Ứng dụng một số từ theo thứ tự o p q
Wednesday, February 22, 2012 11:54:26 PM
observieren (V.t): quan sát, thám thính
- Die Sondereinheiten aus Paris hatten zu diesem Zeitpunkt längst sein Haus observiert.
Đơn vị/lực lượng đặc biệt từ Paris trong thời điểm đó đã quan sát căn nhà ông ta từ lâu rồi
ohnehin (Adv): dù sao, dẩu sao
- Die meisten seien ohnehin Spielzeug.
dù sao hấu hết chúng là đồ chơi












hoctiengduc # Wednesday, February 22, 2012 11:59:25 PM
das Paar: Một cặp, một đôi (tức là hai cái)
- Das ist ein glückliches Paar
Đây là một cặp hạnh phúc
ein paar: Một ít, không nhiều
- Ich lade nur ein paar Freunde zum Geburtstag ein
- Ich lade nur einige Freunde zum Geburtstag ein
tôi chỉ mời vài người bạn tới dự sinh nhật thôi
packen
- Von einem Tag zum anderen Packte er seine Sachen, setzt sich in einem Zug nach München, kaufte ein Flugticket nach Kalifornien
Tù ngày này sang ngày khác nó đã thu xếp hành lý của nó, đi xe lửa tới München, mua một vé máy bay tới Californien
das Phänomen: Hiện tượng
- Für mich ist es ein Phänomen
Đây là một hiện tượng đối với tôi
der Phönix: Phượng hoàng trong chuyện cổ hy lạp (biểu tượng cho sự sống mãi)
- Im wahrsten Sinne des Wortes wie "Phönix aus der Asche"
Trong ý nghĩa xác thực nhất của từ này là "hồi sinh từ đống tro tàn"
pilgern (V.i): đi hành hương
- Zwei Millionen Gläubige pilgern nach Rom
Hai triệu tín đồ hành hương tới Roma
plötzlich (Adj): Bất thình lình
- Plötzlich tat es einen lauten Knall
Thình lình có một tiếng nổ lớn
prellen (V.t): lường gạt ai đó
- Eine gutegläubige Pensionistin aus dem Saigon Umgebung ist von einem Betrüger um 100 Euro geprellt worden
Một bà về hưu dể tin tưởng ở ngoại ô Sài gòn đã bị một kẻ gian lận lừa đảo đến 100 Euro
hoctiengduc # Thursday, February 23, 2012 12:00:09 AM
Q