My Opera is closing 3rd of March

Học tiếng đức với Minh Chau

deutsch lernen mit Minh Chau

Văn phạm - Satzverbindungen - Die Konjunktion - Liên từ

Trong phần văn phạm này, chúng ta làm quen với một số liên từ, tức là những chữ được dùng để nối những câu hay từng phần trong câu lại với nhau.
cơ bản thì chúng ta có ba nhóm sau


1. und, aber, denn, sondern, oder
Sau những chữ liên từ trên là một câu chính với thứ tự sắp xếp trong câu bình thường. Có nghỉa là chủ tù đứng ở vị trí 1 hay 3, và động từ thì ở vị trí 2 trong câu
Vị trí của liên từ chúng ta có thể đánh dâu ở vị trí số 0

Thí dụ
Ich habe das Buch nicht gelesen, denn es hat mir nicht gefallen
Tôi đã không đọc quyển sách, vì tôi không thích nó
Ich habe das Buch nicht gelesen, denn momentan habe ich keine Zeit dafür
Tôi đã không đọc quyển sách, vì hiện tại tôi không có thời gian cho việc này

Wir fahren nicht zusammen, sondern ich reise allein
Chúng ta không đi chung với nhau, nhưng mà tôi đi một mình

Wir haben Ihren Auftrag erhalten, und Sie werden die Lieferung übermorgen erhalten
Chúng tôi đã nhận được đơn đặt hàng của ông, và ông sẽ nhận được hàng vào ngày mốt
(câu này không được đồi là: und werden sie... viết vậy là sai)


2. darum, deshalb, deswegen, daher, trotzdem, folglich, dann, sonst...
Những liên từ trên, chúng thường đứng ở vị trí giửa các câu và ở vị trí số 1, sau nó là động từ ở vị trí số 2 và chủ từ ở vị trí số 3 trong câu

Er hatte sich den Termin aufgeschrieben, trotzdem hat er sich nicht daran gehalten
Nó đã ghi kỳ hẹn rồi, mặc dù vậy nó không chịu giử đúng hẹn

Ich habe keine Zeit zu schreiben, deshalb rufe ich an
Tôi không có thời gian để biên thư, vì vậy cho nên tôi gọi điện thoại

Er ist sehr begabt, jedoch mangelt es ihm Fleiss/ jedoch es mangelt ihm an Fleiss
Nó rất có khiếu, tuy nhiên nó thiếu sự chăm chỉ

Chú ý, thường thì có hai liên từ tập hợp đi chung với nhau như
und/aber/oder/denn đi với auch
und/aber/oder/denn đi với doch

Ich habe keine Ahnung von seiner Notlage, aber auch meine Frau wusste nichts davon
Tôi đã không biết trước về sự túng thiếu của nó, nhưng cả vọ tôi cũng không biết gì về chuyện đó luôn


3. weil, da, wenn, falls, als, nachdem, bevor, damit, obwohl, solange...
Những liên từ này thường dùng để nối một câu phụ với câu chính, tức là một câu có mệnh đề chính và nhiều mệnh đề phụ. Khi gặp những liên từ này thì động từ đứng ở vị trí cuối câu của câu phụ nhé

Ich ging nicht zur Prüfung, weil ich schlecht vorbereitet war
Tôi không đi thi, vì tôi đã không chuẩn bị kỹ

Thông tin - Du học - nhập cư Áo quốcDeutsch lernen mit Minh Chau

Comments

hoctiengduc Sunday, January 29, 2012 8:26:30 PM


Phần dưới đây chúng ta xem một số thí dụ về những liên từ trong tiếng đức
- aber: nhưng
Die Meldung von einer Wirtschaftskrise wurde im Fernsehen gebracht, aber sie stimmt nicht/ sie stimmt aber nicht.
Sự báo tin về một cuộc khủng hoảng kinh tế được đọc trên ti vi nhưng không đúng

Jeder sucht das Glück, gefunden aber haben es nur wenige.
Ai cũng tìm sự may mắn, nhưng chỉ ít người gặp được nó

chữ aber được nhấn mạnh thêm khi đi chung với
aber auch, aber trotzdem, aber freilich, aber ja...
Das muss sofort erledigt werden, aber ja noch heute
chuyện đó phải được giải quyết ngay lập tức, nhưng mà chỉ trong ngày hôm nay thôi

Trong câu phủ định, aber cũng đi với những chử như
aber doch, aber dennoch...
Er war gut auf die Prüfung vorbereitet, hat aber doch versagt
Nó sửa soạn cho kỳ thi rất kỹ vậy mà nó vẩn rớt

Ngoài ra, aber cũng đi kèm với wohl aber, dùng sau những câu phủ nhận
Sie ist nicht sehr begabt, wohl aber fleißig
Tuy cô ta không có năng khiếu nhưng mà rất là chăm chỉ

chử aber cũng làm yếu đi ý nghỉa của câu sau, nếu như nó đi với
zwar...aber, zwar...doch, wohl...doch...
Das Buch ist zwar gehaltvoll, aber schwer geschrieben
Cuốn sách tuy rất có ý nghỉa, nhưng mà khó viết


allein: Một mình
liên từ này mạnh hơn aber, và thường được dùng trong văn chương hơn

die Botschaft hör´ich wohl, allein mir fehlt der Glaube
Tôi đã nghe tin tức rồi nhưng tôi chỉ thiếu lòng tin mà thôi

als: khi (dùng cho thời gian)
Als die Gäste eintrefen, erwartete der Gastgeber sie schon an der Haustür
Khi những người khách đến thì chủ nhà đã đợi họ sẵn ngoài cửa nhà

Warst du noch nicht auf dem Bahnsteig, als der Zug einfuhr?
Bạn vẫn chưa có mạt ở nhà ga khi tàu đến sao?

Ich fand deinen Brief vor, als ich aus dem Urlaub zurückkam.
Tôi tìm thấy thư của bạn, khi tôi đi nghỉ hè về

chữ als cũng được dùng như hình dung từ
Sein ruf als Arzt
Tiếng tăm của nó qua nghề bác sĩ
Er arbeitet als Berater und Helfer
Nó làm việc như là người tư vấn và người giúp đỡ

khi nhấn mạnh thì dùng: gleichsam als/ gleich als
Er geht, gleichsam als hätte er einen Stock verschlucht
Nó đi đứng như thể nó bị nuốt một cái gậy vậy

Ngoài ra, als còn được dùng để so sánh
Der Rock ist besser als meiner, aber auch teurer als ich dachte
Cái váy đó tốt hơn cái của tôi mà cũng mắc hơn là tôi tưởng

Ngoài ra chúng ta cũng có những liên từ khác như
als ob, als wenn, wie senn
Những liên từ này thường đi với hư thái cách 2 (Konjunktiv 2)và cũng được nhấn mạnh như chữ gleich als

Er sieht aus, als ob er schwere Sorgen hätte
Nó trông như là người có nhiều ư tư nặng trĩu

Die Wirtin umgegte ihn, gleich als ob sie seine Mutter wäre
Bà chủ quán chăm sóc nó giống như là mẹ nó vậy

hoctiengduc Sunday, January 29, 2012 8:58:34 PM


- also: vì thế
Ich bin selbst in Geldverlegenheit, kann dir also nicht aushelfen
Chính tôi cũng đang túng thiếu, vì thế cho nên tôi không thể giúp gì bạn được

- (an)statt zu, (an)statt dass: thay vì
Er sollte lieber sein Examen machen, anstatt herumzubummeln
Nó nên thi ra trường hơn thay vì đi lang thang

statt dass er immer im Wirthaus sitzt, sollte er lieber zu Hause bleiben
Thay vì ngồi ở quán thì nó nên ở nhà hơn

- bevor, ehe: Trước
Bevor man in einer Sache urteilt, muss man alle Umstände kennen
Trước khi người ta kết án một chuyện gì, thì người ta phải biết rỏ ràng vể hoàn cảnh đó

Du musst den Sachverhalt kennen, ehe du dir ein Urteil erlauben kann
Anh phải biết rỏ sự việc, trước khi anh có thể dám xét đoán

- bis: tới
Ihr bleibt am besten hier, bis das Wetter wieder besser wird.
Các bạn nên ở đ6ay hơn cho tới khi thời tiết tốt trở lại

Bis das Gewitter vorüber war, sassen wir in einem Gasthaus
Chúng tôi ngồi trong một cái quán cho tới khi cơn giông dức hẳn

hoctiengduc Monday, January 30, 2012 9:05:03 PM


- dadurch: Nhấn mạnh ở vần đầu, chữ này dùng để nối một mệnh đề chính đi ở đàng sau.
còn chữ dadurch dass thì dùng để nối một mệnh đề phụ với một mệnh đề chính, nếu dadurch, dass có dấu phẩy ở giửa thì nó đứng một mình, nghỉa là chỉ có chử dass thôi
nó còn có thể viết như saudaß

Ein Zug entgleiste, dadurch die Strecke blockiert
Một chiếc xe lửa bị trật đường rầy, vì thế cho nên/nên đoạn đường đó bị cản trở

Dadurch dass ein Zug entgleiste, wurde die strecke blockiert
Bởi vì có một chiếc xe lửa bị trật đường rầy, đoạn đường đó bị chặn lại

Die Strecke wurde Dadurch blockiert, dass ein Zug entgleiste
Vì có một chiếc xe lửa bị trật đường rày, cho nên đoạn đường ấy bị chặn lại

Tương tự như trên, chúng ta có damitdamit, dass
Er schlägt jeden Rat in den Wind, damit schadet er sich oft
Lời khuyên nào nó cũng bỏ ngoài tai nên nó thường tự hại mình

Damit, dass er jeden Rat in den Wind schlägt, schadet er sich nur
Bởi rằng nó bỏ ngoài tai mọi lời khuyên, nó chỉ tự hại nó

Damit nhấn mạnh ở vần chót
Ich gebe dir diesen Rat, damit du ihn auch bedenkst
Mình cho bạn lời khuyên này, để bạn suy nghĩ về nó

Damit Sie sich ein Bild machen können, erhalten Sie anbei einige Prospekte
Để ông có thể chụp hình được, ông nhận kèm theo đây một ít tờ quảng cáo

- dann: rồi thì
dùng để chỉ tính cách thời điễm trước, rồi sau đó mới nói đến kết qủa
Erst schreibe ich diesen Brief zu Ende, dann gehen wir spazieren
Trước tiên tôi viết bức thư này cho xong, rồi chúng ta đi dạo

Bemühen sie sich nur, Sie werden dann auch Erfolg haben
Ông hãy cố gắng, sau đó ông củng sẽ có sự thành công mà

- dass/daß: Được dùng một mình và đi chung với liên từ khác nửa như
ở trong câu chủ từ
daß Hoa kränkelt, bekümmert mich sehr
Vì Hoa hay bịnh làm cho tôi lo lắng

ở trong những câu bổ túc trực tiếp
Ich weiss,dass Sie viel leisten
Tôi biết rằng ông có nhiều khả năng

Thường thì nó đi kèm như
als dass - (an)statt dass - ausgenommen dass - ausser dass = nur dass - kaum dass - ohne dass - dadurch dass - damit - dass - es sei denn. dass - im falle, dass - mit der Einschränkung, dass - unter der Bedingung, dass...

Das ist zu unwahrscheinlich,als dass ich es glauben könnte
Cái đó qúa vô lý hơn là tôi có thể tin được

hoctiengduc Monday, January 30, 2012 9:30:38 PM


- denn = weil: vì thế, bởi vì
Dùng để nối mệnh đề phụ với mệnh đề chính

Mein Bruder kommt heute nicht,denn er ist krank
Anh tôi hôm nay không tới được vì ảnh bịnh

tuy nhiên, nếu chúng ta dùng weil thì động từ ở câu sau (mệnh đề chánh) phải đứng ở vị trí cuối câu
Mein Bruder kommt heute nicht,weil er krank ist

- deshalb, deswegen, darum: vì thế
Es stürmt und schneit, deshalb, deswegen, darum bleigt er zu Hause
Trời bảo và tuyết, vì thế cho nên nó ở nhà

er lernt deshalb ab,weil er dich nicht kennt
Nó từ chối bởi vì nó không quen biết bạn

- doch, jedoch
Mein neuer Wagen gefällt mir sehr, doch braucht er viel Pflege
Tôi rất hài lòng về chiếc xe mới của tôi nhưng mà nó cần nhiều sự chăm sóc

Der neue Wagen ist schön, (je)doch er verbraucht sehr viel Benzin
Chiếc xe mới thì đẹp, tuy nhiên nó uống xăng nhiều qúa

- entweder... oder
Ein parallelogram ist entweder recht oder schiefwinklig
Một cái hình bình hành thị hoặc là có thang hay là xéo góc

Entweder du zahlst U]oder[/U] ich verklage dich auf Schadensersatz
Một là bạn trả tiền hay tôi kiện bạn về sự bồi thường thiệt hại

- falls = wenn: Khi, trong trường hợp mà
falls sie anwort ausbleibt, müssen wir eben nochmals rückfragen
Trường hợp mà không có sự trả lời buộc lòng chúng tôi phải hỏi lại lần nửa

Im falle (,dass) die ware ausbleibt, müssen wir anmahnen
Trong trường hợp không có hàng chúng tôi phải cảnh cáo

Gesetzt den Fall,(,dass) er leugnet, was dann?
Thí dụ như trong trường hợp mà nó chối thì sao?


- Indes Có tính cách ngược lại
Die Werbung kostete Millionen, indes die Ware bleib liegen
Sự quảng cáo tốn cả triệu trong khi hàng ế ẩm, ứ đọng

- Indes(sen) Có tính cách thời gian và giống như những chữ sau
inzwischen, unterdassen, währenddessen, währenddem

Mutter richtet das Essen, indessen/inzwischen/währenddessen deckst du den Tisch (những từ trên thuộc liên từ tập hợp)

Mutter richtet das Essen, indessen du den Tisch deckst (liên từ phụ thuộc)
Bà mẹ sửa soạn bửa ăn trong khi bạn lo dọn bàn

- Nur Chỉ, duy nhất
Ich möchte gern öfter Romane lesen, nur fehlt mir die Zeit dazu
Tôi rất muốn đọc tiểu thuyết thường xuyên hơn, nhưng tôi chỉ thiếu thời gian thôi

Unsere Sekretärin ist keineswegs unfähig, nur sehr langsam
Cô thư ký của chúng tôi không phải là không có khả năng, nhưng cô ta hơi chậm qúa

- Ob
Ob ich diese Versammlung besuche, weiss ich noch nicht
tôi cũng chưa biết là tôi có tới tham dự buổi họp đó hay không nửa

Ich weiss nicht,ob ich hier bleibe
Tôi không biết là tôi có ở lại đây không nửa

- Obwohl, obgleich Tương đươgn như chử trotzdem: Mặc dù, dù
Obwohl ich am Erfolg zweifele, will ich doch einen Versuch wagen
Mặc dầu tôi nghi ngờ về sự thành công, nhưng tôi muốn liều lĩnh một lần nửa
- Obwohl es schneite, gingen wir schwimmen
Dù trời tuyết, chúng tôi vẩn đi bơi

Obgleich er sich nicht wohl fühle, ging er zur Arbeit
Mặc dù cảm thấy khó chịu nó vẩn đi làm

Trotzdem er sich nicht wohl fühle, ging er zur Arbeit
ở miền bắc nước đức dùng trotzdem
- Es schneit, aber ich komme trozdem
Trời tuyết nhưng dù vậy tôi vẩn đến

Oder Hoặc là
Unsere Verreter müssen kräftig werben, oder der Absatz wird sinken
Những người đại diện của chúng tôi phải quảng cáo mạnh hơn nửa, hay là việc buôn bán bị hạ xuống

Solle ich oder solle ich nicht? Das ist hier die Frage
Tôi có nên hay là không nên? Đó là câu hỏi ở đây

Ohne zu, ohne dass
Er antwortete auf alle Fragen, Ohne sich lange zu überlegen
Nó trả lời hết mọi câu hỏi mà không cần phải suy nghĩ lâu

Ich beobachtete ihn, ohne dass er mich sah
Tôi quan sát nó mà không để cho nó nhìn thấy tôi

hoctiengduc Thursday, February 2, 2012 9:08:32 PM


- Seit, seitdem
Seit chỉ dùng trong các câu, mệnh đề phụ thôi
Seitdem vừa dùng cho mệnh đề chính và phụ
Seit(dem) ich dieses Buch gelesen habe, weiss ich besser über Politik Bescheid
Từ khi tôi đọc quyển sách này, tôi biết rỏ hơn về tin tức chính trị

Ich traf ihn vor vier Wochen, seitdem habe ich ihn nicht gesehen
Tôi đã gặp nó cách nay bốn tuần, kể từ đó tôi không nhìn thấy nó

- So
Es regnete stark, so mussten wir eben zu Hause bleiben
Trời mưa to cho nên chúng ta phải ở nhà vậy

So gern ich Ihnen helfen möchte, ich kann es nicht
Tôi không thể dù tôi rất muốn giúp ông

So dass (derart, dergestalt dass)
Die Feuerwehr kam gerade noch rechtzeitig, so dass ein Grossbrand verhindert werden konnte
Đội cứu hỏa tới kịp thời vì thế một sự hỏa hoạn lớn có thể ngăn ngừa được

Die Verhandlung ist so/derart wichtig, dass der Direktor sie persöhnlich teilnehmen will
Cuộc đàm phán có tầm mức quan trọng cho nên ông giám đốc muốn đích thân đến dự

- Sofern, soweit (insofern, insoweit, insofern, als)
Sofern, soweit dùng để dẫn chứng những mệnh đề phụ
insofern, insoweit dẫn chứng những mệnh đề chánh

Ich will Ihnen gern helfen, sofern ich irgend kann
Tôi rất muốn giúp đỡ ông cho đến chừng nào tôi có thề

Soweit es in meiner Macht steht, werde ich Ihnen helfen
Đến chừng nào nó nằm trong thế lực của tôi thì tôi sẽ giúp ông

Der Vorfall ist nun aufgeklärt, (in)soweit ist nun alles klar
Trường hợp bây giờ đã được làm sáng tỏ, nhưng mà sáng tỏ đến chừng mực nào

Das ist insofern beruhigend, als jetzt jeder zu seinem Recht gekommen ist
Nó chỉ yên chừng nào mà thôi, khi bây giờ mỗi người có quyền lợi

- Sondern Chỉ sữ dụng sau nhũng câu phủ định, phủ nhận
Nicht ihn selbst, sondern seinen Bruder werde ich treffen
Tôi sẽ không gặp nó, mà là anh nó

Der Neckar ist kein Berg, sondern ein Fluss
Neckar không phải là một cái núi mà là một con sông

- Trotzdem (obwohl)
Theo sau nó là một mệnh đề chánh
nhưng obwohl/obgleich dẩn theo một mệnh đề phụ có thể ở trước hay sau nó

diese Regel wird nicht immer beachtet, Trotzdem gilt sie
Luật lệ này tuy không luôn được tôn trọng nhưng nó vẩn có hiệu qủa

Obwohl/obgleich diese Regel nicht immer beachtet wird, gilt sie
Nó có hiệu lực mặc dù luật này không luôn được tôn trọng


hoctiengduc Thursday, February 2, 2012 10:43:26 PM


- um zu
Er lieh sich Geld, um sich einen Anzug zu kaufen
Nó mượn tiền để mua một bộ complê

um Erfolgzu haben, müssen wir die grössten Anstrengungen machen
Để có sự thành công chúng ta phải có sự cố gắng lớn

- um so mehr/weniger, als
Arbeiten Sie fleissig, um so mehr/weniger, als Ihr Examen vor der Tür steht
Ông hãy làm việc chăm chỉ hơn là lúc kỳ thi của ông tới

Glaubt ihr nicht, um so weniger, als sie verärgert und voller Vorurteile ist.
Đừng tin cô ta, cô ta càng ít giận dữ chừng nào thì có nhiều thành kiến chừng đó

- und
"Ach Gott! die Kunst ist lang, und kurz ist unser Leben!"
Chúa ơi, Nghệ thuật thì dài, mà đời sống của chúng con thì ngắn

Denken Sie nur darüber nach, und Sie werden Ihre Fehler schon einsehen
Ông hảy nghỉ lại và ông có thể nhìn thấy lỗi lầm của ông

- Während Dùng cho thời gian
Der Vorfall ereignete sich, Während die verreist war
Vụ việc sảy ra trong lúc tôi đi vắng

Während ich im Büro bin, wurden alle Telefongespäche nach dort geschalttet
Trong lúc tôi ngồi ở văn phòng thì tất cả các cú điện thoại đều kêu về đó

- Weder... noch
Diese Zeitung ist weder gut geschrieben, noch ist sie gut gedruckt
Tời báo này chẳng những biết hay mà còn in đẹp nữa

Die Artikel sind weder gründlich noch verständlich geschrieben
Những bài báo không những viết cặn kẽ mà còn dể hiểu nửa

- Weil, da: vì
Dùng để dẩn những mệnh đề, câu phụ.
Weil chỉ một nguyên nhân lạ
da chỉ một nguyên nhân đã biết
zumal dùng để nhấn mạnh và nêu thêm một nguyên nhân, lý do phụ

Im Gebirge froren wir sehr, weil wir nicht warm genug angezogen waren
Chúng tôi bị lạnh cóng ỏ núi, vì chúng tôi mặc không đủ ấm

Da das Alpenklima rauh ist, müssen wir warme Kleider mitnehmen
Vì khí hậu ở vùng núo alpen rất thô, nên chúng ta phải mang theo đồ ấm

Ich gehe nicht gern auf grosse Feste, zumal dann nicht, wenn sie im Winter stattfinden
Tôi không thích đi tới những tiệc tùng lớn, nhất là khi nó được tổ chức vào mùa đông

- Wenn khi nào , nói về thời gian = sooft, sobald, immer wenn
Wenn die Bremsen nicht funtionieren, werden Menschenleben gefährdet
Khi mà thắng không ăn thì nguy hiểm đến tính mạng con người (nói về trường hợp)

Wenn/sooft/sobald/immer wenn ich meinem Wagen losfahren, prüfe ich die Bremse
Khi nào tôi lái xe thì tôi thử kiểm tra lại thắng (nói về thời gian)

- Wie
Wie ich Ihnen schon mitteilte, erwarten wir Sie morgen
Nhưn tôi đã thông báo cho ông rằng ngày mai chúng tôi chờ ông

Meine Frau ebenso wie/ wie auch mein sohn fahren sehr gut
Vợ tôi cũng như con trai tôi chạy xe rất giỏi

Im Koffer liegt Zubehör, wie Ersatreifen, Warndreieck und Verbandskasten
Đồ phụ tùnh như bánh xe phòng hờ, bảng tam giác dùng để báo hiệu và hộp cứu thương nằm trong thùng xe

- Zuvor, eher (bevor, ehe)
Dẫn những mệnh đề chính, thường là những mệnh đề đi sau
In der Sache kann ich nicht urteilen, zuvor muss ich Näheres darüber wissen
Tôi không thể bình phẩm trước được vấn đề trước khi tôi biết rỏ về nó

Ich muss alle näheren Umstände kennen, eher kann ich darüber nicht urteilen
Tôi phải biết rỏ các tình trạng hơn, trước đó tôi không thể bình phẩm về chuyện đó được

- Zwar (...aber), und zwar
Zwar thường đứng trước một câu phát biểu hay một câu có những liên từ đối ngược lại như aber, doch, allein...
Und zwar thường có dấu phẩy trước nó dùng để nhấn mạnh

Ich habe mich zwar sehr beeilt, bin aber doch zu spät gekommen
Tôi tuy là rất vội vàng nhưng tôi đã tới rất trễ

Ich schicke die das Geld, und zwar 100 Euro
Tôi gởi anh tiền và đó là 100 Euro

Er braucht das Buch, und zwar noch heute
Nó cần quyển sách nhưng mà nội trong ngày hôm nay thôi



Unregistered user Wednesday, February 15, 2012 8:13:32 AM

Anonym writes: Minh Chau than men, toi dang theo hoc chuong trinh cua ban,nhung khong hieu vi sao , tu cuoi tuan roi toi khong xem duoc bai giang cua ban (sau moi phan nghe ),cu the khi toi bam vao Schritt 3 de xem thi chi nghe duoc thoi va man hinh thi xanh khong co bai giang cua ban. Chan thanh cam on ban nhieu Mong tin ban

MChauTienghatMChau Wednesday, February 15, 2012 4:05:16 PM

Originally posted by anonymous:

Anonym writes:

Minh Chau than men,

toi dang theo hoc chuong trinh cua ban,nhung khong hieu vi sao , tu cuoi tuan roi toi khong xem duoc bai giang cua ban (sau moi phan nghe ),cu the khi toi bam vao Schritt 3 de xem thi chi nghe duoc thoi va man hinh thi xanh khong co bai giang cua ban.

Chan thanh cam on ban nhieu
Mong tin ban


Cái này có thể do đường truyền của bạn thôi, chứ máy MChau vẩn bình thường không có vấn đề chi cả
cũng có thể lúc đó do mạng opera chăng?
Nhửng bài audio MChau đã dán hết trên trang đầu, các bạn nào cần thì download nhanh nhè, kẻo mạng họ xóa link đi trong một ngày nó đó hổng biết trước được
Thân mến

vũ trítrivuta Thursday, February 16, 2012 3:14:24 PM

hallo mein lieber Lehrer
wie geht es dir.wir haben uns nicht angerufen. Heute will ich sagen,dass ich mich fuer deine Hilfe bedanke. Ich verspreche mit dir, dass ich mein Bestes um Deutsch zu lernen versuche.Ich wuerde, du immer Gluecklich und gute Gesunheit hast. Wenn ich nach Deuschland komme, dann werde ich dich anrufen. Wir werden uns in Deutschland treffen.
Alles Gute !

hoctiengduc Thursday, February 16, 2012 8:46:50 PM

Originally posted by trivuta:

hallo mein lieber Lehrer
wie geht es dir.wir haben uns nicht angerufen. Heute will ich sagen,dass ich mich fuer deine Hilfe bedanke. Ich verspreche mit dir, dass ich mein Bestes um Deutsch zu lernen versuche.Ich wuerde, du immer Gluecklich und gute Gesunheit hast. Wenn ich nach Deuschland komme, dann werde ich dich anrufen. Wir werden uns in Deutschland treffen.
Alles Gute !


Sửa lại cho đệ tử nè

Wie geht es dir?
Ich habe seit langer Zeit nicht etwas von dir gehört.
Trong một thời gian dài tôi đã không nghe tí tin tức gì về anh.
ich verspreche dir, ich werde gut Deutsch lernen.
Ich wünsche dir....
Wenn ich nach Deutschland komme, werde ich...

Nguyen Le Tontinovn Saturday, March 2, 2013 9:49:25 PM

Bài giảng rất rõ ràng. Vielen Dank. smile

Write a comment

New comments have been disabled for this post.