TÀI LIỆU LUYỆN THI NHẬT NGỮ-2KUY
Wednesday, April 11, 2012 3:10:19 PM
1.
V- ます *得る (có thể..)
例:考え得るかぎりの手は尽くしたが、問題の解決には到らなかった。
-đã nghĩ hết cách có thể nghĩ nhưng vẫn không đạt được đến giải quyết được vấn đề.
*確かに外国人の労働者が増えればそういう問題も起こり得るだろう。
-nếu nói chính xác lao động người nước ngoài tăng lên có lẽ cũng có thể xảy ra vấn đề như vậy,
2.
V-た
A-い
*おかげで/おかげだ。 (nhờ vão..trông cậy vào..)
A-な
N-
N-の
例:科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になりました。
-nhờ vão phát triển khoa hoc kỹ thuật cuộc sống mọi người trở nên tiện lợi.
*祖父の生まれつき体が丈夫なおかげで、年をとっても医者の世話にならずに住んでいる。
-ông toi khi được sinh ra nhờ vào sức khỏe mạnh,nên mặc dù có tuổi vẫn không cần nhờ đến sự chăm sóc của bác sĩ.
3.
V-る
*おそれがある。 (e rằng …sợ rằng..)
N-の
例:この病気は伝染の病気の恐れがある。
-bệnh này toi sợ rằng là bệnh truyền nhiễm.
*ハリケーンの被害が拡大する恐れが出てきたため、大統領は各国に緊急援助を求める予定である。
-vì e rằng thiệt hại do cơn lốc bão còn mở rộng nên tổng thống dự định yêu cầu các quốc gia khác viện trợ khẩn cấp.
4.
V-る
A-い
*限り/限りは/限りでは/かぎり (trong khi ..trong giới hạn..trong khi còn..
A-な theo…dựa vào../trong …giới hạn…)
N-の
例:父は元気な限りは、働きたいと言っています。
-cha tôi nói muốn làm việc trong khi còn khỏe mạnh.
*この植物は私が今まで調べた限りでは、まだ日本で発見されていないようだ。
-thực vật này theo như điều tra của tôi cho đến bây giờ dường như chưa được phát hiện ở nhật.
*出来る限りの能力はした、後は結果を待つだけだ。
-tôi đã nổ lực trong khả năng có thể ,bây giờ chỉ chờ kết quả thôi.
***ない限り NẾU KHÔNG…
*魚は 新鮮でない限り、刺身 には 出来ない。
-nếu mà cá không tươi thì không thể làm sashimi được.
*絶対に辞めようと自分で決心しない限り、いつまで たっても 禁煙なんか 出来ないだろう。
-nếu mà tự mình không quyết tâm từ bỏ tuyệt đối,thì có là thuốc lá đến bao giờ có lẽ cũng không thể bỏ được.
5.
V-ます *かける/かけの/かけだ (nửa chừng …chưa xong..)
例:やりかけの仕事が残っていたので。会社に戻った。
-vì còn công việc đang làm nửa chừng chưa xong nên tôi đã quay lại công ty.
*テーブルの上に飲みかけのコーヒーが置いてあります。
-có ly cà fe đang uống dỡ để trên bàn.
6.
V-ます *がたい ( khó…)
例:彼のような優秀な人は 中小企業 では 得がたい 人材です。
-người xuất sắc như anh ấy là nhân tài khó có thể có ở những doanh nghiệp vừa và nhỏ
*彼女はそんな事をするとは信じがたい。
-tôi khó tin được cô ấy làm việc như thế.
7.
V-ます * がちの/がちだ (dễ ..thường..)
例:彼が最近 体調を崩して、日本語のクラスを休みがちだ。
-anh ấy gần đây cơ thể suy yếu thường nghỉ lớp học tiếng nhật.
*私は病気がちなので、あまり働けない。
-tôi vì dễ bị bệnh nên không thể làm việc nhiều.
8.
V-た *かと思うと/かと思ったら (ngay sau khi..)
例:空は暗くなったかと思ったら。大粒の雨が降ってきた。
-bầu trời ngay sau khi tối lại thì mưa đã rơi nặng hạt
*ドンと音がしたかと思ったら、トラックが壁にぶつかっていた。
-ngay sau khi nghe thấy tiếng đùng,thì xe tải đã đụng vào bức tường.
9.
V-る/た *か。。 V-ない*。。かのうちに (trong khi ..chưa kịp…)
例:チャイムが鳴るか鳴らないかのうちに、先生が教室に入ってきた。
-thầy giáo đã vào lớp khi chuông vừa reo lên.
*終業のベルが鳴ったか鳴らないかのうちに、事務所には誰もいなかった。
-trong khi chuông kết thúc buổi hợp còn reo lên thì văn phòng đã k còn ai.
10.
V-ます *かねる( không thể…)
例:そのご意見には賛成しかねます。
-tôi không thể tán thành ý kiến đó.
*そんな多額な寄付 には 応じかねます。
-không thể đáp ứng khoản kinh nghạch nhiều như thế.
[/SIZE]
V- ます *得る (có thể..)
例:考え得るかぎりの手は尽くしたが、問題の解決には到らなかった。
-đã nghĩ hết cách có thể nghĩ nhưng vẫn không đạt được đến giải quyết được vấn đề.
*確かに外国人の労働者が増えればそういう問題も起こり得るだろう。
-nếu nói chính xác lao động người nước ngoài tăng lên có lẽ cũng có thể xảy ra vấn đề như vậy,
2.
V-た
A-い
*おかげで/おかげだ。 (nhờ vão..trông cậy vào..)
A-な
N-
N-の
例:科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になりました。
-nhờ vão phát triển khoa hoc kỹ thuật cuộc sống mọi người trở nên tiện lợi.
*祖父の生まれつき体が丈夫なおかげで、年をとっても医者の世話にならずに住んでいる。
-ông toi khi được sinh ra nhờ vào sức khỏe mạnh,nên mặc dù có tuổi vẫn không cần nhờ đến sự chăm sóc của bác sĩ.
3.
V-る
*おそれがある。 (e rằng …sợ rằng..)
N-の
例:この病気は伝染の病気の恐れがある。
-bệnh này toi sợ rằng là bệnh truyền nhiễm.
*ハリケーンの被害が拡大する恐れが出てきたため、大統領は各国に緊急援助を求める予定である。
-vì e rằng thiệt hại do cơn lốc bão còn mở rộng nên tổng thống dự định yêu cầu các quốc gia khác viện trợ khẩn cấp.
4.
V-る
A-い
*限り/限りは/限りでは/かぎり (trong khi ..trong giới hạn..trong khi còn..
A-な theo…dựa vào../trong …giới hạn…)
N-の
例:父は元気な限りは、働きたいと言っています。
-cha tôi nói muốn làm việc trong khi còn khỏe mạnh.
*この植物は私が今まで調べた限りでは、まだ日本で発見されていないようだ。
-thực vật này theo như điều tra của tôi cho đến bây giờ dường như chưa được phát hiện ở nhật.
*出来る限りの能力はした、後は結果を待つだけだ。
-tôi đã nổ lực trong khả năng có thể ,bây giờ chỉ chờ kết quả thôi.
***ない限り NẾU KHÔNG…
*魚は 新鮮でない限り、刺身 には 出来ない。
-nếu mà cá không tươi thì không thể làm sashimi được.
*絶対に辞めようと自分で決心しない限り、いつまで たっても 禁煙なんか 出来ないだろう。
-nếu mà tự mình không quyết tâm từ bỏ tuyệt đối,thì có là thuốc lá đến bao giờ có lẽ cũng không thể bỏ được.
5.
V-
例:やりかけの仕事が残っていたので。会社に戻った。
-vì còn công việc đang làm nửa chừng chưa xong nên tôi đã quay lại công ty.
*テーブルの上に飲みかけのコーヒーが置いてあります。
-có ly cà fe đang uống dỡ để trên bàn.
6.
V-
例:彼のような優秀な人は 中小企業 では 得がたい 人材です。
-người xuất sắc như anh ấy là nhân tài khó có thể có ở những doanh nghiệp vừa và nhỏ
*彼女はそんな事をするとは信じがたい。
-tôi khó tin được cô ấy làm việc như thế.
7.
V-
例:彼が最近 体調を崩して、日本語のクラスを休みがちだ。
-anh ấy gần đây cơ thể suy yếu thường nghỉ lớp học tiếng nhật.
*私は病気がちなので、あまり働けない。
-tôi vì dễ bị bệnh nên không thể làm việc nhiều.
8.
V-た *かと思うと/かと思ったら (ngay sau khi..)
例:空は暗くなったかと思ったら。大粒の雨が降ってきた。
-bầu trời ngay sau khi tối lại thì mưa đã rơi nặng hạt
*ドンと音がしたかと思ったら、トラックが壁にぶつかっていた。
-ngay sau khi nghe thấy tiếng đùng,thì xe tải đã đụng vào bức tường.
9.
V-る/た *か。。 V-ない*。。かのうちに (trong khi ..chưa kịp…)
例:チャイムが鳴るか鳴らないかのうちに、先生が教室に入ってきた。
-thầy giáo đã vào lớp khi chuông vừa reo lên.
*終業のベルが鳴ったか鳴らないかのうちに、事務所には誰もいなかった。
-trong khi chuông kết thúc buổi hợp còn reo lên thì văn phòng đã k còn ai.
10.
V-
例:そのご意見には賛成しかねます。
-tôi không thể tán thành ý kiến đó.
*そんな多額な寄付 には 応じかねます。
-không thể đáp ứng khoản kinh nghạch nhiều như thế.
[/SIZE]
