Văn phạm - Das Datum - Ngày tháng giờ giấc, thời tiết
Monday, October 31, 2011 11:01:22 PM

Wann kommt Horst? Khi nào Horst tới?
Er kommt am ersten Januar: Anh ta tới vào ngày một tháng giêng
am zweiten Februar: Vào ngày hai tháng hai
am dritten März: Vào ngày ba tháng ba
am vierten April: Vào ngày bốn tháng tư
am sechsten Mai: Vào ngày sáu tháng năm
am siebenten Juni: Vào ngày bãy tháng sáu
am achten Juli: Vào ngày tám tháng bảy
am neunzehnten August: Vào ngày mười chín tháng tám
Các bạn chú ý, từ ngày thứ hai mươi trở lên, thì cái đuôi sẽ là sten nha
am zwanzigsten September: Vào ngày hai mươi tháng chín
am einundzwanzigsten Oktober: Vào ngày hai mươi mốt tháng mười
am dreißigsten november: Vào ngày ba mươi tháng mười một
am einunđreißigsten Dezember: Vào ngày ba mươi mốt tháng mười hai
Để hỏi về ngày tháng, người ta có câu:
Der wievielte ist heute? Hôm nay là ngày thứ bao nhiêu vậy hả?
Der neunte Oktober/ 9.10.= der neunte zehnte: ngày chín tháng mười
Den wievielten haben wir heute? Hôm nay chúng ta có ngày thứ bao nhiêu vậy?
Den achtundzwanzigsten September neunzehnhunderteinundsiebzig: Ngày 28 tháng 9 năm 1971
Seit wann wohnst du hier? Bạn sống ở đây từ khi nào?
Seit dem ersten Mai (wohne ich hier): từ ngày 1 tháng 5 (tôi sống ở đây)
Wie lange bleibst du hier? Bạn ở đây bao lâu?
Bis zum zweiten Oktober: Cho đến ngày 2 tháng 10
Wann hast du Geburtstag? Khi nào bạn có sinh nhật
Am zwölften Februar: Vào ngày 12 tháng hai












hoctiengduc # Tuesday, November 8, 2011 11:58:38 AM
Bảng trên là cách thức nói về giờ giấc, tuy nhiên cũng có thể nói vắn tắt như đồng hồ điện tử vậy
wie spät ist es? Mấy giờ rồi?
8 giờ 5 phút: Acht Uhr fünf
9 giờ 10 phút: Neun Uhr zehn
11 giờ 20: Elf Uhr zwanzig
13 giờ 45. Dreizehn Uhr fünfundvierzig
Vài mẫu câu khác liên quan tới giờ giấc
Simone steht um 12 Uhr auf. von 13 Uhr bis 18 Uhr ist sie im Strandbad (bải tắm). um 21 Uhr geht sie in die Disko tanzen. Simona kommt erst um 5 Uhr nach Hause (Cô ta về nhà lúc 5 giờ). sie geht um 6 Uhs schlafen. Sie schläft dann bis 12 Uhr.
die Tageszeiten: Thời gian trong ngày
Gib die Tageszeiten an: Hãy cho biết thời gian trong ngày
Wann geht Simone schlafen? Sie geht am morgen schlafen.
Wann steht sie auf? Sie steht zu Mittag auf.
Wann ist sie in der Disko? Sie ist am Abend in der Disko.
Wann ist sie im Strandbad? Am Nachmittag ist sie im Strandbad.
Wann kommt sie nach Hause? Sie kommt in der Früh/am Morgen nach Hause.
Gib die Stundenanzahl an: Hãy cho biết số giờ
Wie lange schläft Simone? Sie schläft 6 Stunden.
wie lange ist sie im Strandbad?
Wie lange ist sie in der Disko?
Wie lange ist sie an diesem Tag wach? Cô ta đã thức trong bao lâu v2o hôm đó?
Wie lange: bao lâu
các bạn tập trả lời những câu hỏi còn lại nha.
Zu welcher Tageszeit? Vào buổi nào?
am Morgen: Vào buổi sáng
in der Früh: Vào sáng sớm tinh mơ
am Vormittag: Vào buổi sáng khoảng từ 9 giờ tới trước 12 giờ
zu Mittag: Buổi trưa
am Nachmittag: Vào buổi chiều
am Abend: Vào chiều tối
um mitternacht: Nửa đêm
Mittags = jeden Mittag
Chú ý:
các buổi trong ngày đều là der, giống đực, ngoại trừ ban đêm là giống cái: die Nacht: Đêm khuya, ban đêm
Các bạn xem coi, những giờ giấc sau đây thuộc về buổi nào trong ngày nha
15.15 Uhr: am Nachmittag
0.00 Uhr
12.00 Uhr
8.00 Uhr
11.10 Uhr
20.13 Uhr
3.25 Uhr
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Die%20Uhrzeit%202.jpg -
hoctiengduc # Monday, November 14, 2011 10:05:34 PM
Chúng ta học về một số câu , từ nói về thời thiết.
Wie ist das Wetter heute? Hôm nay thời tiết ra sao?
wie war es gestern? Hôm qua trời ra sao?
das Wetter ist schön: Thời tiết đẹp, trời đẹp
das Wetter ist kalt: Thời tiết lạnh
das Wetter ist angenehm: Thời tiết dể chịu
das Wetter ist mir sehr angenehm: đối với tôi thời tiết rất dể chịu
die Sonne scheint: Có nắng, trời nắng
der Himmel ist klar: Bầu trời thì trong xanh
es regnet und ist auch windig: trời mưa và cũng có gió nửa
es schneit: tuyết rơi
wie ist das Wetter in Saigon? Thời tiết ở Sài gòn ra sao?
in Saigon ist es bewölkt: Ở Sài gòn trời phủ mây
một số tính từ có nguồn gốc từ danh từ
regnerisch: mưa (der Regen)
neblig: sưong mù, nhiều sương mù
wolkig: mây
windstill: lặng, yên gió
sonnig: nắng
bewölkt: phủ mây
windig: gió
Các bạn tự tra từ điển và tìm danh từ cho thích hợp nha
ngoài ra, chúng ta cũng có một số danh từ bắt nguồn từ động từ
der Regen: mưa (động từ của nó là regen)
der Donner: xấm
der blitz: chớp
der Hagel: mưa đá
der Sturm: bão
der Schnee: tuyết
Nếu chú ý, thì các bạn thấy, các danh từ nói về thời tiết đa số là giống đực, và các bạn cũng tự xem những động từ của các chữ này là chữ gì nha.
ngoại trừ
die Sonne
die Wolke
một số tính từ khác về thời tiết
kalt: lạnh
eisklat: lạnh buốt
warm: ấm
heiss: nóng
heiter: quang đãng
trüb: u ám
schlecht: xấu
es ist trüb/ das Wetter ist trüb
schön: đẹp
Mimi Dangmimi081288 # Wednesday, November 16, 2011 4:29:16 AM
http://www.deutsched.com/Vocabulary/Lessons/0105tellingtime.php
Em thấy ở trang web đó chỉ có vài cách thôi
hoctiengduc # Wednesday, November 16, 2011 10:14:49 PM
Originally posted by mimi081288:
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Die%20Uhrzeit.jpg -
Bảng trên là cách thức nói về giờ giấc, tuy nhiên cũng có thể nói vắn tắt như đồng hồ điện tử vậy
wie spät ist es? Mấy giờ rồi?
8 giờ 5 phút: Acht Uhr fünf
9 giờ 10 phút: Neun Uhr zehn
11 giờ 20: Elf Uhr zwanzig
13 giờ 45. Dreizehn Uhr fünfundvierzig
hoctiengduc # Wednesday, November 16, 2011 11:33:45 PM
Các bạn tập làm một vài thí dụ, để phân biệt khi nào dùng Uhr, khi nào dùng Stunde nha
1. Ich habe eine ..... Zeit.
2. Meine ..... geht richtig.
3. eine ..... hat 60 Minuten.
4. Die Fahr dauert acht .....
5. Das Flugzeug fliegt um 10 ..... ab. (khởi hành: abfliegen)
6. Wie haben vier ..... Unterricht (giò học)
7. Er hat eine neue .....
8. Sie arbeitet täglich acht ....., von 8 ..... bis 17 .....
Và phần dưới đây chúng ta ôn lại giới từ, các bạn xem coi giới từ nào phù hợp với câu nào nha
Wie lauten die richtigen Präpositionen?
am - im - zu - um - von
1. Der Zug kommt .... 8.30 Uhr an.
2. ..... Sonntag ist kein Unterricht.
3. Wir gehen ..... Nachmittag ins Strandbad.
4. ..... Frühling fahre ich auf Urlaub.
5. Das Flugzeug landet ..... 19 Uhr: Máy bay hạ cánh lúc 19 giờ
6. ..... Mittag fahre ich weg.
7. Der Zug fährt ..... Gleis 3 ab. Xe lủa rời đường tàu số 3 .
8. Die Schule beginnt .... Herbst. Trướng học/khai giảng bắt đầu vào mùa thu
9..... Mitternacht gehe ich schlafen.
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Die%20Uhrzeit%204.jpg -
hoctiengduc # Wednesday, November 16, 2011 11:45:12 PM
Wie lauten die Fragen
Các bạn đọc những câu trả lời và tự đặt câu hỏi cho phù hợp nha
1. Wann ist Peter ins Kino gegangen?
Peter đã đi xem phim khi nào?
Peter ist am Nachmittag ins Kino gegangen
Peter đã đi xem phim vào buổi chiều
2. Die Fahrt mit dem Schiff dauert zwei Tage.
Cuộc hành trình với tàu thủy kéo dài hai ngày
3. Ich wohne seit einem Monat in Österreich.
Tôi sống ở Áo từ một tháng nay.
4. Die Studentin bleibt bis August in Klagenfurt
Cô nử sinh viên ở lại Klagenfurt tới tháng tám
5. Antonio hat bis 16 uhr Unterricht.
Antonio có giờ học tới lúc 16 giờ
6. Er fährt zweimail im Monat nach wien.
Nó lái xe tới wien hai lần trong tháng.
7. Wir brauchen 20 Minuten zu Fuss ins Zentrum.
Chúng tôi cần hai mươi phút đi bộ vào trung tâm
8. Sandra ist im letzten Monat nach New York geflogen.
Sandra đã bay tới New York vào tháng qua.
9. Die Studenten lernen seit drei Wochen Deutsch.
Các sinh viên học tiếng đức từ ba tuần nay.
10. Ich mache zweimal im Jahr Urlaub.
Tôi nghỉ hè hai lần trong năm
(Klagenfurt là tên một thành phố miền nam nưóc Áo gần biên giới với nước Slowenien, có trường đại học với link sau
http://www.uni-klu.ac.at/main/inhalt/1.htm
các bạn có thể vào internet, gỏ chử Klagenfurt sẽ thấy hình ảnh của nơi này.
http://www.klagenfurt.at/euro08/deutsch/bilder/inhalt/dl_Klagenfurt_Luft_G.JPG -
Truong Hieu Minh Chaumercury2710 # Monday, December 19, 2011 10:45:58 AM
hoctiengduc # Thursday, March 29, 2012 9:53:58 PM
Bảng tóm tắt về ngày tháng giờ giấc
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Das%20Datum%202.jpg -
hoctiengduc # Thursday, March 29, 2012 10:00:15 PM
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Das%20Datum%203.jpg -
hoctiengduc # Thursday, March 29, 2012 10:00:35 PM
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Das%20Datum%204.jpg -
hoctiengduc # Tuesday, December 18, 2012 7:30:12 PM
Học nói về thời gian, giờ giấc trong tiếng đức
hoctiengduc # Tuesday, December 18, 2012 7:39:10 PM
làm quen về thời gian, giờ giấc trong tiếng đức
hoctiengduc # Tuesday, December 18, 2012 7:46:36 PM
làm quen về thời gian, ngày tháng, giờ giấc trong tiếng đức
hoctiengduc # Monday, January 7, 2013 9:16:20 PM
Bài viết của anh duggiman <duggiman@yahoo.de>
download
https://files.myopera.com/hoctiengduc/files/nun_jetzt_zurzeit_gerade.pdf
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/nun_jetzt_zurzeit_gerade.jpg -