HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH - PHẦN 1 (theo hệ thống tín chỉ)

Người hướng dẫn: Th.S TRẦN MẠNH TRUNG

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC PHẦN TỪ VỰNG - UNIT 10 (THE NEW YEAR’S RESOLUTION)

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC PHẦN TỪ VỰNG
UNIT 10 (THE NEW YEAR’S RESOLUTION)

Lưu ý:
- Khi học cần nhớ và phân biệt từ đó thuộc loại từ nào.
- Một từ có thể thuộc nhiều từ loại khác nhau và nghĩa có thể khác nhau.
*************************************************

A. DANH TỪ (NOUNS)
1. resolution: nghị quyết
2. activity: hoạt động, sự tích cực
3. calory: năng lượng tiêu hao
4. civil engineer: kỹ sư dân dụng
5. dishwasher: máy rửa cốc chén, bát đĩa
6. earnings: tiền kiếm được
7. housewife: bà nội trợ
8. housework: việc nội trợ
9. social worker: người làm công tác xã hội
10. value: giá trị
11. wages: tiền công theo tuần
12. workplace: nơi làm việc
13. youngster: người thanh niên
14. phone book: danh bạ điện thoại
15. picnic; chuyến dã ngoại
16. crossword: trò chơi ô chữ
17. massage: sự xoa bóp
18. philosopher: triết gia
19. pleasure: niềm vui thích, sự thú vị
20. puzzle: câu đố, trò đố vui
21. reaction: phản ứng
22. sky: bầu trời
23. survival: sự sống sót, sự tồn tại
24. nanny: vú em
25. hobby: sở thích
26. mistake: lỗi, sai sót
27. cartoon: phim hoạt hình
28. prediction: sự đoán trước
29. ambition: tham vọng
30. gerund: danh động từ
31. jogging: sự chạy bộ
32. digging: sự đào bới
33. skating: môn trượt băng
34. skipping: nhảy dây
35. sawing: sự khâu vá
36. seamstress: cô thợ may
37. abbreviation: sự viết tắt
38. synonym: từ đồng nghĩa
39. suggestion: sự đề xuất, gợi ý
40. barbecue: bữa tiệc thịt nướng ngoài trời
41. oasis: ốc đảo
42. intonation: ngữ điệu
43. bistro: quán rượu nhỏ
44. hunting: sự săn bắn
45. choice: sự lựa chọn
46. principle: nguyên tắc, nguyên lý
47. challenging nature: thiên nhiên thách thức
48. day-dreaming: sự mơ màng
49. musical instrument: nhạc cụ
50. mediating : sự trầm ngâm, suy tư
51. relative: họ hàng
B. TÍNH TỪ (ADJECTIVES)
52. domestic: nội địa
53. part-time: không đủ thời gian
54. favourite: ưa thích
55. energetic: mạnh mẽ, đầy sức sống
56. moderate:vừa phải, điều độ
57. strenuous: tích cực, hăng hái
58. damanding: đòi hỏi khắt khe
59. full –time: đủ thời gian
60. time-consuming: tốn thời gian
61. serious: nặng, trầm trọng
C. ĐỘNG TỪ (VERBS)
62. to socialize: xã hội hoá
63. to stimulate: kích động, kích thích
64. to redecorate: trang hoàng lại
65. to pray: cầu nguyện
66. to mediate: trầm ngâm , suy tư
67. to daydream: mơ màng
68. to challenge: thách thức
69. to mind: chú ý, để ý, cảm phiền
70. to fancy: mến , thích
71. to hire: thuê, mướn
72. to reveal: để lộ, lộ ra
73. to decline: nghiêng mình, giảm đi, hạ xuống
74. to deserve: xứng đáng
75. to benefit: làm lợi cho
76. to appreciate: đánh giá
77. to skip: trượt, bỏ qua
78. to skate: trượt băng
79. to shave: cạo râu
80. to rest: nghỉ ngơi
81. to burn: đốt
82. to give up: từ bỏ
83. to keep an eye on: theo dõi, để mắt tới
84. to wash up: giặt giũ
85. to steal: lấy trộm
86. to polish: đánh bóng
88. to smile: mỉm cười
89. to touch: sờ soạng, sờ nắn
90. to improve: cải thiện, cải tiến
91. to invite: mời
92. to chew: nhai
93. to dislike: không thích
94. to decorate: trang trí
D. TRẠNG TỪ (ADVRBS):
95. outdoors: ngoài trời
===================================================================
GHI CHÚ: CÁC EM NHỚ HỌC THUỘC PHẦN TỪ MỚI NÀY TRƯỚC KHI HỌC UNIT 10.

HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP TRONG “WORKBOOK” - BÀI 09 (POSSIBILITIES)HƯỚNG DẪN TỰ HỌC PHẦN “NGỮ PHÁP” - UNIT 10 (ACTIVITIES)

Write a comment

New comments have been disabled for this post.

May 2013
M T W T F S S
April 2013June 2013
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31