Skip navigation.

Tham thì thâm... hihi


http://vatgia.com/home/
http://vatgia.com/584/dien-tu-cong-nghe.html
http://vatgia.com/575/mua-sam.html
http://vatgia.com/541/giai-tri.html
http://vatgia.com/431/oto-xe-may.html
http://vatgia.com/768/cong-nghiep.html
http://vatgia.com/561/dich-vu.html

http://vatgia.com/raovat/
http://vatgia.com/raovat/2603/viec-lam-giao-duc.html
http://vatgia.com/raovat/2588/bat-dong-san-otc.html
http://vatgia.com/raovat/1717/dich-vu.html
http://vatgia.com/raovat/3248/giai-tri.html
http://vatgia.com/raovat/1528/oto-xe-may.html
http://vatgia.com/raovat/1527/vien-thong.html
http://vatgia.com/raovat/3254/dien-tu.html
http://vatgia.com/raovat/3247/mua-sam.html
http://vatgia.com/raovat/3205/noi-ngoai-that.html
http://vatgia.com/raovat/4170/khuyen-mai.html

http://vatgia.com/hoidap/

http://vatgia.com/review/
http://vatgia.com/review/1/mobile-pda-smart-phone.html
http://vatgia.com/review/3/may-anh-may-quay.html
http://vatgia.com/review/4/may-nghe-nhac.html
http://vatgia.com/review/2/may-vi-tinh-linh-kien.html
http://vatgia.com/review/10/home-theatre.html

http://vatgia.com/home/shop.php

http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=425
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=3457
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=1517
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=1516
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=1376
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=3390
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=1515
http://vatgia.com/home/type.php?module=news&iCat=1520

Coi chừng không chết cả lũ bây giờ

Nikon COOLPIX S10

Nikon COOLPIX S10

By vatgia

Thiên đường của mua sắm: http://vatgia.com

Nikon COOLPIX S10

Hãng sản xuất: Nikon Inc / Độ lớn màn hình LCD (inch): 2.5 inch / Màu sắc: Bạc / Trọng lượng Camera: 220g / Loại thẻ nhớ: Secure Digital Card (SD), / Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng): 6.0 Megapixel / Độ phân giải ảnh lớn nhất: 2816x2112 / Tự động lấy nét (AF) / Optical Zoom (Zoom quang): 10x / Digital Zoom (Zoom số): 4.0x / Định dạng File ảnh: JPG, / Định dạng File phim: AVI, / Chuẩn giao tiếp: USB, / Loại pin sử dụng: Lithium-Ion (Li-Ion), / Bộ hướng dẫn: CD Driver, Phần mềm, Sách hướng dẫn, / Cable kèm theo: Cable USB, Cable TV Out, Cable Audio Out, / Thẻ nhớ kèm theo: 16 MB / Linh kiện bán kèm: Túi đựng, Dây đeo, Pin sạc, Bộ sạc, Khăn lau ống kính.


Bình luận: Nikon coolpix S10 Chụp từ mọi góc độ

Nén ống kính zoom đến 10x trong thiết kế “bẻ đôi” độc đáo, Coolpix S10 không chỉ mạnh mẽ mà còn tạo những cảm hứng mới cho bạn. Chiếc máy này làm ta liên tưởng tới chiếc CoolPix S4 ấn tượng, ra mắt từ Giáng sinh năm ngoái. Coolpix S10 chính là bản nâng cấp của S4.

Ngoại hình hầu như không khác người anh năm xưa và vẫn giữ độ phân giải 6megapixel phối hợp ngoạn mục với ống kính xoay 270 độ nhưng S10 “hiện đại” hơn nhờ có thêm công nghệ chống rung và độ nhạy ISO được đẩy cao.

Máy có kích thước “đồ sộ” nhất trong 5 máy thử nghiệm, màu bạc kim loại dạng cát và có dạng hình nêm, ống kính đầy đặn trở thành bệ đỡ chắc tay.

Đưa hẳn máy ảnh lên hết tay với để chụp xuống hay chuyển máy xuống tận mặt đất chụp ngược lên, bạn sẽ thích thú với những góc chụp lạ và “ngược đời”. Màn hình LCD 2,5” với góc nhìn 170 độ và độ sáng tốt là trợ thủ đắc lực cho những cú ảnh này.

Hơn nữa, tính năng chống rung VR (Vibration Reduction) cho ảnh nét hơn ngay cả trong một số tình huống bị rung tay hay thiếu sáng. Ngoài ra, máy cũng có độ nhạy ISO lên đến 800 để bạn “chơi” ánh sáng hay chụp ảnh tốt trong ánh đèn hiu hắt. Nút VR và nút chọn chế độ chân dung One-touch portrait để kích hoạt cả Face Priority, In-Camera Red-Eye Fix và Nikon’s D-Lighting được chuyển sang phía ống kính nhạy và dễ bấm.

Tính năng Pictmotion càng được tăng cường và hiệu quả hơn với màn hình LCD có góc nhìn rộng 170 độ. Máy có sẵn 15 chế độ tối ưu sẵn và có nhiều chế độ trình diễn thú vị.

Chế độ chụp liên tục có tốc độ khoảng 1,6 ảnh/giây; Multi-shot 16 với khoảng 1,9 ảnh/giây và chụp định thời (Interval timer shooting). Tính năng quay phim tương tự S7c cho phép zoom trong khi quay. Phim trơn, nét, âm thanh rất nhạy nhưng sẽ có hạt nếu thiếu sáng.

Ảnh của S10 rất nét, màu sắc đầy đặn, tạo cảm giác sâu và có hình khối dù chụp ban ngày hay ban đêm; chân dung hầu hết đều chân thực. Bạn không chỉ ấn tượng với ảnh macro mà còn kinh ngạc vì chất lượng của những ảnh với độ zoom tối đa (10X) về cả độ nét và độ sâu màu.

Với giá tương đương S7c, 490 USD, Coolpix S10 là một phong cách hoàn toàn khác hẳn và đặc biệt hấp dẫn với ống zoom "khủng" lại được chống rung và độ nhạy ISO đến 800.

PDA Acer n311


Máy tính cầm tay này được trang bị màn hình LCD rộng tới 3,7" choán gần hết diện tích bề mặt. Một nút Hold cho phép khoá màn hình nhưng vẫn có thể chơi nhạc. Bên cạnh bộ xử lý 400 MHz và RAM 64 MB, khe cắm thẻ nhớ SD, Pocket PC này được trang bị kết nối không dây Wi-Fi và Bluetooth.



Gần đây Acer bổ sung cho tầng sản phẩm Pocket PC hai sản phẩm mới cài hệ điều hành Windows Mobile 5.0 thuộc serie n300. Đó là n310 giá 250 USD và n311 giá 354 USD. Acer n310 không có kết nối Wi-Fi, ít loại hình thẻ nhớ mở rộng, bộ xử lý chậm hơn và cũng không có chân đế mở rộng kết nối. Những tính năng đề cập dưới đây là chung cho cả hai phiên bản.

Thiết kế

Acer n311 có hai màu vỏ là màu đen hoặc màu bạc và thiết kế khá đặc biệt so với các Pocket PC truyền thống. Kích thước 70 x 110 x 14 mm thuộc loại trung bình trong khi trọng lượng 135 g, khiến nó nhẹ hơn so với cảm giác ngoại hình.

Màn hình đường chéo lên tới 94 mm (3,7 inch) với độ phân giải 480 x 640 pixel, Acer n311 được bình chọn là PDA cài Windows Mobile 5.0 có độ phân giải màn hình cao nhất. Độ phân giải cao hiếm có này khiến cho việc hiển thị hình ảnh trong trẻo, sắc nét. Về hình thể, do màn hình chiếm phần lớn diện tích mặt trước, các mép bao quanh màn hình kể cả phần bố trí bàn phím đều rất nhỏ. Cạnh dưới của màn hình lớn hơn một chút để đặt bốn phím tắt và một phím điều hướng trong dáng một phím joystick mini.

Các phím tắt để bạn truy cập nhanh vào mục màn hình Today, Lịch, Tin nhắn và Danh bạ. Các phím điều hướng vẫn khá lớn và nhạy. Nhược điểm là các nút bấm này được đặt quá sát mép dưới, nên khó khăn cho việc điều khiển bằng một tay. Tuy nhiên, thật khó có thể thiết kế tốt hơn, với một diện tích bề mặt như trên và kích thước màn hình lớn đến vậy (3,7").

Tính năng khoá máy bằng phần mềm được cung cấp dưới dạng nút hold đặt sườn trái của máy. Khi đã bấm nút "Hold" bạn không thể truy cập vào màn hình nhưng vẫn cho phép truy cập vào một số tính năng chẳng hạn như chơi nhạc.

Sườn trái cũng là nơi trú ngụ của nút nguồn. Không may, máy tính cầm tay này cũng không có nút bấm để truy cập vào phần mềm hỗ trợ ghi âm giọng nói. Trên đỉnh máy là khe cắm tai nghe loại 3,5 mm và khe cắm thẻ nhớ SD, trong khi cạnh dưới là nơi đặt các cổng reset khe cắm nguồn/PC. Nhược điểm khác của máy là Acer không trang bị khả năng nạp trực tiếp từ nguồn AC mà bạn phải thực hiện thông qua chân đế. Điều này trở thành một bước lùi của n311 so với các Pocket PC khác. Tuy nhiên, chiếc chân đế được bao gồm một cổng USB cho phép sử dụng như một USB Host, và một khe cắm để nạp pin dự phòng cho máy.

Màn hình của n311 cũng được sử dụng theo cả hai chế độ dọc và ngang, trong đó chế độ ngang hữu ích khi xử lý các trang dữ liệu trải rộng kiểu như file excel.

Bên cạnh cáp nguồn và chân đế, nhà sản xuất đến từ Đài Loan còn trang bị cho n311 cáp nối PC dùng cổng PC và một vỏ đựng có dây đeo loại mềm. Vỏ này chỉ cung cấp sự bảo vệ tối thiểu cho máy, do đó nếu cẩn thận hơn bạn nên trang bị cho máy túi đựng loại tin cậy hơn.

Bản hướng dẫn kèm theo cho bạn các chỉ dẫn ngắn gọn nhất nhưng khổ chữ hơi nhỏ. Máy còn có một phần mềm hướng dẫn sử dụng được lưu trong đĩa CD-ROM kèm theo.

Tính năng

Thiết bị hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA) này sử dụng bộ xử lý Samsung S3C2440 tốc độ 400 MHz. Máy còn có RAM 64 MB và flash ROM 128 MB, thoải mái dành cho các ứng dụng và xử lý dữ liệu, văn bản. Máy chỉ có bộ nhớ còn trống là 81,66 MB. Cả hai phương án kết nối không dây Bluetooth và Wi-Fi (802.11b) vẫn được tích hợp nhưng nhiều người dùng sẽ thất vọng vì n311 thiếu kết nối hồng ngoại.

Thông số kỹ thuật
CPU: Samsung S3C2440, 400 MHz
RAM: 64 MB
ROM: 128 MB
Gọi điện thoại: Không có
Bộ nhớ trống: 81,66 MB
Màn hình: LCD 3,7", 480x640 pixel
Kết nối: Bluetooth, Wi-Fi, USB, SDIO
Khe cắm thẻ nhớ SD, SDIO, MMC
Tính năng nhắn tin: SMS, E-mail
Thời lượng pin: 8 giờ
Kích thước: 110 x 70 x 13,7 mm
Trọng lượng: 135g
Giá tham khảo: 354 USD.
Phần mềm ứng dụng: Outlook Mobile, Microsoft Office Mobile, Windows Media Player 10 Mobile, Windows Media video, Internet Explorer Mobile, Voice recorder, Calculator, Games, File Explorer, Microsoft ActiveSync 4.0, Terminal Services Client, Pocket TV Enterprise Edition, Pocket MSN, tiện ích backup/khôi phục dữ liệu
Acer cung cấp một số bổ sung nhỏ. Chẳng hạn màn hình "Today" để đưa ra các biểu tượng kết Bluetooth, Wi-Fi cho đến biểu tượng để bạn thay đổi từ chế độ màn hình dọc sang ngang và ngược lại.

Các nút công cụ sao lưu (Backup) và khôi phục dữ liệu cũng được trang bị. Bạn có thể sao lưu một phần dữ liệu cá nhân hoặc tất cả dữ liệu, bảo vệ phần backup này bằng cách đặt password và có thể gửi chúng tới thẻ nhớ SD nhưng không chuyển đến bộ nhớ trong. Việc sao lưu (Backup) phải thực hiện thủ công là bạn không thể lên lịch hau cài đặt chạy tự động vì năng lực xử lý giới hạn. Tuy nhiên, Acer trang bị cho bạn phần mềm PocketTV Pro, để chạy các file video nén MPEG.

Thể hiện

Acer cam đoan tuổi thọ pin nạp lại của máy lên tới 8 giờ với chế độ tự động tắt đèn nền màn hình. Thông thường nếu để màn hình sáng và chơi nhạc MP3 liên tục, pin duy trì được 4 giờ 26 phút. Tất nhiên là bạn phải để âm lượng ở mức thấp.

Nhìn chung, Acer n311 là một PDA chuẩn mực, không điệu đà kiểu cách. Bộ xử lý 400 MHz giải quyết dễ dàng các ứng dụng thường thức, trong khi dung lượng bộ nhớ chính ROM, RAM là khá dồi dào. Cả hai tính năng này khiến cho việc lưu trữ dữ liệu di động một cách nhanh chóng dễ dàng hơn. Ngoài ra, màn hình lớn 3,7" mang đến lợi thế về tầm nhìn. Về nhược điểm, n311 thiếu kết nối hồng ngoại và một bản sách hướng dẫn sử dụng in ra giấy chi tiết thực sự.

Giá tham khảo: 354 USD.




Click here: Acer n311Hewlett-Packard iPAQ hx2490 / hx2495Hewlett-Packard iPAQ H2210 / H2212 / H2212e / H2215Hewlett-Packard iPAQ rz1710Compaq iPAQ H3730

Sony Ericsson W910i

Hãng sản xuất: Sony-Ericsson / Mạng: GSM1800, GSM900, GSM1900, HSDPA, / Kiểu dáng: Kiểu trượt / Trọng lượng: 86g / Màn hình: 256K màu-TFT / Độ phân giải màn hình: 240 x 320pixels / Kiểu chuông: Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, 32 âm sắc, / Rung / Sổ địa chỉ: Nhiều, chia sẻ / Nhật ký cuộc gọi: 30x30x30 / Loại thẻ nhớ tích hợp: MicroSD, TransFlash, / Bộ nhớ trong: 40Mb / Ram: - / Rom: - / Hệ điều hành: Symbian OS v9.1, UIQ 3.0 / Tốc độ truyền dữ liệu: 32~48Kbps / Tin nhắn: SMS, MMS, Email, Instant Messaging, / Đồng bộ hóa giữ liệu: Bluetooth, / Kiểu kết nối: USB, / Camera: 2Megapixel / Màu: Đen, Đỏ, / Tính năng: Nghe nhạc, Từ điển T9, Loa ngoài, Cài đặt hình nền, nhạc chuông, Hiển thị hình ảnh người gọi, Chỉnh sửa ảnh, FM radio, Quay Video, Thiết kế hỗ trợ chơi game, Công nghệ 3G, Video call, / Phần mềm: Java MIDP 2.0, xHTML, WAP 2.0, Chơi nhạc MP3/AAC..., Games, HTML(NetFront), / Pin: Li-Po 930 mAh / Thời gian đàm thoại: 9giờ / Thời gian chờ: 400giờ.


Click here Sony Ericsson w910i


W910i - lắc để nghe nhạc

Điện thoại Sony Ericsson W910i có một điểm đặc biệt, đó là muốn chuyển sang bài hát mới, bạn cầm điện thoại lắc cổ tay xuôi chiều kim đồng hồ và lắc ngược lại để trở về.

Điện thoại nghe nhạc Sony Ericsson W910i mới có mặt trên thị trường vào tháng trước. Chiếc máy này làm mới hoàn toàn dòng Walkman với giao diện nghe nhạc hoàn toàn khác biệt, các chức năng điều khiển chưa máy nào có.

Mặc dù không phải là nhà sản xuất nổi tiếng với các model điện thoại trượt nhưng Sony Ericsson đã thiết kế ra một W910i "slider" khá bắt mắt.

Cơ chế trượt của chiếc máy này không hề tồi, chuyển động của nắp trượt nhẹ nhàng nhưng vẫn tỏ ra chắc chắn. Thân máy dày 12,5 mm và nặng 86 gram, có thể liệt W910i vào một trong số những điện thoại nghe nhạc siêu mỏng hiện tại.

Giống với hầu hết các model mới của Sony Ericsson, phím Return bị loại bỏ, thay vào đó là phím Call/End. Hai bên màn hình LCD là hai phím chức năng nhỏ, giống W550i, chúng có nhiệm vụ làm phím tắt tới các thư mục hình ảnh và điều khiển camera khi chụp ảnh.

Nằm dưới nắp trượt của máy là bàn phím số với các phím được bố trí cách nhau tạo sự thoải mái khi bấm hay nhắn tin. Điện thoại chỉ có một cổng cắm duy nhất cho cả sạc và tai nghe, tuy nhiên, việc bố trí khe cắm này ở bên thân trái máy nên gây vướng víu khi nghe nhạc mà để điện thoại trong túi.

W910i có bề ngang rộng giúp người dùng cảm thấy thoải mái hơn khi thực hiện cuộc gọi, quan trọng hơn, máy có màn hình rộng tới 2,4 inch (các dòng Walkman thông thường màn hình chỉ từ 1,8 tới 2 inch) nên rất lý tưởng cho việc chơi game hay xem video.

W910i là điện thoại nghe nhạc chuyên nghiệp hơn các mẫu điện thoại Walkman khác. Để phục vụ việc nghe nhạc, Sony Ericsson trang bị cho máy một phím nóng mang biểu tượng Walkman nằm ở đỉnh. Đặc biệt, với chiếc điện thoại này, người nghe có thể lắc qua lại để chuyển bài hát. Lắc xuôi chiều kim đồng hồ để chuyển sang bài kế tiếp và lắc ngược lại để trở về.

Một chức năng mới được bổ sung vào chú "dế" nghe nhạc mới nhất này là SenseMe, giúp bạn tạo playlist dựa trên nhịp bài hát hay thể loại nhạc. Nhờ đó, chỉ cần nhìn qua, bạn cũng có thể biết được bài hát nào mang giai điệu trầm buồn hay vui vẻ.

Chương trình quản lý file đa phương tiện mới (Media Manager) thay thế cho phần mềm Disc2Phone giúp sắp xếp và quản lý file trong thư mục thuận tiện hơn.

Bộ nhớ trong giới hạn ở 40 MB nên nhiều người vẫn phải dùng thêm thẻ nhớ. Bộ sản phẩm có kèm thẻ 2 GB, gấp bốn lần dung lượng so với thẻ ở trong những model cũ (512 MB)

Chất lượng âm thanh của W910i có thể nói là "vô song", từng tầng âm tách biệt, tiếng nhạc cụ lúc trầm, lúc bổng, tiếng người ca sĩ trong và sáng. Một điểm đáng tiếc ở chiếc máy này là không hỗ trợ giắc cắm tai nghe chuẩn 3,5 mm nên nếu không ưa tai nghe dạng "bud" của Sony Ericsson thì bạn cũng khó có thể đổi tai nghe khác.

Bên cạnh chức năng nghe nhạc W910i cũng được trang bị camera 2 Megapixel và một camera phụ phục vụ cho các cuộc thoại kèm hình ảnh trong mạng 3G. Với những người thích chụp ảnh, camera trên chưa thể làm họ hài lòng bởi nó không hỗ trợ chức năng autofocus, cũng như không có đèn flash. Chất lượng ảnh cũng ở mức thường.

Giống W580i, W910i là một điện thoại 4 băng tần, nhưng có nhiều tính năng hơn. Nó hỗ trợ công nghệ HSDPA, truyền dữ liệu với tốc độ lên tới 3,6 Mb/giây. Việc trao đổi thông tin hay tải các bài hát trên mạng trở nên dễ dàng, nhanh gọn.

Thử nghiệm cho thấy chất lượng cuộc gọi trên W910i khá ổn định. Mặc dù loa ngoài được bố trí phía sau thân máy, nhưng âm lượng của nó vẫn đủ nghe, rõ ràng.

Dung lượng pin của W910i cho thời gian gọi khoản 9 giờ liên tục và khoảng 2 tuần ở chế độ chờ .

Click here Sony Ericsson w910i

Sony Ericsson W910i tính năng tuyệt vời

Sony Ericsson đã cho ra mắt một sản phẩm mới được coi là đỉnh điểm của dòng điện thoại Walkman, chiếc W910i. Với trọng lượng nhẹ và kích thước màn hình lên đến 2,4 inch, chiếc W910i có thể được coi là một trong những chiếc điện thoại có màn hình hiển thị lớn nhất trong dòng điện thoại Walkman cho đến nay.

Được thiết kế dưới dạng nắp trượt. Bạn sẽ được trải nghiệm những nét tinh tế của một chiếc điện thoại slide-up rất gọn nhẹ với kích thước 99,5mm x 50mm x 12,5mm và trọng lượng chỉ có 86g. Máy được trang bị màn hình 2,4 inch QVGA độ phân giải 320 x 240 lên đến 262k màu làm cho bạn sẽ nhớ đến chiếc W580i về kiểu dáng và thiết kế. Nhưng so với chiếc W580i thì W910i đã có những cải tiến đáng kể như trọng lượng nhẹ hơn ( 86g so với trọng lượng 94g của chiếc W580i ) và thiết kế mỏng hơn ( 12,5mm và chiếc W580i là 14mm)

W910i được trang bị camera 2-megapixel, một đặc điểm thường thấy ở dòng máy Walkman của Sony Ericsson. Nhiều người sẽ cảm thấy thất vọng vì thiết kế camera của chiếc W910i khi độ phân giải chỉ lên đến 2 megapixel cùng với khả năng zoom số khá thấp 2,5 x (trong ở các sản phẩm cùng loại như W580i hay W850i thì camera có thể zoom 4x) . Điều đáng buồn hơn nữa là chiếc W910i không được trang bị đèn flash, vì vậy ảnh chụp ở điều kiện ánh sáng yếu ảnh bị nhiễu và mờ rất rõ rệt. Nhưng ở điều kiện ánh sáng thông thường, bạn có thể chụp hay quay video những khoảnh khắc đáng nhớ và lưu vào thẻ nhớ Memory Stick Micro hỗ trợ đến 4 GB. Máy có bộ nhớ trong là 40MB để lưu danh bạ, hình ảnh và nhạc chuông.

Bạn cũng sẽ tìm thấy những tính năng cơ bản khác ở chiếc W910i như SMS, MMS, lịch, lịch công việc, báo thức máy nghe nhạc hỗ trợ MP3, AAC, bluetooth hỗ trợ tai nghe Bluetooth® Stereo (A2DP) giúp bạn có thể nghe nhạc qua tai nghe không dây với chất lượng âm thanh cao.

Một trong những tính năng đáng lưu ý ở chiếc W910i là hỗ trợ HSDPA (3.5G) giúp người dùng có thể truy cập Internet ở tốc độ cao. Mặc dù tính năng này chưa thực sự hữu ích ở Việt nam, nhưng với nhu cầu về thông tin di động ngày càng lớn, những cải tiến như vậy sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong tương lai không xa.

Do đây là sản phẩm thuộc dòng Walkman, Sony Ericsson đã tích hợp một tính năng khá đặc biệt và rất mới đó là tính năng lắc để chuyển bài hát. Khi đang nghe nhạc và muốn chuyển bài, bạn không cần phải mở máy và vào Media Manager như thông thường, mà chỉ cần bấm phím Walkman và lắc máy nhẹ, máy sẽ tự động chuyển bài hát rất nhanh. Tuy vậy có thể bạn sẽ thấy thất vọng vì máy không có jack 3.5, chuẩn cho tai phone mà chúng ta hi vọng sẽ phổ biến ở tất cả các máy di động trong thời gian tới.
Theo Sony Erricsson, thời gian thoại của máy là 9 giờ và thời gian chờ lên đến 400 giờ.

Hiện tại, ở Việt Nam, chiếc W910i được bán với giá 8,1 triệu. Đây có thể là một mức giá cao với một chiếc điện thoại như W910i vì thiết kế cũng như tính năng không có nhiều điểm nổi bật. Với mức tiền như vậy, bạn có thể mua cho mình một chiếc điện thoại hỗ trợ nhiều tính năng hơn như Camera độ phân giải lên đến 3.2 ( Sony Ericsson T650i hay Nokia N73) hay tính năng xem TV trực tuyến như Nokia N77. Rất có thể với những tính năng như trên, có thể trong thời gian tới, chiếc W910i sẽ giảm giá nhanh và có giá thấp hơn so với các sản phẩm cùng giá ở thời điểm hiện tại.

Click here bình chọn

Xe máy Honda SH300i





Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 280 cc, 4 thì, xy lanh đơn, làm mát bằng két nước / Dung tich xy lanh: 279.1cc / Đường kính và hành trình piston: 72 x 68.5mm / Tỷ số nén (lon): 10.5: 1 / Công suất tối đa: 20kw/8250rpm / Mô men cực đại: 26Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Điện, / Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 1.7lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, / Chiều dài (mm): 2100mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1220mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng khô: 169kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1420mm / Khoảng cách gầm xe: 136mm / Phanh trước: 256mm x 4.5mm hydraulic disc with triple-piston calliper, drilled rotor (*ABS) and sintered metal pads, / Phanh sau: 256mm x 5mm hydraulic disc with single-piston calliper, drilled rotor (*ABS) and sintered metal pads, / Dung tích bình xăng: 9lít / Khung xe: Underbone; steel tube / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 35mm, hành trình 102mm, / Giảm xóc sau: 2 giảm xóc 2 bên,hành trình lớn nhất 95mm.


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=132056&iCat=536
Honda Spacy


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=14508&iCat=536
NOUVO STD (NEW)


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=14415&iCat=536
MIO CLASSICO


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=14463&iCat=536
EXCITER STD - NAN HOA (NEW)


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=173279&iCat=536
Suzuki X-Bike 125 ( Vành đúc )


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=14574&iCat=536
Suzuki Smash Revo 110 ( Phanh cơ )


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=132769&iCat=536
Suzuki Amity


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=132074&iCat=536
Suzuki Hayate 125 ( vành thường )


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=132099&iCat=536
Suzuki Smash Revo 110 ( Phanh đĩa )


http://vatgia.com/home/detail.php?module=product&iPro=132451&iCat=536
YAMAHA NOUVO RC (NEW)

Máy tính laptop Dell Inspiron 6000


Hãng sản xuất: DELL / Size: Size A4 / Độ lớn màn hình: 15.4inch / Màn ảnh rộng / Độ phân giải: WXGA (1280 x 768) / Dung lượng HDD: 40GB / Số vòng quay của HDD: 5400rpm / Loại CPU: Intel Centrino Pentium M / Tốc độ máy: 1.6 Ghz ( 2048 Kb ) / Video Chipset: ATI Radeon X300 / Graphic Memory: 64MB / Memory Type: DDR / Dung lượng Memory: 512MB / LAN: NIC 10/100 / Wifi: IEEE802. 11b/g / Kiểu ổ đĩa quang: Trong / Loại ổ đĩa quang: DVD/CD-RW / Chuột: TouchPad, / OS: Windows XP Home / Microsoft Office: Office XP / Tính năng khác: Fax modem, TV out, PCMCIA, / Cổng USB: USB 2.0 port / Cổng đọc Card: - / Battery: - / Trọng lượng: 2.9kg / Nước sản xuất: Maylaysia.

Click here: Dell Inspiron 6000.

Các dòng máy laptop khác:
ACER Aspire AS5920 (6313), Intel Core 2 Duo T5250(2x1.5GHz, 2MB Cache, Bus 533), 2GB DDR2 667MHz, 160GB HDD SATA, Windows Vista Home Premium

FUJITSU STYLISTIC ST5022, Intel Pentium M 733 (1.1Ghz, 2MB cache), 512MB DDRam2, 40GB Sata, Windows XP Tablet PC Edition

Toshiba Tecra M6, Intel Core Duo T2350 (1.86Ghz, 2MB cache), 1GB DDRam2, 120GB Sata, Windows Vista Home Premium

Toshiba Tecra A6, Intel Core Duo T2300 (1.66Ghz, 2MB cache), 512MB DDRam2, 80GB Sata, Windows XP Pro

Toshiba Satellitte U305-S5127, Intel Core 2 Duo T5300 (2x1.73Ghz, 2MB cache), 2GB DDRam2, 200GB Sata, Windows Vista Home Premium

Toshiba Satellite A135-S4527, Intel Centrino Core Duo T2250 (2x1.73GHz, 2MB Cache), 1GB DDR2, 120GB SATA, Windows Vista Home Premium

TOSHIBA Satellite A135-S4656, Intel Celeron M 520 (1.6Ghz ,1MB cache), 512MB DDR2, 80 GB, Win Vista Home Premium

TOSHIBA QOSMIO F45-AV412, Intel Core 2 Duo T7100(2x1.8GHz, 2MB L2Cache, 800MHz FSB), 2GB DDR2 667MHz, 250GB SATA HDD, Windows Vista Ultimate

Sony Vaio-SZ640N/B, Intel Core 2 Duo T7250 (2x2.0Ghz, 2MB cache), 2GB DDRam2, 160GB Sata, Windows Vista Home Business

Sony Vaio VGN-SZ340P8, Intel Core 2 Duo T7200 (2x2.0Ghz, 4MB cache), 1GB DDRam2, 100GB Sata, Windows XP Pro




Nói về Dell Inspiron 6000

You can see more on the Dell Inspiron 6000's wide screen than on most other 15.4-inch displays thanks to its WUXGA resolution of 1920 by 1200 pixels. In fact, you can work with higher-resolution photographs, more spreadsheet columns, and more tiled documents simultaneously on the Inspiron 6000 than you can on some 17-inch wide screens. (The Inspiron 6000 is also available with a 1280-by-800-pixel WXGA screen or a 1680-by-1050-pixel WSXGA+ screen for $150 less or $50 less, respectively.)

This 6000 has a lot more going for it than just its extra-high-resolution screen. We didn't test the 6000's standard six-cell battery; but we did test the nine-cell battery (a $99 option), and it lasted an impressive 5 hours and 7 minutes on one charge, making the 6000 an excellent candidate for the road--if you don't mind its 7.5-pound weight (sans power adapter). An extra-fancy external power gauge helps you keep track of when you'll need to recharge.

The Inspiron 6000 is a smoothly designed, handsome laptop with a sloped front and cream-colored trim. Our unit had a multiformat DVD burner, plus FireWire and TV-out ports and four USB 2.0 ports, all placed for easy use. The 6000 accepts user upgrades easily. Like many laptops, it has two memory slots located in a compartment on the bottom of the laptop. But instead of residing in dovetailed slots, the modules lie side by side--an unusual arrangement that makes them more accessible than most. The hard drive is a breeze to remove, too: Just unscrew its bottom panel and tug the drive out through the right side of the case. Though the optical drive doesn't have a lever for popping it out, you can boost it out by its lower edge after removing a security screw on the bottom of the case.

The 6000 disappointed us in only a few areas. We missed having an external switch for controlling Wi-Fi scanning (you have to use a software utility instead). And the 6000's memory card reader accepts only Secure Digital cards for exchanging data with PDAs, cameras, and other digital equipment, leaving Memory Sticks, CompactFlash cards, and other media incompatible.

Our biggest reservation, however, relates to the Inspiron's keyboard. The layout is typical of a Dell portable--well designed and roomy--except that <Delete> is buried in a cluster of <Fn>-size keys. Two big, easy-to-press mouse buttons complement the touchpad. But the keys on our test unit were so stiff initially that we had to type forcefully. As we continued to type, the keyboard seemed to limber up, and we made fewer mistakes. But we still felt that we had to type more carefully than usual, not a good omen for a long-term relationship with a keyboard. If possible, try out the keyboard before buying.

You'll like the 6000's panel of dedicated CD controls and its surprisingly good stereo sound. (Only one other model in our roundup, the Fujitsu LifeBook N6010, offered better audio.) There's no instant-on button for playing discs without using Windows, but you can play CDs while the lid is closed, because the music buttons and speaker outlets remain exposed. Pressing one of the buttons momentarily lights the entire music panel's bright blue LEDs, a helpful feature in dark environments.

The 2-GHz Pentium M 760-equipped review unit did well in our speed tests, earning a WorldBench 5 score of 89, about 8 percent above the average for systems equipped with the same processor.

An Acrobat manual on the hard drive covers the 6000 thoroughly, right down to coverage of how to install new screen hinges and a new keyboard.

Upshot: With its extra-high-resolution screen and terrific built-in speakers, the Inspiron 6000 would be ideal for getting work done or watching movies...

Mobile PDA BlackBerry 8700g

Hãng sản xuất: BlackBerry / Mạng: GSM850, GSM1800, GSM900, GSM1900, / Bộ vi xử lý: Intel PXA901 "Hermon" / Tốc độ xử lý: 312MHz / Loại Ram: SRAM / Dung lượng RAM: 16MB / Dung lượng ROM: 64MB / Thẻ nhớ: -, / Loại màn hình: Màn hình cảm ứng TFT / Kích thước màn hình: - / Số lượng mầu hiển thị: 65000màu / Hệ điều hành: RIM OS / Phần mềm văn phòng: Office Mobile (Word, Excel, Powerpoint), / OS Applications: Calendar, Calculator, / Đồng bộ hóa Dữ liệu: Bluetooth, MiniUSB, USB, / Cách nhập dữ liệu: Bàn phím, / Tích hợp Camera: - / Quay Video: - / Pin: Pin tiêu chuẩn, Li-Ion / Dung lượng Pin: 960mAh / Thời gian đàm thoại: 4giờ / Thời gian chờ: 384giờ / xHTML/HTML(Pocket IE), Java MIDP 2.0, / Trọng lượng: 134g.

Click here: BlackBerry 8700g
Bình luận :
BlackBerry 8700g với kích thước 4,3 x 2,7 x 0,77 inch và nặng 4,7 ounce, màn hình LCD độ phân giải cao 2,2 inch, nhạy cảm ánh sáng, có thể hiển thị rõ ràng dưới mọi điều kiện ánh sáng. Là một trong số những thiết bị di động đầu tiên sử dụng BXL của Intel, sử dụng bộ vi xử lý Intel tốc độ cao dành cho ứng dụng điện thoại di động, hỗ trợ kết nối EDGE.

Bộ nhớ 64 MB, có cổng USB, Bluetooth 2.0. Ngoài ra nó còn có những phím nóng như send, end và mute tạo sự tiện lợi cho người sử dụng. Điện thoại BlackBerry 8700g cung cấp hỗ trợ tuyệt vời cho trình duyệt web và gửi tin nhắn tức thời. Ngoài ra người dùng còn có thể xem được khá nhiều loại file đính kèm trong thư.

Không chỉ có vậy, chiếc BlackBerry này còn có thể giúp người dùng nhanh chóng và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng với Outlook, Lotus Notes hay những tài khoản thư Novell Groupwise chạy trên nền tảng I.T do BlackBerry Enterprise Server trang bị với phiên bản 4.0 hay cao hơn.

SONY VAIO VGN-C190P/S2, Intel Core 2 Duo T5600 (18.3Ghz, 2MB cache), 1GB DDRam2, 100GB Sata, Windows






H&atilde;ng sản xuất: SONY / Size: Size A4 / Độ lớn m&agrave;n h&igrave;nh: 13.3inch / M&agrave;n ảnh rộng / Độ ph&acirc;n giải: WXGA (1280 x 800) / Dung lượng HDD: 100GB / Số v&ograve;ng quay của HDD: 5400rpm / Loại CPU: Intel Centrino Core 2 Duo T5600 / Tốc độ m&aacute;y: 1.83 GHz ( 2048 Kb ) / Video Chipset: Intel Graphics Media Accelerator 950 / Graphic Memory: 224MB share / Memory Type: DDRII 533Mhz / Dung lượng Memory: 1024MB / LAN: 10/100 Mbps / Wifi: IEEE802. 11a/b /g / Kiểu ổ đĩa quang: Trong / Loại ổ đĩa quang: DVD&plusmn;R/RW/RAM/+RDL / Chuột: TouchPad, / OS: Windows XP Pro / Microsoft Office: Office XP / T&iacute;nh năng kh&aacute;c: IEEE1394, Fax modem, Bluetooth, PCMCIA, VGA out, / Cổng USB: USB 2.0 port / Cổng đọc Card: - / Battery: - / Trọng lượng: 1.74kg / Nước sản xuất: Mỹ.
Click here:&nbsp; SONY VAIO VGN-C190P/S2

HP Compaq 2510p (GM928PA), Intel Core 2 Duo Processor U7500, 1GB DDR2 667 MHz, 80 GB (4200 rpm), Windows Vista Bussiness


HP Pavilion DV6610TX (GZ349PA), Intel Core 2 Duo T7500 (2x2.2Ghz, 4MB cache), 2048MB DDRam2, 160GB Sata, Vista Home Premium


HP Pavilion DV6611 (GZ350PA), Intel Core2 Duo T7250(2*2.0GHz, 2MB L2, 800MHz FSB), 1024MB DDR2 667MHz, 160GB HDD SATA, Windows Vista Home Premium


SONY VAIO- VGN-UX280P(HDD 40GB)



SONY VAIO- VGN-UX280P


HP nc2400 (RH155PA), Intel Core Duo ULV U2500 (2x1.2GHz, 2MB L2 cache), 512MB DDR2, 60GB SATA, Windows XP Pro



HP PAVILION DV2628TU, Intel Core 2 Duo T5550(2x1.8GHz, 2MB L2 Cache, 667MHz FSB), 1024MB DDR2 667MHz, 120GB HDD SATA, Windows Vista Home Premium


Acer Aspire 4315-100508Ci ( 035 ), Intel Celeron M 540 (1.86GHz, 1MB L2), 512MB DDR2, 80GB SATA, Linux


HP Compaq 6710 (GY738PA), Intel Core 2 Duo T7250 (2*2.0GHz, 2MB L2 cache, 800Mhz FSB), 1GB DDR2 (667 MHz), 120GB (5400 rpm) SATA, Windows Vista Business


HP Pavilion DV6601 (GZ352PA), Intel Core2 Duo T5250(2*1.5GHz, 2MB L2, 800MHz FSB), 1024MB DDR2 667MHz, 80GB HDD SATA, Windows Vista Home Premium

Ô tô Toyota Innova J 2006

Toyota tung ra “quả bom” Innova

Thị trường ôtô Việt Nam đã bị chấn động khi Toyota Việt Nam giới thiệu mẫu xe đa dụng mới Innova với mức giá khởi điểm 26.900 USD.

Soạn: AM 674657 gửi đến 996 để nhận ảnh này

Đây là mẫu xe đa dụng (MPV) 8 chỗ thay thế cho dòng xe Zace vốn đã rất thành công tại thị trường Việt Nam với 17.000 xe đã được bán.

Innova là một trong 5 mẫu xe thuộc dự án sản phẩm toàn cầu của Toyota (IMV). Innova được giới thiệu ở Việt Nam có hai tùy chọn là Innova J có giá tương đương 26.900 USD và Innova G có giá 29.900 USD. Cả hai mẫu đều được trang bị động cơ 2.0 VVT-i.

Mẫu G hơn mẫu J ở trang bị an toàn bao gồm túi khí và phanh ABS, hệ thống âm thanh 6 loa (so với 4 loa ở xe J), mâm đúc 15 inchs và lốp 205 và một vài phụ kiện khác… Innova có ưu điểm hơn so với Zace ngòai thiết kế hiện đại và đẹp còn là hệ thống giảm xóc tốt và thiết kế hợp lý.

Vào năm ngoái, giới phân tích dự báo Innova có thể được nhà sản xuất đưa ra mức giá công bố khỏang 35.000 USD. Tuy nhiên, dường như do thị trường đã quá trầm lắng vì phản ứng của người tiêu dùng Việt Nam với mức giá xe quá cao trong ba năm qua, Toyota đã có chiến lược giá mới đối với Innova khi giới thiệu mẫu xe này ngày 10/1 tại Hà Nội.

Với ưu thế về thương hiệu và thiết kế hiện đại, bản thân Innova đã là đối thủ nặng ký trong dòng xe đa dụng ở thị trường Việt Nam. Nhưng với chiến lược giá mới phù hợp với tình hình thị trường, sự xuất hiện của Innova chắc chắn sẽ tác động đến tình hình bán hàng của những mẫu xe khác trong cùng phân khúc, vốn đang có mức giá bán trên 30.000 USD như Mitsubishi Jolie và Ford Everest.

Việc các hãng khác có thể phải hạ giá bán trên thực tế đối với sản phẩm MPV của mình để cạnh tranh với Innova là điều có thể dự báo được. Thậm chí, mức giá dưới 30.000 USD của Innova gần như sẽ đặt dấu chấm hết cho một vài mẫu MPV khác vốn đã chật vật khi đưa ra thị trường như Kia Carnival và Pronto, nếu như VMC và Mekong không có điều chỉnh thích hợp về giá bán.

Tiếp sau cú mở đầu của Toyota, có thể các hãng xe khác sẽ có chiến lược giá mới phù hợp hơn đối với mẫu xe dự định được tung ra thị trường năm 2006 này. Như vậy, thị trường Việt Nam đang vận động một cách lành mạnh, và người tiêu dùng sẽ được lợi hơn trong xu thế giá xe đang hạ dần về mức hợp lý sau thời gian đắt phi lý.

TOYOTA / 2.0 lít (1TR-FE) / Kiểu động cơ: 4 Cyl thẳng hàng, 16 van, cam kép với VVT-i / Dung tích xi lanh (cc): 1998cc / Tỷ số nén: - / Công suất cực đại: 134hp / 5600rpm / Momen xoắn cực đại (Nm): 180Nm/ 4000rpm / Tốc độ tối đa (km/h): - / Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h (giây): - / Hộp số: 5 số tay / Kiểu dẫn động: - / Tỷ số truyền: Không xác định / Loại nhiên liệu: Xăng / Hệ thống nạp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điện tử (EFI) / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: - / Dài (mm): 4555mm / Rộng (mm): 1770mm / Cao (mm): 1745mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2750mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm): 1510mm/1510mm / Khoảng sáng gầm xe (mm): 176mm / Trọng lượng không tải (kg): 1515 kg / Trọng lượng toàn tải: 2170kg / Bán kính vòng quay tối thiểu: 5.4m / Dung tích thùng xe (lít): - / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 55lít / Số cửa: - / Số chỗ ngồi: 8chỗ / / /

Click here: CHERVOLET CAPTIVA LT

Click here: CHERVOLET CAPTIVA LS

Click here: Chevrolet Captiva LT AUTO Click here: Daewoo Matiz SE 2006 Click here: MATIZ COLOR Click here: Daewoo Lacetti MAX 2006

Acer Ferrari F20 20inch

Acer Ferrari F20 20inch Click here Acer Ferrari F20 20inch H&atilde;ng sản xuất: ACER / M&agrave;u vỏ: Black-Gray / K&iacute;ch thước m&agrave;n h&igrave;nh: 20inch / Kiểu m&agrave;n h&igrave;nh: WSVGA / Độ ph&acirc;n giải tối đa: 1680x1050 / Độ ph&acirc;n giải khuy&ecirc;n d&ugrave;ng: 1680x1050 / G&oacute;c nh&igrave;n: 176&deg;(H) / 176&deg;(V) / K&iacute;ch thước điểm ảnh: 0.258mm / Khả năng hiển thị m&agrave;u: 16.7 Triệu m&agrave;u / Độ s&aacute;ng m&agrave;n h&igrave;nh: 300cd/m2 / Độ tương phản: 800:1 / Thời gian đ&aacute;p ứng: 8ms / C&aacute;c kiểu kết nối hỗ trợ: D-Sub, DVI-D, S-Video, / D-Sub: 1 Cổng / DVI: 1 Cổng / Video: Analog RGB, Digital, HDTV, / USB 2.0: 4 / C&ocirc;ng suất ti&ecirc;u thụ (W): 0 / T&iacute;nh năng kh&aacute;c: Tương th&iacute;ch Vista, T&iacute;ch hợp TV Tuner, T&iacute;ch hợp loa, M&agrave;n h&igrave;nh rộng (widescreen ), C&ocirc;ng nghệ chống ch&oacute;i, MagicColor, MagicBright2, MagicTune with Asset Management, / Linh kiện đi k&egrave;m: VGA cable, DVI Cable, Power Cable, Support Disk, Component Video Cable, Driver Disk, User Manual, Audio Cable, / Trọng lượng: 8.6kg.
Download Opera, the fastest and most secure browser
July 2009
M T W T F S S
June 2009August 2009
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31