Văn phạm - Phát âm tiếng đức - Video
Tuesday, December 11, 2012 10:28:40 PM
deutsch lernen mit Minh Chau
Tuesday, December 11, 2012 10:28:40 PM
valenzunabhängige - valenzabhängige Verbindungen German Course - Tiếng đức cho người bắt đầu - clips![]()
New comments have been disabled for this post.
Các bạn có hài lòng với cách thức học tiếng đức như thế này không?
Total: 72 votes
Bảng chữ
Văn phạm tiếng đức
Bộ sách học tiếng đức cho người nước ngoài
Tự điển dịch thuật online
sách Themen
Bài tập onine
tự điển tiếng đức
tự điển tiếng đức
một số bài học tiếng đức online cở bản
duggiman <duggiman@yahoo.de> thực hiện
khóa tiếng đức online
Một trang học tiếng đức khác bổ ích
download sách và audio được
hoctiengduc # Tuesday, December 11, 2012 10:39:14 PM
hoctiengduc # Tuesday, December 11, 2012 10:42:08 PM
Quocianhquoc # Wednesday, December 12, 2012 7:44:47 AM
yencuten # Wednesday, December 12, 2012 12:43:34 PM
Có bà người Đức hàng xóm nhà em mới mất em muốn hỏi thăm xem bà ấy mai tang ở đâu hỏi thế nào hả anh,cảm ơn anh nhiều:(
hoctiengduc # Wednesday, December 12, 2012 10:33:07 PM
Originally posted by yencuten:
Wo und wan findet die Verabschiedung statt?
buổi tiển đưa, tiển biệt đưọc tổ chức khi nào và ở đâu?
Thường đám tang ở Châu âu, khi có ai qua đời thì thi thể người đó được đưa tới nhà xác, ở đó họ lo việc tẩm liệm và hẹn thân nhân một ngày giờ nào đó, tới làm lể tiển biệt hoặc ở nhà thờ, hoặc ngoài nghĩa trang... chứ không như VN mình, thường thì mọi thứ đều tổ chức tại tư gia. Do vậy, nếu sống ở nước ngoài thì mình sẽ hỏi thân nhân người đó về thời gian và nơi tiển biệt ra sao và đến đúng giờ. họ thường mang đến một lẳng hoa hay cũng có thể một nhánh hoa cũng ok. Còn bao thư phong bì gì đó, Mchau không có thấy như kiểu cách mà mình thấy ở VN
hoctiengduc # Wednesday, December 12, 2012 10:36:04 PM
Originally posted by ianhquoc:
Anh cũng không có thời gian để xem chi tiết từng clips nên chỉ dán một số vào blog này thôi. Tụi em học thì tự xem và sắp xếp theo chủ đề
Thí dụ như mới đầu là chữ cái, số đếm, ngày tháng, chào hỏi, giới thiệu, nghề nghiệp, sinh hoạt, cuộc sống.... nhé Quốc
Unregistered user # Thursday, December 13, 2012 9:32:16 PM
Unregistered user # Sunday, December 30, 2012 1:31:02 PM
Unregistered user # Sunday, December 30, 2012 9:19:05 PM
Unregistered user # Wednesday, January 2, 2013 10:22:04 PM
Unregistered user # Thursday, January 3, 2013 3:57:48 AM
Unregistered user # Thursday, January 3, 2013 2:11:19 PM
Unregistered user # Thursday, January 3, 2013 8:07:09 PM
Unregistered user # Thursday, January 3, 2013 9:42:06 PM
Unregistered user # Saturday, January 5, 2013 3:46:33 AM
Unregistered user # Saturday, January 5, 2013 1:28:50 PM
Unregistered user # Saturday, January 5, 2013 8:33:52 PM
Unregistered user # Monday, January 14, 2013 9:42:36 AM
Unregistered user # Monday, January 14, 2013 9:44:30 AM
Unregistered user # Monday, January 14, 2013 2:32:12 PM
Unregistered user # Saturday, January 19, 2013 2:12:26 PM
duggi manduggiman # Saturday, January 19, 2013 4:45:07 PM
Uneigenlichkeit=sự không kể ra, không thật ra, Sự không có thực chất, Tính không vững chắc, tính mong manh
Unregistered user # Tuesday, January 22, 2013 7:18:24 PM
duggi manduggiman # Wednesday, January 23, 2013 12:32:06 PM
Otto-Normal=thường dân, mọi người, dân ngu cu đen
Geschmacksrezeptoren=hệ thống giác vị
Geschmack=sự nếm, khẩu vị, vị giác
einen guten Geschmack haben – có khẩu vị ăn ngọt, có sở thích, thị hiếu sành điệu (nghĩa bóng)
Rezeptor: cơ quan cảm giác (sinh vật học)
Chemorezeptor ---- cơ quan cảm nhận hóa học
Mechanorezeptor –- cơ quan cảm nhận cơ học
Photorezeptor ---- cơ quan cảm nhận quang học
Thermorezeptor --- cơ quan cảm nhận nhiệt học
Ampel-Algorithmen ---- thuật toán cho đèn giao thông
Verkehrsrhythmen nhịp độ lưu thông
duggi manduggiman # Wednesday, January 23, 2013 12:49:56 PM
thuật tóan cho đèn lưu thông=
đường lớn, đường chính cần đèn xanh lâu hơn
đường nhỏ, đường phụ, đường hẽm=đèn đỏ lâu hơn
đường ít chạy=đèn chỉ xanh khi nào có xe ngừng trên lằng điện tử chôn dưới đường
thường thì Ampel-Algorithmen tùy theo Verkehrsrythmen mà dựng ra
Unregistered user # Thursday, January 31, 2013 12:00:00 AM
Unregistered user # Thursday, January 31, 2013 12:05:28 AM
duggi manduggiman # Thursday, January 31, 2013 1:36:48 PM
đọc là aa, êê, ôô, uu, ee, ii/ theo IPA [a:], [e:], [o:], [u:], [E:], [i:]
1-nguyên âm đôi:
aa: Aal, Aas, Haar, paar, Paar, Saal, Saat, Staat, Waage
ee: Beere, Beet, Fee, Klee, scheel, Schnee, See, Speer, Tee, Teer
ngoại từ : Armee, Idee, Kaffee, Klischee, Tournee, Varietee
oo: Boot, Moor, Moos, Zoo
2-nguyên âm đứng trước 'một' phụ âm đơn:
Wagen, Rede, lesen, malen, leben, Schere, Not, Schule, kam, Flug.....
3-nguyên âm được kéo dài bởi -e- trong -ie-
– Stiel, empfiehlt, bieten
4-nguyên âm được kéo dài bởi
Dehnungs-h
ah: Dahlie, lahm, ahnen, Bahre
eh: Befehl, benehmen, ablehnen, begehren, Lehrer, dehnen
oh: hohl, Sohn, bohren, Sohle, Mohr
uh: Pfuhl, Ruhm, Huhn, Uhr
äh: ähneln, Ähre, wähnen,
öh: Höhle, stöhnen, Möhre
üh: fühlen, Bühne, führen
Dehnungs-i chỉ còn lại trong tên làng mạc
Broich, đọc Brooch – không phải Broich
Dehnungs-e chỉ còn lại trong tên làng mạc
Soest, đọc Soost – không phải Söst
Itzehoe
Dehnungs-w chỉ còn lại trong tên làng mạc
Teltow, đọc Teltoo
5-Nguyên âm đứng trước -ß (ß được sử dụng như -s không phải -ss)
Gruß, grüßt, Fuß, Straße
Kurze Vokale: Âm ngắn
đọc là ă, ê, o, u, e, i/ theo IPA [A], [e], [O], [ʊ], [E], [ɪ]
1-Nguyên âm đứng trước phụ âm đôi:
bb, dd, ff, ll, mm, nn, pp, rr, ss, tt
Ebbe, Pudding, schlaff, Karaffe, Egge
finanziell, Kontrolle, schlimm, immer
denn, wann, gönnen, Kamm (căm)
Galopp, üppig, starr, knurren,
statt, Hütte, Manschette, Bett, nett, Mann, Herr
Hass, dass, bisschen, wessen, Prämisse
Fluss, hässlich, nass, Nässe
(âm ngắn không được viết bằng -ß- mà phải viết -ss-)
2-Nguyên âm đứng trước phụ âm đôi đặc biệt:
-ck- (thay vì -kk-) và -tz- (thay vì -zz-)
Acker, locken, Reck;
Katze, Matratze, Schutz, Schnitzel
ngoại lệ: ngoại từ được đọc dài:
Mokka, Sakko; Pizza, Razzia, Skizze
3- Nguyên âm đứng trước hai phụ âm khác nhau:
Hemd – Hemden, Stups – stupsen, Nest – Nester
Anker, sinken, trinken
Werk, Münze, Kranz, Tanz
Salz, Schmalz, Pilz, Filz, Zelt
Schmerz, Zorn, Test, Fest, Kampf
4-một số từ có chức năng trong văn phạm: (mặc dầu chỉ đứng trước một phụ âm đơn)
ab, an, dran, bis, das, des, in, drin, man, mit, ob, plus, um, was, wes
(dann, denn, wann, wenn; dass theo luật 1-)
5-Ngoại từ mặc dầu chỉ đứng trước một phụ âm (gốc anh ngữ):
Bus, Chip, fit, Gag, Grog, Job, Kap,
Klub, Mob, Pop, Slip, top, Twen, Chat
Diphthong: Nhị trùng âm
khi hai nguyên âm khác nhau được ghép để có âm mới:
au [aʊ̯] „Haus“
ei, ai [aɪ̯] „Leim“, „Mais“
eu, äu [ɔʏ̯] „Heu“, „Läufer“
ui [ʊɪ̯] „Pfui!“
Âm -r- tận cùng biến nhiều âm thường thành Diphthong:
ir/ier (ia), ur (ua), ür (uya), er/eer (êơ), är/ähr (eơ), or/ohr (ôơ)
[iˑɐ̯] („wir“, „Bier“), [yˑɐ̯] („für“, „rührt“), [uˑɐ̯] („nur“, „Uhr“)
[eˑɐ̯] („Meer“), [ɛˑɐ̯] („Bär“), [øˑɐ̯] („Öhr“, „Frisör“) und [oˑɐ̯] („Ohr“).
http://odl.vwv.at/deutsch/Rechtschreibung1/einf.cgi
http://de.wiktionary.org/wiki/Hass
duggi manduggiman # Thursday, January 31, 2013 2:07:54 PM
duggi manduggiman # Friday, February 1, 2013 10:12:41 PM
Sau Nhị trùng âm:
au -- draußen, außen, Strauß
äu -- äußerlich, Äußerlichkeiten, sich äußern, Sträuße
ei -- heißen, heiß, auf sein Geheiß, Steißbein, beißen, der Meißel, meißeln, Geißel, sich geißeln, die Geiß, fleißig, der Fleiß, schmeißen, die Schmeißfliege, ich weiß, weiße Farbe, weißliche Farbe, dreißig, Steiß, reißen, zerreißen, schweißen, Schweiß, Schweißer, der Kreißsaal
eu -- Preußen, scheußlich, Neuß
sau Nguyên âm dài
A: Straße, das Maß der Dinge, über alle Maßen, der Spaß, spaßen, spaßig, Spaßvogel, spaßeshalber, der Fraß, wer einmal aus dem Blechnapf fraß..., er saß, wir saßen, ich aß,wir aßen, ich vergaß, wir vergaßen, der Riese maß zwei Meter dreißig,
Ä: Sträßchen, gemäßigt, sich mäßigen, Mäßigung, mäßig, übermäßig, Gefäß, gefräßig, ein Späßchen
E: dafür gibt es keine Wortbeispiele, höchstens ein paar Eigen- oder Ortsnamen
I: = ie schießen, genießen, fließen, verdrießlich, Spieß, aufspießen, der Spießer, schließlich, schließen
O: bloß, groß, großspurig, Großstadt, das Floß, der Schoß, die Soße, der Stoß, stößen, der Kloß
Ö: Blöße, Größe, größer, am größten, der Flößer, Angst einflößen, die Rockschöße, ein Sößchen, unumstößlich, sie stößt ihm den Ellbogen in die Rippen, die Klößchensuppe
U: Buße, Gruß, Fuß, die Muße, der Ruß, rußig, verrußt
Ü: büßen, Büßer, liebe Grüße, grüßen, die Füße, Müßiggang, müßig, süß, süßlich, Süße
duggi manduggiman # Friday, February 1, 2013 10:36:06 PM
http://www.dasinternet.net/liste_scharfes_s.php
Bài tập cho ß
http://vs-material.wegerer.at/deutsch/pdf_d/rs/kartei/sz_Kartei.pdf
4 trang bài tập s, ss hay ß
http://www.unterrichtsmaterial-schule.de/deutschvorschau13.shtml