TÀI LIỆU LUYỆN THI NHẬT NGỮ-2KUY
Wednesday, April 11, 2012 1:06:31 AM
1.
V-た
*あげく/あげくに ( cuối cùng...)
N の
例:さんざん 迷ったあげく 大学院には行かないことにしました。
-sau khi phân vân đủ thứ cuối cùng tôi chọn vào đại học.
2.
V -る/た
A -な *あまり (vì quá... nên..)
N -の
例:子供の将来を思うあまり 厳しすぎる こと を 言ってしまいました。
-vì quá lo lắng cho tương lai con trẻ nên tôi đã nói lời nghiêm khắc.
3.
V-る
A-い *以上/以上は。 (vì...nên..)
A-な
N-である
**sau 以上 thường là なければならない/てはいけない/てください/だろう。。
れい:契約書に書かれている以上。期日までに この仕事を完成させなければなりません。
-vì đã viết trên bản hợp đồng nên phải hoàn thành công việc này trước thời hạn.
4.
V-る
A-い
*一方/一方で。 (mặt khác...)
A-な
N-の
例:彼女は 女優として活躍する一方で。親善大使として 貧しい子供達のために 世界中 を 回っている。
-cô ấy hoat động với tư cách là nữ diễn viên mặt khác đi vòng quanh thế giới vì trẻ em nghèo với tư cách đại sứ thân thiện.
5.
V-る * 一方だ。 (có khuynh hướng ...ngày càng..)
例:最近 パソコン 通信の利用者は 増える一方だ。
-gần đây người sử dụng thông tin máy vi tính có khuynh hướng tăng lên.
-事態は悪くなる一方だ.
-sự thể có khuynh hướng trở nên xấu đi
6.
V-る
A-い
* うえ/うえに (hơn nữa...)
A-な
N-の
例:彼女は頭がいいうえに。性格も佳い.
-cô ấy thông minh hơn nữa tính cách cũng tốt.
彼女は仕事に失敗したうえに.つきあっていた人にふられて 、とっても 落ち込んでいる。
-cô ấy thất bại trong công việc hơn nữa cũng bị người có mối quan hệ cự tuyệt và suy sụp.
7.
V-た
*上で/上の (sau khi..)
N-の
例:内容をご確認の上で、サインをお願いします.
-sau khi xát nhận nội dung xin ký tên vào.
一応両親にお話しなさったうえで、ゆっくり考えていただいてけっこです。
-sau khi anh thảo luân với cha mẹ anh một chút rồi suy nghĩ từ từ cũng được.
8.
V-る
*上で/上の /上は( trên..trong..khi.. vì... nên)
N-の
例:法律の上では平等でも、現実には不平等なことがある
-trên mặt pháp luật mặt dù bình đẳng nhưng sự thật có việc không bình đẳng.
+ 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである.
-vì sẽ liên kết hợp đồng nên phải kiểm tra thận trọng điều kiện
9.
V-る/た
A-い
* うちに (trong lúc... trong khi...)
A -な
N-の
例:何度も話し合ううちに、互いの理解が深まった.
-trong khi bàn bạc bao nhiêu lần đã đi sâu vào sự hiễu biết lẫn nhau
+寒かったが、走っているうちに、体が暖かくなった.
-mặt dù lạnh nhưng trong khi chạy cơ thể đã ấm lên.
10.
V-ろう/ようー*ではじゃないか/じゃないか。 HÃY ...
例:災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか
-hãy gửi vật tư cứu trợ cho những người bị tai họa
[/SIZE]
V-た
*あげく/あげくに ( cuối cùng...)
N の
例:さんざん 迷ったあげく 大学院には行かないことにしました。
-sau khi phân vân đủ thứ cuối cùng tôi chọn vào đại học.
2.
V -る/た
A -な *あまり (vì quá... nên..)
N -の
例:子供の将来を思うあまり 厳しすぎる こと を 言ってしまいました。
-vì quá lo lắng cho tương lai con trẻ nên tôi đã nói lời nghiêm khắc.
3.
V-る
A-い *以上/以上は。 (vì...nên..)
A-な
N-である
**sau 以上 thường là なければならない/てはいけない/てください/だろう。。
れい:契約書に書かれている以上。期日までに この仕事を完成させなければなりません。
-vì đã viết trên bản hợp đồng nên phải hoàn thành công việc này trước thời hạn.
4.
V-る
A-い
*一方/一方で。 (mặt khác...)
A-な
N-の
例:彼女は 女優として活躍する一方で。親善大使として 貧しい子供達のために 世界中 を 回っている。
-cô ấy hoat động với tư cách là nữ diễn viên mặt khác đi vòng quanh thế giới vì trẻ em nghèo với tư cách đại sứ thân thiện.
5.
V-る * 一方だ。 (có khuynh hướng ...ngày càng..)
例:最近 パソコン 通信の利用者は 増える一方だ。
-gần đây người sử dụng thông tin máy vi tính có khuynh hướng tăng lên.
-事態は悪くなる一方だ.
-sự thể có khuynh hướng trở nên xấu đi
6.
V-る
A-い
* うえ/うえに (hơn nữa...)
A-な
N-の
例:彼女は頭がいいうえに。性格も佳い.
-cô ấy thông minh hơn nữa tính cách cũng tốt.
彼女は仕事に失敗したうえに.つきあっていた人にふられて 、とっても 落ち込んでいる。
-cô ấy thất bại trong công việc hơn nữa cũng bị người có mối quan hệ cự tuyệt và suy sụp.
7.
V-た
*上で/上の (sau khi..)
N-の
例:内容をご確認の上で、サインをお願いします.
-sau khi xát nhận nội dung xin ký tên vào.
一応両親にお話しなさったうえで、ゆっくり考えていただいてけっこです。
-sau khi anh thảo luân với cha mẹ anh một chút rồi suy nghĩ từ từ cũng được.
8.
V-る
*上で/上の /上は( trên..trong..khi.. vì... nên)
N-の
例:法律の上では平等でも、現実には不平等なことがある
-trên mặt pháp luật mặt dù bình đẳng nhưng sự thật có việc không bình đẳng.
+ 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである.
-vì sẽ liên kết hợp đồng nên phải kiểm tra thận trọng điều kiện
9.
V-る/た
A-い
* うちに (trong lúc... trong khi...)
A -な
N-の
例:何度も話し合ううちに、互いの理解が深まった.
-trong khi bàn bạc bao nhiêu lần đã đi sâu vào sự hiễu biết lẫn nhau
+寒かったが、走っているうちに、体が暖かくなった.
-mặt dù lạnh nhưng trong khi chạy cơ thể đã ấm lên.
10.
V-ろう/ようー*ではじゃないか/じゃないか。 HÃY ...
例:災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか
-hãy gửi vật tư cứu trợ cho những người bị tai họa
[/SIZE]
