Skip navigation.

The meaning of Flowers 2

The meaning of Flowers
(tiếp theo nè ^.^)



Hoa hồng - Thể hiện tình yêu bất diệt

Hoa hồng BB - Tình yêu ban đầu

Hoa hồng bạch - Em ngây thơ duyên dáng và dịu dàng

Hoa hồng nhung - Tình yêu say đắm và nồng nhiệt


Hoa hồng vàng - Một tình yêu kiêu sa và rực rỡ

Hoa hồng đỏ - Một tình yêu mãnh liệt đậm đà

Hoa hồng phấn - Sự trìu mến của em theo bước chân anh

Hoa hồng tỉ muội - Khi được tặng, nếu là bạn trai thì cần hiểu rằng: Bạn là một đứa em ngoan


Hoa hải đường - Nên giữ tình bạn thân mật thì hơn

Hoa inmortel - Nỗi đau khổ khó nguôi

Hoa kim ngân - Lòng trung thành

Hoa lan - Bao giờ em cũng thành thật với anh


Hoa lay ơn - Những cuộc họp vui vẻ và lời hẹn cho ngày mai

Hoa lưu ly - Anh muốn hoàn toàn là của em

Hoa lài - Tình bạn ngát hương

Hoa lý - Tình yêu thanh cao và trong sạch



Hoa mai, hoa đào - Một mùa xuân tràn trề ứơc mơ và hy vọng

Hoa mào gà - Đổ đậm - Không có điều gì làm anh chán cả

Hoa ngân hương vàng - Tôi đã cá chồng hãy tha thứ

Hoa phù dung - Chóng phai, không bền


Hoa quỳnh - Sự thanh khiết

Hoa sen hồng - Hân hoan, tươi vui

Hoa sen trắng - Cung kính, tôn nghiêm

Hoa sơn trà - Anh nên dè dặt một chút


Hoa thuỷ tiên - Kiêu căng và ích kỷ

Hoa thược dược - Sự dịu dàng và nét thầm kín

Hoa trà mi - Kiêu hãnh, coi thường tình yêu

Hoa tử vi - Sự e ấp kín đáo

The meaning of Flowers 1


(Theo Internet)

Hoa cẩm chướng: Tình bạn

Hoa cúc trắng: Ngây thơ và duyên dáng

Hoa cúc tím: Nỗi lưu luyến khi chia tay

Hoa cúc vàng: Lòng kính yêu, quý mến, nỗ hân hoan

Hoa đinh tử - màu lửa: Càng ngày càng yêu em

Hoa đinh tử - đỏ sẫm: Lòng anh không bao giờ thay đổi

Hoa đồng thảo: Tính khiêm nhường

Hoa đồng tiền: Niềm tin của em đã đạt được

Hoa Forget Me Not: Xin đừng quên t ôi

Hoa huệ: Sự trong sạch và thanh cao

Hoa hướng dương: Niềm tin và hy vọng