My Opera is closing 3rd of March

luongcanhngeu

sự khởi đầu

TÀI LIỆU LUYỆN THI NHẬT NGỮ-2KUY

1.
V-た
   *あげく/あげくに ( cuối cùng...)
N の


例:さんざん 迷ったあげく 大学院には行かないことにしました。
-sau khi phân vân đủ thứ cuối cùng tôi chọn vào đại học.

2.
V -る/た
A -な *あまり (vì quá... nên..)
N -の


例:子供の将来を思うあまり 厳しすぎる こと を 言ってしまいました。
-vì quá lo lắng cho tương lai con trẻ nên tôi đã nói lời nghiêm khắc.

3.
V-る
A-い  *以上/以上は。 (vì...nên..)
A-な
N-である

**sau 以上 thường là なければならない/てはいけない/てください/だろう。。

れい:契約書に書かれている以上。期日までに この仕事を完成させなければなりません。
-vì đã viết trên bản hợp đồng nên phải hoàn thành công việc này trước thời hạn.

4.
V-る
A-い
   *一方/一方で。 (mặt khác...)
A-な
N-の


例:彼女は 女優として活躍する一方で。親善大使として 貧しい子供達のために 世界中 を 回っている。
-cô ấy hoat động với tư cách là nữ diễn viên mặt khác đi vòng quanh thế giới vì trẻ em nghèo với tư cách đại sứ thân thiện.

5.
V-る * 一方だ。 (có khuynh hướng ...ngày càng..)

例:最近 パソコン 通信の利用者は 増える一方だ。
-gần đây người sử dụng thông tin máy vi tính có khuynh hướng tăng lên.

-事態は悪くなる一方だ.
-sự thể có khuynh hướng trở nên xấu đi

6.
V-る
A-い
   * うえ/うえに (hơn nữa...)
A-な
N-の


例:彼女は頭がいいうえに。性格も佳い.
-cô ấy thông minh hơn nữa tính cách cũng tốt.

彼女は仕事に失敗したうえに.つきあっていた人にふられて 、とっても 落ち込んでいる。
-cô ấy thất bại trong công việc hơn nữa cũng bị người có mối quan hệ cự tuyệt và suy sụp.

7.
V-た
   *上で/上の (sau khi..)
N-の


例:内容をご確認の上で、サインをお願いします.
-sau khi xát nhận nội dung xin ký tên vào.

一応両親にお話しなさったうえで、ゆっくり考えていただいてけっこです。
-sau khi anh thảo luân với cha mẹ anh một chút rồi suy nghĩ từ từ cũng được.


8.
V-る
  *上で/上の /上は( trên..trong..khi.. vì... nên)
N-の


例:法律の上では平等でも、現実には不平等なことがある
-trên mặt pháp luật mặt dù bình đẳng nhưng sự thật có việc không bình đẳng.

+ 契約を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである.
-vì sẽ liên kết hợp đồng nên phải kiểm tra thận trọng điều kiện

9.
V-る/た
A-い
   * うちに (trong lúc... trong khi...)
A -な
N-の


例:何度も話し合ううちに、互いの理解が深まった.
-trong khi bàn bạc bao nhiêu lần đã đi sâu vào sự hiễu biết lẫn nhau

+寒かったが、走っているうちに、体が暖かくなった.
-mặt dù lạnh nhưng trong khi chạy cơ thể đã ấm lên.

10.
V-ろう/ようー*ではじゃないか/じゃないか。  HÃY ...

例:災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか
-hãy gửi vật tư cứu trợ cho những người bị tai họa
[/SIZE]

TÀI LIỆU LUYỆN THI NHẬT NGỮ-2KUY

Write a comment

You must be logged in to write a comment. If you're not a registered member, please sign up.

February 2014
M T W T F S S
January 2014March 2014
1 2
3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20 21 22 23
24 25 26 27 28