Ứng dụng một số từ theo thứ tự l m n
Wednesday, February 22, 2012 11:51:50 PM
sich lassen: tự để cho làm ... cái gì đó (đây là động từ tự phản)
- 100.000 Österreicher lassen sich jährlich verschönen
100 ngàn người Áo hàng năm để cho làm đẹp ra (sửa sắc đẹp)
- Er ließ sich auf den Stuhl hinter dem Schreibtisch fallen
Ông ta để mình rơi vào cái ghế sau bàn làm việc
- Familie ließ seinen Namen auf Grabstein gravieren
Gia đình để cho tên của mình được khắc trên bia đá
- er lässt sich nicht erschrecken
Nó không để cho mình bị sợ hãi
- Er lässt sich von seinem Plan offenbar nicht abbringen
nó không để kế hoặch công khai của nó bị ngăn cản
- Ich lasse mir nicht mehr alles gefallen, das ist ein Fall für eine Klage
Tôi không bỏ qua mọi việc được nửa, đây là một việc cho kiện cáo/ đây là một trường hợp cho vụ kiện
laufen (V.i): chạy
- Plötzlich eine ganz dunkel gekleidete Frau lief ihm vors Mofa (vor das Mofa)
Bất thình lình một phụ nữ mặt đồ hoàn toàn tối (màu đen chẳng hạn) chạy trước xe máy của nó
der Laufpass: sự tạm biệt, thả ra
- Sie hatte ihm den Laufpass gegeben,
Cô ta bỏ ông ấy/cho ông ta qua một bên luôn
legen (V.t): đặt, xếp cái gì đó nằm
sich legen: Nằm xuống
- Der Medienrummel hat sich gelegt, ruhig ist die Stimmung in deinem Heimat.
Các phương tiện truyền thông đã lắng xuống, và tình hình/tâm trạng ở nước bạn thì yên tỉnh
zulegen: thêm vào, mua tậu thêm
- Mit 70 legte er sich seinen ersten computer zu
Vào tuổi 70 ông ta mua cho mình cái máy vi tính đầu tiên
die Leute: Người ta (nói chung)
- Da sind Leute auf der Strasse: Có những người trên đường phố
- Es ist ja nicht wie bei armen Leuten: Nó không giống như những người nghèo khổ
leihen: cho mượn
kannst du mir dein Buch leihen? Bạn có thể cho tôi mượn quyển sách của bạn được không?
lichten sich: Trở nên sáng sủa, rỏ ràng
- Langsam lichten sich die Hintergründe zum Drama von Saigon, bei dem er seinen Sohn erstach und sich selbst erstach
Dần dần thì bối cảnh của thảm họa ỏ Sài gòn được rỏ ràng, ở đó ông ta đã đâm đứa con trai và tự đâm mình
liegen (V.i): Nằm
-Der Man lag laut Polizei rund eine Stunde hilflos auf dem Boden
theo lời cảnh sát thì người đàn ông đã nằm chừng 1 tiếng đồng hồ ở dưới đất.
Er lag und starrte in das Dunkel des Zimmers, hörte das Ticken der Wanduhr
- Ông ta nằm và nhìn chằm chằn vào bóng tối của căn phòng, lắng nghe tiếng tích tắc của chiếc đồng hồ treo tường (Câu này tất cả động từ được chia ở qúa khứ)
lieben (V.t): Yêu
- aus Liebe wurde Hass
Từ yêu trở nên thù ghét
lehnen (V.t) dựa, tựa vào
sich lehnen: Tựa vào, nhờ vả
- Er lehnte sich in das kunstlederne Polster und schoss die Augenlider bis auf einen schmalen Spalt.
Ông ta dựa lưng vào cái gối da nhân tạo và khép mắt lại còn hở một tí thôi












hoctiengduc # Wednesday, February 22, 2012 11:52:38 PM
manchmal: thỉnh thoảng
- Manchmal musst du weit hinauf gehen, um zu sehen, wie klein du eigentlich bist
Đôi khi bạn phải đi lên thật cao xa để mà thấy rằng bạn thật sự nhỏ bé như thế nào
der Mensch: người
die Menschen (số nhiều của der Mensch)
dùng der Mensch nghe có vẻ lịch sự hơn chử Leute, dù hai chữ đều có nghỉa là ngưòi ta, thiên hạ...
- Ein Mensch wie du und ich: Một người như bạn và tôi
- Das hält ja kein Mensch aus: Không ai có thể chịu đựng được điều đó
- Wir haben ein gutes Gespräch von Mensch zu Mensch: chúng tôi có một cuộc trò chuyện tốt giửa con người với nhau
- Erwartet nicht zuviel von mir, ich bin auch nur ein Mensch.
Đừng mong đợi qúa nhiều về tôi, tôi cũng chỉ là một con người thôi
- Er ist ein Mensch aus Fleisch und Blut, kein Gespenst, das kannst du mir glauben:
Ông ta là một người với xác thịt và màu (bằng xương bằng thịt), không phải là ma, bạn hảy tin tôi về điều này.
- Die Kur hat mir gut getan, ich bin ein neuer Mensch geworden
Kỳ dưởng bịnh đã làm tôi khỏe ra, tôi đã trở thành một người mới
- Du benimmst dich manchmal wie der letzte Mensch.
Đôi khi bạn cư sử như một người tồi bại
müssen (V.i): phải
Wenn man studieren will, muss man das Abitur machen
Nếu bạn muốn học đại học, bạn phải có bằng tú tài
hoctiengduc # Wednesday, February 22, 2012 11:53:53 PM
nachdem: sau đó
- Kurz nachdem sie nach Hause gekommen waren, wurden sie von zwei Unbekannten attakiert
Ngay sau khi họ về nhà, họ đã bị hai kẻ lạ mặt tấn công
nachvollziehen: hiểu
- Ich kann das nicht nachvollziehen, dass ...
tôi không thể hiều được rằng ...
Im Nu/ in einem Nu: rất nhanh, ngay lập tức:
- Im Nu hatten wir die verschlafene Stadt durchquert
Chúng tôi đã lướt qua nhanh/ đi nhanh qua thị trấn ngủ yên
nehmen (V.t): lấy, cầm, nắm
- Ich nahm den Nachtzug, um genügend Platz für meine fünf Koffer zu haben und weil ich mir das ratternde Einfahren des Zuges in den Bahnhof romantischer vorgestellt als ein steriles Flughafengate
Tôi đã đón chuyến tàu đêm để có đủ chổ cho năm cái va li của tôi và vì tôi đã tưởng tượng tiếng xe lửa rầm rập chạy vào nhà ga lãng mạng hơn là một cổng phi trường sach sẽ
der Nerv: Thần kinh
- Ich bin mit den Nerven völlig fertig
Tôi hoàn toàn hết chịu nổi luôn (nói về tinh thần bị căng thẳng qúa)
Unregistered user # Thursday, February 23, 2012 9:16:37 AM
hoctiengduc # Thursday, February 23, 2012 9:47:57 PM
Originally posted by anonymous:
Ich bedanke mich bei Ihnen für die neuen Wörter. Obwohl es in der Nacht war, dachten Sie an uns.
Bitte korriegieren Sie den Satz.
Vielen Dank
Ihre Schülerin