Genitiv - sở hữu cách - thuộc cách
Monday, October 1, 2012 10:36:46 PM

deutsch lernen mit Minh Chau
Monday, October 1, 2012 10:36:46 PM

Partizipien - Mittelwörter - Phân từVăn phạm - Relativsätze![]()
New comments have been disabled for this post.
Các bạn có hài lòng với cách thức học tiếng đức như thế này không?
Total: 72 votes
Bảng chữ
Văn phạm tiếng đức
Bộ sách học tiếng đức cho người nước ngoài
Tự điển dịch thuật online
sách Themen
Bài tập onine
tự điển tiếng đức
tự điển tiếng đức
một số bài học tiếng đức online cở bản
duggiman <duggiman@yahoo.de> thực hiện
khóa tiếng đức online
Một trang học tiếng đức khác bổ ích
download sách và audio được
hoctiengduc # Monday, October 1, 2012 10:38:03 PM
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Der%20Genitiv.jpg -
Một số câu sở hữu cách với mạo từ xác định der, die, das ...
- Eigentlich sollte es die schönste Zeit des Jahres werden, doch dieser Sommer ist der Sommer der Unwetter (das Jahr -> des Jahres, die Unwetter -> der Unwetter)
Đúng ra đây là thời gian đẹp nhất trong năm, nhưng mà mùa hè này lại là mùa hè của thiên tai
- einer der fünf Leute gelang es, ein Seitenfenster mit dem Ellenbogen einzuschlagen (die Leute -> der Leute)
Một trong số năm người đã thành công trong việc dùng cùi trỏ đập vỡ cửa sổ bên cạnh (cửa xe hơi)
der Phönix: Phượng hoàng trong chuyện cổ hy lạp (biểu tượng cho sự sống mãi)
- Im wahrsten Sinne des Wortes wie "Phönix aus der Asche" (das Wort -> des Wortes)
Trong ý nghĩa xác thực nhất của từ này là "hồi sinh từ đống tro tàn"
- Die Verlegung der Strasse war nur Wunsch der Frau Tran
Sự di dời con đường chỉ là ước muốn của bà Trần thôi (die Strasse -> der Strasse, die Frau -> der Frau)
- In Frankreich versammelten sich am Sonntag Zehntausende am Platz der Nation in Paris (die Nation -> der Nation)
vào ngày chủ nhật hàng ngàn người đã tụ họp ở quảng trường quốc gia tại Paris nước pháp
hoctiengduc # Tuesday, October 2, 2012 8:41:30 PM
http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Der%20Genitiv%202.jpg -
Một số câu sở hữu cách với mạo từ bất định ein, eine, ein
- Es sollte ein legendärer Ausflug einer Herrenrunde werden, doch endete in der Katastrophe (eine Herrenrunde -> einer Herrenrunde)
Đúng ra nó là một tuor du lịch thần kỳ của một nhóm người đàn ông này, nhưng nó đã kết thúc trong thảm họa
-
hoctiengduc # Tuesday, October 2, 2012 9:10:55 PM
Một số câu sở hữu cách với: VON: của
sau giới từ von là gián tiếp nhé
- Plötzlich riss das Schicksal sechs von ihnen aus dem Leben
bỗng nhiên số phận của sáu người trong họ văng ra khỏi cuộc sống
- Von den Tätern fehlt jede Spur.
Không có dấu vết nào của thủ phạm cả
hoctiengduc # Saturday, May 18, 2013 2:03:50 PM
- Stein des Anstoßes ist eine Presseaussendung der Staatanwaltschaft Wien
ở câu trên nếu chú ý, các bạn sẽ thấy
sở hữu của der Anstoß: sự đụng chạm
-> des Anstoß
die Staatanwaltschaft sẽ biến thành der Staatanwaltschaft
Câu trên theo MChau hiểu nôm na thì đại khái nói là vấn đề cản trở của sự việc là từ một cái thông báo báo chí của phòng công tố viên tại Wien
- Der Anblick der Abgemagerten Schauspielerin Hong Loan auf dem Teppicht war für viele erschreckend
Diện mạo của nữ diển viên Hồng Loan hốc hác trên thảm, sàn, làm sửng sốt nhiều người/ làm nhiều người đáng sợ
die Abgemagerte Schauspielerin Hong Loan -> der Abgemagerten Schauspielerin Hong Loan