các lọai trái cây: die Banane, die Pflaume ... (trừ der Apfel)
- hậu tố là : -age, -e, -ei, -heit, -keit, -schaft, -ie, -ek, -eke, -ik, -in, -ion, -tät, -ung, -ur
die Courage, die Liebe, die Partei, die Gesundheit, die Freundlichkeit, die Freundschaft, die Melodie, die Familie, die Diskothek, die Apotheke, die Politik, die Musik, die Pilotin, die Nation, die Universität, die Wohnung, die Diktatur, die Literatur
ngọai lệ: das Auge, das Ende, der Buchstabe, der Name, der Kunde ...
Das - giống trung Neutral:
- danh từ ám chỉ người trẻ tuổi, con vật còn non, sự vật nhỏ bé (-chen, -lein)
das Mädchen, das Kätzchen, das Schwesterlein, das Tischlein, das Kind, das Kalb, das Brotchen, das Hauschen ..
- tên của thành phố, tên của hầu hết các nước
(ngọai lệ: die Schweiz, die Türkei, der Irak, der Iran, die Niederlande, die USA)
- tên của những kim lọai và nguyên tố hóa học: das Gold, das Silber, das Kupfer, das Eisen, das Aluminium, das Helium, das Chlor, das Radium ... (ngọai lệ: der Stahl)
- tiền tố là: Ge- : das Getränk, das Gemüse ...
- hậu tố là : -tum, -ment, -eum, -ium, -um, -ett, -zeug, -o
das Christentum, das Instrument, das Gymnasium, das Museum, das Datum, das Duett, . das Spielzeug, das Feuerzeug, das Risiko, das Auto ...
- những động từ nguyên mẫu được sử dụng như danh từ: das Leben, das Sehen ...
Plural – số nhiều:
- nhóm 1: không thay đổi (một số thêm umlaut ä ü ö )
+ gồm các danh từ giống đực và giống trung có hậu tố -el, -en, er
der Bruder, der Finger, der Mantel, der Onkel, der Morgen, der Wagen
das Fenster, das Messer, das Segel, das Kissen, das Mädchen ...
+ danh từ giống cái: die Mutter, die Tochter ...
- nhóm 2: thêm -e (một số thêm umlaut)
+ phần lớn là những danh từ có một âm tiết
der Arm, der Berg, der Besuch, der Brief, der Freund, der Hund, der König, der Krieg, der Monat, der Schul, der Sohn, der Stuhl, der Tag, der Tisch, der Zug ...
das Boot, das Brot, das Gedicht, das Heft, das Jahr, das Papier, das Tier ...
die Frucht, die Hand, die Nacht, die Stadt, die Wurst ...
- nhóm 3: thêm -er (một số thêm umlaut)
+ hầu hết là giống trung, một số giống đực, không có giống cái
+ tất cả danh từ chứa a, o, u, au đều thêm umlaut
der Geist, der Gott, der Mann, der Wald, der Wurm ...
das Bild, das Blatt, das Buch, das Ei, das Glas, das Haus, das Kind, das Kleid, das Land, das Lied, das Volk ...
- nhóm 4: thêm -n, -en (không bao giờ thêm umlaut)
+ hầu hết là giống cái, một số giống đực (der Name, der Held, der Herr, der Mensch…), giống trung (das Auge, das Herz, der Ohr …)
+ danh từ có hậu tố -in sẽ thêm –nen (die Lehrerinnen ...)
die Blume, die Dame, die Katze, die Minute, die Schule, die Strasse, die Stunde, die Tante, die Tasse, die Woche, die Antwort, die Fabrik, die Frau, die Nation, die Wohnung, die Zeitung, die Freundin, die Studentin ...
- nhóm 5: thêm -s
+ chủ yếu là những danh từ có gốc nước ngoài, đặc biệt là có hậu tố là nguyên âm
+ từ tiếng Đức viết tắt (die Vatis, die Muttis ...)
der Job, der Park ...
die Bar, die Kamera, die Lobby, die Party, die Talk-Show ...
das Auto, das Baby, das Foto, das Hobby, das Hotel, das Kino, das Radio, das Sofa ...
Bất quy tắc: Bus-Busse, Firma-Firmen, Praxis-Praxen, Drama-Dramen, Museum-Mussen ...
hoctiengduc # Thursday, February 28, 2013 12:04:16 AM
download
http://files.myopera.com/duggiman/blog/Chuyen_danhtu_tinh%20tu.pdf
http://files.myopera.com/duggiman/blog/Chuyen_danhtu_qua_tinh%20tu.pdf
http://files.myopera.com/duggiman/blog/Chuyen_danhtu_tinh%20tu_01.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/Chuyen_danhtu_tinh%20tu_02.jpg -
http://files.myopera.com/duggiman/blog/Chuyen_danhtu_tinh%20tu_03.jpg -