My Opera is closing 3rd of March

Học tiếng đức với Minh Chau

deutsch lernen mit Minh Chau

Ứng dụng một số từ theo thứ tự e f g h


eigentlich: thật sự
- Eigentlich sollte es die schönste Zeit des Jahres werden, doch dieser Sommer ist der Sommer der Unwetter
Đúng ra đây là thời gian đẹp nhất trong năm, nhưng mà mùa hè này lại là mùa hè của thiên tai

einig: một số, một vài cái (không xác định rỏ ràng bao nhiêu cái, nhưng mà chỉ là số lưọng ít thôi, và chúng cũng thay đổi giống như der, die, das, do vậy chúng ta có)
einiger
einige
einiges
- Sie wußten einiges: Họ đã biết một vài điều gì đó
- Einige Fragen kann ich dir leider nicht beantworten
Đáng tiếc tôi không thể trả lời mộ số câu hỏi
- Das Hochwasser richtete einigen Schaden an.
cơn lũ lụt đã gây ra một số thiệt hại

einlagern (V.t): cho vào kho/hầm, đưa vào kho cất giử, tồn giử
- In dem Vorratsraum hat er viele Konserven eingelagert.
Ông ta tích trử nhiều đồ hộp trong nhà kho dự trữ

einliefern (V.t): cung cấp, nộp, giao
- Er wurde ins Polizeianhaltezentrum Steyer eingeliefert.
Ông ta đã bị đưa tới trung tâm giam giử của cảnh sát ở Steyer.

einhalten: Tuân theo
- Es ist vor allem der Süden, der die Quote seit Jahren nicht einhält
Đặc biệt là ở phía nam, nơi mà từ nhiều năm nay không tuân thủ hạn ngạch

einreichen
- Die Bankangestellte reichte der Frau 5000 Euro in 500 ein
Nhân viên ngân hàng đã đưa cho người phụ nữ 5000 Euro trong mệnh gía 500

einschlagen (V.t): đập vỡ, gỏ
- einer der fünf Leute gelang es, ein Seitenfenster mit dem Ellenbogen einzuschlagen
Một trong số năm người đã thành công trong việc dùng cùi trỏ đập vỡ cửa sổ bên cạnh (cửa xe hơi)

einsehen (V.T): Cứu xét, thẩm tra
- sie will nicht einsehen, dass sie all die Therapien und Azttermin selbst bezahlen muss
Bà ta không hiểu là,bà ta phải trả mọi chi phí cho bác sĩ và các buổi điều trị

Empfangen: Đón hận
- Ich habe dein Mail empfangen
- Wir können verschiedenen Fernsehsender empfangen
Chúng tôi có thế tiếp nhận được các kênh truyền hình khác nhau
- Die Empfängerin des Briefes wohnt nicht mehr hier.
Người nữ/cái bà nhận lá thư này không còn sống ở đây
- Melden Sie sich bitte am Empfang
xin vui lòng đăng ký tại lể tân/tại quầy tiếp đón
- Anläßlich des 30. Geburtstages gibt es einen Empfang
Nhân dịp sinh nhật lần thứ 30 có một sự tiếp đón

sich empören: nổi giận
- Sie empörten sich über das Sparbudget 2013
Họ đã nỗi giận về ngân sách khắc khổ của năm 2013

enden (V.i): kết thúc
- Es sollte ein legendärer Ausflug einer Herrenrunde werden, doch endete in der Katastrophe
Đúng ra nó là một tuor du lịch thần kỳ của một nhóm người đàn ông này, nhưng nó đã kết thúc trong thảm họa

endgültig (Adj): xác định, dức khoát
- Endgültig Zahlen gibt es gegen Ende der Woche
Những con số cuối cùng có vào ngày cuối tuần

der Engpass: khe núi con đường hẹp
- Es gebe nur vereinzelt Engpässe
chỉ có những tình trạng cô lập

entdecken (V.T): khám phá, phát hiện
- Er hatte die Fische in einem stehenden Gewässer entdeckt
Ông ta đã khám phá/thấy con cá trong một hồ nước yên lặng

sich entschlagen: Từ bỏ, từ chối
- Zweimal entschlug er sich den Fragen, was ihm viel Kritik einbrachte
Hai lần ông ta đã từ chối những câu hỏi mà mang đến cho ộng ta nhiều sự chỉ trích

sich entschuldigen: xin lỗi
- Er muss sich bei den Mechanikern mit zehn Kisten Bier entschuldigen
Nó phãi xin lỗinhững người thợ máy bằng 10 thùng bia

entführen (V.t): bắt cóc
- Mein Kind ist entführt worden
Con tôi đã bị bắt cóc

entgegen (Präp. mit Dativ): Ngược lại, đối chiều
- Ein Mann kam mir entgegen.
Một người đàn ông đi ngược lại tôi

erklären (V.t): Giải thích
- Ich kann mir das feige Attentat nicht erklären
Tôi không thể giải thích được hành động tấn công hèn nhát đó

- erleiden (V.t): phải chịu, bị, chịu đau
Er erlitt einen Nasenbeinbruch sowie eine Rissquetschwunde im Gesicht.
Ông ta đã bị gãy xương mũi và một vết thương rách bầm tím ở khuôn mặt

erpressen (V.t): tống tiền, cưỡng đoạt
- Möbelkette Ikea wird erpresst
Chuổi hệ thống cửa hàng nội thất Ikea bị tống tiền (câu Passiv/thụ động)

errichten (V.t): xây dựng, thiết lập
- Nach dem schweren Erdbeben in Mexico mussen hunderte Gebäude neu errichtet werden (câu Passiv)
Sau trận động đất mạnh ở Mê Xi cô hàng trăm tòa nhà phải được xây dựng lại

erscheinen (V.i): xuất hiện, ló ra
- Der Gläubiger erschien mit einem 37-jährigen Bekannten.
Người chủ nợ đã xuất hiện với một ông người quen 37 tuổi.

erschrecken
- Das ist erschreckend
Điều đó thật đáng sợ

sich erstrecken: Tự kéo dài ra, trì hoản
- Der Prozess wird sich sicher noch über zwei Jahre erstrecken
Vụ kiện cáo này chắc chắn còn kéo dài hai năm nửa

erwürgen (V.t): bóp cổ, thắt cổ
- Ein Bauarbeiter erwürgte im Streit seine Frau. Der sohn der 27-Jährigen musste den Mord mit ansehen.
một người thợ xây dựng trong lúc cãi lộn đã bóp cổ vợ ông ta. Đứa bé trai của bà 27 tuổi đã phải chứng kiến sự việc

erleiden (V.t): Chịu đựng, đau đớn
- Beide erlitten Frakturen: Cả hai đã bị gảy xương´

erst: chỉ
- Erst am Dienstag fand man sie lebend
Chỉ cho đến ngày thứ ba người ta đã tìm thấy cô ta còn sống

erstaunen (V.t): ngạc nhiên, kinh ngạc
- Ich bin erstaunt, dass man mein Angebot bisher noch nicht begrüßt
tôi ngạc nhiên vì đề nghị của tôi cho tới nay vẩn chưa được chào đón

Deutsch lernen mit Minh ChauỨng dụng một số từ theo thứ tự i j k

Comments

hoctiengduc Wednesday, February 22, 2012 11:45:13 PM


fassen
- Ich kann nicht fassen, was passiert ist
Tôi không thể tin điều đã sảy ra
- Es ist nicht im Worte zu fassen, was wir in diesem Moment durchmachen
Không thể nói được/diễn tả bằng từ ngữ, điều mà hiện nay chúng tôi đang chứng kiến/trải qua
- Er kann es immer noch nicht fassen
nó vẩn chưa có thể tin rằng...

fahren
- Ich weiß nur, daß die Tante mit dem Auto gefahren ist.
Tôi chỉ biết là bà cô đã lái chiếc xe auto

fallen (v.i): rơi
- Ampeln fallen herunter
Đèn giao thông rơi xuống

fatal (Adj): làm khó dể, tại hại, rủi ro
- Er hatte die fatale Idee
Nó có một ý tưởng không hay
- Die fatale Folge: Hậu qủa chết người là:

feuern: bắn súng, nhả đạn...
- Er stand auf seinem Balkon in dritten Stock des Wohnhauses und feuerte drauflos.
Ông đứng trên ban công của mình ở tầng thứ ba của ngôi nhà và bắn thẳng vào.

flüchten(V.i): Chạy trốn, tẩu thoát
- Tankstellen - Räuber flüchtete ohne Beute
một tên cướp cây xăng bỏ chạy tay không

die Flucht: Sự trốn chạy
- Als es ihm misslang, die Kassenlade zu öffnen, ergriff er die Flucht.
khi mà không thể mở được ngăn kéo đựng tiền/ hộp đừng tiền 3ơ quầy thu ngân, nó bỏ chạy

Fordern:
die Frontalkollision: sự đụng mạnh trục tiếp, đối đầu nhau (xe cộ)
- Frontalkollision fordert 2 Schwerverletzte
Sự đụng xe đối đầu nhau đã làm hai người bị thương nặng

- Bei einem Frontalcrash zweier Autos sind in Saigon zwei Lenker schwerverletzt worden.
Hai người tài xế bị thương nặng trogn cuộc đụng xe đối đâu nhau giửa hai xe hơi tại Sài gòn

- Eine Auseinandersetzung zwischen vier Nachtschwärmern hat in der Nacht auf Sonntag in HaNoi vier verletzte gefordert.
Trong một cuộc ẩu đã giửa bốn ngưòi đi chơi đêm vào khuya thứ bảy (rạng sáng, hay bắt đầu và ngày chủ nhật rồi) làm cho bốn người ở Hà nội bị thương

fortsetzen: Tiếp tục
- Die Fahrt wurde erst fortgesetzt, nachdem er beruhigt werden konnte.
chuyến đi chỉ được tiếp tục, sau khi ông ta được bình tỉnh trở lại

fragen: Hỏi
- Fragt man ihm, ob er jemals wieder in die USA will, erschaudert er und sagt "Niemals"
Nếu có ai hỏi ông ta là ông có muốn trở lại mỹ không, ông ta rùng mình và nói không bao giờ

hoctiengduc Wednesday, February 22, 2012 11:45:27 PM


glauben (V.t): tin tưởng
- Ganz 58% aller Österreicher glauben an Schutzengel.
58% người Áo tin vào thiên thần hộ mạng
- Das kann hier keiner glauben
Không có ai ở đây tin điều này
- Der Richter glaubte ihm offensichtlich seine Rechtfertigung nicht
Người thẩm phán không tin sự biện minh của nó

geben: cho (động từ này cần túc từ trực tiếp và gián tiếp)
- ich gebe dir noch eine Chance: tôi cho bạn mộ cơ hội nửa
- wir geben dem Kind ein Fahrrad: chúng tôi cho đứa bé chiếc xe đạp

gefallen: thích
- Es hat mir sehr gut gefallen
Tôi rất thích điều đó

gefrieren (V.i): đông đặc, đóng băng
- Der Frau gefror das Blut in den Adern
Máu của người phụ nử bị đông lại trong tĩnh mạch

Gegenteil: Ngược lại
- Er wollte sich im Gegenteil wohl etwas dazuverdienen
Ngược lại nó muốn tự có thêm tí thu nhập

gegen (präp.): chống lại, về phía, khoảng chừng...
- Alles spricht gegen ihn, aber er bleibt weiterhin standhaft, meint immer nur: Das Leben ist nicht schön
mọi người chống lại ông ra, nhưng ông ta vẩn kiên định, chỉ nói: cuộc sống thì không đẹp

gehen (V.i):đi bộ
- Er ging über den Flur in das Zimmer 20, trat, ohne anzuklopfen, ein und sagte, während er dir Tür hinter sich schloß: Hallo
- Ông ta đi qua hành lang vào phòng số 20, bước vào mà không gỏ cửa, trong lúc ông đóng cái cửa ở phía sau lại thì nói: Hallo
- Sie liegt noch im Krankenhaus in Saigon, aber ihr geht es von Stunde zu Stunde besser
Cô ta còn nằm trong nhà thương, nhưng sức khỏe cô ta tốt hơn từng giờ

gehrchen (V.i): vâng lời
- in ihrer Angst gehorchte sie widerstandslos
Trong nỗi sợ hãi của mình cô ta vâng lời mà không có sự phản kháng/ngoan ngoãn vâng lời

gelingen (V.i): Đạt tới, đạt được, thành tựu
- Die Kindern gelang es nicht, die Flammen auszutretten
Tụi trả con đã không thành công trong việc dập tắt ngọn lửa

die Gelegenheit: Thời cơ, hoàn cảnh thuận lợi, thời điểm thuận tiện
- Ich warte auf eine Gelegentheit, es ihm zu erzählen.
Tôi chờ một thời cơ/ dịp để kể cho nó nghe về điều này
- Ich habe endlich einmal die Gelegenheit gehabt, klipp un dklar zu sagen, dass ich niemals jemanden aus der Politik bestochen habe.
Cuối cùng thì tôi có một dịp để nói rả ràng là, tôi đã không bao giờ hối lộ nhà chính trị/ chính khách nào cả

die Gewissheit:Cự chắc chắn, đích xác
- Jetzt ist es traurige Gewissheit, was bereits seit Tagen befürchtet würde: Er ist tod
Bây giờ là một tin chính xác đau buồn, điều mà từ nhiều ngày nay lo sợ: Nó đã chết

die Gosche, Goschen: Cái miệng, cái mồm (từ dân dã không hay)
- Ich soll die Goschen halten
tôi nên câm miệng lại

graben (V.t - V.i): Đào bới
- Wer anderen eine Grube gräbt, fällt selbst hinein - Das gilt zu mindest für ihm
Ai đào một cái mộ cho người khác, người ấy tự rơi vào đó - Điều này ít nhất là đúng với nó

greifen (V.T): Cầm , lấy, bắt
- Die Flammen griffen rasant um sich, kurz darauf stand das gesammte Dach in Flammen
Những ngọn lửa nhanh chóng lan rộng xung quanh, ngay sau đó, toàn bộ mái nhà đang bốc cháy

hoctiengduc Wednesday, February 22, 2012 11:46:08 PM



hallen (V.i): vang dội, vang tiếng
- gellende Hilfe Schreie hallten Samstagabend durch den kleinen weg in Saigon
Tiếng kêu thét giúp đỡ vang vọng vào tối thứ bảy tại một con hẻm nhỏ ở Sài gòn

Hals über Kopf: Cuống cuồng
- Sie hatte Hals über Kopf ihr Haus in Ha Noi verlassen
cô ta đã cuống cuồng rời khỏi nhà của mình ở Hà Nội

halten (V.t): nhận xét, quan sát
- Am ehesten halten Frauen die Himmelsboten für existent
Đa số/nhiều phụ nữ cho rằng có sự hiện diện của các thiên xứ

haben (V.t): có
- Wir haben in den meisten Städten eine perfekte Versorgung
Trong hấu hết các thành phố chúng ta có một nguồn cung cấp/dịch vụ hoàn hảo (thí dụ phương tiện giao thông công cộng)

die Handgranate: Lựu đạn tay
- Handgranate flog auf Serben-lokal
Lựu đạn đả bay, nổ trong qúa của người Serbia (là một quốc gia cạnh Hungary, trước đây thuộc Nam tư

hängen (V.i): treo, đeo lủng lẳng...
- Sein Leben hing am seidenen Faden
Cuộc sống của nó trep trên sợi chỉ

herrschen (V.i): Thống trị, cai trị, tồn tại, hiện có
- In Saigon herrscht Ratlosigkeit.
Ở Sài gòn có sự lúng túng

herzlos: nhẫn tâm, không có trái tim(nghỉa bóng)
- Wer kann nur so herzlos sein
ai có thể nhẫn tâm như thế

hineinwerfen (V.t): ném vào, liệng vào
- Zuerst war das Loch 6,30 Meter tief, sagt der Man. Inzwischen seien es aber nur mehr 4.70 Meter, weil alle Seine hineinwerfen.
Người đàn ông nói, mới đầu thì cái lổ sâu 6,30 mét, nhưng torng khoảng thời đó thì người ta ném đá xuống đó nên nó chỉ còn sâu khoảng 4,70 mét

hinterlassen (V.t): để lại
- Er hinterließ keinen Brief, keine kurz Nachricht, er war einfach weg.
Ông ta không để lại một lá th1ư nào, một tin nhắn ngắn ngủi nào, đon giản là ông ta biến mất

hochbegabt (Adj): năng khiếu, có khiếu
- sie ist hochbegabt: cô ấy rất có khiếu

hören (V.t): nghe
Ich horte plötzlich einen stotternden Motor
Bỗng nhiên tôi nghe tiếng động cơ nổ lắp bắp


horten (V.t): tàng trử, cất giử
- Er hortete Waren zu Hause
nó cất dấu hàng hóa ở nhà
- Er hortete Socken, Kleidungen, Verstärker zu Hause
nó cất giử vớ, quần áo bộ khuyếch đại âm thanh (loa) ở nhà

Write a comment

New comments have been disabled for this post.