Ứng dụng một số từ theo thứ tự a b c d
Sunday, September 25, 2011 8:27:02 PM
ab: từ
- Ab unserem Lager liefern wir die Ware (unses Lager -> unserem Lager)
Chúng tôi giao hàng từ kho của chúng tôi
ab còn dùng để diển tả về một khoản thời gian nào đó
- Ab kommendem/kommenden Donnerstag bin ich nicht mehr hier
Kể từ thứ năm tuần tới tôi sẽ không ở đây nửa
giới từ ab có thể dùng với nghĩa kể từ để chỉ về thời gian không gian và số lượng, và nó luôn đi với danh từ hay trạng từ để chỉ sự bắt đầu, có thể dùng ở trực tiếp/Akkusativ hay gián tiếp/Dativ
- Ab der nächten wochebeginnt unsere Arbeitszeit um 7 Uhr (Dativ)
- Ab die nächte woche beginn unsere Arbeitszeit um 7 Uhr
Kể từ tuần sau giờ làm việc của chúng ta bắt đầu lúc 7 giờ
Có những trường hợp chẳng biết rỏ ở trực tiếp hay gián tiến
ab morgen: Kể từ ngày mai
ab August: Kể từ tháng tám
Khi dùng ab, để nói về không gian, thì chúng ta dùng nó ở Dativ
- Der Zug fährt um 10 Uhr ab neuem Bahnhof ab
Xe lửa khởi hành vào lúc 10 giờ tại nhà ga mới
Khi dùng ab nói về số lượng, chúng ta có thể dùng trực tiếp hay gián tiếp
- Jugendliche ab 15 Jahre alt müssen 10 euro für ihren Zutritt bezahlen
- Jugendliche ab 15 Jahren alt müssen 10 euro für ihren Zutritt bezahlen
Thiếu niên từ 15 tuổi phải trả 10 euro cho tiền vé vào cửa
der Ablauf: thời hạn, kỳ hạn, trôi chảy (nước)
- Der Ablauf im Bad ist verstopft.
Chỗ thoát nước trong phòng tắm bị tắt
- Nach Ablauf des Monat wissen wir mehr
Sau khi kết thúc tháng chúng ta biết nhiều hơn
abgeben (V.t): Giao hàng, trả lại, cho đi, nhượng lại....
- Ich gebe dir die Hälfte vom Gewinn ab.
Tôi cho bạn một nửa lợi nhuận
Ich gebe viele Dinge an Kaufland ab
- Tôi cho Kaufland nhiều thứ
abbringen (V.t): khuyên ngăn, khuyên can
- Er lässt sich von seinem Plan offenbar nicht abbringen
nó không để kế hoặch công khai của nó bị ngăn cản
alarmieren (V.t): Báo động
- Diese Leute leisteten Erste Hilfe und alarmierten die Rettung
Những người này đã cấp cứu/cứu hộ và gọi xe cứu thương
Alzheimer: Ngưòi bị mất trí nhớ
Alzheimer demenzpatient: Bệnh nhân mất trí nhớ
- Etwa 110 000 Demenzkranke gibt es derzeit in Österreich
Hiện giờ có khoảng 110 ngàn bịnh nhân mất trí nhớ tại Áo
abfinden (V.t): Làm vừa ý, bồi thường
sich abfinden mit: vừa ý, bằng lòng
- Ich leide täglich unter den Folgen. soll ich mich damit etwa abfinden
tôi đaukhổ hàng ngày vì các hiệu ứng, tôi có cần phải hài lòng với chúng không
sich aneignen: chiếm làm của riêng
- Sie wollte sich das Vermögen der Männer aneignen
Bà ta muốn chiếm đoạt tài sản của những người đàn ông
anfreifen (V.i): bám, cam thiệp, nhúng tay vào
- Jetzt wurde der brutale Angreifer gefasst.
Bây giờ tên tấn công tàn bạo đã bị bắt
angeben: thú nhận
- Er gibt an, von seinem Vater mehrmals aufgefordert worden zu sein
Ông ta thú nhận rằng đã từng được cha ông ta nhắc nhở nhiều lần
Angst: lo sợ
- Er hatte sogar Angst vor öffentlichen Verkehrsmitteln
Ông ta sợ ngay cả phương tiện công cộng
das Angebot: Sự đề nghị
Viel belächelt war das Angebot, die Firma zu kaufen
Việc đề nghị mua lại cái hãng thật là nực cười
- Ich bin erstaunt, dass man mein Angebot bisher noch nicht begrüßt
tôi ngạc nhiên vì đề nghị của tôi cho tới nay vẩn chưa được chào đón
antworten (V.i): Trả lời, đối đáp
- Er antwortete nicht sofort. Er zog sein Zigarettenetui hervor, hielt es Robert hinüber - obgleich er wissen musste, dass der seit 2 Jahren nicht mehr rauchte.
Hắn đã không trả lời ngay. Hắn lấy gói thuốc lá ra, chia (đưa) ra trước mặt Robert, mặc dù hắn đã phải biết rằng, từ hai năm nay Robert không hút thuốc nửa
anzeigen (V.t): tố giác
- Sie fand das gar nicht lustig, zeigte den Sprössling bei der Polizei an
Bà ta hoàn toàn không thấy thú vụ/vui vẻ gì, đã tố cáo đứa con cho cảnh sát (der Sprössling: con)
Armutszeugnis
- Das ist ein Armutszeugnis
Đây là một bản cáo trạng nghèo nàn
der Asteroid: sao băng, hành tinh nhỏ
der Astronomen: Nhà thiên văn
- Der Astronaut: Phi hành gia
auffallen (V.t): rơi, rớt
- es fällt mir auf, dass ich dich nicht kenne
Tôi sực nhớ là tôi không biết bạn
- Du darfst nicht auffallen, du mußt aussehen wie sie.
Bạn đừng để người ta biết, bạn phải trông giống như họ
- Er trug gerne einen auffälligen Hut.
Nó luôn đội một cái mũ đặc biệt (dể gây sự chú ý)
aufinden (V.t): Tìm thấy
aufräumen (V.t): cất dọn, dọn dẹp, sắp xếp
- ich habe das Zimmer schon fertig aufgeräumt
Tôi đã dọn dẹp căn phòng rồi
- Wir haben ihm beim Aufräumen im Lagerraum geholfen.
Chúng tôi đã giúp anh ta trogn công việc dọn dẹp ở nhà kho
aufpäppeln (V.t): Nuôi nấng bằng bình sữa, cho uống sữa
- Ein Baby wird liebevoll aufgepäppelt
một em bé được nuôi nấng đầy yêu thương
- Die Mitarbeiter päppeln die beiden verwaisten Igelchen mit der Flasche auf
Nhân viên cho hai con nhím nhỏ mồ côi uống sữa bằng cái chai
ausdrücken (V.t): vắt quần áo cho khô, dập tắt điếu thuốc, bày tỏ ý kiến...
- Zahlreicher andere Fußballvereine drücken den Angehörigen im Imternet ihr Beileid aus
Nhiều câu lạc bộ bóng đá khác nhau đã chia buồn cùng ngưòi thân trên internet
ausfindig (Adj): tìm ra, khám phá ra
- Der Tierquäler konnte nun endlich ausfindig gemacht werden
Kẻ hành hạ thú vật cuối cùng được tìm thấy
ausharren (V.i): kiên trì, bền lòng
- sie müssen bei tropschen Temperaturen ohne klimaanlage und Licht ausharren.
Hô phải kiên trì dưới nhiệt độ miền nhiệt đới mà không có máy điều hóa và đèn đóm
ausreden (V.i): nói hết, bày tỏ
- Ich hätte es ihm nie ausreden wollen
Ước gì tôi đã chưa bao giờ muốn tâm sự với anh ta
außerdem: Ngoài ra
- außerdem stören die Geräte den Unterricht und die Konzentration
Ngoài ra những cái máy này(ý nió là điện thoại di động) làm ảnh hưởng tới giờ học và sự tập trung
ausspionieren (V.t): dò xét, rình mò, do thám
- Jeder Tatort wird wochenlang ausspioniert, Alarm einkalkuliert, drei Fluchtvarianten sind vorausgeplant.
Mỗi địa điểm thực hiện vụ án được dọ thám nhiều tuần trước, được tính toán trước sự báo động, ba lối thoát khác nhau được đưa vào kế hoặch. (Câu này các động từ chia ở thể thụ động Passiv)
ausziehen (V.t + V.i):
- Ich werde hier mein Lebtag nicht mehr ausziehen












hoctiengduc # Sunday, September 25, 2011 8:32:58 PM
bandagieren (V.t): băng bó, buộc vết thương
- Ich habe sein gebrochenes Beinchen bandagiert.
Tôi đã băng bó cái chân bé nhỏ bị gảy của nó
baumeln (V.i): lủng lẳng, tòn teng
- Eine Bewohnerin von gegenüber sah einen jungen Mann, der bei offenem Fenster auf der Fensterbank saß und die Beine baumeln ließ
Một bà sống trong căn nhà đối diện nhìn thấy một cậu thanh niên ngồi trên bệ cửa sổ mở và để cái chân lắc lư
sich bedanken: Cám ơn
- Ich kann mich bei dir bedanken, dass du noch weiter weg bist.
Tôi cám ơn bạn vì bạn chưa đi xa (còn loanh quanh ở gần)
- Ich bedanke mich bei allen Steuerzahlen
Tôi cám ơn tất cả những người đóng thuế
begleichen (V.t): Thanh toán tiền, hóa đơn
- Am Dienstag wollte er seine Schulden begleichen: Ông ta đã muốn thanh toán nợ vào ngày thứ ba.
das Beileid: Lời chia buồn
- Mein Beileid an die Familien
Lời chia buồn của tôi đến với gia đình
bemühen (V.t): Nổ lực, cố gắng
- Wir sind um Aufklärung bemüht
chúng tôi cố gắng làm rỏ vấn đề
sich beruhigen: tự bình tĩnh
So schnell beruhigt sich er nicht
Anh ta không tự bình tĩnh nhanh thư thế được
belasten (V.t): chất nặng
- Das ist eine extreme Belastung, es belastet mich mehr als das hier in Dubai
Đây là một gánh nặng đặc biệt, nó đè nặng tôi nhiều hơn vấn đề tại đây ở Dubai
- Er ist erblich belastet. Nó mắc bệnh gia truyền
beginnen (V.t): bắt đầu
- Nach 21 Stunden begann die Polizei mit der Erstürmung der Wohnung.
Sau 21 tiếng đồng hồ cảnh sát mới bắt đầu xâm nhập vào căn hộ
- Obwohl die Einsatzkräfte rasch am Unglücksort eintrafen, konnte die Bergung erst eine Stunde später beginnen.
Mặc dù lực lượng cứu hộ có mặt ngay tại hiện trường tai nạn, nhưng sự cấp cứu chỉ được bắt đầu một tiếng sau đó
biegen: quẹo, uốn cong...
- du sollst nach rechts biegen: bạn nên quẹo phải
du mußt den Drad noch ein bißchen biegen: Bạn phải bẻ cong sợi dây thép một tí nửa
borgen (V.t): cho mượn, cho vay
- Er borgte sich von den Opfern Bares und tauchte unter
Nó mưọn tiền mặt của những nạn nhân và biến, lặn luôn luôn
brauchen: Cần
- Ich habe echte Katzenauge, ich brauche halt einfach keinen Schlaf.
tôi có cón mắt mèo thật sự, đơn giản là tôi không cần ngủ
bremsen (V.t): thắng, hảm lại
- Der Lenker konnte nicht mehr rechteitig bremsen und stieß die radlerin um
Người tài xế đã không thắng xe kịp thời được và đã đụng người phụ nử chạy xe đạp
bringen (V.t): mang đến, mang lại
- Ein Augenzeuge brachte die Polizei in der Nacht zum Mittwoch auf die richtige Spier
Một nhân chứng vào tối thứ tư cho/cung cấp cho cảnh sát biết thông tin/dấu vết đúng
hoctiengduc # Sunday, September 25, 2011 8:33:05 PM
Chayote: Trái Su su
die Chance: Sự may mắn, cơ hội
- Du musst diese Chance nutzen.
Nạn phải tận dụng cơ hội này
- Er hat keine Chance hier zu arbeiten.
Nó không có cơ hội làm việc ở đây
hoctiengduc # Sunday, September 25, 2011 8:33:37 PM
dauern (V.i): Kéo dài (dùng cho thời gian)
- Erst dauerte die Auslieferung des Verdächtigen nach seiner Festnahme in Italy mehrere Monate.
Trước tiên sự dẩn độ nghi can sau khi bị bắt ở Ý đã kéo dài nhiều tháng trời
- Die Aufräumarbeit dauerten bis zum Nachmittag:
Công việc dọn dẹp kéo dài tới buổi chiều
demontieren (V.t): tháo rời ra
- Dort wurden Kabel in der länge von 100 Euro demontiert.
Dây cáp dài với gía trị 100 euro đã bị tháo, gỡ đi
durchschwimmen (V.i): Bơi qua
- Sechs Taucher durchschwimmen den See
Sáu thợ lặn bơi qua hồ
durchwühlen: Lục lọi, lục xoát
- Sie drangen in das Haus ein und durchwühlten es von oben bis unten
Hô đột nhập vào nhà và lúc xoát từ trên xuống dưới
Unregistered user # Saturday, October 1, 2011 3:15:21 AM
Unregistered user # Saturday, October 1, 2011 3:23:32 AM
hoctiengduc # Saturday, October 1, 2011 9:26:40 AM
Originally posted by hoctiengduc:
Unregistered user # Sunday, October 2, 2011 2:53:37 AM
hoctiengduc # Sunday, October 2, 2011 9:05:34 PM
Originally posted by anonymous:
V.t viết tắt của transitives Verb: Động từ có túc từ trực tiếp
V.i viết tắt của Intransitives Verb: Động từ có túc từ gián tiếp
hoctiengduc # Sunday, October 2, 2011 9:09:59 PM
Originally posted by anonymous:
leisten (V.T hay V.i) làm thi hành, thực hiện
erste Hilfe: Có nghĩa là cấp cứu khẩn cấp như làm hô hấp cho ai đó khi bị tai nạn như chết đuối đụng xe, đứng tim...thở lại được, trước khi xe cứu thương tới đưa vào bịnh viện,thì gọi là erste Hilfe
Unregistered user # Monday, October 3, 2011 1:17:14 PM
hoctiengduc # Monday, October 3, 2011 5:54:33 PM
Originally posted by anonymous:
Em xem ở đây nhé
http://my.opera.com/hoctiengduc/blog/2011/04/20/grammatik-3
Unregistered user # Tuesday, October 4, 2011 3:55:21 PM
hoctiengduc # Tuesday, October 4, 2011 9:22:12 PM
Originally posted by anonymous:
tuần này sẽ dán tiếp, lý do "thầy bận đi chơi"
Unregistered user # Sunday, October 23, 2011 3:47:41 AM
hoctiengduc # Sunday, October 23, 2011 9:27:34 AM
Originally posted by anonymous:
em vào link này đọc nhé
http://my.opera.com/hoctiengduc/blog/2011/04/20/grammatik-3
Unregistered user # Sunday, November 6, 2011 3:22:54 AM
hoctiengduc # Sunday, November 6, 2011 9:10:35 AM
Originally posted by anonymous:
dùng sein cho nhũng động từ chỉ sự chuyễn đông như chảy nhảy lăn...
ich bin zu dir gefahren: Tôi đã lái xe/đi bằng xe tới chỗ bạn
wir sind zu früh gekommen: Chúng ta tới sớm qua
habe cho những đông từ không chuyển động như mua bán làm gì đó...
ich habe schon geschlafen: Tôi đã ngủ rồi
ich habe viel gelacht: Tôi đã cười nhiều
er hat das Buch nicht gelesen: Nó đã không đọc quyển sách