Một bộ sách khác online, nghe, đọc và viết chình tả
Tuesday, December 18, 2012 8:34:30 PM
trang này do anh duggiman <duggiman@yahoo.de> gởi đến các bạn
http://www.goethe-verlag.com/book2/VI/VIDE/VIDE002.HTM


deutsch lernen mit Minh Chau
Tuesday, December 18, 2012 8:34:30 PM


100 Bài tập tiếng đức - onlineÜbung - Một số bài tập![]()
New comments have been disabled for this post.
Các bạn có hài lòng với cách thức học tiếng đức như thế này không?
Total: 72 votes
Bảng chữ
Văn phạm tiếng đức
Bộ sách học tiếng đức cho người nước ngoài
Tự điển dịch thuật online
sách Themen
Bài tập onine
tự điển tiếng đức
tự điển tiếng đức
một số bài học tiếng đức online cở bản
duggiman <duggiman@yahoo.de> thực hiện
khóa tiếng đức online
Một trang học tiếng đức khác bổ ích
download sách và audio được
Unregistered user # Saturday, December 22, 2012 8:00:42 AM
hoctiengduc # Tuesday, December 25, 2012 11:33:02 AM
Originally posted by anonymous:
Chào em Câu hỏi của em không biết nói sao, vì sự thật việc gì cũng thế. Nếu mình chú tâm, đam mê, dành hết thời gian cho nó thì mình sẽ mau có kết qũa thôi em việc học tiếng đức cũng thế thôi, do mình quyết định lâu mau đó em Chúc em may mắnUnregistered user # Wednesday, January 2, 2013 11:33:35 AM
hoctiengduc # Wednesday, January 2, 2013 8:25:29 PM
Originally posted by anonymous:
zu là một giới từ là đi sau nó luôn là túc từ gián tiếp nhé
zu có nghỉa là đến, đến chộ, về phía...
giới từ zu có thể kết hợp với
zu + dem = zum (dùng cho giống đực và trung tính: der, das -> dem)
zu + der = zur (dùng cho giống cái: die -> der)
1. Zu với nghĩa: đến, đến một địa điểm đến gặp ai đó...
- Heute abend gehe ich zu dir (du -> dir)
Tối nay tôi đến chỗ bạn
- Ich muss heute Vormittag zum Rektor kommen ( der -> dem)
sáng nay tôi phải đến gặp thầy hiệu trương, đến chỗ thầy hiệu trưỏng
- Wir fahren jetzt zur Hochzeitsfeier unserer Freunde (die -> der)
Bây giờ chúng tôi đến dự lễ thành hôn của các bạn chúng tôi
- Das Kind geht zu Bett
Đứa bé đến chỗ cái giuờng, lên giưòng
2. Zu với nghĩa: về phía
- Wir fahren der See zu
Chúng tôi lái xe về phía biển
2. Zu với nghĩa: vào lúc, giới từ zu khi nối với một danh từ chĩ thời gian cho ta biết một thời điểm hay một thời kỳ nào đó
- Das Vorfalls ist zu rechter Zeit passiert.
Sự việc sảy ra đúng lúc
- Zur Zeit wohnt sie in Leizip
hiện giờ cô ta sống ở Leipzig
3. Zu với nghĩa: thuộc loại
- Ich möchte zwei Briefmarken zu 100 Dong, bitte
Tôi muốn mua hai con tem loại 100 đồng một cái.
4. Zu với nghĩa: thuộc về
- Wir haben großes Vertrauen zu unseren Lehrern
chún gtôi rất tin tưởng về các thầy cô của chúng tôi
- Die Krankenhäuser zur traditionell Medizin spielen ein wichtige Rolle in der Behandlung
Các bệnh viện cổ truyền đóng một vai trò quan trọng trong việc chửa trị
5. Zu với nghĩa: Nhân dịp
- Zum Neujahr wünsche ich dir alles Gute.
Nhân dịp năm mới chúc bạn mọi sự tốt lành
- Ich gratuliere herzlich zu deiner bestandenen Prüfung
Xin chúc mừng bạn thi đậu
6. Zu với nghĩa: để, để thành
- Zur Erleichterung der Arbeit muss man neue Technologie verwenden
Để giảm nhẹ lao động người ta phải ứng dụng côn gnghê mới
- Er macht jetzt eine Ausbildung zum Techniker für informatik
Bây giờ nó đang học để trờ thành kỷ thuật viên tin học
7. Zu với nghĩa: với, đối với
- Diese Schuhe passen sehr gut zu diesem Anzug.
Đôi giày này rất hợp với bộ y phục
- Er hat zu mir gesagt
Nó đã nói vơi tôi
- Sie hat ein gutes Verhältnis zu ihrem Abteilungsleiter
Bà ta có mối quan hệ tốt với trưởn gphòng
- Der Stand des spiels ist 3 zu 2 für Manschaft A
tỉ số của trận đâu là 3-2 nghiêng về đối A
Unregistered user # Tuesday, January 15, 2013 8:17:42 AM
Unregistered user # Tuesday, January 15, 2013 5:02:03 PM
duggi manduggiman # Tuesday, January 15, 2013 8:29:02 PM
và định nghĩa của chúng là đi về hướng:
- ich fahre nach Frankreich (tôi đi Pháp/bằng xe)
- ich gehe nach Hause (tôi về nhà)
- ich gehe zu dir (tao tới nhà mầy)
- ich gehe zur Schule (tôi đi tới trường)
Đối với 'Haus' được đặc biệt dùng "zu" để nói 'tại chỗ', 'ở tại đây' và như vậy
'zu Hause' = 'ở nhà'.
Xin bà con nhớ cho:
(WO?) zu Hause, zuhause = (Ở ĐÂU?) ở nhà
(WOHIN?) nach Hause = (ĐI ĐÂU?) về nhà
(sau giới từ + Dativ những danh từ giống đực hay trung tính một vần như Mann, Haus thường được thêm âm -e cho êm tai, xem nach Hause)
duggi manduggiman # Tuesday, January 15, 2013 8:57:33 PM
Wo bist du? - Ich bin zu Hause.
mày ở đâu? - Tao ở nhà
Kommst du nicht? - Nee, ich bleibe zu Hause.
mày tới không? - Không, tao ở nhà
Was machst du da? - Ich sitze zu Hause und gucke fern.
mày làm gì đó vậy?- Tao ngồi ở nhà và xem tivi
Was tut der Peter?- Er verbringt den ganzen Tag zu Hause vor der Glotze.
Peter làm cái gì? - Nó sống ở nhà cả ngày và xem tivi
Bei mir zuhause ... - ở nhà tao
Ich laufe nach Hause - tôi chạy về nhà
Ich fliege nach Hause - tôi lấy máy bay đi về nhà
Ich fahre heute nach Hause - hôm nay tôi đi xe về nhà
Er geht nach Hause - nó đi về nhà
Er rennt nacht Hause - nó phóng như bay về nhà
Komm zu mir nach Hause - Hãy đến nhà tao