Schritte 4 - Bài 14 - Lebensstationen - Giai đoạn của cuộc sống
Monday, May 28, 2012 10:48:21 PM


Lebensstationen
1 - Sehen Sie die Fotos an: bạn hãy nhìn những tấm hình
a. Fotos 1. Worüber streiten Larissa und Simon? Was meinen Sie?
Hình 1, Larissa và Simon cải lộn về điều gì? Mạn nghĩ gì?
b. Foto 6. Wer ist die alte Frau? Erkennen Sie sie?
Người phụ nữ lớn tuổi là ai? Bạn có nhận ra bà ta không?
2 – Sehen Sie die Fotos an und hören Sie
Bạn hảy nhìn những bức hình và hảy nghe phần audio xem coi họ nói gì nha
3 – Erzählen Sie die Geschichte. Die Stichworte helfen Ihnen
Bạn hãy kể về nhửng mẩu chuyện. Những từ ghi chú có thể giúp bạn việc đó
1. Susanne – Krankenhaus/Baby: nhà thương/em bé
2. Kurt – bei Susanne: ở chổ, cạnh Susanne. Im Krankenhaus: ở nhà thương
3. Simon und Larissa – Zu Hause: streiten über den Namen für das Baby - ở nhà: tranh cải về cái tên cho em bé
4. Maria – telefonier mit … điện thoại với
- holt … ab. Đón ai đó…
- Krankenhaus. bịnh viện
5. Tante Erika – glücklich: bà cô Erika - hạnh phúc
Susanne liegt im Krankenhaus. Das Baby ist da! Es ist ein Mädchen, es hat aber noch keinen Namen. Kurt….
Susanne nằm trong nhà thương. Em bá thì ra đời rồi! đó là một bé gái, nhưng nó chưa có tên gọi. Kurt thì…
4 – Was sind Ihre Lieblingsnamen? Wie heißen Ihre Kinder? Und warum?
Cái tên yêu thích nhất của bạn là gì? Tên các con của bạn là gì? Và tại sao?
- Ich finde Anna schön. Das erinnert mich an meine Großmutter. Sie hatte den gleichen Namen.
Tôi thấy tên Anna đẹp. Nó gợi tôi nhớ đến bà ngoại tôi. Bà ta có cùng tên đó
- Mein Sohn heißt Kabiru. Das bedeutet „der Große“
Con trai tôi tên là Kabiru. Nó có nghĩa là « to lớn »












hoctiengduc # Monday, May 28, 2012 10:51:53 PM
A1 – Lesen Sie und ergänzen Sie die Tabelle
a.
- Ich habe nicht gewusst, dass Babys so klein sind!
Tôi không có biết, là những em bé thì qúa nhỏ
(đây là câu có 2 mệnh đề chính và phụ, và động từ ở câu thứ 2 sau dass thì đứng ở cuối câu nhé)
- Ja, so klein warst du auch mal.
Vâng, ngày xưa bạn cũng nhỏ như thế
b.
- Guck mal, wer da gekommen ist! Ich bin deine Urgroßtante
Nhìn kìa. Ai đang đến đó. Tôi là bà cô của bạn (ngôi này tương đương với bà cố)
A2 - Erinnerung an die Kindheit: Hören Sie und ordnen Sie die Bilder zu
Nhớ về tuổi thơ. Bạn hãy nghe và xếp hình ảnh cho đúng thứ tự nha
A3: - Welche Aussage passt zu welchem Text? Kreuzen Sie an. Hören Sie noch einmal und vergleichen Sie.
Câu nói nào thì hợp với đoạn văn nào? bạn hãy đánh dấu chử thập vào. Hãy nghe lại lần nữa và hãy so sánh nó.
(trong phần này động từ đều được chia ở dạng qúa khứ thường, dùng để tường thuật lại những sự việc đã sảy ra rồi nhé. Trong tiếng việt, MChau không dịch thêm từ đã, nhưng các bạn tự hiểu đó là qúa khứ khi đọc thấy những động từ này
a.
- Meine Eltern hatten einen kleinen Lebensmittelladen.
Cha mẹ tôi có/đã có một cửa hàng thực phẩm nhỏ
- Ich bin dort aufgewachsen – zwischen Schokolade und Seife.
Tôi đã lớn lên ở đó, giữa kẹo cho cô la và xà bông
- Jeden Tag kamen dieselben Kunden. Meine Schwester und ich mussten nach der Schule immer mithelfen.
Mỗi ngày những khách hàng quen thuộc đến. Em tôi và tôi sau giờ học đã phải giúp đỡ (cha mẹ ở cửa hàng)
- Mein Vater sagte immer: Wir mussten früher schließlich auch hart arbeiten.
Ba tôi đã nói: Trước kia thật sự chúng tôi (cha mẹ) cũng đã làm việc cực nhọc
b.
- Einmal ist etwas Schlimmes passiert: Ich habe auf einer Baustelle gespielt und bin in ein großes Loch gefallen.
Có một lần một điều tệ hại đã sảy ra: Tôi đã vui đùa tại một khu xây dựng và tôi đã rơi xuống một cái hố to.
c.
- Wir durften immer im Stall mithelfen.
Chúng tôi đã luôn được phép giúp việc trong trại nuôi thú vật (chuồng nuôi trâu bò)
- Zum Frühstück habe ich frisches Bauernbrot mit Erdbeermarmelade und natürlich frische Kuhmilch bekommen.
Trong bửa điểm tâm tôi đã nhận được bánh mì tươi làm từ nông trại bới mức dâu và dĩ nhiên sửa bò tươi.
d.
- Dabei habe ich mich schwer am Kopf verletzt. Ich konnte wochenlang nicht mehr mitspielen.
Tôi đã bị thương nặng ở đầu. Tôi đã không có thể cùng chơi tiếp trong nhiều tuần lể dài.
e.
- Meine Eltern sind jetzt pensioniert. Ich sollte den Laden übernehmen, aber ich wollte nicht.
Cha mẹ tôi giờ đã về hưu. Tôi cần phải đãm nhận cửa hàng, nhưng mà tôi đã không muốn điều đó
f.
- Leider ist meine Oma schon tod. Sie ist vor einem Jahr nach einer Operation gestorben.
Đáng tiếc bà ngoại của tôi đã qua đời. Bà ta đã chết sau một cuộc giải phẩu cách đây một năm
- Sie hat viel Schlimmes erlebt: zwei Kriege, schwere Krankheiten und den Tod ihrer Brüder.
Bà ta đã chứng kiến nhiều điều tệ hại: hai cuộc chiến tranh, những cơn bịnh tật nặng và cái chết của những người anh trai bà.
- Trotzdem war sie immer fröhlich und hatte viel Energie.
Mặc dù thế bà ta đã vẩn luôn vui vẻ và có nhiều sức sống
A4. Suchen und markieren Sie die Wörter in A3. Ergänzen Sie in der richtigen Form.
bạn hãy tìm và đánh dấu những từ ngữ trong phần A3 trên. Rồi bạn hãy điền nó vào đúng cách chia.
Verletzen: bị thương
Bekommen: nhận được
Erleben: chứng kiến, sống với
Aufwachsen: lớn lên
Passieren: sảy ra
Chú ý: qúa khứ thường, thường dùng trong văn viết
Er kam, er sagte…
hiện taị hoàn thành, thì dùng trong văn nói, đàm thoại, dù nó cũng diển tả cùng ý nghĩa như qúa khứ thường
er hat gesagt = er sagte
A5. Welche Kindheitserinnerungen haben Sie? Machen Sie ein Partnerinterview und berichten Sie über Ihre Partnerin/ Ihren Partner.
Bạn nhớ gì về thời tuổi thơ của mình? Bạn hãy làm một cuộc phỏng vấn với bạn đời và tường thuật điều đó với bạn đời nữ/nam của bạn.
- Teresa, wo bist du groß geworden?
Terasa, bạn đã lớn lên tại đâu vậy?
- Ich bin auf dem Land aufgewachsen, in einem kleinen Dorf…
Tôi đã lớn lên tại miền quê, trong một ngôi làng nhỏ…
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11874652/Schritte4_14_59.jpg -
B1. Ordnen Sie zu: Bạn hảy sắp xếp lại thứ tự
Trong phần này các bạn học thêm một cách thức tạo thành danh từ mới từ một danh từ đã có sẵn, bằng cách thên chữ „chen“ vào sau danh từ đó, thì nó có nghiã là nhỏ hơn nhé. Và tất cả nhửng danh từ tận cùng với chử „chen“ đều là danh từ trung tính: das
- die Flasche: cái chai, lọ
- das Fläschchen: cái chai, lọ nhỏ
- das Haus: cái nhà
- das Häuschen: cái nhà nhỏ
- die Schwester: chị, cô y tá
- das Schwesterchen: cô y tá nhỏ, người em gái nhỏ
B2. Im Kindergarten: Was passt? Ergänzen Sie die Buchstaben.
Trong nhà trẻ: chuyện gì sảy ra? Bạn hãy điền mẫu tự vào
- Aktiv sein: Hãy hoạt động lên, chủ động
Der Turnraum bietet den Kindern viele Möglichkeiten zum Toben und Spielen. Aber auch zum Entspannen und für ruhige Momente ist der Raum da.
Phòng tập thể dục cống hiến cho trẻ em nhiều khả năng để nô đùa và vui chơi. Nhưng cái phòng ở đây cũng cống hiến cho việc thư dãn và cho việc nghỉ ngơi trong chốc lát.
- Brotzeit: Giờ ăn phụ, ăn lót lòng
Bitte geben Sie den Kindern keine Gummibärchen oder andere Süßigkeiten mit!
Làm ơn đừng có đưa cho con em Gummibärchen (tên một loại kẹo dẻo) hay những đồ ngọt khác mang theo
- Fehlen: lổi lầm, khuyết điểm
Wenn Ihr Kind nicht kommt, geben Sie uns bitte bis spätsten neun Uhr Bescheid!
Nếu con bạn không đến, xin cho chúng tôi biết điều đó trể nhất là lúc chín giờ.
- Getränke: đồ uống
Im Kindergarten bieten wir zur Brotzeit ungesüßte Getränke an. Wenn Ihr Kind diese Getränke nicht mag, können sie ihm selbst etwas mitgeben. Aber bitte nur in gut verschließbaren Flaschen!
Tại nhà trẻ chúng tôi cung cấp trong giờ giải lao đồ uống không có chất ngọt/đường trong đó. Nếu con bạn không thích nước này, bạn có thể cho nó mang theo một cái gì đó. Nhưng làm ơn chỉ chứa trong những cái chau đậy nắp kín được.
- Hilfe: giúp đỡ
Bei Krankheit rufen wir Sie sofort an. Bitte geben Sie uns eine Telefonnummer an, unter der Sie immer erreichbar sind.
Trong trường hợp đau ốm chúng tôi gọi điện cho bạn ngay. Làm ơn cho chúng tôi số phone, cái số mà lúc nào cũng có thể liên lạc bạn được
- Integration: hội nhập
Wir bieten für unsere ausländischen Kinder Deutschkurse an. Sie sollen mühelos bei uns integrieren können.
Chúng tôi cung cấp cho trẻ em nước ngoài những khoá học tiếng đức. Chúng có thể dể dàng hội nhập được ở chỗ chúng tôi….
- Kinderkonferent:
Versammlung aller Kinder zum Gespräch, z.B. über ein neues Spielhäuschen
họp mặt tất cả trả em lại để nói chuyện, thí dụ như về một cái nhà vui chơi nhỏ
- Spass muss es machen, den Kindern, Ihnen und den Erzieherinnen und Erziehern!
Phải làm, tạo ra niềm vui với các trẻ em, bạn, và thầy cô giáo
- Vollmacht: ủy quyền
Wenn eine andere Person Ihr Kind abholen soll, dann braucht sie eine Erlaubnis von einem der Erziehungsberechtigen.
Nếu người khác đón con của bạn, thì người đó cầncó một sự cho phép của cha mẹ hoặc người giám hộ.
B3. Suchen Sie passende Wörter in B2. Ergänzen Sie
Bạn hãy tìm những từ phù hợp trong phần B2 và điền chúng vào.
Chú ý, trong phần này, chúng ta làm quen với một số tiếp đầu ngữ và tiếp vĩ ngữ. Tức là một số từ mà chúng ta có thể ghép vào đầu hay cuối từ nào đó, đểtạo ra từ mới và có ý nghỉa khác với từ gốc
Bar: có thể
erreichen: đạt tơi, liên lạc…
erreichbar: có thể liên lạc được
- wie kann ich dich erreichbar? Lam sao tôi có thể liên lạc với bạn được?
ig: thường là đuôi của tĩnh từ
die Ruhe: sự yên tĩnh
ruhig: im lặng
- ich bin sehr ruhig. Tôi rất thầm lặng
los: không
die Mühe: sự cố gắng
mühelos: không cố gắng, dể dàng
- er macht das mühelos. Nó làm điều đó dể dàng
un: không
ungesüßt: không ngọt
các bạn cũng ôn lại cách biến đổi từ động từ sang danh từ bằng cách thêm chử ung, in, ing, er… vào sau động từ đó
versammeln: tụ họp
die Versammlung: sự hội họp
überstzen: dịch thuật
die Überstzung: sự dịch thuật
erziehen: nuôi dưởng
der Erzieher: người nuôi dưởng, dạy dỗ (nam)
die Erzieherin: nữ chăm sóc, nuôi nấng, dạy dỗ
một động từ hay danh từ nào đó, khi muốn đổi nó sang một danh từ chỉ người hay nghề nghiệp của người đó, thì các bạn chỉ việc thên er vào sau nó cho người nam, và e/rin vào cho người nử
Schuhmachen: làm, đóng giầy
Der Schuhmacher: ông thợ giầy
Die Schuhmacherin: bà thợ giầy
Và khi hai danh từ khác giống kết hợp với nhau thành một danh từ mới, thì giống của nó sẽ là giống của danh từ đi sau.
Die Kinder + der Garten = der Kindergarten: nhà trè
Das Telefon + die Nummer = die Telefonnummer: số phone
B4. Welche Gruppe findet in zehn Minuten die meisten Wörter? Suchen Sie auch im Wörterbuch.
Nhóm nào trong 10 phút tìm được nhiều từ nhất. Bạn có thễ tìm trong tự điển.
hoctiengduc # Monday, May 28, 2012 10:52:11 PM
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/11874652/Schritte4_14_61.jpg -
hoctiengduc # Monday, May 28, 2012 10:52:33 PM
hoctiengduc # Monday, May 28, 2012 10:52:50 PM