My Opera is closing 3rd of March

Học tiếng đức với Minh Chau

deutsch lernen mit Minh Chau

Văn phạm - Die konjunktion - liên từ

Liên từ là tiếng dùng để nối những câu hay những phần tử trong câu với nhau
Liên từ thuộc nhóm không thay đổi (Partikel) nên nó không có bao giờ biến dạng

Chúng ta có bốn nhóm liên từ
1. Nhóm nguyên thủy, nhóm gốc
und: và
aber: nhưng
auch: cũng
dann: rồi thì
doch: có chứ
so: như thế, như vậy
wenn: khi
...

2. Nhóm chuyển hóa
ferner: xa hơn
erstens: một là
übrigens: còn lại
...

3. Nhóm nhiều phần
entweder... oder: hoặc là....hay là
teils... teils: phần này phần kia

weder... noch: không có mà cũng chẳng
- Er erhielt weder eine Strafe noch eine Anzeige
nó đã không nhận được hình phạt nào mà cũng chẳng có sự cảnh cáo nào

erstens... zweitens... drittens: một là hai là ba là...

Ngoài ra chúng ta cũng thấy nhiều liên từ phát xuất từ những loại chữ khác nhau, đặc biệt là những liên từ trạng từ (Konjunktionaladverbieren):

wo: ở đâu
da: ở đây, đó, hồi ấy...
woher: từ đâu
daher: từ chổ đó
dahin: về phía đó
wann: khi nào
dann: rồi thì, sau đó
warum: tại sao
darum: vì thế, vì vậy
wodurch: qua đâu, bởi cái gì
dadurch: qua cái đó
wozu: để làm gì
dazu: ngoài ra, thêm vào

4. Các loại liên từ (Die arten der konjunktionen)
Liên từ được chia là hai loại:
a - Liên từ tập hợp (Nebenordnende konjuntionen)
dùng để nối liền hai câu cùng loại hoặc cùng giống với nhau, và có thể thấy như sau
- Xếp theo hạng hay mở rộng thêm ra
und: và
- ich lerne dutsch und du auch
sowohl... als auch: cũng như, vừa... vừa
nicht nur... sondern auch: Không những mà còn
- sie ist nicht nur schön sondern noch fleißig
Cô ta không những đẹp mà còn siêng năng nửa
weder... noch: Không... mà chẳng
und auch: và cũng
- er geht ins Bett und du auch
sowie: như, giống như
ja/ja sogar: ngay đến
geschweige: Bởi vì, cho nên

- đối chiếu
oder: hay là
oder auch: hay cũng là
entweder... oder: hoặc là... hay
- entweder du kommst oder ich komme
hoặc là anh đến hay tôi đến
aber: nhưng
dagegen: ngưọc lại, đối lại
als: như
wie: giống như
- sie sieht wie sehr müde aus
Cô ta trông như rất mệt
doch: nhưng
jedoch: nhưng mà
allein: duy nhất, độc nhất
nur: chỉ có
freilich: không nghi ngờ gì
wenigstens: ít ra
- Wir haben wenigsten noch etwas Geld
Ít ra chúng ta còn tí tiền
sondern: nhưng mà, mà là
sondern vielmehr: mà là nhiều hơn
aber vielmehr: nhưng mà nhiều hơn

- Nguyên nhân hậu qủa
denn: bởi vì, cho nên
nämlich: Ngay, chính
ja: được, đúng
eben: chính là
also: thế thì, như vậy
nun: bây giờ
deshalb: cho nên
daher: bởi vậy, do đó
darum: vì thế

Văn phạm - RelativsätzeInfinitiv - Thì nguyên mẫu

Comments

hoctiengduc Monday, October 29, 2012 8:50:26 PM


b - Liên từ phụ thuộc (Unterordnende Konjunktionen)
dùng để nối mệnh đề phụ và cháng với nhau, và chia ra nhu nhau

a - nơi chốn, phương hưóng, thời gian
wo
woher/wohin
soweit: đến nỗi
als: như
wie: giống như
solange: chừng nào, cho tới lúc nào, đến khi
- Er bleibt hier solange wie er will
Nó ở đây lâu như nó muốn

während: trong khi
so oft: rất thường
wenn: khi
nach dem: sau khi
seitdem: từ đó
sobald: liền, ngay lúc
bis: tới
bevor: trước khi
ehe: trước khi

b - nguyên nhân
obwohl: mặc dù
obgleich: tuy rằng, dù rằng
obschon: mặc dù
wenn auch: khi nào cũng
wennschon: rồi khi nào
ohne dass: không đến nổi là
falls: trong trưòng hợp
- falls es regnet, bleibe ich gerne daheim
Trong trưòng hợp trời mưa, tôi thích ở nhà hơn

wenn: khi
sofern: đến chừng nào
angenommen dass: gỉa thuyết rằng
im Fall dass, trogn trường hợp là
vorausgesetzt dass: điều kiện là
weil: vì
da: vì
um so mehr als: gấp nhiều hơn là

c - mục tiêu, mục đích, hậu qủa
damit: để cho, để mà, để rồi
- Ich kaufe ein Buch, damit ich etwas im Urlaub lesen habe
Tôi mua một quyển sách để mà tôi có gì đó để đọc khi nghỉ hè

dass: rằng
auf das: để mà
um: để
weshalb: Bởi thế, bởi vậy
als dass: như rằng

d - loại, cách
während
indes
indessen
wohingegen
statt dass
statt
so...dass
soviel
soweit
je... desto
je nachdem
indem
dadurch dass
ohne dass


Số dự trữ của liên từ chỉ có giới hạn, nó có thể được nới rộng thêm ra bằng chữ của các loại chữ khác hay những giới từ đóng vai trò của liên từ
Sau đây là vài thì dụ của một cài dạng chử, thường được cấu tạo chung với giới từ hay đại danh từ

- ở phạm vi trạng từ
wenigstens
damit
immerhin
hingegen
wohingegen
...

- ở phạm vi danh từ
allerdings
trotzdem
falls
infolgedessen
...

- ở phạm vi tĩnh từ
nichtsdestoweniger
obgleich
soweit

- ở phạm vi động từ
während
angenommen
vorausgesetzt

- ở nhiều sự liên lạc chung của các loại chữ
im Fall dass
ohne dass
so dass
dennoch
dessenungeachtet
geschweige denn dass
statt dass

hoctiengduc Monday, October 29, 2012 9:46:53 PM


D -Cách sử dụng liên từ (Der Gebrauch der Konjunktionen)

Die Konjunktionen im Satz und ihr Einfluss auf die Wortfolge
Liên từ ở trong câu và ảnh hưởng của nó đến hàng chử

- là phần tử để nối nhũng chữ, hàng chữ và câu có tính cách báo hiệu. Cho nên liên từ nếu nó không lệ thuộc cào loại chữ nào thì nó không được coi là thành phần của câu.
Liên từ được gọi là liên từ trung thực thì không ảnh hưởng gì tới nhũng chử hay hàng chử trong câu, ngưọc lại thì những liên từ gỉa mà nó thuộc một loại chữ khác, có ảnh hưởng đến hàng chữ trong câu cũng như xác định của trạng từ

- Liên từ tập hợp trung thực mà không ảnh hưởng đến hàng chử trong câu gồm
und
oder
allein
indes
sondern
denn

- Những chử này luôn đứng đầu một nhóm chử hay câu, nối với câu hay nhóm chử khác đứng trước nó và không bao giờ đứng chung với một liên từ khác
- Đặc biệt sau liên từ und, nếu có một sự thay đổi đên hàng chử thì là sai quy tắt văn phạm

- Wir fahren nicht zusammen, sondern ich reise allein
chúng ta không đi chung với nhau, mà là tôi đi một mình

- Wir haben ihren Auftrag erhalten, und Sie werden die Lieferung übermorgen erhalten
(Trong câu trên nếu viết là und werden Sie là sai nhé)
Chúng tôi đã nhận được sự đặt hàng của ông và ông sẽ nhận được sự giao hàng vaò ngày mốt

- Những chử sau đây có thể đứng ở đầu hay di chuyển trong câu
ber
nämlich
ja
nein
nur

- Ich würde gern länger bleiben, aber meine Zeit erlaubt wa nicht/meine Zeit erlaubt es aber nicht
Tôi rất muốn ở lại lâu hơn nửa nhưgn mà thời gian không cho phép

- Nein, das kann ich nicht!
Không, tôi không làm được

- Es kam hunderte, nein tausene von Besuchern
tới hàng trăm, không hàng ngàn người khách

- có một số liên gỉa nhưng tựa như những liên từ thật không ảnh hưởng gì đến hàng chữ trong câu như

doch
jedoch
entweder
also

- Er hatte sich den Termin aufgeschrieben, trotzdem hat er sich nicht daran gehalten
Nó đã ghi chú kỳ hẹn rồi nhưng lại không chịu giữ đúng hẹn

- Ich habe keine Zeit zu schreiben, deshalb rufe iach an
Tôi không có thời gian để biên thư nên tôi gọi điện thoại

- er ist sehr begabt, jedoch mangelt es ihm am Fleiß/jedoch es mangelt ihm an Fleiß
Nó rất có khiếu, tuy nhiên nó thiếu sự chăm chỉ

- Những liên từ tập hợp thưòng đứng chung với nhau như
und/aber/oder/denn đi với auch hay với doch

- Ich habe keine Ahnung von seine Notlage, aber auch meine Frau wußte nichts daon
Tôi không cảm thấy trước về sự túng thiếu của nó, nhưng cả vợ
tôi cũng không biết gì về chuyện đó

- Tất cả những liên từ phụ thuộc đều là liên từ thật. Chúng luôn đứng ở đầu câu hay đầu mệnh đề phụ
- Trong sự so sánh trừu tượng với liên từ als thì hư thái cách 2 (konjunktiv 2) đứng liền sau liên từ als

- Ich fand Ihren Brief an, als ich aus dem Urlaub zurückkam
Tôi tìm thấy thư ông khi tôi đi nghỉ hè về

- Weil ich beunruhigt war, rief ich sofort bei meiner Mutter an
Vì tôi lo ngại nên tôi gọi điện thoại liền cho mẹ tôi

- Du siehst aus, als hättest du Hunger
Trông anh như đang đói lắm

hoctiengduc Monday, October 29, 2012 9:48:27 PM


E - Ứng dụng những liên từ thật và gỉa thường gặp

aber
- Die Meldung von einer Wirtschaftskrise wurde im Fernsehen gebracht, aber sie stimmt nicht/sie stimmt aber nicht
Sự báo tin về một cuộc khủng hoảng kinh tế được đọc trên ti vi nhưng nó không đúng

- Jeder sucht das Glück, gefunden aber haben es nur wenige
Ai cũng tìm sự may mắn, nhưng gặp được nó thì chỉ có vài người

aber auch, aber trotzdem, aber freilich, aber ja... đưuợc dùng để nhấn mạnh thêm

aber doch, aber dennoch, wohl aber... được dùng trong câu phủ nhận, phủ định

- Das muss sofort erledigt werden, aber ja noch heue
Chuyện đó phải được giải quyết ngay, nhưng mà chỉ trong ngày hôm nay thôi

- Er war gut auf die Prüfung voerbereitet, hat aber doch versagt
Nó đả chuẩn bị kỹ cho kỳ thi vậy mà vẫn rớt

- Sie ist nicht sehr begabt, wohl aber fleißig.
Tuy cô ta không có năng khiếu nhưng mà rất chăm chỉ

Để làm yếu đi chúng ta có những từ sau
zwar... aber, zwar... doch, wohl... doch,...
- Das Buch ist zwar gehaltvoll, aber schwer geschrieben
Cuốn sách rất có ý nghĩa nhưng mà khó viết

allein
có nghĩa mạnh hơn aber và thường dùng trong văn chương
- Die botschaft hör´ich wohl, allein mir fehlt der Glaube.
tôi đã nghe thông tin rồi nhưng chỉ thiếu lòng tin tôi

als (có tính cách thời gian)
- als die Gäste eintrefen, erwartete der Gastgeber sie schon an der Haustür
Khi những người khách đến thì chủ nhà đã đợi họ ở ngoài cửa rồi

- Warst du noch nicht auf dem Bahnsteig, als der Zug einfuhr?
Khi tàu đến bạn vẩn chưa có mặt ở sân ga hả?

als cũng được dùng như hình dung từ
- Sein Ruf als Arzt
Nó nổi tiếng qua nghề bác sĩ

- Er als Berater und Helfer
Nó là nhà tư vấn và là người giúp đỡ

als dùng để nhấn mạnh khi đi với gleich(sam) als
- Er geht, gleichsam als hätte er einen Stock verschluckt
Nó đi đứng y như là nuốt phải cái gậy

als (có tính cách so sánh)
- Der Rock ist besser als meiner, aber auch teuer als ich dachte
Cái váy thì tốt hơn cái của tôi, nhưng mà cũng mắc hơn là tôi tưởng

als ob, als wenn, wie wenn
thường đi với hư thái cách 2 và cũng có thể được nhấn mạnh như gleichsam als
- Die Wirtin umhegte ihn, gleich als ob sie seine Mutter wäre
Bà chủ quán chăm sóc nó y như là mẹ nó vậy

also
- Ich bin selbst in Geldverlegenheit, kann Ihnen also nicht aushelfen
chính tôi cũng đang túng thiếu nên không thể giúp ông được

(an)statt zu, statt dass
- Er sollte lieber sein Examen machen, anstatt herumzubummeln
Nó nen thi tốt nghiệp ra trường thay vì đi lang thang

- Statt dass er immer im wirthaus sitzt, sollte er lieber zu Hause bleiben
Thay vì ngồi la cà ở qúan nó nên ở nhà hơn

bevor, ehe
- Bevor er in einer Sache urteilt, muss man alle Umstände kennen
Trước khi người ta kết án chuyện gì thì họ nên biết rỏ về hoàn cảnh đó

- Du musst den Sachverhalt kennen, ehe du dir ein Urteil erlauben kann
Anh phải biết rỏ về sự việc trước khi có thể dám xét đoán

bis
- Ihr bleibt am besten hier, bis das Wetter wieder besser wird
Các bạn nên ở đ6ay cho tới khi thòi tiết tốt hơn

- Bis das Gewitter vrüber war, sassen wir in einem Gasthaus
Chúng tôi ngồi trong một qúan cho tời khi cơn giông đi qua

dadurch (khi đọc nhấn mạnh ở vần đầu)
Dùng để nối một mệng đề chính đi ở phần sau, còn dadurch dass thì dùng để nối một mệnh đề phụ với một mệnh đề chính. Nếu dadurch, dass có dấu phẩy ở giửa, có nghỉa là nó đứn gmột mình và chỉ có chử dass thôi
- Ein Zug entgleiste, dadurch die Strecke blockiert
Một xe lửa bị trật đường ray, vì thế nên đoạn đường đó bị chặn lại

- Dadurch dass ein Zug entgleiste, wurde die Strecke blockiert
Vì một xe lửa bị trật đường ray, đoạn đường đó bị phong tỏa

- Die Strecke wurde dadurch blockiert, dass ein Zug entgleiste
Vì một xe lửa bị trật đường ray, nên đoạn đường đó bị chặn lại

Tương tự như trên, chúng ta có damit và damit, dass
- Er schlägt jeden Rat in den Wind, damit schadet er sich oft.
Nó bỏ ngoài tai mọi lời khuyên nên nó thường tự hại mình

- Damit, dass er jeden Rat in den wind schlägt, schadet er sich nur
Vì nó bỏ ngoài tai mọi lời khuyên nên nó chỉ tự hại mình thôi

damit (nhấn mạnh ở vần chót
- Ich geben Ihnen siesen Rat, damit Sie ihn auch bedenken
Tôi cho ông lời khuyên này, để ông suy nghĩ về nó

- Damit Sie sich ein Bild machen können, erhalten Sie anbei einige Prospekte
Để ông có thể chụp hình được,ông nhận kèm theo đây vài tờ quảng cáo

hoctiengduc Tuesday, October 30, 2012 10:24:36 PM

còn tiếp
dann
trước tiên chỉ thời điểm rồi đến hậu qủa
- Erst schreibe ich diesen Brief zu Ende, dann gehen wir spazieren
Trước tiên tôi viết xong lá thư này rồi chúng ta đi dạo



Quocianhquoc Thursday, June 20, 2013 4:07:16 AM

hay quá a ơi smile

Write a comment

New comments have been disabled for this post.