Skip navigation.

^_^ Welcome to My OST collection ^_^

Hãy nhấn Ctrl+F để giúp bạn tìm kiếm nhanh nhất.

List nhạc phim

“LINK CHẾT LÀM ƠN COMMENT ĐỂ RE-UP”
Updated on 02/12/2009
List 1********List 2********List 3
List 4********List 5********List 6
List 7********List 8

"Link download nằm trong các List ở trên"
Vì một bộ phim có thể có nhiều tên gọi khác nhau, cho nên để có được kết quả tìm kiếm tốt nhất, làm ơn tìm kiếm ở cả 2 List nhạc (LIST NHẠC PHIM 12)

3 chị em/ Định mệnh oan nghiệt (TVB, 2007) (Phoenix Rising - 兰花劫) (in List 3)
7 chị em (TVB, 2001) (Seven Sisters - 七姊妹/ 七姐妹) (in List 3)
10 anh em (TVB, 2005) (Ten Brothers - 十兄弟) (in List 2)
30 ngày điều tra/ Giây phút truy án (TVB, 2004) (Split Second - 争分夺秒) (in List 8)
881 (Singapore) [Movie] (in List 4)
A
Âm mưu bất thành/ Hung thành án (The Slicing Of The Demon - 凶城计中计) (in List 3)
Âm mưu và tình yêu/ Tình yêu bất diệt 2003 (Holding Hands Towards Tomorrow - 牵手向明天/ 真情岁月) (in List 8)
Án mạng bí ẩn/ Sổ tay kinh ngạc 2000 (Amazing Story - 奇人奇案) (in List 1)
Ân oán Thượng Hải/ Thượng Hải ngày xưa (TVB, 2006) (Au Revoir Shanghai - 上海传奇) (in List 4)
Ân oán tình thù/ Gọi một tiếng mẹ/ Gọi mẹ lần nữa 2007 (叫一声妈妈/ 麻雀变凤凰) (in List 6)
Ẩn số tình yêu/ Mật mã tình thâm 2006 (Silence - 深情密码) (in List 4)
Án tình tuổi 17/ Yêu hận tuổi 17 (2006) (Bump Off Lover - 爱杀17) (in List 5)
Anh hùng/ Phong vân tranh bá 2003 (Hero - 英雄本色/ 风云争霸) (in List 6)
Anh hùng bản sắc/ Ân oán nghĩa tình (TVB, 1989) (War Of The Dragon - 还我本色) (in List 5)
Anh hùng Đông Phương (TVB, 1992) (Eastern Hero - 龙影侠) (in List 2)
Anh hùng du côn 2009 (Black & White - 痞子英雄) (in List 8)
Anh hùng thành Ngõa Trì/ Bình tung hiệp ảnh 2003 (Heroic Legend - 萍踪侠影) (in List 3)
Anh hùng Thượng Hải (TVB, 1993) (The Hero From Shanghai - 枭情) (in List 4)
Anh hùng thủy hử 2005 (鼓上蚤时迁) (in List 1)
Anh hùng xạ điêu (TVB, 1983) (The Legend Of The Condor Heroes - 射雕英雄传) (in List 2)
Anh hùng xạ điêu (TVB, 1994) (The Legend Of The Condor Heroes - 射雕英雄传) (in List 2)
Anh hùng xạ điêu 2003 (The Legend Of The Condor Heroes - 射雕英雄传) (in List 2)
Anh hùng xạ điêu 2008 (The Legend Of The Condor Heroes/ The Eagle Shooting Heroes - 射雕英雄传) (in List 6)
Ánh sao lấp lánh/ Nước mắt của ngôi sao 2009 (Starlit - 心星的淚光/ 恒星上的双钢琴) (in List 7)
Ánh sao trong băng giá 2003 (Starry Starry Night - 雪地里的星星) (in List 8)
Ảo ảnh thần trâm 2005 (God of Illusionary Needle/ Shadow Of Paradise - 幻影神针) (in List 1)
Áo cưới/ Áo cưới thiên quốc 2004 (Le Robe De Mariage Des Cieux/ Heaven's Wedding Gown - 天国的嫁衣) (in List 2)
Ảo thuật kỳ duyên 2005 (The Magic Touch Of Fate - 魔术奇缘) (in List 2)
Ảo tưởng/ Tâm lý mê ảo (Placebo Cure - 心理心裏有個謎) (in List 3)
B
Ba họ một nhà/ Bố mẹ bất đắc dĩ (TVB, 2004) (A Handful Of Love - 一屋两家三姓人) (in List 3)
Bá vương/ Vua bịp ân thù/ Vương trung vương 2001 (The Royal Die Hard - 王中王) (in List 7)
Bá vương kiều hoa (TVB, 1993) (Yang's Women Warriors - 九彩霸王花) (in List 4)
Bắc đẩu song hùng (Angels And Devils - 北斗雙雄) (in List 3)
Bạch nương tử truyền kỳ/ Thanh xà bạch xà 1993 (The Legend Of White Snake - 新白娘子传奇) (in List 2)
Bản di chúc nghiệt ngã 2006 (权利背后) (in List 3)
Bản lĩnh Kỷ Hiểu Lam 2001 (The Bronze Teeth/ Eloquent Ji Xiao Lan - 铁齿铜牙纪晓岚) (in List 1)
Bản năng/ Tái thế phong vân (TVB, 1994) (Instinct - 笑看风云) (in List 2)
Bàn tay nhân ái I (TVB, 1998) (Healing Hands - 妙手仁心) (in List 7)
Bàn tay nhân ái II (TVB, 2000) (Healing Hands II - 妙手仁心II) (in List 7)
Bàn tay nhân ái III (TVB, 2005) (Healing Hands III - 妙手仁心III) (in List 7)
Bằng chứng thép/ Pháp chứng tiên phong/ Đội pháp lý tiên phong (TVB, 2006) (Forensic Heroes - 法证先锋) (in List 2)
Bằng chứng thép/ Đội pháp lý tiên phong II (TVB, 2008) (Forensic Heroes II - 法证先锋II) (in List 7)
Bảng phong thần/ Đát Kỷ Trụ Vương (TVB, 2001) (Gods Of Honour - 封神榜) (in List 1)
Bảng phong thần 2007 (The Legend And The Hero - 封神榜之凤鸣岐山) (in List 1)
Bão cát/ Hoàng thổ tình thù (TVB, 2006) (The Dance Of Passion - 火舞黄沙) (in List 2)
Bảo đao tầm chủ/ Cát lộc bảo đao/ Tiêu thập nhất lang 2002 (Treasure Raiders - 萧十一郎) (in List 3)
Bảo hiểm tình yêu/ Ái tình toàn bảo (TVB, 2006) (Love Guaranteed - 爱情全保) (in List 4)
Bao la vùng trời/ Vùng trời bao la (TVB, 2003) (Triumph In The Skies - 冲上云霄) (in List 3)
Bảo liên đăng/ Thiên địa truyền thuyết - Bảo liên đăng 2000 (Lotus Lantern/ The Polien Lantern/ The Legend of Heaven And Earth - Polien - 天地传说之宝莲灯) (in List 6)
Bảo liên đăng 2005 (Lotus Lantern - 宝莲灯) (in List 4)
Bao thanh thiên (Taiwan, 1993) (Justice Bao - 包青天) (in List 5)
Bao thanh thiên (TVB, 1995) (Justice Bao - 包青天) (in List 5)
Bao thanh thiên/ Khai phong thất hiệp (ATV, 1995) (Justice Bao - 新包青天) (in List 5)
Bao thanh thiên 2008 (Justice Bao - 新包青天) (in List 5)
Bão tố thời đại/ Thời đại bố già/ Đại thời đại (TVB, 1992) (The Greed Of Man - 大时代) (in List 6)
Bát đại hào hiệp 2005 (Eight Heroes - 八大豪侠) (in List 1)
Bát trận đồ 2006 (Eight Charts - 神鬼八阵图) (in List 1)
Bầu nhiệt huyết/ Nhiệt huyết tuổi xuân (TVB, 2004) (Sunshine Heartbeat/ Hearts Of Fencing II - 赤沙印记@四叶草.2) (in List 7)
Bầu trời mơ ước 2004 (Hi-Fly - 升空高飞) (in List 8)
Bay cao những ước mơ 2007 (Fly With Me - 想飞) (in List 8)
Bến Thượng Hải/ Máu nhuộm bến Thượng Hải (TVB, 1980) (The Bund - 上海滩) (in List 1)
Bệnh viện 2006 (The Hospital/ The Whiter Tower - 白色巨塔) (in List 8)
Bí ẩn trong nhà hát (TVB, 1999) (A Loving Spirit - 全院满座) (in List 2)
Bí mật bảo tàng (TVB, 2006) (The Bitter Bitten - 人生马戏团) (in List 2)
Bí mật gia tộc/ Mặt nạ hung thủ (TVB, 2006) (Greed Mask - 谜情家族) (in List 2)
Bí mật hổ phách quan âm/ Tân Sở Lưu Hương/ Sở Lưu Hương 2001 (The New Adventures Of Chor Lau Heung - 新楚留香) (in List 1)
Bí mật trái tim/ Thiên địa hào tình (TVB, 1998) (Secret Of The Heart - 天地豪情) (in List 4)
Bích huyết kiếm (TVB, 1985) (Sword Stained With Royal Blood - 碧血剑) (in List 7)
Bích huyết kiếm 2007 (Sword Stained With Royal Blood - 碧血剑) (in List 1)
Biên thành lãng tử/ Người hùng biên ải (TVB, 1991) (The Black Sabre - 边城浪子) (in List 4)
Biệt thự táo đỏ 2003 (The House Of Apple - 红苹果乐园) (in List 8)
Bố y thần tướng/ Thần tướng diệu huyền (TVB, 2006) (Face to Fate - 布衣神相) (in List 6)
Bóng vua/ Tướng thần của vua Càn Long (TVB, 2005) (The Prince's Shadow - 御用闲人) (in List 3)
Bức màn bí mật/ Nhân chứng (TVB, 2000) (Witness To A Prosecution - 洗冤录) (in List 2)
Bước đường thử thách (TVB, 2001) (In The Realm Of Success - 公私恋事多) (in List 3)
Bước ngoặt cuộc đời/ Chuỗi ngày tan tác (TVB, 2002) (Golden Faith - 流金岁月) (in List 3)
Bước nhảy/ Vũ động toàn thành (TVB, 2007) (Steps - 舞动全城) (in List 4)
C
Cái thế hào hiệp/ Đại hiệp sĩ cà queo/ Anh hùng cái thế (TVB, 1989) (The Final Combat - 盖世豪侠) (in List 4)
Cạm bẫy/ Sòng bạc phong vân (TVB, 2006) (Dicey Business - 赌场风云) (in List 4)
Cấm vệ quân 2002 (Hero - 英雄) (in List 1)
Càn Long yến tiệc/ Kim ngọc mãn đường (TVB, 1999) (Happy Ever After - 金玉满堂) (in List 4)
Cảnh sát/ Học cảnh hùng tâm (TVB, 2005) (The Academy - 学警雄心) (in List 3)
Cảnh sát hình sự (TVB, 2001) (Law Enforcers - 勇探实录) (in List 2)
Cảnh sát mới ra trường/ Học cảnh đi tuần (TVB, 2007) (On The First Beat - 学警出更) (in List 3)
Cảnh sát tài ba/ Tuyệt thế anh tài (TVB, 2007) (The Ultimate Crime Fighter - 通天干探) (in List 6)
Câu chuyện của ngày xưa/ Sau cơn mê (TVB, 2001) (The Awakening Story - 婚前昏後) (in List 3)
Câu chuyện hôn nhân/ Thời điểm hôn nhân (Knot To Treasure - 婚姻物語) (in List 4)
Cầu vồng trong đêm (TVB, 2003) (Fate Twisters - 黑夜彩虹) (in List 2)
Cây ngô đồng/ Mưa trên lá ngô đồng 2001 (Rain On The Maple Leaf - 梧桐雨) (in List 1)
Chân mạng thiên sư (TVB, 1997) (Triumph Over The Evil - 真命天师) (in List 4)
Chân mệnh thiên tử (TVB, 1986) (Heir to the Throne is… - 真命天子) (in List 7)
Chân tình 2002 (Tomorrow - 爱情白皮书) (in List 6)
Chàng Trư si tình 2004 (Lucky Zhu Ba Jie - 福星高照猪八戒) (in List 6)
Chiếc nhẫn kỳ diệu 2004 (Magic Ring - 爱情魔戒) (in List 8)
Chiến thần 2004 (Mars - 战神) (in List 3)
Chờ em nơi đây/ Nơi tình yêu bắt đầu/ Nơi đây anh vẫn chờ/ Nơi đây tìm thấy tình yêu 2008 (Wish To See You Again - 这里发现爱) (in List 7)
Chú chó thông minh/ Duyên tình đôi chủ (TVB, 1999) (Man’s Best Friend - 宠物情缘) (in List 1)
Chu Nguyên Chương (朱元璋) (in List 4)
Chú rể mất tích (The Legend Of The Dragon Pearl - 走路新郎哥) (in List 4)
Chung cấp nhất bang 2005 (KO One - 终极一班) (in List 4)
Chung cực nhất gia 2007 (The X-Family - 终极一家) (in List 4)
Chung cực tam quốc 2009 (K.O.3an Guo - 终极三国) (in List 8)
Chuột yêu gạo 2006 (Mice Love Big Rice - 老鼠爱大米) (in List 8)
Chuyện đường phố (TVB, 2000) (Street Fighters - 庙街•妈•兄弟) (in List 7)
Chuyên gia đàm phán (TVB, 2002) (Take My Word For It - 谈判专家) (in List 3)
Chuyện hậu cung/ Đại thanh hậu cung (ATV, 2006) (Concubines of Qing Emperor - 大清后宫之还君明珠) (in List 6)
Chuyện nàng Tinh Vệ lấp biển 2006 (精卫填海) (in List 4)
Chuyện tình bên đại dương xanh 2005 (When Dolphin Met Cat - 海豚爱上猫) (in List 2)
Chuyện tình biển xanh 2003 (At The Dolphin Bay - 海豚湾恋人) (in List 2)
Chuyện tình cô gái tóc bạc/ Bạch phát ma nữ (TVB, 1995) (The Romance Of The White Hair Maiden - 白发魔女传) (in List 4)
Chuyện tình mỹ nhân ngư/ Truyền thuyết mỹ nhân ngư 1994 (Mermaid Got Married - 人鱼传说) [Movie] (in List 6)
Chuyện nàng Venus 2005 (维纳斯之恋/ 永远的恋人) (in List 2)
Chuyện tình ở Phi Long Thiên Trì/ Long nữ anh hùng 2005 (The Dragon Heroes - 赤子乘龙) (in List 3)
Chuyện tình trên mạng 2002 (Network Love Story - 一网情深) (in List 3)
Chuyện tình vượt thời gian/ Minh triều thâm cung 2002 (Funniest Stories Of The Ming’s Royalists/ Through The Space Love - 穿越时空的爱恋) (in List 1)
Chuyện tình xóm chợ/ Hy vọng (TVB, 2004) (Hope For Sale - 街市的童话) (in List 2)
Chuyện về chàng Vượng/ Đời A Vượng (TVB, 2005) (Life Made Simple - 阿旺新传) (in List 4)
Cô gái đồ long/ Ỷ thiên đồ long ký (TVB, 1986) (Heaven Sword Dragon Sabre - 倚天屠龙记) (in List 1)
Cô gái hóc búa 2003 (麻辣女友) (in List 8)
Cơ hội mong manh (TVB, 2002) (Slim Chances - 我要Fit-Fit) (in List 4)
Cỗ máy thời gian/ Thời đại chiến quốc (TVB, 2001) (A Step Into The Past - 寻秦记) (in List 1)
Cô tình kiếm (TVB, 1994) (The Lone Star Swordsman - 孤星剑) (in List 4)
Con đường của những ước mơ 2006 (The Success story Of A Formosa Girl/ Success Story of Treasure Island's Young Girl - 宝岛少女成功记) (in List 8)
Con đường phú quý (TVB, 2009) (Born Rich - 富贵门) (in List 8)
Cơn lốc tình yêu 2003 (Love Storm - 狂爱龙卷风) (in List 6)
Công chúa bướng bỉnh/ Công chúa nghĩa hiệp 2005 (My Bratty Princess - 刁蛮公主) (in List 4)
Công chúa cuối cùng 2008 (The Last Princess - 最后的格格) (in List 6)
Công chúa Đại Lý 2006 (Dali Princess - 大理公主) (in List 5)
Công chúa Hoài Ngọc 2000 (Princess Hoai Yu - 怀玉公主) (in List 2)
Công chúa nhà tôi/ Công chúa tiểu muội/ Công chúa đáng yêu 2007 (Romantic Princess - 公主小妹) (in List 2)
Cú nhảy 2004 (On Tribe - 篮球部落) (in List 8)
Cung thân vương 2006 (Sigh Of His Highness - 一生为奴/ 恭亲王) (in List 6)
Cuộc chạy trốn lịch sử/ Canh tử phong vân 2006 (庚子风云) (in List 7)
Cuộc chiến khốc liệt/ Huyết chiến tình thù (TVB, 2004) (Blade Heart - 血荐轩辕) (in List 2)
Cuộc đánh độ vận mệnh (TVB, 1992) (Bet on Fate - 大赌场) (in List 7)
Cuộc đời tươi đẹp/ Bức tranh cuộc đời (TVB, 2007) (Life Art - 写意人生) (in List 2)
Cuộc đời tươi đẹp/ Sóng gió cuộc đời (TVB, 2001) (Reaching Out - 美丽人生) (in List 3)
Cuộc gọi của thiên thần/ Người yêu thiên sứ (TVB, 1992) (Angel’s Call - 他来自天堂) (in List 4)
Cuộc tình vạn dặm/ Vạn nẻo đường tình (TVB, 1995) (Down Memory Lane - 万里长情) (in List 3)
Cửu âm chân kinh (TVB, 1993) (The Mystery Of The Condor Hero - 射雕英雄传之九阴真经) (in List 3)
Cửu ưu truy hồn kiếm (ATV, 1982) (The Green Dragon Conspiracy - 琥珀青龙) (in List 7)
Cứu vãn cơ đồ/ Hoàng hà đại phong vân (TVB, 1987) (The Grand Canal -大運河) (in List 5)
Cửu vương đoạt ngôi (ATV, 1994) (Secret Battle Of The Majesty - 君临天下) (in List 4)
D
Đặc cảnh uy long/ Cuộc đối đầu sinh tử (TVB, 1992) (Crime Fighters - 九反威龙) (in List 7)
Đại địa phi ưng/ Lãnh địa phi ưng (TVB, 1992) (Lands Of The Condors - 大地飞鹰) (in List 7)
Đại gia tộc (TVB, 1991) (Big Family - 大家族) (in List 7)
Đại Hán nữ anh hùng 2004 (Heroine Han Dynasty - 大汉巾帼) (in List 3)
Đại náo Kim Cát Tự/ Tiểu tử tinh linh 2001 (Smart Kid - 机灵小不懂/ 机灵小子) (in List 3)
Đại náo Quảng Xương Long/ Oan nghiệt tình thù (TVB, 1997) (Time Before Time - 大闹广昌隆) (in List 5)
Đáng mặt nữ nhi/ Nữ nhân phong vân/ Hôn nhân và sự nghiệp (TVB, 2006) (La Femme Desperado - 女人唔易做) (in List 3)
Đánh cắp trái tim 2004 (Endless Love - 天若有情/ 偷心) (in List 6)
Danh gia vọng tộc/ Đại trạch môn 2001 (The Grand Mansion Gate/ The Family - 大宅门) (in List 8)
Đao ca 1999 (Swordsman - 刀歌) (in List 6)
****Hiệp khách đao/ Đoản đao hiệp sĩ (Swordsman I - 刀歌之短刀行)
****Đa tình đao (Swordsman II - 刀歌之多情刀)
****Hồi chuyển đao (Swordsman III - 刀歌之回旋刀)
Đao kiếm vô tình/ Tuyệt đại song kiêu I (1999) (The Legendary Siblings I - 绝代双骄) (in List 2)
Đao thần/ Thần đao (God Of Sabre - 刀神) (in List 4)
Đao thủ 1995 (The Blade - 刀/ 断刀客) [Movie] (in List 6)
Đạt ma sư tổ 2000 (The Supreme Master - 达摩祖师) (in List 3)
Đấu trường tham vọng/ Cách đấu thiên vương/ Cát môn thiên vương/ Đấu sĩ thiên vương 2005 (Mr. Fighting - 格斗天王) (in List 4)
Dấu vết của sự lừa dối/ Điệp ảnh ngụy tình (TVB, 2005) (Misleading Track - 夺命真夫/ 叠影危情) (in List 4)
Đệ tử Hoàng Phi Hùng - Lương Khoái (TVB, 1994) (Master Of Martial Arts - 黄飞鸿之铁胆梁宽) (in List 4)
Đêm định mệnh/ Định mệnh sắp đặt anh yêu em/ Số trời đã định anh yêu em 2008 (Fated To Love You - 命中注定我爱你) (in List 4)
Đi tìm hạnh phúc/ Hạnh phúc và Hôn nhân/ Sự lựa chọn của hạnh phúc 2008 (I Do? - 幸福的抉择Ido?) (in List 7)
Địch Thanh (TVB, 1986) (The Legend Of Dik Ching - 狄青) (in List 4)
Địch Thanh tam đoạt Ngũ linh kỳ (ATV, 1994) (The Great General - 碧血青天珍珠旗) (in List 5)
Điệp vụ sân khấu/ Sân khấu phong vân (TVB, 1995) (A Stage Of Turbulence - 刀马旦) (in List 2)
Diệt ma thiên sư (TVB, 1996) (Night Journey - 殭尸福星) (in List 3)
Định mệnh 2005 (Devil Beside You - 恶魔在身边) (in List 2)
Đóa phù dung đại Đường/ Đại Đường phù dung viên 2007 (Da Tang Lotus Garden/ Tang Paradise - 大唐芙蓉园) (in List 7)
Đoàn binh nội trợ/ Thử thách hôn nhân (TVB, 2007) (The Family Link - 师奶兵团) (in List 6)
Đội bảo vệ nhân chứng (TVB, 1997) (Deadly Protection - 保护证人组) (in List 3)
Đội bóng Thiếu Lâm/ Công phu Túc Cầu (TVB, 2004) (Kung Fu Soccer - 功夫足球) (in List 2)
Đội bóng Thiếu Lâm 2001 (Shaolin Soccer - 少林足球) [Movie] (in List 1)
Đời ca nữ/ Thiên nhai ca nữ (TVB, 1989) (Song Bird - 天涯歌女) (in List 8)
Đội chống tệ nạn (TVB, 1998) (Crimes Of Passion - 扫黄先锋) (in List 2)
Đội chống tội phạm/ Lực lượng đặc biệt (TVB, 1999) (Anti-Crime Squad - 反黑先锋) (in List 4)
Đội cứu hộ trên không/ Sẵn sàng chờ lệnh/ Đội cấp cứu phi hành (TVB, 2005) (Always Ready - 随时候命) (in List 4)
Đội cứu hỏa anh hùng/ Cuộc chiến với lửa/ Liệt hỏa hùng tâm I (TVB, 1998) (Burning Flame - 烈火雄心) (in List 4)
Đội cứu hỏa anh hùng/ Cuộc chiến với lửa/ Liệt hỏa hùng tâm II (Burning Flame) (in List 2)
Đổi đời 2005 (Acquired Beauty - 后天美女/ 後天美女) (in List 8)
Đôi đũa lệch (TVB, 2003) (Square Pegs - 戆夫成龙) (in List 1)
Đời không nuối tiếc/ Tiêu điểm gãy (TVB, 1991) (The Breaking Point - 今生无悔) (in List 4)
Đối mặt/ Song diện giai nhân (TVB, 1999) (Face To Face - 双面伊人) (in List 3)
Đội quân chống buôn lậu (TVB, 1996) (Nothing To Declare - 缉私群英) (in List 2)
Đội quân sấm sét 2008 (Pi Li MIT/ Mysterious Incredible Terminator/ The Clue Collector - 霹雳Mit) (in List 8)
Đội tình báo CIB/ Tình báo hình sự (TVB, 2006) (CIB Files - 刑事情报科/ CIB刑事情报科) (in List 4)
Đón vợ được phúc/ Nghĩa vợ tình chồng (TVB, 2007) (Best Bet - 迎妻接福) (in List 4)
Đông phương bất bại II (The East Is Red - 东方不败之风云再起) [Movie] (in List 5)
Đột phá cuối cùng/ Thiên nhai hiệp y (TVB, 2004) (The Last Breakthrough - 天涯侠医) (in List 3)
Đứa bé đến từ thiên đường 2006 (The Kid From Heaven - 天堂来的孩子) (in List 2)
Đứa con phá sản/ Công tử trinh thám (ATV, 2002) (Mr. Winner - 方谬神探/ 败家仔/ 神探方天谬) (in List 1)
Đường bơi dậy sóng (Singapore, 2004) (The Champion - 任我遨游) (in List 6)
Đường đến thiên đàng/ Cùng vượt gian nan (TVB, 2005) (Scavenger's Paradise - 同捞同煲) (in List 3)
Đường đua ác liệt (TVB, 2001) (On The Track Or Off - 勇往直前) (in List 3)
Dương gia tướng (TVB, 1985) (The Yangs’ Saga - 杨家将) (in List 7)
Dương gia trung liệt/ Bích huyết thanh thiên Dương gia tướng (ATV, 1994) (Heroic Legend Of The Yang's Family - 碧血青天杨家将) (in List 5)
Dương môn hổ tướng 2004 (Warriors Of The Yang Clan/ The Yang Family - 杨门虎将) (in List 7)
Dương quý phi (TVB, 2000) (The Legend Of Lady Yang - 杨贵妃) (in List 1)
Đường sinh mệnh/ Kim thạch lương duyên (TVB, 2008) (A Journey Called Life - 金石良缘) (in List 7)
Đường về hạnh phúc (TVB, 2000) (Return Of The Cuckoo - 十月初五的月光/ 澳门街) (in List 3)
Duyên định bất chung tình/ Lưỡng thê thời đại/ Tiến thoái lưỡng nan (TVB, 2007) (Marriage of Inconvenience - 两妻时代) (in List 6)
Duyên tình muôn sắc/ Hương sắc cuộc đời (TVB, 2001) (Colourful Life - 锦绣良缘) (in List 4)
Duyên tình tây sương/ Tây tướng kỳ duyên (TVB, 2005) (Lost In The Chamber Of Love - 西廂奇緣) (in List 2)
G
Gái tài trai sắc (女才男貌) (in List 4)
Gia đình tôi (TVB, 2005) (My Family - 甜孙爷爷) (in List 3)
Gia tộc họ Kiều 2005 (乔家大院) (in List 5)
Gia vị cuộc sống/ Hương vị cuộc đời (TVB, 2005) (Yummy Yummy/ Food For Life) (in List 1)
Giấc mơ tình yêu 2005 (白色情人梦) (in List 7)
Giấc mộng hiệp sĩ/ Quái hiệp cây mai (TVB, 2004) (The Vigilante In The Mask - 怪侠一枝梅) (in List 3)
Gian nhân thất thế (TVB, 2007) (Men Don’t Cry - 奸人坚) (in List 4)
Giang hồ kỳ hiệp (ATV, 1997) (Legend Of Yung Ching - 江湖奇侠传) (in List 6)
Giang hồ tiểu tử 1997 (The Gang Buddy - 江湖小子) (in List 5)
Giang sơn mỹ nhân/ Hiệp nữ du long (TVB, 1994) (The Last Conquest - 侠女游龙) (in List 5)
Giang sơn mỹ nhân/ Mỹ nhân và loạn tướng 2004 (The Portrait Of Dream - 江山美人) (in List 7)
Giang sơn phong vũ tình 2005 (Affair In The Swing Age/ Love Against Kingship - 江山风雨情) (in List 6)
Giây phút sinh tử/ Phi đao phục thù 2003 (Flying Daggers - 飞刀又见飞刀) (in List 6)
Giọt máu thiện ác (TVB, 1990) (Blood Of Good And Evil - 我本善良) (in List 7)
H
Hắc đường quần hiệp truyện 2008 (The Legend of Brown Sugar Chivalries - 黑糖群侠传) (in List 8)
Hải âu phi xứ 1989 (Sea Gull - 海鸥飞处彩云飞) (in List 5)
Hán Sở kiêu hùng/ Hán Sở bá vương (TVB, 2004) (The Conqueror’s Story - 楚汉骄雄) (in List 4)
Hán Sở song tranh/ Triều đại nhà Hán 2005 (The Story of Han Dynasty - 楚汉风流/ 楚汉风云/ 大汉风) (in List 6)
Hán Sở tranh hùng (TVB, 1985) (The Battlefield - 楚河汉界) (in List 6)
Hành động đột phá/ Hành động đặc vụ (TVB, 2007) (The Brink Of Law - 突围行动) (List 4)
Hạnh phúc bất ngờ/ Chuyển giác gặp tình yêu 2007 (Corner With Love - 转角*遇到爱) (in List 2)
Hậu tây du ký 2000 (西游记后传) (in List 4)
Hiệp cốt nhân tâm/ Trái tim nhân ái (ATV, 2001) (Healing Hearts - 侠骨仁心) (in List 7)
Hiệp khách hành 2002 (侠客行) (in List 2)
Hiệp nữ phá thiên quan 2001 (Treasure Venture - 侠女闯天关) (in List 1)
Hiếu Trang bí sử 2003 (Xiao Zhuang Epic/ Xiao Zhuang Mi Shi - 孝庄秘史) (in List 1)
Hồ sơ công lý I, II, III, IV, V (TVB, 1992 - 1997) (File of Justice - 壹号皇庭) (in List 7)
Hồ sơ trinh sát I (TVB, 1995) (Detective Investigation Files - 刑事侦缉档案) (in List 1)
Hồ sơ trinh sát II (TVB, 1995) (Detective Investigation Files II - 刑事侦缉档案II) (in List 1)
Hồ sơ trinh sát III (TVB, 1997) (Detective Investigation Files III - 刑事侦缉档案III) (in List 1)
Hồ sơ trinh sát IV (TVB, 1999) (Detective Investigation Files IV - 刑事侦缉档案IV) (in List 1)
Hổ sơn hành 2008 (虎山行) (in List 6)
Họa bì 2008 (Painted Skin - 画皮) [Movie] (in List 5)
Hoa cô tử 2004 (The Flower Spirit - 花姑子) (in List 1)
Hỏa hồ điệp (ATV, 2008) (Flaming Butterfly/ Fire Butterfly - 火蝴蝶) (in List 7)
Hoa hồng tình yêu 2003 (The Rose - 蔷薇之恋) (in List 1)
Hoa Mãn Kiều 2004 (肥姐挂帅/ 夺宝神兵/ 夺宝奇缘) (in List 6)
Hoa Mộc Lan (TVB, 1998) (A Tough Side Of A Lady - 花木兰) (in List 4)
Hoa Mộc Lan/ Nữ tướng hào kiệt 1999 (MuLan - 花木兰) (in List 1)
Hoa ngọc lan (七夕花) (in List 6)
Hoa oải hương (Lavender - 薰衣草) (in List 3)
Hỏa soái 2002 (Fire General - 火帅) (in List 6)
Hoắc Nguyên Giáp 2006 (Fearless - 霍元甲) [Movie] (in List 1)
Hoắc Nguyên Giáp/ Chí khí nam nhi 2007 (The Legendary Fok 2008 - 霍元甲) (in List 6)
Hoàn châu cách cách I, II, III (1998 - 2002) (Princess Returning Pearl - 还珠格格) (in List 2)
Hoàn quân minh châu/ Mối tình Minh Châu 2007 (Returning Pearl to Husband/ Torn Between Two Lovers - 还君明珠) (in List 6)
Hoàng đế lưu manh (TVB, 1981) (The Misadventure Of Zoo - 流氓皇帝) (in List 7)
Hoàng hậu bánh nướng (Flat Cake Empress - 烧饼皇后) (in List 3)
Hoàng kim giáp 2006 (Curse Of The Golden Flower - 满城尽带黄金甲) [Movie] (in List 2)
Hoàng Phi Hồng (Once Upon A Time In China - 黄飞鸿) [Movie] (in List 1)
Hoàng thái tử bí sử 2004 (Huang Tai Zi Mi Shi - 皇太子秘史) (in List 3)
Hoàng tử ếch 2005 (Prince Turned Into Frog - 王子变青蛙) (in List 1)
Hồi ức 2008 (Memoirs In China - 中国往事) (in List 5)
Hồn ma vui vẻ/ Tình bạn hữu (TVB, 1991) (One Step Beyond - 老友鬼鬼) (in List 4)
Hồng lâu mộng 1986 (Dream Of Red Chamber/ Dream Of Red Mansions/ The Story Of The Stone - 红楼梦) (in List 2)
Hồng phất nữ 2006 (Romance Of The Red Dust - 风尘三侠之红拂女) (in List 3)
Hợp đồng tình nhân 2007 (Contract Lover - 合约情人) [Movie] (in List 1)
Hợp đồng tình yêu/ Hiệp ước tình yêu 2004 (Love Contract - 爱情合约) (in List 7)
Hùng Hưng Thập tam muội 1998 (Portland Street Blues - 古惑仔情义篇之洪兴十三妹) [Movie] (in List 6)
Hương phấn truyền kỳ (香粉世家) (List 2)
Hương rượu tình nồng (TVB, 2001) (Country Spirit/ Plain Love III - 酒是故乡醇) (in List 2)
Hương sắc tình yêu/ Mỹ vị tình duyên (TVB, 2001) (A Taste Of Love - 美味情缘) (in List 4)
Hương thành lãng tử/ Số mạng kẻ lãng tử (TVB, 1982) (Soldier Of Fortune - 香城浪子) (in List 4)
Hữu duyên kỳ án/ Đội điều tra đặc biệt/ Cổ linh tinh thám (TVB, 2008) (D.I.E. - 古灵精探) (in List 8)
Hữu duyên kỳ án II/ Đội điều tra đặc biệt II/ Cổ linh tinh thám B (TVB, 2009) (D.I.E. Again - 古灵精探B) (in List 8)
Huyện thái gia 9 tuổi (The Magistrate Who’s Nine - 九岁县太爷) (in List 4)
Huyền thoại anh hùng/ Đại kỳ anh hùng truyện/ Thiết huyết đại kỳ 2007 (Da Qi Ying Xiong Zhuan - 大旗英雄传) (in List 2)
Huyền thoại bắt đầu/ Lạc thần (TVB, 2002) (Where The Legend Begins - 洛神) (in List 1)
Huyền thoại Lý Tiểu Long 2008 (The Legend of Bruce Lee - 李小龙传奇) (in List 6)
Huynh đệ song hành (TVB, 1997) (Old Time Buddy - 难兄难弟) (in List 4)
K
Kẻ bán đứng lương tâm/ Truy hồn giao dịch (Net Deception - 追魂交易) (in List 3)
Kẻ giàu có bần tiện (Filthy Rich - 豪门插班生) (in List 3)
Kế hoạch A (2007) (Project A - A计划) (in List 6)
Kể từ ngày mất tích/ Bắt đầu từ sự mất tích (TVB, 1995) (The Unexpected - 一切从失踪开始) (in List 8)
Khách sạn vui vẻ/ Quán trọ hoan hỷ (TVB, 2005) (Fantasy Hotel - 开心宾馆) (in List 2)
Khang Hy vi hành 1996 (Kang Xi’s Incognito Travel - 康熙微服私访记) (in List 1)
Khất cái hoàng đế truyền kỳ 1995 (Beggar King - 乞丐皇帝传奇) (in List 7)
Khát vọng 1991 (渴望) (in List 6)
Khát vọng tuổi trẻ (TVB, 2003) (Aqua Heroes - 恋爱自由式) (in List 4)
Khí phách anh hùng/ Bích huyết kiếm (TVB, 2000) (Crimson Sabre - 碧血剑) (in List 1)
Khí phách Hoàng Phi Hồng/ Sư phụ Hoàng Phi Hồng (TVB, 2005) (Wong Fei Hung - Master Of Kung Fu - 我师傅系黄飞鸿) (in List 1)
Khoảnh khắc lãng mạn/ Giây phút lãng mạn I, II & III (1990 - 1996) (A Moment Of Romance - 天若有情) [Movie] (in List 2)
Khoảnh khắc tuyệt vời (TVB, 1998) (Moments Of Endearment - 外父唔怕做) (in List 4)
Không chốn dung thân/ Tung hoành thiên hạ (ATV, 2001) (To Where He Belongs - 纵横天下) (in List 7)
Khúc hát bi thương 2007 (When You’re Sad, Sing a Song/ Singing When You're Sad - 悲伤时唱首歌) (in List 7)
Khúc nhạc tình yêu/ Cuộc tình dưới vòm trời (TVB, 2006) (Under The Canopy Of Love - 天幕下的恋人) (in List 3)
Kiếm thuật tinh túy/ Học trường kiếm thuật (TVB, 2003) (Hearts Of Fencing - 当四叶草碰上剑尖时) (in List 7)
Kiến trúc đường đời (TVB, 2007) (The Building Blocks of Life - 建筑有情天) (in List 6)
Kim nha đại trạng (TVB, 1993) (Man Of Wisdom - 金牙大状) (in List 7)
Kim nha đại trạng II (TVB, 1995) (Man Of Wisdom II - 金牙大状Ⅱ) (in List 7)
Kim phấn thế gia/ Gia tộc kim phấn 2003 (The Story Of A Noble Family - 金粉世家) (in List 3)
Kim xà kiếm/ Nghĩa khí anh hùng (TVB, 1992) (Golden Snake Sword - 金蛇郎君) (in List 3)
Kinh hoa yên vân/ Sương khói chốn kinh thành 2005 (Moment In Peking - 京华烟云) (in List 4)
Kinh Kha truyền kỳ 2004 (Assassinator Jingke - 荆轲传奇) (in List 3)
Kinh thành kỳ án 2001 (Secret Murder, Amazing Cases - 拍案惊奇/ 无敌县令) (in List 5)
Kỳ án nhà Thanh/ Gối thần kỳ án (TVB, 2006) (A Pillow Case Of Mystery - 施公奇案) (in List 3)
Kỳ ảo nhân gian thế/ Hậu Thanh xà Bạch xà (TVB, 1990) (The Serpentine Romance - 奇幻人间世/ 奇幻人世间) (in List 4)
Kỷ nguyên thịnh đế 2005 (开创盛世) (in List 5)
Ký ức tình đầu 2003 (First Love - 又见橘花香) (in List 8)
L
Lá bùa số 8/ Tiệm cầm đồ số 8 (2004) (The Pawnshop No.8 - 第8号当铺/ 第八号当铺) (in List 8)
Lâm Thế Vinh (TVB, 1998) (Simply Ordinary - 林世荣) (in List 3)
Lam Vũ 2001 (Lan Yu - 蓝宇) [Movie] (in List 4)
Lâm Xung (TVB, 1986) (The Unyielding Master Lim - 林冲) (in List 5)
Lần theo dấu vết/ Truy lùng tâm tích (TVB, 2004) (Summer Heat - 心慌、心郁、逐个捉) (in List 3)
Lên nhầm kiệu hoa được chồng như ý 2000 (Get On The Wrong Sedan Chair But Married The Right Man/ Wrong Carriage, Right Groom - 上错花轿嫁对郎) (in List 1)
Lệnh truy nã (TVB, 1997) (I Can't Accept Corruption - 廉政追击令) (in List 4)
Liệt hỏa truyền thuyết 1999 (The Legend Of Speed - 烈火戰車2極速傳說) [Movie] (in List 4)
Liêu trai I (TVB, 1996) (Dark Tales I - 聊斋I) (in List 1)
Liêu trai II (TVB, 1998) (Dark Tales II - 聊斋II/ 聊斋 贰) (in List 1)
Liêu trai kỳ nữ 2007 (Liao Zhai Qi Nu Zi - 聊斋奇女子) (in List 7)
Liêu trai tân truyện/ Liêu trai II (2007) (Liao Zhai 2 - 聊斋2) (in List 7)
Linh sơn thần tiễn (Taiwan, 1987) (God Arrow of Spirit Mountain - 灵山神箭) (in List 8)
Lò võ Thiếu Lâm/ Võ bá Thiếu Lâm (TVB, 1993) (Heroes From Shaolin - 武尊少林) (in List 2)
Loan đao phục hận/ Viên nguyệt loan đao/ Nguyệt tròn thần đao (TVB, 1997) (Against The Blade Of Honour - 圆月弯刀) (in List 1)
Loạn thế giai nhân/ Tình yêu thời loạn (TVB, 2007) (War And Destiny - 乱世佳人) (in List 3)
Lộc đỉnh ký (TVB, 1984) (The Duke Of Mount Deer - 鹿鼎记) (in List 7)
Lộc đỉnh ký (TVB, 1998) (The Duke Of Mount Deer - 新鹿鼎记) (in List 7)
Lôi điện thần công 1998 (Thunderstorm Rider - 霹雳菩萨) (in List 8)
Long hổ phá thiên môn/ Tuyệt đại song kiêu II (2002) (The Legendary Siblings II - 绝世双骄) (in List 2)
Long hổ tranh hùng (TVB, 1998) (Time Off - 明天不一样/ 生命有Take 2) (in List 3)
Lớp học thầy đồ 2009 (Teach Me About Confucius - 万卷楼) (in List 8)
Lửa tình rực cháy/ Liệt hỏa ân tình (TVB, 1994) (Heartstrings - 烈火狂奔) (in List 4)
Luật sư phi thường/ Lý lẽ con tim (TVB, 2006) (Bar Benders - 潮爆大状/ 非常大状) (in List 4)
Lục chỉ cầm ma 2004 (Six Fingers Devil - 六指琴魔) (in List 1)
Lực lượng chống lừa đảo (TVB, 1997) (Corner The Con Man - 皇家反千组) (in List 2)
Lực lượng phản ứng/ Cảnh sát đặc nhiệm (TVB, 1998) (Armed Reaction - 陀枪师姐) (in List 1)
Lực lượng phản ứng/ Cảnh sát đặc nhiệm II (TVB, 2000) (Armed Reaction II - 陀枪师姐II) (in List 1)
Lực lượng phản ứng/ Cảnh sát đặc nhiệm III (TVB, 2001) (Armed Reaction III - 陀枪师姐III) (in List 1)
Lực lượng phản ứng/ Cảnh sát đặc nhiệm IV (TVB, 2004) (Armed Reaction IV - 陀枪师姐IV) (in List 1)
Lục Tiểu Phụng I (2000) (Master Swordsman Lu Xiao Feng I - 陆小凤之决战前后) (in List 4)
Lục Tiểu Phụng II - Quyết chiến (2001) (Master Swordsman Lu Xiao Feng II - 陆小凤之凤舞九天) (in List 4)
Lục Tiểu Phụng 2007 (The Legend Of Lu Xiao Feng - 陆小凤传奇之凤舞九天) (in List 5)
Lưới tình (TVB, 1998) (Web Of Love - 网上有情人) (in List 3)
Lương duyên tiền định/ Lương duyên Phàn Lê Huê (TVB, 2004) (Lady Fan - 烽火奇遇结良缘) (in List 4)
Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 2001 (The Youth Of Liang Shan Bo and Zhu Ying Tai - 少年梁祝/ 新梁山伯与祝英台) (in List 3)
Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 2007 (Butterfly Lovers - 梁山伯与祝英台) (in List 5)
Lý lẽ con tim 2008 (Miss No Good - 不良笑花) (in List 6)
Lý Nguyên Bá 2005 (傻小李元霸) (in List 7)
Lý Vệ từ quan 2006 (Li Wei's Resignation - 李卫辞官) (in List 3)
M
Ma đao hiệp tình (TVB, 1993) (All About Tin - 魔刀侠情) (in List 5)
Ma đạo tranh bá I (ATV, 1995) (Vampire Expert I - 僵尸道长) (in List 4)
Ma đạo tranh bá II/ Diệt ma hiệp đạo (ATV, 1996) (Vampire Expert II - 僵尸道长II) (in List 4)
Ma kiếm truyền kỳ/ Ma kiếm sinh tử kỳ 2007 (The Sword And The Chess Of Death - 魔剑生死棋) (in List 7)
Mã trường phong vân/ Ông chủ trường đua (TVB, 1993) (Racing Peak - 马场大亨) (in List 6)
Ma vực đào nguyên/ Vực thẳm bồng lai (TVB, 1984) (The Other Side Of The Horizon - 魔域桃源) (in List 7)
Mãnh hổ thành Quảng Đông/ Anh hùng Quảng Đông thập hổ (ATV, 1999) (Ten Tigers Of Guangdong - 英雄广东十虎) (in List 8)
Mạnh Lệ Quân (TVB, 2002) (Eternal Happiness - 再生缘) (in List 1)
Mảnh vườn xanh/ Duyên tình trên mảnh vườn xanh (TVB, 2007) (The Green Grass Of Home - 缘来自有机) (in List 3)
Mạt đại hoàng phi 2003 (The Last Concubine - 末代皇妃) (in List 3)
Mất tích bí ẩn/ Mất tích kỳ án (TVB, 2005) (Into Thin Air - 人间蒸发) (in List 2)
Mẹ chồng khó tính/ Bà mẹ chồng gay gắt (TVB, 2005) (War Of In-laws - 我的野蛮奶奶/ 我的野蛮婆婆/ 野蛮家族/ 野蛮师奶) (in List 1)
Mẹ chồng khó tính/ Bà mẹ chồng gay gắt II (TVB, 2008) (War of In-Laws II - 野蛮奶奶大战戈师奶) (in List 6)
Miền đất hứa/ Hối thông thiên hạ (TVB, 2006) (Land Of Wealth - 汇通天下) (in List 3)
Miêu Thúy Hoa (TVB, 1997) (Lady Flower Fist - 苗翠花) (in List 2)
Mộc Quế Anh (ATV, 1998) (The Heroine Of The Yangs - 穆桂英) (in List 1)
Mối tình chung thủy (TVB, 2002) (A Herbalist Affair - 情牵百子柜) (in List 1)
Mối tình nồng thắm I/ Đại địa nồng tình (TVB, 1995) (Plain Love I - 情浓大地) (in List 3)
Mối tình nồng thắm II (TVB, 1999) (Plain Love II - 茶是故乡浓) (in List 3)
Mối tình nồng thắm 2008 (倾城之恋) (in List 6)
Mối tình Thượng Hải/ Hoàng phố khuynh tình (TVB, 1994) (Remembrance - 黄浦倾情/ 黄埔倾情) (in List 4)
Mối tình truyền kiếp (逍遥神仙落凡尘) (in List 5)
Mong manh cuộc tình/ Tiếng sét ái tình (TVB, 2003) (Ups And Downs In The Sea Of Love - 十万吨情缘) (in List 4)
Một đời vinh nhục 2004 (The Legendary Emperor Zhu Yuanzhang - 传奇皇帝朱元璋/ 朱元璋还乡) (in List 8)
Mùa quýt chín 2001 (The Orange is Red/ When Tangerines Ripen/ Ripening Orange/ The Orange Grow Red/ Tangerine is Red - 橘子红了) (in List 8)
Mùa xuân của cây gòn 2007 (Spring Of The Cottonwood Flowers - 木棉花的春天) (in List 5)
Mưu dũng kỳ phùng/ Giang hồ kỳ án (TVB, 2005) (The Gentle Crackdown - 秀才遇著兵/ 秀才遇到兵) (in List 3)
Mưu dũng kỳ phùng/ Giang hồ kỳ án II (TVB, 2008) (The Gentle Crackdown II - 秀才爱上兵) (in List 6)
Mỹ vị thiên vương (TVB, 1997) (A Recipe For The Heart - 美味天王) (in List 1)
N
Nam đế Bắc cái (TVB, 1993) (The Condor Heroes Return - 南帝北丐) (in List 4)
Nằm gai nếm mật/ Việt Vương Câu Tiễn 2007 (The Great Revival - 卧薪尝胆) (in List 4)
Nam quyền Bắc cước/ Sức mạnh cú đấm (TVB, 1995) (Fist Of Power - 南拳北腿) (in List 3)
Nam Quyền Thái Lý Phật (TVB, 1988) (The Rise of a Kung Fu Master - 南拳蔡李佛) (in List 7)
Nam Thiếu Lâm II/ Nam Bắc Thiếu Lâm (2003) (36th Chamber Of Southern Shaolin - 南少林II/ 南少林三十六房) (in List 1)
Nàng dâu câm 2005 (The Mute Bride - 啞巴新娘) (in List 1)
Nàng Juliet phương Đông/ Đông phương Juliet 2006 (Tokyo Juliet - 东方茱丽叶) (in List 2)
Nàng tiên cá/ Thiên địa truyền thuyết Mỹ nhân ngư 2002 (The Legend Of Heaven And Earth: The Mermaid - 天地传说之鱼美人) (in List 1)
Nếu như yêu/ Có lẽ yêu 2005 (Perhaps Love - 如果•爱) [Movie] (in List 4)
Ngai vàng và mỹ nữ/ Giang sơn mỹ nhân tình 2005 (李后主与赵匡胤/ 问君能有几多愁/ 江山美人情) (in List 5)
Ngày mai trời lại sáng (ATV, 1996) (The Good Old Days - 再见艳阳天) (in List 1)
Ngày thứ 7 đẹp nhất (TVB, 2008) (The Seventh Day - 最美丽的第七天) (in List 4)
Nghĩa bất dung tình (TVB, 1989) (Looking Back In Anger - 义不容情) (in List 5)
Nghĩa nặng tình thâm/ Thâm tình (A Kindred Spirit - 真情) (in List 3)
Ngọa hổ tàng long 2001 (Crouching Tiger Hidden Dragon - 卧虎藏龙) (in List 4)
Ngọc đế truyền kỳ 2003 (玉帝传奇) (in List 8)
Ngọc quan âm 2003 (Jade Guan-yin - 玉观音) (in List 5)
Ngọc quan âm 2003 (Jade Goddess Of Mercy - 玉观音) [Movie] (in List 5)
Ngôi sao nhỏ/ Khu vườn táo 2006 (Legend Of Star Apple - 星苹果乐园) (in List 4)
Ngọn lửa trắng (TVB, 2002) (The White Flame - 红衣手记) (in List 3)
Người cha tuyệt vời (TVB, 2002) (Family Man - 绝世好爸) (in List 2)
Người đẹp đầu trọc 2008 (Bold Beautiful Woman - 男花匠与女经理/ 光头美女/ 我的光头岁月) (in List 7)
Người Hồng Kông trên đất Quảng Châu/ Tình nghĩa tha hương (TVB, 1997) (A Road And A Will - 香港人在广州) (in List 3)
Người hùng/ Nhân vật phong vân (TVB, 1992) (The Key Man - 巨人) (in List 5)
Người hùng đảo Bình Châu (TVB, 1998) (Rural Hero - 离岛特警) (in List 4)
Người nơi biên giới (TVB, 1990) (The Challenge Of Life - 人在边缘) (in List 4)
Người quản lý tình yêu 2006 (Engagement For Love - 爱情经纪约) (in List 6)
Người tình của Tần Thủy Hoàng 1995 (秦始皇与阿房女/ 秦始皇的情人) (in List 5)
Người tình MVP 2002 (My MVP Valentine - MVP情人) (in List 6)
Người tình thiên sứ 2006 (Angel Lover - 天使情人) (in List 2)
Người vợ chung thủy 2003 (王宝钏与薛平贵/ 乞丐郎君千金女) (in List 1)
Người yêu muôn thuở (TVB, 1994) (Eternity - 千岁情人) (in List 2)
Ngưu lang chức nữ (TVB, 2007) (The Legend Of Love - 牛郎织女) (in List 2)
Nguyên Chấn Hiệp (TVB, 1993) (The Legendary Ranger - 原振侠) (in List 6)
Nguyễn Linh Ngọc 2005 (阮玲玉) (in List 8)
Nhân viên điều tra I/ Hồ sơ tội phạm (TVB, 1995) (The Criminal Investigator - O记实录) (in List 2)
Nhân viên điều tra II (TVB, 1996) (The Criminal Investigator II - O记实录Ⅱ) (in List 2)
Nhất kiếm chấn thần châu/ Nhất kiếm chấn giang hồ 1978 (One Sword - 一劍鎮神州) (in List 4)
Nhiệt tình giữa mùa hè 2007 (Summer X Summer - 热情仲夏) (in List 2)
Như ánh sao rơi 2006 (新昨夜星辰/ 生死孽恋) (in List 8)
Nhu đạo tiểu tử (TVB, 2000) (Aiming High - 挞出爱火花) (in List 3)
Như khói như sương 1994 (烟锁重楼) (in List 5)
Như lai thần chưởng tái chiến giang hồ (TVB, 1993) (The Buddhism Palm Strikes Back - 如来神掌再战江湖) (in List 3)
Như sương như mưa lại như gió/ Thượng Hải ngày sương mù 2000 (Symphony Of Rain/ Love Story In Shanghai - 像雾像雨又像风) (in List 1)
Như Ý Cát Tường 2003 (The Luckiest Man - 天下无双) (in List 1)
Những câu chuyện về vua Càn Long/ Truyền thuyết về vua Càn Long (The Legendary Of Chin Lung - 戏说乾隆) (in List 6)
Những cô gái võ nghệ/ Phụng tại giang hồ 2000 (Phoenix Swing - 凤在江湖) (in List 1)
Những ngã rẽ cuộc đời/ Đấu ngư/ Kẻ ngoài cuộc I (2004) (The Outsiders I - 斗鱼I) (in List 2)
Những ngã rẽ cuộc đời/ Đấu ngư/ Kẻ ngoài cuộc II (2004) (The Outsiders II - 斗鱼II) (in List 2)
Những người bạn thân/ Anh dã 3 + 1 (2007) (My Best Pals - 樱野三加一/ 樱野3加1) (in List 4)
Những người bí ẩn/ Đại nhân vật 2007 (Big Shot - 大人物) (in List 5)
Niềm đam mê/ Lửa bóng rổ 2008 (Hot Shot/ Basketball Fire/ Basket Fire Ball - 篮球火) (in List 7)
Niềm tin một đời (TVB, 2002) (The Trust Of A Life Time - 情事缉私档案) (in List 3)
Nộ hải cô hồng (TVB, 1991) (Drifters - 怒海孤鸿) (in List 3)
Nộ kiếm cuồng sa/ Thiện ác phân minh (TVB, 1991) (The Sword Of Conquest - 怒剑啸狂沙) (in List 4)
Nội gián 2008 (Landing Please Open Mobile Phone - 落地请开手机) (in List 6)
Nỗi khổ đàn ông (TVB, 2006) (Men In Pain - 男人之苦) (in List 4)
Nối nghiệp (TVB, 2006) (Safe Guards - 铁血保镖) (in List 3)
Nữ hiệp sĩ tóc trắng/ Bạch phát ma nữ 1999 (白发魔女) (in List 8)
Nữ tướng Dương môn 2001 (Legendary Fighter - Yang’s Heroine - 杨门女将 - 女儿当自强) (in List 7)
Nước mắt nàng dâu 2007 (Daughter-in-law's Tears/ Wife's Tears - 媳妇的眼泪) (in List 6)
O
Ổ bánh mì tình yêu/ Ổ bánh mì bạc tỷ của tôi 2009 (Love Or Bread - 我的亿万面包/ 我的爱情面包) (in List 6)
Ô Long thiên tử 2002 (WuLong Prince - 乌龙闯情关) (in List 1)
Oan gia nan giải (TVB, 1998) (Till When Do Us Part - 冤家宜结不宜解) (in List 4)
Ông bố vợ/ Ông bố vợ phong lưu (TVB, 2003) (The Driving Power - 非常外父) (in List 2)
P
Phận hồng nhan/ Hồng phấn 2007 (Red Powder/ Red Task - 红粉/ 红色使命) (in List 6)
Phép màu/ Phép màu tình yêu/ Tình yêu mầu nhiệm 2006 (The Magicians Of Love/ Love Magicians - 爱情魔发师) (in List 4)
Phi đao vấn tình 2003 (飞刀问情) (in List 6)
Phong cách đàn ông (TVB, 1999) (Feminine Masculinity/ Mr Diana - 先生贵性/ 先生贵姓) (in List 3)
Phong trần hiệp nữ/ Tân La Vương tranh bá thiên hạ 1997 (The Age Of Glory - 游龙惊凤/ 风尘三侠传) (in List 5)
Phong vân 1998 (The Storm Riders - 风云之雄霸天下) [Movie] (in List 2)
Phong vân/ Hùng bá thiên hạ I (2002) (Wind And Cloud I - 风云/ 雄霸天下) (in List 4)
Phong vân II (2004) (Wind And Cloud II - 风云II) (in List 4)
Phúc vũ kiếm và Phiên vân đao (TVB, 2006) (Lethal Weapons Of Love And Passion - 覆雨翻云) (in List 4)
Phượng hoàng thần nữ/ Phượng hoàng lửa (Taiwan, 1990) (Phoenix The Myth - 浴火凤凰) (in List 8)
Phượng hoàng trong biển lửa 2006 (Phoenix From The Ashes - 浴火凤凰) (in List 5)
Phượng Lâm Các 2003 (The Phoenix Parlor - 凤临阁) (in List 5)
Phương Thế Ngọc 2001 (Hero Of The Times - 新方世玉) (in List 3)
Phụng hoàng lâu/ Phụng hoàng tứ trọng tấu/ Số phận hồng nhan (TVB, 2006) (Maiden’s Vow - 凤凰四重奏) (in List 4)
Q
Quan hệ đồng nghiệp/ Cùng việc ba phần quen (TVB, 2007) (Best Selling Secrets - 同事三分亲) (in List 4)
Quan hệ mỹ vị 2007 (Sweet Relationship - 美味关系) (in List 8)
Quan tây tuyệt đao/ Quan tây vô cực đạo 2003 (关西无极刀) (in List 8)
Quan thế âm 1986 (The Reincarnated Princess - 观世音) (in List 3)
Quan trường tham ô/ Muối mặn thâm thù (TVB, 2009) (Sweetness in the Salt/ Salt Traders - 碧血盐枭/ 胜雪盐栈) (in List 7)
Quỷ Bảo/ Thần châu kiếm khách/ Thần châu hiệp lữ (Taiwan, 1985) (神州侠侣) (in List 8)
Quy luật sống còn (TVB, 2003) (Survivor's Law - 律政新人王) (in List 3)
Quy luật sống còn II (TVB, 2007) (Survivor's Law II - 律政新人王II) (in List 6)
Quyền lực đen tối/ Trang đài phấn son (TVB, 2005) (The Charm Beneath - 胭脂水粉) (in List 3)
Quyết chiến hiệp sĩ mù/ Đại hiệp mù (ATV, 2006) (The Blind Detective - 盲侠金鱼飞天猪) (in List 1)
R
Ranh giới tình yêu 2006 (Love to be Found in New Here/ A Beautiful New World - 美丽新天地) (in List 8)
Rồng Nam Phượng Bắc (TVB, 1999) (Kung Fu Master From Guangdong - 南龙北凤) (in List 4)
S
Sắc, Giới 2007 (Lust, Caution - 色, 戒) [Movie] (in List 2)
Sắc màu/ Mộng mơ ánh hồng (TVB, 2004) (Dream Of Colours - 下一站彩虹) (in List 2)
Sân bóng tình yêu/ Đấu trâu, có muốn hay không? 2008 (Bull Fighting - 斗牛, 要不要) (in List 4)
Sao băng/ Hoa viên sao băng I (2001) (Meteor Garden I - 流星花园I) (in List 2)
Sao băng/ Hoa viên sao băng II (2002) (Meteor Garden II - 流星花园II) (in List 2)
Sầu lẻ bóng/ Sáu giấc mộng (1990 - 1992) (Six Dreams - 六个梦) (in List 6):
****I: Ba đóa hoa (Three Flowers - 三朵花)
****II: Uyển Quân (Wan Jun - 婉君)
****III: Vọng phu ải (Wang Fu Cliff/ The Awaiting Husband Cliff - 望夫崖)
****IV: Tuyết Kha (Xue Ke - 雪珂)
****V: Người vợ câm (Mute Wife - 哑妻)
****VI: Ngọn cỏ ven sông/ Ngọn cỏ bên bờ suối (Green Green Grass By The River - 青青河边草)
Se duyên (TVB, 2003) (Better Halves - 金牌冰人) (in List 4)
Sở Lưu Hương (TVB, 1979) (Chor Lau Heung - 楚留香) (in List 5)
Sở Lưu Hương (TVB, 1984) (The New Adventures Of Chor Lau Heung - 楚留香之蝙蝠传奇) (in List 4)
Sở Lưu Hương 1995/ Hương Soái truyền kỳ (The Legend Of Chor Lau Heung - 香帅传奇) (in List 5)
Sở Lưu Hương truyền kỳ 2007 (The Legend Of Chu Liu Xiang - 楚留香传奇) (in List 5)
Số phận kẻ siêu phàm/ Thiên mệnh của người tình (TVB, 1994) (Fate of the Clairvoyant - 再见亦是老婆) (in List 7)
Số phận người đàn bà (TVB, 1998) (As Sure As Fate - 师奶强人) (in List 4)
Sợi dây chuyền định mệnh/ Ngôi sao phóng dương 2007 (My Lucky Star - 放羊的星星) (in List 2)
Sóng gió gia tộc/ Tham vọng (TVB, 2007) (Heart of Greed - 溏心风暴) (in List 6)
Sóng gió khách sạn/ Khách sạn phong vân/ Sóng gió ở Hoàng Đình (TVB, 2005) (Revolving Doors Of Vengeance - 酒店风云) (in List 2)
Sóng gió Tây Quan/ Phong vũ Tây Quan 2004 (风雨西关) (List 5)
Song hùng kỳ hiệp (TVB, 1988) (Chut Toi Sheung Kui - 绝代双骄) (in List 3)
Song long Đại Đường (TVB, 2004) (Twin Of Brothers - 大唐双龙传) (in List 1)
Song thiên chí tôn/ Ván bài đen tối (Singapore, 2002) (The Unbeatables III - 双天至尊III) (in List 5)
Song thiên long hổ đấu (Singapore, 1996) (The Unbeatables II - 双天至尊II) (in List 5)
Song thiên tranh bịp (Singapore, 1993) (The Unbeatables I - 双天至尊I) (in List 5)
Sự thật của bóng tối/ Thủy hử vô gian (TVB, 2005) (Shades Of Truth - 水浒无间道) (in List 4)
Sự thật vô hình/ Sanh tử tụng (TVB, 1994) (The Intangible Truth - 生死讼) (in List 7)

XEM TIẾP (T, U, V, X, Y)



List view 4Romance In The Rain OST

Comments

Anonymous 2. April 2008, 02:28

nambk writes:

hì tôi cũng nhờ search google mà tìm ra được trang này , tìm ra được bài hát yêu thích thật là mừng khôn xiết .

Mình rất ấn tượng trước "bộ sưu tập" của bạn , cũng như công sức mà bạn đã bỏ ra . Chúc bạn gặp nhiều hạnh phúc trong cuộc sống

Anonymous 2. April 2008, 10:07

Go On! writes:

bạn àh.....bạn có list nhạc film Sóng Gió Khách Sạn - Revolving Doors Of Vengeance (酒店风云) có mã đức chung,wách khả doanh,ngô trác hy,.... đóng ko ^^^^^ mình thích nhạc film này lắm,mà tìm mãi ko co web nào down dc :((

Anonymous 2. April 2008, 10:12

Anonymous writes:

hi hi. nhạc hay lắm

maihien_30011985 2. April 2008, 12:13

Go On!: Mình có nhạc phim "Sóng Gió Khách Sạn - Revolving Doors Of Vengeance" đó. Mình sẽ sớm upload cho bạn. Chờ nhé :smile:

maihien_30011985 2. April 2008, 12:19

nambk: Cám ơn lời chúc của bạn hen. Bạn tử tế quá :love:

Anonymous 8. April 2008, 04:56

HN108 writes:

thanks so much, tim nhac film tay du ky 1986 nay kho ghe.

maihien_30011985 8. April 2008, 05:32

HN108: Tây du ký 1986 mình chưa edit xong. Bạn quay lại vào lần sau nghen.

Anonymous 12. April 2008, 03:02

Anonymous writes:

Ban tot qua, suu tap duoc nhieu nhac phim nhu the nay, cam on ban nhieu nghen. Chuc may man :)

Anonymous 12. April 2008, 07:27

NVHA writes:

E can lam the nao de down dc may ban nhac phim o tren ah? E da down may ban roi nhugn con thieu phim Bich Huyet Kiem thi ko biet down the nao?

maihien_30011985 12. April 2008, 08:41

Em xem "Bích huyết kiếm" nằm trong List mấy? Ở cuối dòng chữ "Bích huyết kiếm" là số của List, sau đó em click vào số của List View tương ứng (nằm ở đầu trang), link download nằm trong List View đó em à ^_^

Anonymous 14. April 2008, 10:36

Anonymous writes:

good job, buddy

Anonymous 14. April 2008, 10:36

Anonymous writes:

good job, buddy

Anonymous 15. April 2008, 14:12

Anonymous writes:

cam on nha

Anonymous 15. April 2008, 16:26

inari_chan_chan writes:

thz ban nhiu`...
chuc' cho ban tat ca nhug j tot dep nhat^^

Anonymous 23. April 2008, 16:26

Mr Moon writes:

Thật không thể tưởng tượng được bạn lại có thể có 1 album nhạc phim hoành tráng đến mức này. Không biết bạn lấy ở đâu hay bỏ công sức lặn ngụp tìm kiếm trên mạng nhưng bạn đã chia sẽ cho mọi người (trong đó có tôi) thì điều đó cũng quả thật đáng khâm phục.
Cảm ơn rất rất nhiều ....!!!!

Anonymous 25. April 2008, 03:39

Lenh Ho Liem writes:

Toi rat muon tai nhac phim Anh Hung Xa dieu 1983. Cam on ban.

Anonymous 26. April 2008, 12:06

Nguyen co nuong writes:

Chao ban,
Toi co the yeu cau ban tim nhac gium toi duoc khong?

Toi muon tim Dai Han Nu Anh Hung va Tam Quoc Dien Nghia

Cam on nhieu

Anonymous 27. April 2008, 00:59

Anonymous writes:

ko bit đại ca bao tuổi rùi ma giỏi ghê ta tiểu đệ phục chị sat đất luôn cảm ơn đại ca lần nữa nha

maihien_30011985 27. April 2008, 19:16

Nguyen co nuong:
Mình đã update nhạc phim: Đại hán nữ anh hùng & Tam quốc diễn nghĩa cho bạn roài đoá, bạn check lại List nha.
Nhân tiện, cám ơn về nhạc phim Đại hán nữ anh hùng nghen, nhờ bạn mà mình biết thêm một nhạc phim nữa, bài End khá hay ^_^

[JM]Blu3v3nuS 30. April 2008, 21:10

Hay quá, bạn chịu khó update nhạc ghê, mình tìm được ở đây khá nhiều bài hát trong các bộ film yêu thích. Thx bạn nhiều nhiều nha :x

Anonymous 8. May 2008, 02:57

coolboy writes:

nhac hay lam

Anonymous 9. May 2008, 13:05

pocagreen writes:

Chị giỏi quá, sưu tập được bao nhiêu nhạc phim hiếm thế này. Cảm ơn chị nhé, em download được bao nhiêu nhạc phim thích từ lâu nhưng chẳng biết tìm đâu ra ^^

Anonymous 11. May 2008, 05:31

grand_theft_auto_0306@yahoo.com writes:

Bạn giỏi thiệt sưu tầm được nhiều bài hiếm quá, lại có cả lyric phiên âm nữ .. .cám ơn bạn đã post

Anonymous 12. May 2008, 18:35

grand_theft_auto_0306 writes:

Bạn có thể tìm giúp bài hát mở đầu trong phim " Truyền thuyết Hằng Nga " do Phạm Văn Phương và Lý Minh Thuận đóng được ko ^^ ... Cảm ơn bạn nhiều !!!!

Anonymous 13. May 2008, 08:56

chuadatten writes:

minh rat thich bai nhac cua bo phim armed reaction I,cam on ban nhieu lam^^

Anonymous 16. May 2008, 08:11

suzue_machi writes:

cam on bạn

Anonymous 16. May 2008, 10:03

Anonymous writes:

Bạn ơi. Nhờ bạn tìm giúp mình bài hát mà Thiệu Mỹ Kỳ hát ở Đỉnh Quang Minh trong phim Cô Gái Đồ Long năm 1986 nhé. Mình mê phim đó và thích bài hát đó quá à. Cám ơn bạn nha.

maihien_30011985 16. May 2008, 14:42

"Bạn ơi. Nhờ bạn tìm giúp mình bài hát mà Thiệu Mỹ Kỳ hát ở Đỉnh Quang Minh trong phim Cô Gái Đồ Long năm 1986 nhé. Mình mê phim đó và thích bài hát đó quá à. Cám ơn bạn nha.": Sorry, mình không coi phim đó nên không biết bài đó, làm bạn thất vọng rùi T_T

maihien_30011985 16. May 2008, 17:36

grand_theft_auto_0306: Mình đã update nhạc phim "Truyền thuyết Hằng Nga", nhưng không có bản full, chỉ có bản được cắt ra từ TV, nhưng chất lượng khá tốt. Bạn nghe thử xem [Check lại List này hen] ^_^

Anonymous 24. May 2008, 04:32

spc writes:

SAO MINH KO DOWN DC CAC BAI HAT TRONG PHIM VAY ,XIN HAY CHI GIUP MINH DI (TRANG WEB NAY HAY WA, CO RAT NHIU CA KHUC MA MINH DA KIEM TU LAU NHUNG KO THAY).PLEASE, HELP ME!!!!!:((:cry:

maihien_30011985 24. May 2008, 12:34

spc: Bạn xem nhạc phim bạn cần tìm nằm ở LIST số mấy (Ở cuối tên phim có ghi số của LIST), sau đó bạn click vào đường link của LIST đó (nằm ở đầu trang). Link down của nhạc phim đó nằm trong LIST mà bạn vừa click, OK?

Anonymous 24. May 2008, 21:11

Anonymous writes:

Bạn ơi, bài hát trong phim Bóng Vua link die o0

maihien_30011985 25. May 2008, 05:31

Link không die, chỉ là do hết bandwidth (Dung lượng download hàng tháng). Bandwidth sẽ được cấp lại vào tháng sau, bạn quay lại vào tháng sau nghen (nếu bạn vẫn còn cần) ^_^

Anonymous 25. May 2008, 07:40

Anonymous writes:

vay ko con cach nao khac de down ngay ha ban, fai doi den tan thang sau co a` !

maihien_30011985 25. May 2008, 15:44

Rất tiếc là phải như thế, mình không có rảnh cho lắm nên không thể up link khác cho bạn được. Bạn yên tâm, link box.net bền lém, trừ phi mình del nó chứ không bao giờ có chuyện link die đâu. Chịu khó nha bạn ^_^

Anonymous 25. May 2008, 20:50

Anonymous writes:

Ặc ặc; vậy bạn cho mình hỏi một chúc là thế cứ đầu tháng sau, là maximum được nhiêu người dl, hoặc trong thời gian nhiêu lâu ?

maihien_30011985 26. May 2008, 06:36

Bandwidth hàng tháng ở Box.net là 10.0 GB cho mỗi tài khoản. Khi nào các bạn download hết 10 GB thì Box.net sẽ chặn không cho download nữa, đành phải đợi đến tháng sau thôi T_T

Anonymous 28. May 2008, 15:08

thieulong1082002 writes:

chi giup em tao cai tai khoan bandwith nhe, em ko biet cach tao

maihien_30011985 29. May 2008, 08:46

Em muốn đăng ký một tài khoản tại Box.net à? Cho chị địa chỉ email. Chị sẽ gởi tài khoản đã được đăng ký cho em qua email, nhanh nhé ^_^

Anonymous 29. May 2008, 14:38

thieulong1082002 writes:

dia chi mail cua em la thieulong1082002@yahoo.com

Anonymous 2. June 2008, 18:51

Anonymous writes:

ban oi, sang thang roi ma van otu of banwitch la sao ? the rot cuc la ko down dc cai gi het tron het troi a` ?

maihien_30011985 3. June 2008, 03:53

Sắp có bandwidth trở lại rồi, đợi thêm vài ngày đi. Bandwidth sẽ được cấp trở lại vào đầu tháng nhưng mình hổng biết vào ngày nào T_T

Anonymous 6. June 2008, 03:26

chuadatten writes:

cho minh hoi bai nhac tieng anh trong phim luc luong phan ung phan 2 ten gi nhi?

maihien_30011985 6. June 2008, 08:22

Cái đó thì mình chịu thôi, hông biết, sorry T_T

Anonymous 7. June 2008, 15:07

Anonymous writes:

co nhac phim Hoang De luu manh ko chi 2 !?

maihien_30011985 10. June 2008, 14:54

Chị không có nhạc phim "Hoàng đế lưu manh", chị cũng đã thử tìm rồi nhưng không có bản full T_T

Anonymous 10. June 2008, 23:33

Anonymous writes:

vay ha~ chi 2, vay chi phai~ giup em tim bai nay do nha : ban Anh Hung ca thi phai trong phim Lam Xung(ko phai fin Thuy Hu kia cua chi 2 dau nha )

Anonymous 18. June 2008, 14:47

Anonymous writes:

aloooooo

Anonymous 20. June 2008, 10:08

VuaBip writes:

Thơm má bạn Mai Hiền, mình coi list và down được rất nhiều bài hát ưa thích trong phim, như Viên Nguyệt Loan Đao, Nam Quyền Bắc Thoái, Bạch Phát Ma Nữ, Ỷ Thiên Đồ Long 1986.... nhiều lắm. Cám ơn bạn nhiều lắm.

Bạn tìm giúp mình bài hát trong phim Cái Thế Ma Đao (Sở Lưu Hương) của hãng TVB,Cao Hùng đóng Hồ Thiết Hoa, Sở Lưu Hương do Trịnh Thiếu Thu đóng, trong phim có nữ nhân vật Tô Tô, khoảng năm 89-90 gì đó, mình chỉ nhớ có nhiêu đó thôi, bạn giúp mình nha.

Và bài hát chính trong phim Vua Bịp Tái Xuất Giang Hồ (king Of Gamebler), của hãng ATV, diễn viên Tạ Hiền vai Long Tứ, Cao Hùng vai Cố Đình Quang, Lưu Tùng Nhân vai Thám Trưởng Lý Ưng. Bài này có lời, mình có bản thu từ phim ra chứ k có bản gốc. Bạn tìm giúp mình nha.

Bài hát chính trong dòng phim Vua Bịp (The Shell game, king of gambler) nhưng không có lời, nhịp điệu dồn dập mà hay lắm.

Thêm 1 bài cuối là bài hát của các em nhỏ hát ở cái trường học nơi chân cầu thang, bài hát điệu hay lắm, nhưng không tìm được bản nhạc, mình chỉ có cắt nhạc từ trong phim thôi, có đoạn là: Trường đình ngoại, cổ đạo biên, phương thảo bích liên thiên, vãn phong phất liễu địch thanh tàn....

Anonymous 20. June 2008, 10:27

VuaBip writes:

bạn gì ở trên muốn tìm phim Lâm Xung hãng TVB do Cao Hùng vai lâm xung, Thang Chấn Nghiệp trong vai Lãng Tử Yến Thanh phải k? Mình có 2 bản nhạc, 1 bản đầu game (bản này tìm hoài k có bản gốc, nên đành thu ra từ phim thôi), 1 bản bài hát buồn rất hay cảnh Lâm Xung bế người yêu.Bạn có thể nhờ Mai Hiền tìm giúp, hay có thể liên hệ mình: YH, hacmaqualam

@Mai Hiền: mình thấy trong list của bạn chưa có bài Lộc Đỉnh Ký 1998 của TVB, Trần Tiểu Xuân vai Vi tiểu Bảo, emil chow hát. Nếu cần mình sẽ tải cho bạn để bạn úp cho đủ bộ. Cám ơn Mai Hiền nhiều lắm.

How to use Quote function:

  1. Select some text
  2. Click on the Quote link

Write a comment

Comment
(BBcode and HTML is turned off for anonymous user comments.)

If you can't read the words, press the small reload icon.


Smilies