My Opera is closing 3rd of March

Học tiếng đức với Minh Chau

deutsch lernen mit Minh Chau

Văn phạm - Perfekt - Thì hoàn thành




Văn phạm - Perfekt und Präteritum - Thì hoàn thành và thì qúa khứVăn phạm - Präteritum - Thì qúa khứ

Comments

hoctiengduc Monday, October 3, 2011 8:09:27 PM

http://files.myopera.com/hoctiengduc/albums/6381041/Das%20Verb.jpg -
Thì hoàn thành. - Perfekt
được dùng để diễn tả một hành động đả hay vừa sảy ra trogn qúa khứ nhưng vẩn còn tiếp diển ở hiện tại. Nó khác với thì qúa khứ thường/ Präteritum là thì khóa khứ thườn gchỉ sảy ra một lần là xong.

Thí dụ: Ônng ta chết. Thì hành động này chỉ sảy ra một lần rồi thôi chứ không có thể chết từ hôm nay qua hôm khác được....

và trong thì hoàn thành, chúng ta thường sữ dụng hai trợ động từ là sein và haben

những động từ chỉ sự di chuyển thì chúng ta dùng trợ động từ sein
còn lại thì dùng trợ động từ haben

Ich bin gerade gekommen: Tôi vừa mới tới
Wir sind schnell gefahren: Chúng ta (đã)lái xe nhanh

Er hat schon gegessen: Anh ta đã ăn rồi
Du hast nicht das Buch gekauft: Bạn đã không mua quyển sách

hoctiengduc Tuesday, July 31, 2012 11:58:03 AM


- Die Botschaft möchte plötzlich andere Beträge gesperrt haben
Đại xứ quán dột nhiên đã muốn chặn lại các khoản chi thu khác (perfekt với haben và trợ động từ)

Câu này đơn gỉan là perfekt với động từ haben nhé, tuy nhiên, vì nó có thêm trợ động từ möchten hay một trợ động từ nào khác, nên câu được viết theo thứ tự như thế nhé

Còn nếu không có trợ động từ thì chúng ta chỉ cần viết như sau

- Die Botschaft hat plötzlich andere Beträge gesperrt
Đại xứ quán đã chặn, khóa các khoản chi tiêu khác rồi (perfekt với haben)

còn câu này nếu ở tì hiện tại thì viết ođon giản là
- Die Botschaft sperrt plötzlich andere Beträge

qúa khứ thường thì viết là
- Die Botschaft sperrte plötzlich andere Beträge

tương lai là
- Die Botschaft wird andere Beträge sperren
Đại xứ qúan sẽ khóa các khoản chi tiêu khác

Trong thể thụ động, chúng ta cũng gặp trường hợp tương tự như thế, nếu như có trợ động từ đi cùng
- Die Insassen sassen mehr als zwei Stunden im Wagen fest, ehe sie gerettet werden konnten
Hành khách bị mắc kẹt trong hon hai giờ đồng hồ trong xe, trước khi họ có thể được giải cứu

Câu thụ động bình thường không có trợ động từ là
- Sie werden gerettet: Họ được giải cứu (bởi ai đó)
- Ich werde gerretet: Tôi được cấp cứu
- Du wirst von uns gerretet: Bạn đã đưọc chúng tôi giải cứu
- Du konntest von uns gerettet werden: Bạn có thể được chúng tôi giải cứu (câu này có trợ động từ đi cùng, thì phãi chia như vậy nhé, chia trợ động từ)

Write a comment

New comments have been disabled for this post.