[!]

Demo version ...

Subscribe to RSS feed

Sticky post

Đề án giải quyết ách tắc đường tại cổng các trường học

, , ,

Bài viết được trích từ ĐỒ ÁN MÔN HỌC của mình, mời các bạn tham khảo.

ĐỀ ÁN ỪNG DỤNG LOGO!24RC SIEMENS TRONG ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Bài toán : đèn xin ưu tiên sang đường dành cho người đi bộ qua đường tại cổng các trường học (hoặc tại các điểm sang đường trên các con đường dài không có giao cắt ngã ba, ngã tư, không có cầu vượt dành riêng cho người đi bộ)
>> Giái pháp chống tắc đường tại cổng cách trường học + sang đường an toàn cho người đi bộ tại các trục đường không có cậu vượt bộ.
Yêu cầu : nút bấm xin nhường đường dành cho người đi bộ được gắn trên 2 cột đèn nằm ở hai bên đường. Tùy theo khoảng thời gian mà lưu lượng giao thông cao điểm hoặc bình thường, mà trạng thái làm việc của đèn khác nhau.

Read more...

Một số quy tắc phát âm tiếng Anh : Phần C Âm Câm & Quy tắc nối vần & Nuốt vần

, ,

PHẦN C : ÂM CÂM & QUY TẮC NỐI VẦN

I. Âm câm : Việc phát âm chuẩn các từ chứa âm câm cũng như sử dụng đúng mạo từ a, an, the... đã gây không ít khó khăn cho những người học tiếng Anh. Sau đây mình giới thiệu một số âm câm thường gặp:

Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. Ex:
• climb [klaim]
• crumb [krʌm]
• dumb [dʌm]
• comb [koum]

Read more...

Một số quy tắc phát âm tiếng Anh : Phần B Phụ Âm

, ,

PHẦN B. PHỤ ÂM

I. Một số quy tắc phát âm của phụ âm /p/ Chữ p ở các vị trí (đầu, giữa, cuối một từ) đều phát âm là /p/.

1. Chữ P đứng đầu
Play /plei/
Pour /pɔ:/
Place /pleis/

2. Chữ P đứng cuối
Harp /ha:p/
Cup /kʌp/
Cap /kæp/

3. Chữ P đứng giữa
Span /spæn/
Spin /spin/
Speak /spi:k/

Read more...

Một số quy tắc phát âm tiếng Anh : Phần A Nguyên Âm

, ,

PHẦN A. NGUYÊN ÂM

I. Một số quy tắc phát âm của âm /i:/ Phát âm là /i:/ những nhóm chữ sau đây.

1. Nhóm ea(-) Những từ có tận cùng là ea hoặc -ea với một phụ âm.
Ex:
Sea /si:/
Seat /sit/
To please /pli:z/
To teach /ti:tʃ/
Peace /pi:s/
Ngoại lệ: Đa số các từ có nhóm ea(-) đọc /i:/, trừ vài từ thông dụng sau đây:
Break /breik/
Breakfast /’brekfəst/
Great /greit/ To measure /’meʒə/
Pleasure /’pleʒə/

Read more...

Cách phát âm một số ký tự đặc biệt trong tiếng Anh

, ,

# = hash sign (British English), pound sign (American English)
@ = at sign
$ = dollar sign
£ = pound sign (British English)
% = percent sign
^ = caret
& = ampersand
* = asterisk
~ = tilde

Read more...

Thiết kế khóa điện tử 16 nút

, ,

Bài viết được trích từ đồ án môn học của mình. Mời các bạn tham khảo ...
Đề tài thiết kế
Dùng LOGO! làm khoá số và mở cổng. Khoá có 16 nút Ấn, Ấn đúng 4 nút thì cấp tín hiệu mở cổng. Cổng được đóng nhờ một nút "close". Báo động phát sinh trong một khoảng thời gian khi xảy ra một trong ba trường hợp dưới đây:
- Ấn sai bất kỳ một nút nào trong số 4 nút.
- Thời gian Ấn giữa các nút đúng quá một lượng thời gian nhất định.
- Ấn không đúng thứ tự quy định.
Ấn sai quá 3 lần, thì tín hiệu mở cổng không còn tác dụng nữa.

Read more...