My Opera is closing 3rd of March

Học tiếng đức với Minh Chau

deutsch lernen mit Minh Chau

Ứng dụng một số từ theo thứ tự r s t


randalieren: quậy phá
- Nach Unfall randalierte Lenkerin im Rettungsauto, bis die Polizei kam
Sau tai nạn người nữ tài xế đã quậy phá trong xe cứu thương, cho đến khi cảnh sát đến

rauben (V.t): Cướp
- Gläubiger raubte Schuldner 350 Euro: Chủ nợ đã cướp của con nợ 350 Euro

realisieren (V.t): Thực hiện, nhận ra
- Ich habe es noch nicht richtig realisiert. Es ist für mich wie mein zweiter Geburtstag.
Tôi chua có thể thực sự nhận ra điều đó được. Đối với tôi nó giống như ngày sinh nhật lần thứ hai/ được sinh ra lần thứ hai

reagieren (V.i): Phản ứng
- Couragiert, mutig und wirklich heldenhaft reagierten Dienstagabend drei junge Studenten in Saigon
Ba sinh viên trẻ đã phản ứng một cách dũng cảm, cam đảm và thật sự anh hùng vào đêm thứ ba tại Sài gòn

rechtfertien (V.T): Bào chửa, biện hộ
- Als er von der Exekutive angehalten wurde, gab er zur Rechtfertigung an, er sei von einem anderen Verkehrsteilnehmer provoziert worden und deshalb aufs Gas gestiegen
Khi ông ta bị chặn lại bởi người điều hành luật pháp (thí dụ như cảnh sát giao thông trong trường hợp này) ông ta bào chửa là ông bị một người lái xe khác khiêu khích, do vậy ông ta mới tăng tốc độ lên

regen (V.t): mưa
- Es war nebelig, aber regnete nicht.
Trời có sươgn mù, nhưng mà không mưa

reichen (v.i): Kéo dài ra, vươn ra, đủ
reichen (V.t): đưa, trao cho
- Ein Mann wollte 50 Euro zurückzahlen, seinem Gläubiger reichte das nicht.
Một người đàn ông muốn trả lại 50 Euro, nhưng cái đó/số tiền đó đã không đủ với người chủ nợ của ông ta. (động từ ở câu này là V.i)

reißen (V.t): Xé rách, đứt
- Plötzlich riss das Schicksal sechs von ihnen aus dem Leben
bỗng nhiên số phận của sáu người trong họ văng ra khỏi cuộc sống

rutschen (V.i): trơn trượt
- Was erschwerend hinzu kam, ständig rutschte weiteres Geröll auf die Autobahn
Thêm vào những khó khăn nữa là, những mảnh vỡ rãi rác trên xa lộ

Ứng dụng một số từ theo thứ tự o p qỨng dụng một số từ theo thứ tự u v w

Comments

hoctiengduc Thursday, February 23, 2012 12:01:43 AM


schätzen (V.t): Đánh gía, ước đoán
- Man schätzt das Leben wieder mehr
Người ta đánh gía lại cuộc sống nhiều hơn nửa (Cảm thấy cuộc sống có ý nghỉa hơn)

schenken: tặng
- wir möchten dir eine Ticket schenken: chúng tôi muốn tặng bạn một cái vé

schikanieren (V.t): gây gổ, kiếm chuyện
- Jahrelang schikanierten sich zwei Mieter in Wien gegeseitig
Hai người mưón nhà ở Linz gây gỗ với nhau từ nhiều năm nay

schleudern (V.t): ném, phóng, liệng...
schleudern (V.i): trượt, trợt qua một bên (tai nạn giao thông)
- Einer der drei Radfahrer wurde erfasst und zu Boden geschleudert.
Một trong ba người đi xe đạp đạ bị xe đụng và bị kéo lê trên mặt đường (câu pasiv ở qúa khứ)

der Schnauz: râu mép
- Warum der Priester Ronald von rom die Schnauze voll hat.
Tại sao ông anh Ronald từ rom lại ngán ngẩm

schrecklich: Khủng khiếp
- Es was schrecklich zu sehen
Thật khủng khiếp khi thấy điều đó
- Es was ein richtiger Todeskampf
Đó thật sự là một cuộc chiến đấu chống lại sự chết

schreien: la hét
- Sie schrie den arbeitslosen derart an, dass er in panik die flucht ergrifft
bà ta đã la hét to kẻ thất nghiệp đến nổi hắn hoảng sợ chạy trốn
- Sie schrie Einbrecher lauthals an.
cô ta là hét tên trộm ầm ỉ lên

sehen (V.t) nhìn ngó
- Er lehnte sich zurück und sah mich prüfend an
Ông ta dựa lưng vào và dò xét nhìn tôi / quan sát

sein (V.i) thì, là, ở
- Sei doch kein Frosch. Bei solch einem Anlaß
Đừng là một con ếch. Trong một dịp như vậy

schweigen (V.i): Không nói, giử im lặng
- jetzt berät er sich mit einem Anwalt, will vorerst schweigen.
Bây giờ ông ta tư vấn với một luật sư, trước tiên (ông ta) muốn giử sự im lặng (không cung cấp thông tin)

schwenken (V.T): đu đưa, lắc, rung, phất
- Die Katholiken schwenken Taschentücher mit den weißgelben Farben des Vatikans
Những người theo đạo công giáo phất những chiếc khăn tay với màu vàng trắng của tòa thánh la mã

absprerren (V.T): ngăn cản
- Das Gebiet wird abgesperrt
Khu vực bị phong tỏa

der Sponsor: Người tài trợ
- Der Superstar sucht noch nach einem Sponsor
Siêu sao đang tìm một nhà tài trợ

stecken (V.i): mắc kẹt, cắm, thọc vào...
- Das Land steckt in einer tiefen Kirchenkrisen
Quốc gia/đất nước này bị mắc kẹt sâu trong một khủng hoảng tôn giáo
- Ein Kind mit dem Kopf in den Streben eines massiven Eisentors stecken geblieben sein
một đứa bé với cái đầu bị mắc kẹt trong một cái cổng sắt lớn

steigen (V.i): Trèo lên, tăng lên...
- Spritpreise steigen seit 1.5 Jahren ohne Pause
Gía nhiên liệu (xăng, dầu, gas....) từ 1,5 năm nay tăng lên không ngừng nghỉ

stammeln: Nói lắp bắp
- Er stammelte in den Hörer
Ông ta lắp bắp trong điện thoại

stapeln (V.t): chất đống, chồng đống
- Auf der Rückbank stapelten sich die Steigen bis unter das Dach
Trên ghế sau chất chồng đống lên nhau tới trần xe

sterben: chết
- Er stirbt nach Reammation
nó chết sau khi được hồi phục

stoßen (V.t): xô đẩy, va chạm
- Menschen wurden im Zug ungestoßen, flogen fast durch die Luft.
Người ta đã bị xô đẩy lung tung trong xa lửa, bị văng/bay đi hầu như trong không khí

suspendieren (V.T): đình chỉ, ngưng chức
- Er wurde suspendiert. Nó bị sa thải, đình chỉ công việc

hoctiengduc Thursday, February 23, 2012 12:02:21 AM


telefonieren (V.i): điện thoại
- Ich habe mit beiden bereits schon telefoniert.
tôi đả sẳn sàng điện thoại cho cả hai người rồi

töten (V.t): giết chết, tiêu diệt
- Bis heute ist unklar, ob sie mit Hilfe eines Kissens getötet wurde
Cho tới hôm nay vẫn chưa rỏ, là bà ta bị giết chết bởi sự trợ giúp của một cái gối (tức là ai đó lấy cái gồi đè cho bà này ngợp thở chết - câu này là passiv ở thì qúa khứ)

die Trauer: Sự buồn rầu
- Wir sind in tiefer Trauer in einem unbeschreiblichen Schmerz um meine Nichte Gloria
Chúng tôi đang rất đau buồn không thể diển tả được về cháu gái Gloria của tôi

trinken (V.t) (V.i): Uống
- Er trank lediglich zu festlichen Gelegenheiten ein paar Gläser Sekt oder am Sonntag eine Flasche Bier zum Mittagessen.
Ông ta chỉ uống trong những dịp lễ hội, một vài ly rượu sâm banh hoặc một chai bia vào ngày Chủ nhật trong bửa ăn trưa.

tragen (V.t): mang vác, mặc...
- Wo kann ich nicht nur heute mehr heimtragen und weniger hinlegen?
Ngày nay ở đâu tôi có thể mang về nhà nhiều thứ hơn và chi trả ít hơn?

Write a comment

New comments have been disabled for this post.