Monday, March 23, 2009 9:54:00 PM
cool stuff
| Hoa hồng | : | tỏ lòng ái mộ, tỏ sự hạnh phúc vinh dự. |
| Hoa hồng gai | : | tỏ lòng tốt. |
| Hoa hồng đỏ | : | Một tình yêu mảnh liệt và đậm đà, tỏ sự hạnh phúc vinh dự. |
| Hồng trắng | : | Tình yêu trong sáng và cao thượng. |
| Hoa hồng BB | : | Tình yêu ban đầu. |
| Hoa hồng bạch | : | Ngây thơ duyên dáng và dịu dàng. |
| Hoa hồng nhung | : | Tình yêu say đắm và nồng nhiệt. |
| Hoa hồng vàng | : | Một tình yêu kiêu sa và rực rỡ. Tình yêu sút giảm và sự phản bội tỏ ý cắt đứt quan hệ. |
| Hoa hồng phớt | : | Bắt đầu một tình yêu mơ mộng. | |
| Hoa hồng đậm | : | Người đẹp kiêu kì. |
| Hoa hồng thẩm | : | Tình yêu nồng cháy. |
| Hoa hồng cam | : | Tình yêu hòa lẫn với ghen tuông. |
| Hoa hồng viền trắng | : | Tình yêu kín đáo, sâu sắc, sẵn sàng hy sinh cho người mình yêu |
| Hoa hồng phấn | : | Sự trìu mến. |
| Hoa hồng tỉ muội | : | Khi được tặng, nếu là bạn trai thì cần hiểu rằng: Bạn là một đứa em ngoan |

| Hoa cẩm chướng | : | Tượng trưng cho tình bè bạn, lòng quí mến,tình yêu trong trắng, thanh cao |
| Hoa cẩm chướng hồng | : | tượng trưng cho ngày của mẹ. |
| Hoa cẩm chướng tím | : | tính thất thường. |
| Hoa cẩm chướng vàng | : | tỏ ý khinh bỉ , coi thường, sự hắt hủi, cự tuyệt. |
| Hoa cẩm chướng có sọc | : | tỏ ý từ chối, không tiếp nhận. |
| Hoa cẩm chướng đỏ | : |
biểu hiện sự tôn kính, tỏ ý đau buồn, đau khổ.
|
| Hoa tường vi | : | tỏ sự yêu thương. |
| Hoa tường vi đỏ | : |
tỏ ý muốn được yêu.
|
| Hoa tường vi trắng | : |
tỏ tình yêu trong trắng.
|
| Hoa tường vi phấn hồng | : |
tỏ lời hứa hẹn.
|
|
|
Hoa bách hợp : tỏ sự hoàn toàn vừa ý, thân ái và tôn kính.
Hoa bách hợp trắng : tỏ sự trong trắng và thanh nhã.
Hoa dã bách hợp : bầy tỏ đem lại hạnh phúc.
Hoa sơn bách hợp : tỏ sự nghiêm túc đứng đắn.
| Hoa tulíp | : | tỏ tình yêu, thắng lợi và đẹp đẽ, biểu tượng người yêu hoàn hảo. |
| Hoa tulíp vàng | : | tỏ tình yêu nhưng không hi vọng. |
| Hoa tulíp trắng | : |
tỏ lòng yêu quý.
|
| Hoa tulíp đỏ | : |
tỏ lòng yêu chưa được đáp lại.
|
| Hoa tulíp xanh | : | tỏ lòng chân thành. |
| Hoa cúc | : | tỏ sự cao thượng. |
| Hoa thuỷ cúc | : |
tỏ sự lo xa, nhớ lại.
|
| Hoa cúc đại đoá | : |
tỏ sự vui mừng.
|
| Hoa cúc vàng | : | tỏ ý mỉm cười, vui vẻ, tỏ sự chân thực, trong trắng. |
| Hoa cúc trắng | : |
Ngây thơ và duyên dáng.
| |
| Hoa cúc tím (thạch thảo) | : | Nỗi lưu luyến khi chia tay. |
| Hoa cúc vàng | : | Lòng yêu quí mến, nỗi hân hoan. |
| Hoa cúc Ba tư | : |
tỏ sự trong trắng.
|
| Hoa cúc vạn thọ | : | tỏ sự ghen ghét. |
| Hoa cúc mũi hài | : | tỏ ý bảo vệ. |
| Hoa cúc đồng tiền | : | tỏ ý chúc sống lâu. |

| Hoa huệ | : | Tượng trưng cho sự trong sạch, thanh cao (thể hiện sự u buồn, chia ly). |
| Hoa hướng dương | : |
Niềm tin và hy vọng, tỏ sự chia ly.
|
| Hoa lan | : | tượng trưng cho tình cảm thanh cao, tỏ sự nhiệt tình.. |
Hoa lan tiêu
| : | tỏ lòng yêu của mẹ. |
| Hoa lan tía | : | tỏ sự trung thực, thật thà. |
|
| Hoa quỳnh | : | Sự thanh khiết. |
| Hoa đồng tiền | : | Sự may mắn và sung túc. |
| Hoa Layơn | : | Biểu hiện niềm vui và sự hẹn hò. |
| Hoa layơn | : | tượng trưng lòng thành thực, cao quý. |
|
| Hoa dâm bụt đen | : | tỏ ý cùng sống chết có nhau. |
| Hoa Penser | : |
tỏ lòng mơ ước, nhớ nhung.
|
| Hoa nhung tiên | : | tỏ ý nhớ nhung, kỷ mệm. |
Hoa violet
| : | tỏ ý đừng quên, tình yêu chân thực, biểu hiện tính khiêm tốn, giản dị, tỏ sự thẳng thắn trung thực. |
|