Skip navigation.

Mobile PDA BlackBerry 8700g

Hãng sản xuất: BlackBerry / Mạng: GSM850, GSM1800, GSM900, GSM1900, / Bộ vi xử lý: Intel PXA901 "Hermon" / Tốc độ xử lý: 312MHz / Loại Ram: SRAM / Dung lượng RAM: 16MB / Dung lượng ROM: 64MB / Thẻ nhớ: -, / Loại màn hình: Màn hình cảm ứng TFT / Kích thước màn hình: - / Số lượng mầu hiển thị: 65000màu / Hệ điều hành: RIM OS / Phần mềm văn phòng: Office Mobile (Word, Excel, Powerpoint), / OS Applications: Calendar, Calculator, / Đồng bộ hóa Dữ liệu: Bluetooth, MiniUSB, USB, / Cách nhập dữ liệu: Bàn phím, / Tích hợp Camera: - / Quay Video: - / Pin: Pin tiêu chuẩn, Li-Ion / Dung lượng Pin: 960mAh / Thời gian đàm thoại: 4giờ / Thời gian chờ: 384giờ / xHTML/HTML(Pocket IE), Java MIDP 2.0, / Trọng lượng: 134g.

Click here: BlackBerry 8700g
Bình luận :
BlackBerry 8700g với kích thước 4,3 x 2,7 x 0,77 inch và nặng 4,7 ounce, màn hình LCD độ phân giải cao 2,2 inch, nhạy cảm ánh sáng, có thể hiển thị rõ ràng dưới mọi điều kiện ánh sáng. Là một trong số những thiết bị di động đầu tiên sử dụng BXL của Intel, sử dụng bộ vi xử lý Intel tốc độ cao dành cho ứng dụng điện thoại di động, hỗ trợ kết nối EDGE.

Bộ nhớ 64 MB, có cổng USB, Bluetooth 2.0. Ngoài ra nó còn có những phím nóng như send, end và mute tạo sự tiện lợi cho người sử dụng. Điện thoại BlackBerry 8700g cung cấp hỗ trợ tuyệt vời cho trình duyệt web và gửi tin nhắn tức thời. Ngoài ra người dùng còn có thể xem được khá nhiều loại file đính kèm trong thư.

Không chỉ có vậy, chiếc BlackBerry này còn có thể giúp người dùng nhanh chóng và hoàn toàn thoải mái khi sử dụng với Outlook, Lotus Notes hay những tài khoản thư Novell Groupwise chạy trên nền tảng I.T do BlackBerry Enterprise Server trang bị với phiên bản 4.0 hay cao hơn.

SONY VAIO VGN-C190P/S2, Intel Core 2 Duo T5600 (18.3Ghz, 2MB cache), 1GB DDRam2, 100GB Sata, WindowsMáy tính laptop Dell Inspiron 6000

Write a comment

You must be logged in to write a comment. If you're not a registered member, please sign up.

Download Opera, the fastest and most secure browser
December 2009
M T W T F S S
November 2009January 2010
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27
28 29 30 31