My Opera is closing 3rd of March

Học tiếng đức với Minh Chau

deutsch lernen mit Minh Chau

Ứng dụng một số từ theo thứ tự i j k


inakzeptabel (Adj): Không chấp nhận được
- Das ist inakzeptabel
Điều đó không thể chấp nhận được

ignorieren (V.t): không biết, làm ngơ
- Ich war dumm und arrogant, dachte die Regeln ignorieren zu können und damit davonzukommen
tôi đã ngu và kêu ngạo, nghĩ rằng có thể bỏ qua các quy luật và thoát qua được chúng, đi với chúng được

innerhalb:
Bedeutungen: có hai nghĩa
[1] in einem bestimmten Zeitraum: Trong một khoảng thời gian xác định nào đó
- Bitte die Rechnung innerhalb von zwei Wochen begleichen.
Làm ơn thanh toàn hóa đơn trong vòng hai tuần
- Er kann vier Jeans innerhalb von fünfzig Sekunden anprobieren.
Nó có thể mặc thử bốn cái quần Jeans trong vòng 50 giây

[2] im Inneren von etwas: Bên trong một cái gì đó
- Zeichnen Sie drei Linien innerhalb des Kreises.
Bạn hãy vẻ ba dòng bên trogn cái vòng tròn
- Über die Kandidatur der Personen wird innerhalb der Partei erst nächste Woche entschieden.
Những ứng cử viên của những người trong đảng sẽ được quyết định vào tuần tới

ingesamt: Trong tổng số, tổng số
- Ingesamt 13 Menschen kammen ums leben
Tổng cộng 13 người chết

Ứng dụng một số từ theo thứ tự e f g hỨng dụng một số từ theo thứ tự l m n

Comments

hoctiengduc Wednesday, February 22, 2012 11:49:09 PM


jagen (V.t): Săn bắn
Er ist der Fahnder, der den irren Heckenschützen jagt.
Ông ta là nhà điều tra, người mà săn lùng tên bắn tỉa điên dại

hoctiengduc Wednesday, February 22, 2012 11:49:45 PM


kastrieren (V.T): thiến
- Die beiden kastrierten Kater sind fast unzertrennlich.
Hai con mèo bị thiến hầu như không thể tách rời chúng được (chúng sống với nhau)

kaufen: mua sắm
- ich kaufe ein Buch: tôi mua một quyển sách (hiện tại)
- ich kaufte ein Haus: tôi đã mua một cái nhà (qúa khứ)
- ich habe gerade einen Tisch gekauft: tôi vừa mua một cái bàn (hoàn thành)
- ich werde eine Maschine kaufen: toi sẽ mua một cái mày (tương lai)

kaum: Hầu như không
- Kaum zu glauben, dass
Hầu như không thể tin được rằng...
- Kaum eines der Tiere überlebt.
Hầu như không có con thú nào sống sót
- Ich kann mich kaum auf den Beinen halten
Tôi hầu như không có thể đứng trên đôi chân của mình đưọc
- Es scheint als wäre derzeit kaum jemand vor den Gewittern sicher
Dường như là hiện giờ không ai chắc chắn đưọc với thời tiết (không biết nó nắng mưa ra sao)
- sie können ihre Glück kaum fassen
Họ hầu như không có thể nắm bắt được sự may mắn của họ


kollabieren (V.i): bị suy sụp
- Ein Mädchen kollabierte: một cô bé bị suy sụp

kuscheln sich: Thu mình nhỏ lại
- Sie kuschelte sich ins Bett
Cô ta thu mình nhỏ lại trên giường/ nằm chèo queo

kommen (V.i): đến, tới
- wieder kam es zum Streit.
Cuộc cải lộn, tranh cãi đã luôn sảy ra/lại sảy ra (qúa khứ)

können (V.t): có thể
- Er konnte seine Meinung aber nicht wissenschaftlich belegen
Ông ta đã không có thể chứng minh một cách klhoa học về ý kiến của mình

klaffen (Vi): lộ ra, hé mở
- Die Straβen waren breit und licht, überall klafften Lücken zwischen den Häusern,
Những con đưòng thì rộng rải và sáng sủa, có những khoảng trống giửa những ngôi nhà ở mọi nơi

klingen (V.i): kêu, vang
- Ihre Stimme klingt aggressiv.
Giọng nói của bà ta nghe dử dội, đanh đá
- Auf der Autobahn hat sie eine aggresivve Fahrweise.
Trên đường cao tốc, bà ta có một phong cách lái xe hung hăng.

können: có thể
- Wir können Fußball spielen, aber sind immer die Großen
Chúng tôi có thể chơi đá banh, nhung mà luôn có những người lớn (chơi ở đó)

konfus (Adj): lộn xộn, không rỏ ràng, rối reng
- Sie stand vor der Tür und völlig konfus
Cô ta đứng trước cửa và hoàn toàn rối reng


der Kuckuck: con chim gáy, chim cu, chim tu hú
der Kuckuckskinder - Falls: Trường hợp người cha phải nuôi con của người ta mà cứ tưỏng là con riêng mình

Write a comment

New comments have been disabled for this post.