Auf deutsch bitte - 17
Saturday, June 5, 2010 7:30:33 AM

Download
http://files.myopera.com/hoctiengduc/files/Auf%20deutsch%20bitte%2017.mp3




Guten Morgen, - ein schöner Tag heute, nicht wahr? Es ist gar nicht kalt, und wir haben doch erst den einundzwanzigsten März. Heute beginnt der Frühling! Am Sonntag vormittag gehe ich immer nach dem Frühstück ein wenig spazieren. Hier in diesem Haus wohnt mein Freund, Seitz. Da steht er ja – vor der Garage. Ich möcte mal mit ihm sprechen.
Chào buổi sáng, hôm nay là một ngày đẹp phải không? Trời hoàn toàn không lạnh và chúng ta đang có ngày tháng 3. Hôm nay mùa xuân bắt đầu! Vào sáng chủ nhật sau bửa điểm tâm tôi thường đi dạo một lát. Bạn Seitz của tôi sống trong căn nhà này ở đây. Anh ta đang đưúng ở đó - trước nhà đậu xe. Tôi muốn nói chuyện với anh ta.
- Morgen, Karl
- Morgen!
- Wie geht´s denn?
- Anh khỏe không
- Mir geht´s gut, und dir?
- Tôi khỏe, còn anh?
- Ausgezeichnet! Sag mal, hast du dir nicht einen neuen Wagen gekauft?
- Tuyệt vời! Hảy nói coi, có phải anh đã không mua cho anh một chiếc xe hơi mới?
- Ja, fast jede Woche mußte ich den alten Wagen zur Werkstatt fahren, und ja, dann haben wir uns ein neues Auto gekauft.
- Vâng, Hầu như mỗi tuần tôi phải mang chiếc xe cũ của tôi tới chổ sửa xe, và vâng, rồi thì chúng tôi đã mua cho mình một xe hơi mới.
- Gratuliere! Gehst du heute nachmittag mit zum Fußballplatz?
- Chúc mừng! Chiều nay anh cùng đi tới sân bóng chứ?
- Nein, leider nicht. Wir haben erst gestern den Wagen bekommen. Heute nachmittag wollen wir ein wenig spazierenfahren.
- Không, đáng tiếc không được. Chúng tôi vừa mới nhận được xe mới hôm qua thôi. Chiều nay chúng tôi muốn lái xe đi dạo một tí.
- Ja, ja, das verstehe ich. Viel Vergnügen
- Ừ, tôi hiểu điều đó. Vui vẻ nhé.
- Danke gleichfalls. Wiedersehen
- Cám ơn và bạn cũng thế nha. Chào tạm biệt.
- Wiedersehen
- Na, Liese, bist du mit dem Wagen zufrieden?
- Nè Liese, em hài lòng với chiếc xe mới chứ?
- Oh, ja, man sitzt sehr gut. Aber, Karl, mußt du unbedingt so schnell fahren?
- Ồ vâng, mình ngồi thoải mái. Nhưng mà Karl. Anh có nhất thiết là phải lái xe nhanh như thế không?
- Ach, was, Mutti, 110 Stundenkilometer, das ist doch nicht schnell.
- Gì cơ, Mẹ à, 110 cây số giờ, nó đâu có nhanh.
- Doch, Heinz, das ist schnell. Heute brauchen wir doch nicht so schnell zu fahren, wir haben ja Zeit.
- Có mà Heinz, nó nhanh. Hôm nay chúng ta đâu cần phải lái xe qúa nhanh, chúng ta có thời gian mà.
- Vati, jetzt müssen wir bald tanken.
- Ba ơi, bây giờ chúng ta sắp đổ xăng rồi.
- Ja, das habe ich auch schon gesehen. Es kommt hier gleich eine große Tankstelle.
- Ừ, ba cũng đã thấy rồi. Sắp sửa tới một cây/trạm xăng lớn ở đây.
- Kann ich da auf die Toilette gehen, Vati?
- Ba ơi, con có thể đi nhà vệ sinh chứ?
- Ja, natürlich
- Ừ, dĩ nhiên rồi
- Guten Tag, Herr Seitz.
- Ach, Guten Tag, Herr Ross. Arbeiten Sie jetzt hier? Sie waren doch früher in der Ludwigstrasse, nicht wahr?
- Chào ông Ross. Ôn glàm việc ở đây à? Trước đây ông ở đường Ludwig, đúng không? (làm việc ở đường….)
- Ja, aber da konnte ich nicht bleiben. Ein junger Mann hat die Tankstelle gekauft, er ist den ganzen Tag selbst da, und seine Frau hilft ihm. Also musste ich mir eine neue Stellung suchen, und da habe ich Glück gehabt. Man hatte hier eben eine neue Tankstelle gebaut, und jetzt arbeite ich also hier.
- Vâng, nhưng tôi đã không có thể ở lại đó. Một ông trẻ tuổi đã mua trạm xăng này, ông ta có mặt cả ngày ở đó, và vợ ông ta giúp ổng. Do vậy tôi phải tìm cho mình một chổ mới, và tôi đã gặp may. Người ta vừa mới xây ở đây một trạm xăng mới và giờ tôi làm việc tại đây.
- Soll ich volltanken?
- Tôi có cần phải đổ đầy xăng không?
- Ja, bitte, Supper
- Vâng xin ông, Supper (tên một loại xăng cho xe hơi)
- Entschuldiden Sie, bitte! Gibt´s hier eine Toilette?
- Xin lỗi ông, Ở đây có nhà vệ sinh không vậy?
- Klar, dort rechts um die Ecke.
- Có, ở đó phía phải trong góc.
- Vielen Dank!
- Cám ơn nhiều
- Es tut mir leid, Herr Seitz – aber hier ist das Rauchen verboten.
- Đáng tiếc ông Seitz à, ở đây thì cấm hút thuốc.
- Oh, Verzeihung, ich habe nicht daran gedacht. Ich mache die Zigarette gleich aus.
- Ồ xin lỗi, tôi đả không nghỉ đến điều này. Tôi dập tắt điếu thuốc ngay.
- Soll ich auch Wasser und Öl nachsehen?
- Tôi có cần phải xem lại nước và dầu nhớt không?
- Ja, bitte, und auch die Luft. Ist alles in Ordnung?
- Vâng, xin ông, và cả không khí nửa (bộ phận điều hòa không khí trong xe hơi) Tất cả thì tốt đẹp chứ?
- Ja!
- Puh! Wie riecht es denn hier! Darf ich das Fenster ein wenig aufmachen?
- Mùi gì ở đây thế! Con được phép mở cửa sổ ra một tí không?
- Ja, aber nur einen Augenblick, sonst wird es zu kalt. So, das genügt, mach das Fenster wieder zu, sonst wirst du dich wieder erkälten!
- Được, nhưng chỉ một tí thôi, nếu không nó (xe hơi) sẽ qúa lạnh. Vậy đủ rồi, đóng cửa sổ lại đi, nếu không con sẽ lại bị cảm lạnh đấy!
- Wohin fährst du denn, Karl?
- Anh lái xe đi đâu vậy Karl?
- Nach Emdorf – Wir müssen 12 km auf der Autobahn bleiben und dann noch ungefähr 5 km nach Westen fahren. Wir sind in einer Viertelstunde da.
- Tới Emdorf, Chúng ta phải ở trên xa lộ 12 cây số và rồi phải lái/chạy chừng 5 cây số về hướng tây. Trong 15 phút chúng ta sẽ ở đó.
- Was willst du denn in Emdorf, Vati?
- Ba muốn làm gì ở Emdorf vậy hả ba?
- Kaffee trinken! Da ist ein nettes, kleines Gasthaus. Jetzt wird uns der Kaffee schmecken.
- Uống cá phê. Đó là một quán nhỏ dể thương. Bây giò chúng ta thưởng thức cà phê.
- Cola für mich, bitte!
- Làm ơn cho tôi cô la
- Klar! Was ist ein Tag ohne viel Cola!
- Rõ! Một ngày sẽ ra sao nhỉ nếu mà không có nhiều Cola
- Ja, und ohne viele Tassen Kaffee!
- Vâng, (và nó cũng sẽ ra sao nếu như) không có qúa nhiều tách cà phê!











