NỖI ĐAU... QUÊ HƯƠNG
Saturday, 16. May 2009, 07:10:42
Bạn thân mến,
Thời gian qua, việc khai thác Bauxite tại Tây Nguyên đã gây nên nhiều phản đối của những người Việt Nam đầy nhiệt huyết với quê hương đất nước, nhất là tiếng nói của những nhà trí thức, nhưng sự việc vẫn chưa được những người có trách nhiệm có những chính sách hữu hiệu và hiện tại, tôi nhận thấy rất nhiều người đang ký tên phản đối việc khai thác Bauxite này ở tây nguyên.
Nhằm giúp mọi người có thể tìm hiểu cách cụ thể, tôi xin giới thiệu với mọi người hai địa chỉ trang web để mọi người có thể hiểu rõ vấn đề hơn, và nếu được, xin mọi người cùng ghi danh để việc khai thác Bauxite này được những người có trách nhiệm nhìn nhận và có những giải pháp hữu hiệu nhất cho quê hương Việt Nam thân yêu, cách riêng là đảm bảo sự an bình, trả lại môi trường xanh cho những anh chị em dân tộc thiểu số nói riêng và mọi người Việt Nam chúng ta.
http://bauxitevietnam.info
http://dcctvn.net/
NẾU HÔM NAY LÀ NGÀY SỐNG CUỐI CÙNG CỦA CUỘC ĐỜI, BẠN SẼ LÀM GÌ CHO CHÍNH MÌNH, NGƯỜI THÂN VÀ QUÊ HƯƠNG ĐẤT NƯỚC?

Thân mến,
Jmv.
Thời gian qua, việc khai thác Bauxite tại Tây Nguyên đã gây nên nhiều phản đối của những người Việt Nam đầy nhiệt huyết với quê hương đất nước, nhất là tiếng nói của những nhà trí thức, nhưng sự việc vẫn chưa được những người có trách nhiệm có những chính sách hữu hiệu và hiện tại, tôi nhận thấy rất nhiều người đang ký tên phản đối việc khai thác Bauxite này ở tây nguyên.
Nhằm giúp mọi người có thể tìm hiểu cách cụ thể, tôi xin giới thiệu với mọi người hai địa chỉ trang web để mọi người có thể hiểu rõ vấn đề hơn, và nếu được, xin mọi người cùng ghi danh để việc khai thác Bauxite này được những người có trách nhiệm nhìn nhận và có những giải pháp hữu hiệu nhất cho quê hương Việt Nam thân yêu, cách riêng là đảm bảo sự an bình, trả lại môi trường xanh cho những anh chị em dân tộc thiểu số nói riêng và mọi người Việt Nam chúng ta.
http://bauxitevietnam.info
http://dcctvn.net/
NẾU HÔM NAY LÀ NGÀY SỐNG CUỐI CÙNG CỦA CUỘC ĐỜI, BẠN SẼ LÀM GÌ CHO CHÍNH MÌNH, NGƯỜI THÂN VÀ QUÊ HƯƠNG ĐẤT NƯỚC?

Thân mến,
Jmv.

ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:21
Lm. QUANG UY, DCCT, thứ bảy 25.4.2009
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:28
01. Giuse Lê Quang Uy, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
02. Giuse Nguyễn Tuấn Chinh, thuyền phó, Sàigòn, VN
03. Phêrô Phaolô Bùi Quang Duy, nhân viên, Sàigòn, VN
04. Maria Chu Thị Thu, nhân viên, Hà Tây, VN
05. Phaolô Nguyễn Đặng Huy Khánh, nhân viên, Sàigòn, VN
06. Catarina Nguyễn Thị Tuyết Xuân, giáo viên, Sàigòn, VN
07. Agata Nguyễn Thị Ly Phương, sinh viên, Sàigòn, VN
08. Têrêsa Nguyễn Thị Tú Anh, nhân viên, Sàigòn, VN
09. Agata Võ Lê Huỳnh Anh, học sinh, Sàigòn, VN
10. Giuse Vũ Quốc Tú, nhà báo, Sàigòn, VN
11. Phêrô Trần Văn Huy, sinh viên, Đăklăk, VN
12. Phanxicô Đỗ Quý Khoa, nhân viên, Sàigòn, VN
13. Têrêsa Dương Ngọc Sương Mai, sinh viên, Sàigòn, VN
14. Dự tòng Lê Ngọc Hồ Điệp, kế toán viên, Sàigòn, VN
15. Phaolô Huỳnh Đức Duy, thiết kế tin học, Sàigòn, VN
16. Giuse Nguyễn Đại Phú, nhân viên, Sàigòn, VN
17. Maria Nguyễn Quỳnh Như, nhân viên, Sàigòn, VN
18. Maria Đỗ Tú Loan, thiết kế nữ trang, Calw, Đức Quốc
19. Giuse Nguyễn Vĩnh Thành, kỹ sư, Sàigòn, VN
20. Gioan Nguyễn Hoàng Long, giáo viên, Sàigòn, VN
21. Maria Nguyễn Hoàng Mộng Diễm, giáo viên, Sàigòn, VN
22. Maria Nguyễn Thị Thu Hồng, nhân viên kỹ thuật, Sàigòn, VN
23. Phêrô Nguyễn Thái Long, nghề tự do, Sàigòn, VN
24. Maria Dương Ngọc Thảo, sinh viên, Sàigòn, VN
25. Maria Vũ Minh Hà, nhân viên, Sàigòn, VN
26. Têrêsa Lương Thị Trang Đài, nhân viên, Sàigòn, VN
27. Maria Nguyễn Thị Thu Quỳnh, sinh viên, Hà Nội, VN
28. Đaminh Đinh Quang Minh, tài xế, Sàigòn, VN
29. Giêrađô Nguyễn Nhất Nguyên, kỹ sư, Sàigòn, VN
30. Lêô Lê Vi Hạ, sinh viên, Sàigòn, VN
31. Anđrê Nguyễn Xuân Vương, sinh viên, Sàigòn, VN
32. Simôn Đoàn Quang Nam, sinh viên, Sàigòn, VN
33. Maria Đoàn Thị Thiên Lý, sinh viên, Sàigòn, VN
34. Maria Nguyễn Ngọc Dung, du học sinh, Melbourne, Úc
35. Giuse Trịnh Ngọc Hiên, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
36. Phaolô Trần Đào Ngọc Tâm, nhân viên, Sàigòn, VN
37. Têrêsa Nguyễn Thuỳ Ngọc Thảo, nhân viên, Sydney, Úc
38. Phaolô Mai Liên Khương, giáo viên, Đồng Nai, VN
39. Catarina Chế Ngọc Bích, nhân viên, Sàigòn, VN
40. Giuse Võ Minh Thành, bán hàng, Sàigòn, VN
41. Maria Anna Ng. Thanh Bích Trâm, công chức, Sàigòn, VN
42. Damasus Trần Quốc Thiên Ân, kỹ sư tin học, Sàigòn, VN
43. Mađalêna Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, điều hành du lịch, Nha Trang, VN
44. PX. Martinô Lý Hải Triều, học sinh, Sàigòn, VN
45. Gioan Nguyễn Lê Thành Nhân, kỹ sư tin học, Sàigòn, VN
46. Giuse Phạm Tuấn Anh, kỹ sư tin học, Sàigòn, VN
47. Maria Đỗ Thị Thanh Hiên, Nữ Tu Dòng Đaminh, Nam Định, VN
48. Anna Ngô Hồng Vy, nhân viên, Bình Phước, VN
49. Maria Vũ Thu Thuỷ, nhân viên, Sàigòn, VN
50. Pascal Nguyễn Ngọc Tỉnh, Linh Mục Dòng Phanxicô, Sàigòn, VN
51. GB. Trần Kim Thông, từ thiện xã hội, Kontum, VN
52. Giuse Trần Kim Bảo Phúc, nhân viên, Sàigòn, VN
53. Clara An Phong Hồ Thị Quỳnh Như, nhân viên, Sàigòn, VN
54. Giuse Hoàng Đức Trọng, sinh viên, Sàigòn, VN
55. Augustinô Phạm Sơn Hà, Linh Mục Biển Đức, Augsburg, Đức Quốc
56. Giuse Đinh Hữu Thoại, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
57. Nicôla Nguyễn Phúc Cường, Sàigòn, VN
58. Giuse Nguyễn Hoàng Mẫn, xây dựng, Khánh Hoà, VN
59. Dự Tòng Tạ Phong Tần, luật sư, Sàigòn, VN
60. Maria Vũ Thị Yên, đang học nghề y tá, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
61. Giuse Đinh Xuân Long, Linh Mục Giáo Phận Charlotte, North Carolina, Hoa Kỳ
62. Têrêsa Phạm Thị Hồng Hảo, nhân viên xã hội, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
63. Maria Nguyễn Thị Linh Ngọc, sinh viên, Sàigòn, VN
64. Phaolô Nguyễn Huỳnh Hưng, nhân viên tin học, Sàigòn, VN
65. Augustinô Đan Phú Thịnh, luật sư, Sàigòn, VN
66. Giuse Hồ Đắc Tâm, Linh Mục DCCT, đi học, Paris, Pháp
67. Đặng Sỹ Cường, nhân viên xã hội, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
68. Nguyễn Thị Kim Vĩnh, giữ trẻ, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
69. Đặng Scott, buôn bán, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
70. Nguyễn Thị Phương, buôn bán, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
71. Đặng Quốc Huy, nha sĩ, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
72. Đặng Quốc Thái, nha sĩ, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
73. Nguyen Tammy, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
74. Đặng Quốc An, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
75. Ha July, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
76. Đặng Quốc Bình, luật sư, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
77. Lê Quỳnh Hoa, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
78. Đặng Quốc Hoà, kỹ sư tin học, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
79. Cindy, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
80. Antôn Vũ Cát Long, hưu trí, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
81. Anna Bùi Thị Dân, thủ công, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
82. Phêrô Vũ Anh Hiếu, nhân viên vận chuyển, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
83. Christina Vũ Hạnh, giáo viên, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
84. Samantha Vũ Hiên, y tá, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
85. Giuse Maria Trần Đình Văn, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
86. Nguyễn Minh Quang, giáo viên, Đồng Nai, VN
87. Đaminh Bùi Trọng Biên, Tu Sĩ Dòng Ngôi Lời, Bonn, Đức Quốc
88. Maria BTM, Úc
89. Phaolô Lý Thanh Trực, Goettingen, Đức Quốc
90. Dominic Hoang, kỹ thuật viên hàng không, Dallas, Hoa Kỳ
91. Giuse Nguyễn Văn Thắng, hưu trí Sydney, Úc
92. Phaolô Nguyễn Phúc, xây dựng, Kontum, VN
93. Phaolô Nguyễn Hữu Tạo, giáo viên, Phan Thiết, VN
94. Maria Lưu Thị Ngọc Dung, hưu trí, Sàigòn, VN
95. Tôma Nguyễn Đình Hoàn, nhân viên, Sàigòn, VN
96. Phêrô Ngô Văn Chiên, quay phim, chụp hình, Bình Dương, VN
97. Nguyễn Duy Tường Hưng, Sàigòn, VN
98. Giêrađô Vũ Phước Thiên, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
99. Phaolô Nguyễn Văn Sĩ, dịch vụ, Lâm Đồng, VN
100. Antôn Nguyễn Văn Dũng, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
101. Vinh Sơn Nguyễn Văn Trung, kỹ sư, Sàigòn, VN
102. Giuse Phạm Công Phúc, sinh viên bằng 2, Sàigòn, VN
103. Anh Tran, học sinh, Hoa Kỳ
104. Gioan Nguyễn Ngọc Tâm, Nghệ An, VN
105. Nguyễn Thanh Liêm, Hiền Tài Cao Đài, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
106. GB. Hồ Vĩnh Trực, kỹ thuật viên vi tính, Sàigòn, VN
107. Maria Têrêsa Mai Hồng Trang, học sinh, Sàigòn, VN
108. GB. Nguyễn Trường Giang, chuyên viên kế hoạch, Bắc Ninh, VN
109. Tôma Huỳnh Thế Vinh Hiển, nhân viên, Sàigòn, VN
110. Giuse Nguyễn Quang Trí, sinh viên, Sàigòn, VN
111. Maria Nguyễn Thị Đan Chiêu, Đồng Nai, VN
112. Maria Nguyễn Vũ Hồng Phúc, sinh viên, Hoa Kỳ
113. Maria Nguyễn Dung, Sàigòn, VN
114. Têrêsa Trần Cẩm Hường, nhân viên, Đăklăk, VN
115. Phaolô Nguyễn Tiến Hiệp, Sàigòn, VN
116. Têrêsa Phạm Thị Thanh Mai, trợ lý giám đốc, Sàigòn, VN
117. Giuse Đào Trọng Huấn, Tu Sĩ Dòng Thánh Phanxicô, Nha Trang, VN
118. Phaolô Trần Ngọc Hưng, sinh viên, Hà Nội, VN
119. Têrêsa Bùi Phước Khánh Linh, buôn bán, Sàigòn, VN
120. Phanxicô Xaviê Đỗ Cao Huệ, nhân viên, Sàigòn, VN
121. Têrêsa Võ Thị Kim Liên, hưu trí, Sàigòn, VN
122. Maria Hồng Ngọc Phương Thảo, Sàigòn, VN
123. Maria Nguyễn Thị Vân Anh, kế toán viên, Sàigòn, VN
124. Phanxicô Toan Nguyen, Nashua, New Hampshire, Hoa Kỳ
125. GB. Nguyễn Văn Thuyết, hưu trí, Sàigòn, VN
126. Maria Lưu Ngọc Điệp, công chức, Vũng Tàu, VN
127. Catarina Phạm Thị Ngọc, giáo viên, Sàigòn, VN
128. Đaminh Lê Đình Du, Linh Mục, Huế, VN
129. Giuse Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Sàigòn, VN
130. Giuse Lê Giang, nhân viên, Sàigòn, VN
131. Phêrô Trần Văn Thanh, Linh Mục, Bà Điểm, Sàigòn, VN
132. Giuse Nguyễn Thành Tâm, kỹ sư tin học, Perth, Úc
133. Gioakim Ngô Quang Thanh, VN
134. Têrêsa Hồ Hồng Vân, kỹ sư, Cali, Hoa Kỳ
135. Têrêsa Phạm Thanh Nga, nhân viên kinh doanh, Biên Hoà, Đồng Nai, VN
136. Phaolô Lê Xuân Lộc, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
137. Gioakim Nguyễn Chí Công, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
138. Giuse Đinh Tiến Đức, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
139. Phêrô Nguyễn Văn Khải, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
140. GB. Hồ Quang Lâm, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
141. Gioan Nguyễn Ngọc Nam Phong, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
142. PX. Nguyễn Kim Phùng, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
143. Mátthêu Vũ Khởi Phụng, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
144. Giuse Nguyễn Văn Phượng, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
145. Gioan Lưu Ngọc Quỳnh, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
146. Đaminh Cao Thành Thái, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
147. Giuse Nguyễn Văn Thật, Linh Mục DCCT, Hà Nội, VN
148. Antôn Nguyễn Văn Tặng, Tu Sĩ DCCT, Hà Nội, VN
149. Giuse Võ Văn Tuệ, Tu Sĩ DCCT, Hà Nội, VN
150. Gioan Phạm Anh Tú, kỹ sư Vật Lý, Sàigòn, VN
151. GB. Trần Văn Cảo, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
152. Đaminh Trần Ngọc Vân, nhà văn, Cali, Hoa Kỳ
153. Antôn Phạm Tất Hanh, nhà báo, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
154. Đaminh Nguyễn Mạnh Thường, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
155. Têrêsa Nguyễn Lâm Hương, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
156. Maria Têrêsa Trần Thị Phước, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
157. Maria Têrêsa Trần Ngọc Hồng Châu, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
158. Đaminh Trần Quốc Châu, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
159. Đaminh Trần Mạnh Hà, nhà báo, Cali, Hoa Kỳ
160. Giuse Phạm Bá Cát, bác sĩ, Cali, Hoa Kỳ
161. Đaminh Đoàn Chính Trực, bác sĩ, Cali, Hoa Kỳ
162. GB. Đoàn Thanh Liêm, nhà văn, Cali, Hoa Kỳ
163. Maria Têrêsa Trần Ngọc Huyền Châu, Cali, Hoa Kỳ
164. Maria Têrêsa Trần Diễm Châu, Texas, Hoa Kỳ
165. Nguyễn Xuân Khoa, giáo viên, Nghệ An, VN
166. Vinh Sơn Phạm Thế Điềm, kỹ sư, Hà Nội, VN
167. Micae Cao Tuấn Chu, kỹ sư, Hoa Kỳ
168. Maria Đỗ Thị Thu Hằng, nhân viên, Hà Nội, VN
169. Maria Nguyễn Thị Ngọc Ánh, học sinh, Hà Nội, VN
170. Anna Nguyễn Thu Trang, học sinh, Hà Nội, VN
171. Nguyễn Ngọc Mai, công nhân, Hà Nội, VN
172. Maria Nguyễn Thị Hương, hưu trí, Hà Nội, VN
173. Maria Đỗ Minh Hoa, sinh viên, Hà Nội, VN
174. Phêrô Đỗ Huy Hùng, hưu trí, Hà Nội, VN
155. Cecile Võ Phi Yến, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
176. Agnes Vũ Thị Vĩnh, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
177. Maria Phạm Thị Mến, nhân viên xã hội, Sàigòn, VN
178. Maria Đàm Thị Thu Ngân, Nữ Tu, Sàigòn, VN
179. Maria Mai Thị Thu Hòa, buôn bán, Sàigòn, VN
180. Cecile Vũ Thị Hằng, nhân viên nhà hàng, Sàigòn, VN
181. Cecile Nguyễn Cát Thu, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
182. Giuse Nguyễn Văn Sơn, lương y, Sàigòn, VN
183. Raphael Nguyễn Hồng Hải, buôn bán, Sàigòn, VN
184. Martino Nguyễn Hồng Phúc, nhân viên Ngân hàng, Sàigòn, VN
185. Stephan Phạm Minh Công, giáo viên, Pleiku, Gia Lai, VN
186. Giuse Phạm Văn Trí, quản lý, Hà Nội, VN
187. Augustinô Lê Văn Thu, nghề tự do, Sàigòn, VN
188. Vinh Sơn Phạm Văn Trường, nhân viên, Hà Nội, VN
189. Gioan Phạm Văn Thiện, Internet, Sàigòn, VN
190. Gioan Phạm Văn Cảnh, nhân viên, Hà Nội, VN
191. Giuse Phạm Nguyễn Quang Minh, học sinh, Hà Nội, VN
192. Anna Nguyễn Thị Kim Lan, doanh nhân, Đồng Nai, VN
193. Giuse Đinh Xuân Tín, giáo viên, Sàigòn, VN
194. Têrêsa Vũ Ngọc Vy An, sinh viên, Texas, Hoa Kỳ
195. GB. Vương Văn Bản, sinh viên, Indiana, Hoa Kỳ
196. Agnes Nguyễn Thị Hợp Nguyễn, nhân viên, Sàigòn, VN
197. Phaolô Đỗ Trí Phong, Lâm Đồng, VN
198. Maria Trần Phạm Quế Trân, sinh viên, Sàigòn, VN
199. Têrêsa Đoàn Thuỵ Nguyên Thảo, nhân viên, Sàigòn, VN
200. Giuse Nguyễn Trung Hiếu, nhân viên, Đà Nẵng, VN
201. Nguyễn Ngọc Trung, nhân viên đồ hoạ, Vĩnh Long, VN
202. Angela Trần Hoàng Thiên Hương, nhân viên, Pleiku, Gia Lai, VN
203. Têrêsa Nguyễn Thị Ngọc Anh, sinh viên, Sàigòn, VN
204. Maria Trần Thị Lan Mai, học sinh, Sàigòn, VN
205. GB. Nguyễn Đỗ Hoàng Vũ, kỹ sư xây dựng, Sàigòn, VN
206. GB. Lê Đức Minh, Huế, VN
207. Têrêsa Nguyễn Thị Huê, Chicago, Hoa Kỳ
208. Phanxicô Lê Minh Hải, học sinh, Huế, VN
209. Phaolô Lê Minh Dương, học sinh, Huế, VN
210. Anna Maria Lê Trương Cẩm Uyên, sinh viên, Sàigòn, VN
211. Lucia Tạ Thanh Lan, chuyên viên, Sàigòn, VN
212. Vinh Sơn Trịnh Minh Đức, nông dân, Đà Lạt, VN
213. Gioan Nguyễn Xuân Trường, Tuyên Quang, VN
214. Maria Nguyễn Thị Mai, Tuyên Quang, VN
215. Giuse Nguyễn Minh Hùng, chuyên viên IT, Sàigòn, VN
216. Maria Mađalêna Trần Kim Liên, Houston, Texas, Hoa Kỳ
217. Anđrê Đỗ Anh Tài, cựu giáo viên, Cali, Hoa Kỳ
218. Phaolô Nguyễn Văn Hồng, thủ kho, Sàigòn, VN
219. PX. Lê Nguyễn Hùng, sinh viên, Sàigòn, VN
220. Antôn Trương Đình Công Vũ, sinh viên Sàigòn, VN
221. Gioan Nguyễn Xuân Lộc, chuyên viên kinh tế, Sàigòn, VN
222. Giuse Nguyễn Văn Lợi, Jacksonville, Florida, Hoa Kỳ
223. Têrêsa Nguyễn Thị Thanh, Jacksonville, Florida, Hoa Kỳ
224. Antôn Đinh Văn Hùng, nông dân, Đăklăk, VN
225. Maria Thân Thị Bạch Tuyết, thợ may, Đăklăk, VN
226. Bênêđitô Nguyễn Ty, bác sĩ thú y, Ninh Thuận, VN
227. Têrêsa Mai Nguyen, giáo viên, Worcester, MA, Hoa Kỳ
228. Giuse Tôn Đức Trình, giáo viên, Hà Tĩnh, VN
229. Anna Nguyễn Thị Thu Cúc, cựu giáo viên, Houston, Texas, Hoa Kỳ
230. Tôma Lê Vũ, Hoa Kỳ
231. Joseph T. Cao, kỹ thuật viên, Raleigh, North Carolina, Hoa Kỳ
232. Maria Trần Mai Hiên, nhân viên văn phòng, Hà Nội, VN
233. Augustinô Hoàng Văn Thiện, nhân viên, Sàigòn, VN
234. Phêrô Vũ Văn Niên, chuyên viên tiếp thị, Vũng Tàu, VN
235. Phêrô Nguyễn Văn Hùng, Linh Mục, Taoyuan, Bade, Đài Loan
236. Phanxicô Đặng Phước Hòa, Linh Mục DCCT, Tiệp Khắc
237. Phêrô Nguyễn Đình Đoài, nhân viên, Sàigòn, VN
238. Clara Nguyễn Thị Thu Hà, Phoenix, Arizona, Hoa Kỳ
239. Antôn Nguyễn Phúc Thọ, Paris, Pháp
240. GB. Nguyễn Bửu Khánh, Linh Mục Giáo Phận Xuân Lộc, VN
241. Phêrô Lê Dân Việt, bác sĩ, Cali, Hoa Kỳ
242. Clemente Thịnh Đức Nguyễn, chuyên viên tin học, Sàigòn, VN
243. Văn Thu Minh, chuyên viên tiếp thị, Bà Rịa – Vũng Tàu, VN
244. Giuse Lê Hoàng Anh, sinh viên, Đồng Nai, VN
245. Phêrô Lê Viêt Đức, kinh doanh, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
246. An Phong Trần Ngọc Tá, nhà báo, Sydney, Úc
247. Catarina Đàm Thị Mai, công chức, Sydney, Úc
248. Antôn Trần Đàm Việt Quốc, luật sư, Sydney, Úc
249. Phaolô Trần Đàm Thiên Ân, kỹ sư IT, Sydney, Úc
250. Augustinô Tôn Thế Sự, Linh Mục Giáo Phận Xuân Lộc, Đồng Nai, VN
251. GB. Trần Văn Ngọc, công nhân, Nhật Bản
252. Ambroise Lê Thị Tuyết Chinh, Medical Assistant, Hoa Kỳ
253. Phêrô Lưu Mạnh Kiệt, nhân viên, Sàigòn, VN
254. Têrêsa Nguyễn Vi Thuỵ, sinh viên, Sàigòn, VN
255. Giuse Lương Văn Mẫn, hưu trí, Hà Nội, VN
256. Phêrô Trần Hữu Nghĩa, kinh doanh, Sàigòn, VN
257. Gioan Đỗ Toàn Phương, sinh viên, Sàigòn, VN
258. Nguyễn Tâm Thiện, phật tử, thợ cơ khí, Strasbourg, Pháp
259. Têrêsa Nguyên, y tá, Strasbourg, Pháp
260. Lucas Nguyên, sinh viên, Strasbourg, Pháp
261. Marie Nguyen, sinh viên, Strasbourg, Pháp
262. Gioan Hoàng Hải Mau, sinh viên, Paris, Phap
263. Maria Duong Ngọc Lễ, bác sĩ, Trà Vinh, VN
264. Đaminh Lại Văn Tám, kinh doanh, Lâm Đồng, VN
265. Antôn Nguyễn Minh Trị, nhân viên, Lâm Đồng, VN
266. Anđrê Nguyễn Hữu Lễ, Linh Mục, Auckland, Tân Tây Lan
267. Têrêsa Nguyễn Thị Thanh Hân, sinh viên, Sàigòn, VN
268. Alphonse Lefur Trọng Bình, nhà văn, nhà thơ, Créteil, Pháp
269. Anna Nguyễn Thùy Huyên, nhà văn, nhà thơ, Créteil, Pháp
270. Giuse Vũ Đức Trung, sinh viên, Hà Nội, VN
271. Phaolô Trần Thanh Châu, Na Uy
272. Maria Nguyễn Quynh Mai, thợ may, Na Uy
273. Maria Ann Lisa Tran, Na Uy
274. Têrêsa Phạm Thị Chi Lan, bác sĩ, Sàigòn, VN
275. Maria Giang Thị Thảo Trâm, giáo viên, Sàigòn, VN
276. Phaolô Lê Đăng Ngôn, giáo viên âm nhạc, Nha Trang, VN
277. Maria Nguyễn Thị Tho, thợ may, Úc
278. Tôma Trần Đức Vinh, giáo viên, Sàigòn, VN
279. Giuse Ngô Thanh Tâm, hưu trí, Na Uy
280. Phêrô Lương Trung Hiếu, nhân viên, Sàigòn, VN
281. Phêrô Phạm Văn Hiệp, huu trí, Florida, Hoa Kỳ
282. Đaminh Trần Văn Màu, giáo viên, Đà Lạt, VN
283. GB. Vũ Quốc Anh, giáo viên, Sàigòn, VN
284. Antôn Cao Xuân Ly, Sydney, Úc
285. Phêrô Lữ Văn Tấn, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
286. Giuse Phạm Thức, công nhân, Austin, Texas, VN
287. Giuse Phan Công Tòng, công nhân, Melbourne, Úc
288. Bosco Nguyễn Khánh Long, kỹ thuật viên về điện, Zürich, Thuỹ Sĩ
289. Giuse Nguyễn Quốc Việt, Linh Mục DCCT, Huế, VN
290. Giuse Trần Văn Bắc, kỹ sư công trinh, Nam Định, VN
291. PX. Đinh Văn Hương, bác sĩ, Sàigòn, VN
292. Giuse Đoàn Hữu Long, nhà báo, Sàigòn, VN
293. Gioakim Mai Văn Thanh, chụp hình, Sàigòn, VN
294. Phêrô Nguyễn Việt Hưng, lập trình viên, Hà Nội, VN
295. Anna Vũ Bảo Ngọc, nhân viên, Sàigòn, VN
296. Cecilia Hồ Thị Diệu Linh, sinh viên, Sàigòn, VN
297. GB. Nguyễn Phúc Huy, kỹ sư thông tin, Biên Hòa, VN
298. Vinh Sơn Phạm Trung Nguyên, kỹ sư phần mềm, Sàigòn, VN
299. Phêrô Nguyễn Thế Nguyễn, Houston, Texas, Hoa Kỳ
300. Giuse Lê Phúc Thái, Hoa Kỳ
301. Anne Marie Nguyễn Thị Huỳnh Liên, nội trợ, Paris, Pháp
302. Henri Phan Hiển Đạt, Paris, Pháp
303. Phan Minh Hiển, bác sĩ, Paris, Pháp
304. Joseph Trịnh, Regensburg, Đức
305. Giuse Dương Công Định, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
306. Maria Nguyễn Ngọc Nga, kỹ sư IT, Sàigòn, VN
307. GB. Phạm Hữu Dũng, Sàigòn, VN
308. Giuse Trần Xuân Vinh, Sàigòn, VN
309. Maria Đinh Thị Huỳnh Kiều, Sàigòn, VN
310. Giuse Vũ Duy Toại, kỹ sư tin học, Crengeldanzstr, Witten, Đức
311. Giuse Tạ Văn Tiên, kỹ thuật viên, Vũng Tàu, VN
312. An Phong Nguyễn Công Trình, kỹ sư IT, Arhus, Đan Mạch
313. Têrêsa Hoàng Thị Mỹ Hạnh, nhân viên, Arhus, Đan Mạch
314. Giuse Nguyễn Công Tuấn Anh, học sinh, Arhus, Đan Mạch
315. Giuse Trịnh Xuân Sơn, sinh viên, Sàigòn, VN
316. Maria Trần Thị Thắm, sinh viên, Hà Nội, VN
317. Antôn Lê Ngọc Thanh, Linh Mục DCCT, Gia Lai, VN
318. Rosa Lê Thị Thảo, giáo viên, Sàigòn, VN
319. Rosa Lê Thị Quỳ Hương, kinh doanh, Sàigòn, VN
320. Rosa Nguyễn Bảo Hiền, kế toán viên, Sàigòn, VN
321. Rosa Lê Trần Minh Vân, thu ngân, Sàigòn, VN
322. Rosa Trần Thị Bắc, kinh doanh, Sàigòn, VN
323. Rosa Lê Thị Hoàn, hưu trí, Đồng Nai, VN
324. Laurensô Lê Công Lượng, kinh doanh, Sàigòn, VN
325. Laurensô Lê Quốc Anh, thợ hàn, Sàigòn, VN
326. Giuse Nguyễn Văn Báo, giáo viên, Đồng Nai, VN
327. Maria Nguyễn Thị Thu Hằng, giáo viên, Bình Thuận, VN
328. Giuse Nguyễn Tâm Chí, Linh Mục Giáo Phận Xuân Lộc, Đồng Nai, VN
329. Giuse Nguyễn Đức Thuyết, kỹ thuật điện tử, Sàigòn, VN
330. Giuse Khổng Hữu Trịnh, nhân viên, Đồng Nai, VN
331. Phaolô Phạm Bùi Thế Nhân, kỹ sư tin học, Sàigòn, VN
332. Têrêsa Lý Phương Trang, sinh viên, Nha Trang, VN
333. Đaminh Vũ Thái Dương. nhân viên tiếp thị, Buôn Ma Thuột, VN
334. Thomas Vinh Tran, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
335. Thomas Ha, kinh doanh, Fort Worth, Texas, Hoa Kỳ
336. Giacôbê Vũ Đức Thanh, nhà báo, Sàigòn, VN
337. Gioan Lê Quang Vinh, luật gia, giảng viên, Sàigòn, VN
338. Maria Têrêsa Võ Thị Quế Phương, Sàigòn, VN
339. Muhamet Lâm Viên Cư Sỹ, sinh viên, Lâm Đồng, VN
340. Ngô Đắc Luỹ, Mục Sư, Hội Thánh Tin Lành, Kampuchea
341. Phêrô Nguyễn Văn Mễn, Linh Mục Giáo Phận Long Xuyên, Long Xuyên, VN
342. Giuse Trương Văn Phú, Sàigòn, VN.
343. Đỗ Hữu Nam, Sàigòn, VN
344. Giuse Đặng Văn Lượng, sinh viên, Hà Nội, VN
345. Thích Giác Luận, Đại Đức Giáo Hội Phật Giáo, Kampuchea
346. Giacôbê Nguyễn Đình Trung, kỹ sư, Sàigòn, VN
347. Giuse Nguyễn Văn Báu, sinh viên, Hà Nội, VN
348. Vương Thị Viếng, Sàigòn, VN
349. Peter Lee Bui, Texas, Hoa Kỳ
350. Isave Nguyễn Thùy Lan, nhân viên kinh doanh, Sàigòn, VN
351. Martha Nguyễn Thị Vinh, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
352. Phêrô Nguyễn Đức Luận, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
353. Trần Thị Ngọc Vân, Úc
354. Giuse Đỗ Văn Hoàng, Đồng Nai, VN
355. Peter Nam Wong, Linh Mục, Giáo Xứ Korax
356. Phaolô Minh Đức, sinh viên, dự tu, Sàigòn, VN
357. Maria Nguyễn Thị Bích Vân, bác sĩ, Sàigòn, VN
358. Maximilian Kolbe Phạm Nguyễn Như Minh, học sinh, Sàigòn, VN
359. Maximilian Kolbe Phạm Nguyễn Tâm Minh, học sinh, Sàigòn, VN
360. Giuse Vũ văn Trúc, Linh Mục, Đà Nẵng, VN
361. Phêrô Đỗ Văn Tín, Linh Mục, Thất Khê, Lạng Sơn, VN
362. Phêrô Pham Van Chinh, Linh Mục, Largo, Florida, Hoa Kỳ
363. Phaolô Lê Tứ Linh, nghề tự do, Đà Lạt, VN
364. Antôn Nguyen Chinh, hưu trí, Hoa Kỳ
365. Têrêsa Nguyễn Thị Thanh, Washington, Hoa Kỳ
366. Maria Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, kinh doanh, Sàigòn, VN
367. Girêrônimô Đỗ Hoàng Quân, sinh viên, Sàigòn, VN
368. An Phong Lê Thiện Tâm, sinh viên, Sàigòn, VN
369. Giuse Hoàng Trung Thành, hưu trí, Sàigòn, VN
370. Maria Pham Tuy Hoàn, GX. Phú Long, Buôn Ma Thuột, VN
371. Têrêsa Hồ Thị Sinh Nhật, giáo viên, Hà Nội, VN
372. Giuse Trịnh Thanh Sơn, giảng viên, Sàigòn, VN
373. Antôn Trịnh Hữu Ý, kỹ sư tin học, Nghệ An, VN
374. Vinh Sơn Phạm Quốc Tuấn, hướng dẫn viên Nhật Ngữ, Sàigòn, VN
375. Têrêsa Nguyễn Nhật Khánh, học sinh, Hà Nội, VN
376. Vinh Sơn Nguyễn Nhật Trường, học sinh, Hà Nội, VN
377. Cecilia Nguyễn Thảo Nhiên, sinh viên, Sàigòn, VN
378. Phaolô Vũ Bảo Quốc, thạc sĩ kinh doanh, Sàigòn, VN
379. Antôn Vũ Hoàng Quân, kỹ sư xây dựng, Edmonton, Canada
380. Giuse Vũ Đỗ An Nhân, nhân viên, Sàigòn, VN
381. Giêrađô Vũ Ngọc Linh, nhân viên, Sàigòn, VN
382. Phaolô Phan Nguyễn Minh Trí, học sinh, Ninh Thuận, VN
383. Phaolô Trần Chiều, Toronto, Canada
384. Lê Nhung Ziegler Nguyen, nội trợ, Kesswil, Thuỵ Sĩ
385. Phêrô Cao Hoàng Vũ, lập trình viên, Khánh Hòa, VN
386. Giuse Kiều Đức Lý, hưu trí, Sàigòn, VN
387. Phêrô Nguyễn Trí Tâm, nhà báo, Sàigòn, VN
388. Nicôla Nguyễn Phúc Cương, nhân viên giao hàng, Sàigòn, VN
389. Maria Têrêsa Trần Thị Thiên Trang, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
390. Phêrô Maria Lê Văn Hệ, giáo viên, Đăknông, VN
391. Phêrô Cao Minh Châu, Thiết kế viên, Sàigòn, VN
392. Giuse Trần Văn Nhật, thông dịch viên, Houston, Texas, Hoa Kỳ
393. Têrêsa Trần Thị Hương, sien, Hà Nội, VN
394. Giuse Nguyễn Văn Tĩnh, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
395. Tôma Trần Văn Hoàng, hưu trí, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
396. Têrêsa Lưu Thị Huỳnh Mai, hưu trí, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
397. Giuse Nguyễn Hoàng Chương, Phú Nhuận, Sàigòn, VN
398. Hoàng Minh Cường, kỹ sư, Sàigòn, VN
399. Têrêsa Xuân Vũ, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
400. Vinh Sơn Việt Sĩ, Giáo Phận Oakland, Cali, Hoa Kỳ
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:30
401. Nguyễn Hồng Lĩnh, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
402. Bùi Quang Nghĩa, New Jersey, Hoa Kỳ
403. GB. Võ Chí Hiếu, luật sư, Sàigòn, VN
404. Phạm Quang Thanh, luật sư, giảng viên, Sàigòn, VN
405. Giuse Trần Ngọc Anh, giáo viên, Sàigòn, VN
406. Đaminh Phan Tuấn Thạnh, Houston, Texas, Hoa Kỳ
407. Gioan Lưu Trần, Houston, Texas, Hoa Kỳ
408. Gioan Mike Tran, Houston, Texas, Hoa Kỳ
409. Teresa Yen Huynh, Houston, Texas, Hoa Kỳ
410. Mary Hellen Dang, Houston, Texas, Hoa Kỳ
411. Augustinôe Trần, Nữ Tu, VN
412. Josephine Lê, Nữ Tu, VN
413. Giuse Lê Quốc Quân, luật sư, Hà Nội, VN
414. GB. Nguyễn Văn Thi, Birmingham, Anh
415. Maria Nguyễn Thị Thanh Xuân, Birmingham, Anh
416. Giacôbê Nguyễn Thế Thoại, Birmingham, Anh
417. Margarita Huỳnh Thanh Vân, nhà báo, Sàigòn, VN
418. GB. Nguyễn Hữu Vinh, kỹ sư xây dựng, Hà Nội, VN
419. Vinh Sơn Nguyễn Văn Viễn, cử nhân kinh tế, Hà Nội, VN
420. Trần Quốc Huy, cựu si quan, Hà Đông, Hà Nội, VN
421. Bùi Thanh Hiếu, Blogger Người Buôn Gió, Hà Nội, VN
422. Têrêsa Nguyễn Thị Mai, Boston, Massachussets, Hoa Kỳ
423. Phro Đoàn Khôi, hưu trí, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
424. Giuse Trần Trường, kỹ sư, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
425. Gioakim Nguyễn Mạnh Hùng, kỹ sư, Huntington Beach, Cali, Hoa Kỳ
426. GB. Nguyễn Ngọc Cừ, kỹ sư, Hà Nội, VN
427. Maria Vũ Thị Minh Tuyết, công nhân, Hà Nội, VN
428. Anna Nguyễn Tuyết Nhung, sinh viên, Hà Nội, VN
429. Phêrô Lê Dân Việt, bác sĩ, Cali, Hoa Kỳ
430. Têrêsa Lê Kim Chi, file clerk, Hoa Kỳ
431. Cosimo Nguyễn Chí Dũng, công nhân, Horsens, Đan Mạch
432. Têrêsa Nguyễn Vũ Thy Sơn, Houston, Texas, Hoa Kỳ
433. GB. Phạm Hữu Dũng, kỹ sư IT, Seoul, Nam Hàn
434. Đaminh Nguyễn Văn Sâm, Houston, Texas, Hoa Kỳ
435. Maria Đỗ Vũ Ngọc Hải, Humble, Texas, Hoa Kỳ
436. Đaminh Đỗ Trong Lương, Humble, Texas, Hoa Kỳ
437. Têrêsa Vũ Thị Lan, Houston, Texas, Hoa Kỳ
438. Đaminh Nguyễn Vũ Duy Anh, Austin, Texas, Hoa Kỳ
439. Đaminh Kevin Vu, Houston, Texas, Hoa Kỳ
440. Maria Nguyễn Thị Loan, Houston, Texas, Hoa Kỳ
441. Maria Nguyễn Thị Loan, Houston, Texas, Hoa Kỳ
442. Vũ văn Thảo, bác sĩ Đông Y, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
443. Giuse Vu Hong Nhan, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
444. Đaminh Hoàng Minh Tài, Denver, Colorado. Hoa Kỳ
445. Gioan Phạm Bá Phán, hưu trí, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
446. Maria Hoàng Thị Định, giặt quần áo, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
447. Giuse Cái Hồng Xuyến, München, Đức
448. Maximilian Nguyễn Đức Hậu, Linh Mục Đan Sĩ Xitô, Áo
449. Phaolô Nguyễn Thế, Fort Worth, Texas, Hoa Kỳ
450. GB. Trương Nguyên Hậu, kỹ sư, Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ
451. Têrêsa Châu Mai Quỳnh, kỹ thuật viên, Lakewood, Cali, Hoa Kỳ
452. Têrêsa Đoàn Thị Xinh, hưu trí, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
453. Têrêsa Phạm T. Hồng Loan, kỹ thuật viên, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
454. Maria Nguyễn Thị Lành, Houston, Texas, Hoa Kỳ
455. Anna Nguyễn Thị Kim Loan, Houston, Texas, Hoa Kỳ
456. Phêrô Phạm Minh Phụng, Houston, Texas, Hoa Kỳ
457. Giuse Phạm Minh Khanh, Houston, Texas, Hoa Kỳ
458. Maria Phạm Thị Lệ Thu, Houston, Texas, Hoa Kỳ
459. Maria Phạm Thị Lệ Thanh, Houston, Texas, Hoa Kỳ
460. Maria Phạm Thị Kim Chi, Houston, Texas, Hoa Kỳ
461. Maria Phạm Thị Ánh Nguyệt, Houston, Texas, Hoa Kỳ
462. Maria Phạm Thị Lan Hương, Houston, Texas, Hoa Kỳ
463. Giuse Bùi Xuân Hà, Houston, Texas, Hoa Kỳ
464. Giuse Trần Phương, Houston, Texas, Hoa Kỳ
465. Maria Nguyễn Xuân Hồng Duyên, Houston, Texas, Hoa Kỳ
466. Maria Nguyễn Xuân Hồng Diễm, Houston, Texas, Hoa Kỳ
467. Maria Nguyễn Bình Minh, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
468. Vinh Sơn Nguyễn Quốc Dũng, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
469. Phan Hoa Lynn, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
470. Vũ Nam, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
471. Têrêsa Kim Võ, công chức, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
472. Phêrô Thy Vũ, hưu trí, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
473. Luca Quốc Vũ, kỹ sư IT, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
474. Phêrô Ký Nguyễn, hưu trí, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
475. Maria Nguyệt Lê, tư chức, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
476. Maria Hồng Nguyễn, tư chức, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
477. Phaolô Lê Hữu Huệ, công nhân, Hoa Kỳ
478. Anna Lê Thị Mỹ Dung, giáo viên, Hoa Kỳ
479. Anna Lê Song Hương Duyên, y tá, Hoa Kỳ
480. Gioan Phaolô Lê Song Thiên Ân, sinh viên, Hoa Kỳ
481. Nguyễn Văn Chính, bác sĩ, Cali, Hoa Kỳ
482. Nguyễn Thị Minh, y tá, Cali, Hoa Kỳ
483. Phanxicô Nguyễn Hữu Cường, cựu sĩ quan, Hoa Kỳ
484. Mađalêna Hứa Thị Ngọc, thợ giặt ủi, Hoa Kỳ
485. Maria Nguyễn Thị Thu Vân, kỹ sư cơ khí, Hoa Kỳ
486. Gioan Đỗ Quốc Dũng, thợ cắt tóc, Hoa Kỳ
487. Đaminh Nguyễn Hữu Trí, thợ cắt tóc, Hoa Kỳ
488. Phêrô Nguyễn Hữu Thông, quản lý, Hoa Kỳ
489. Têrêsa Hồ Thị Thanh Cúc, nội trợ, Hoa Kỳ
490. Martha Nguyễn Thị Thu Hà, nhân viên kế toán, Hoa Kỳ
491. Phêrô Nguyễn Hữu Đức, kỹ sư điện toán, Hoa Kỳ
492. Anne Marie Trần Hữu Phước, Québec, Canada
493. Gioan Nguyễn Thanh Liêm, kỹ sư phần mềm, Virginia, Hoa Kỳ
494. Phạm Ngọc Trường, Tours, Pháp
495. Phêrô Lê Thanh Hùng, kỹ sư tin học, Paris, Pháp
496. Phêrô Trần Đình Thảo, Linh Mục, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
497. Têrêsa Nguyễn Kim Thu, nhân viên kế toán, Paris, Pháp
498. Anne Marie Nguyễn Thị Liên, hưu trí, Paris, Pháp
499. Gioakim Hồ Văn Thái, giáo viên, Mannheim, Đức
500. Têrêsa Phan Thị Hoa Huynh, giáo viên, Mannheim, Đức
501. Têrêsa Nguyễn Thị Thiên Ân, sinh viên âm nhạc, Sàigòn, VN
502. Martino Nguyễn Minh Châu, sinh viên âm nhạc, Sàigòn, VN
503. Maria Võ Thị Lan Thảo, học sinh, Hà Nội, VN
504. Maria Nguyễn Thị Hồi Hương, nội trợ, Hà Nội, VN
505. Anna Võ Thị Ngọc Lâm, sinh viên, Bến Tre, VN
506. Margarita Maria Lưu Thùy Diệp, nghiên cứu sinh, Québec, Canada
507. PX. Nguyễn Anh Tuấn, kinh doanh, Boston, Massachusett, Hoa Kỳ
508. Giuse Day Nguyen, IT project manager, Apex, North Carolina, Hoa Kỳ
509. Phaolô Nguyễn Văn Hùng, Tu Sĩ Dòng Mẹ về Trời, Pháp
510. GB. Nguyễn Hữu Đồng, Koeln, Đức
511. Giuse Phạm Quốc Tiến, Lawndale, Cali, Hoa Kỳ
512. Micae Chu Cao Tuấn, thợ máy, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
513. Phaolô Đậu Vương Quyền, hưu trí, Sàigòn, VN
514. Giuse Nguyễn Thế Huy, Cali, Hoa Kỳ
515. GB. Nguyễn Tấn Khoa, Brampton, Canada
516. Maria Đinh Thị Xuân Hoa, Toronto, Canada
517. Gioan Nguyễn Quang Huân, sinh viên. Hà Nội, VN
518. Maria Mađalêna Giang Thị Nguyệt Kiêm, Nữ Tu Hiện Diện và Sống, Bến Tre, VN
519. Antôn Maria Trần Công Ý, Linh Mục, Hà Nội, VN
520. Maria Vũ Thị Kim Vĩnh, công chức, Cali, Hoa Kỳ
521. Giuse Hoàng Bá Huynh, Sàigòn, VN
522. Maria Nguyễn Thị Thanh Thuý, Nữ Tu Dòng Ste Croix, Québec, Canada
523. Chu Tan, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
524. Tiêu Phi Hùng, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
525. Nguyễn Thành Long, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
526. Trần Tế Hồng, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
527. Trần Quốc Dũng, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
528. Chu Thị Hồng, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
529. Lê Hữu Hoà, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
530. Trần Thị Thu Hanh, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
531. Trần Thái Hoàng, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
532. Nguyễn Thị Ánh, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
533. Trần Đông Nhân, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
534. Nguyễn Thị Linh, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
535. Giuse Phạm Hạc Tùng, Melbourne, Úc
536. Giuse Trần Ngọc Huấn, Linh Mục, Toà Tổng Giám Mục Hà Nội, VN
537. Têrêsa Trần Thị Yến, buôn bán, Hà Nội, VN
538. Marie Théophane Nguyễn Thị Thược, Nữ Tu Dòng ĐBTG, Củ Chi, Sàigòn, VN
539. Marie Dominique Nguyễn Thị Hào, Nữ Tu Dòng ĐBTG, Củ Chi, Sàigòn, VN
540. Maria Phạm Thị Mai, học sinh, Thanh Hoá, VN
541. Têrêsa Lê Thị Sen, học sinh, Thanh Hoá, VN
542. Martha Nguyễn Thu Ngoan, học sinh, Thanh Hoá, VN
543. Maria Nguyễn Thị Ánh, học sinh, Hồng Linh, Hà Tĩnh, VN
544. Giuse Nguyễn Ngọc Lập, kỹ sư IT, Pennsylvania, Hoa Kỳ
545. Anna Phạm Thị Thanh Quy, sinh viên, Sàigòn, VN
546. Têrêsa Bùi Thị Hồng Nga, giáo viên, Cần Thơ, VN
547. Giuse Đỗ Nguyên Chương, Texas, Hoa Kỳ
548. Têrêsa Dương Thị Nguyệt Ánh, Texas, Hoa Kỳ
549. Trần Hữu Sơn, giáo viên Amadeuslyceum, Netherland, Hòa Lan
550. Gioakim Phạm Văn Lượng, giáo viên, Sàigòn, VN
551. Maria Lê Thị Túy Hồng, kinh doanh, Sàigòn, VN
552. Giuse Nguyễn Văn Vượng, Tu sĩ DCCT, Sàigòn, VN
553. Giuse Phạm Phúc Thịnh, giảng viên, Bình Dương, VN
554. Anna Nguyễn Thị Hào, hưu trí, Pleiku, Gia Lai, VN
555. Maria Trần Thị Hường, cán bộ hưu trí. Hà Nội, VN
556. Phaolô Đỗ Mạnh Môn, hưu trí, Hà Nội, VN
557. Antôn Trần Ngọc Bích, hưu trí, Hà Nội, VN
558. Đaminh Trần Xuân Đoàn, giáo viên, Hà Nội, VN
559. Maria Trần Thị Hội, hưu trí, Hà Nội, VN
560. Giuse Trần Xuân Soạn, bác sĩ, Vũng Tàu, VN
561. Anna Trần Thị Tình, Hoa Kỳ
562. Têrêsa Trần Thị Thiệp, Hoa Kỳ
563. Đỗ Thị Bảo Linh, Hà Nội, VN
564. Nguyễn Bá Phong, bác sĩ, Hà Nội, VN
568. Lê Ngọc Hải, hưu trí, Hà Nội, VN
569. Lê Ngọc Hưng, giáo viên, Hà Nội, VN
570. Nguyễn Thị Châu, giảng viên, Hà Nội, VN
571. Lê Ngọc Hiền, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội, VN
572. Đaminh Phạm Trọng Phúc, Linh Mục DCCT, Long Beach, Cali, Hoa Kỳ
573. Anna Mai Thị Kim Trinh, Canada
574. Têrêsa Nguyễn Thị Thanh Hân, sinh viên, Sàigòn, VN
575. Simôn Nguyễn An Quý, Seattle, Washington State, Hoa Kỳ
576. Catarina Nguyễn Phương Thanh, kỹ sư, Sàigòn, VN
577. Têrêsa Nguyễn Thị Thanh Tâm, hoc sinh, Phan Thiết, VN
578. Têrêsa Nguyễn Thị Quế Anh, học sinh, Phan Thiết, VN
579. Maria Nguyễn Thị Thanh Thúy, nội trợ, Phan Thiết, VN
580. Têrêsa Nguyễn Thị Xuân Hồng, nội trợ, Phan Thiết, VN
581. Maria Nguyễn Thị Hoa, buôn bán, Phan Thiết, VN
582. Giuse Mai Thanh Hoài, giáo viên, Sàigòn, VN
583. Maria Cao Thị Hồng Thúy, công chức, Sàigòn, VN
584. Maria Cao Thị Bích Thủy, công chức, Sàigòn, VN
585. Martino Trang Sĩ Văn, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
586. GB. Vũ Thanh Gioan, giáo viên, Sàigòn, VN
587. Phaolô Nguyễn Ngọc Ban, kỹ thuật viên, Tampa, Florida, Hoa Kỳ
588. Giuse Đặng Văn Vi, kinh doanh, Nam Định, VN
589. Phêrô Nguyen Cảnh Hậu, giáo viên hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
590. Thomas Nguyễn, hưu trí, Sydney, Úc
591. Maria Katie Nguyễn, nội trợ, Sydney, Úc
592. Giuse David Nguyễn, công nhân, Sydney, Úc
593. Têrêsa Jane Nguyễn, công nhân, Sydney, Úc
594. Maria Carol Nguyễn, công nhân, Sydney, Úc
595. Magarita Kym Nguyễn, công nhân, Sydney, Úc
596. Monica Vanessa Nguyễn, công nhân, Sydney, Úc
597. Maria Magarita Trương Phúc Ba Anh, nhân viên, Sàigòn, VN
598. Tuệ Quang, doanh nhân Phật Giáo, Sàigòn, VN
599. Giuse Vũ An Bình, học sinh, Sàigòn, VN
600. Lucia Vũ Thị Thanh Thuỷ, khiếm thị, Sàigòn, VN
601. Phanxicô Trần Văn Ánh, Tu Sĩ Dòng Lasan, Sàigòn, VN
602. PX. Trần Anh, Sàigòn, VN
603. Phêrô Nguyễn Hoàng, cựu chủng sinh, Nashville, Tennessee, Hoa Kỳ
604. Luca Trần Văn Võ, Quincy, Massachusetts, Hoa Kỳ
605. Đaminh Nguyễn Đức Huynh, Sàigòn, VN
606. Maria Vũ Thị Kim Thanh, Sàigòn, VN
607. Võ Văn Tánh, Quincy, Massachusetts, Hoa Kỳ
608. PX. Phạm Công Tú, Lexington Park, Maryland, Hoa Kỳ
609. Maria Trần Thị Thu, Montréal, Canada
610. Giuse Nguyễn Kim Khoa, kỹ sư, Fresno, Cali, Hoa Kỳ
611. Phạm Đình Tiến, Úc
612. Duy Nguyen, Hoa Kỳ
613. Hao Nguyen, Hoa Kỳ
614. Nguyễn Tú Hải, Sàigòn, VN
615. Suy Bui, Hoa Kỳ
616. Thiên Bui, Hoa Kỳ
617. Hoa Bui, Hoa Kỳ
618. Dung Kieu, Hoa Kỳ
619. Lich Tran, Hoa Kỳ
620. Binh Tran, Hoa Kỳ
621. Savio Nguyễn Tuấn Tú, kỹ sư, Úc
622. Maria Bùi Thị Kim Phượng, giữ trẻ, Úc
623. Monica Nguyễn Thùy Thiên Ân, sinh viên, Úc
624. Martino Nguyễn Vĩnh Thiên, sinh viên, Úc
625. Giêrađô Vũ Phước Thiên, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
626. Trần Bá Dũng, sinh viên, Hoa Kỳ
627. Antôn Vũ Minh Trí, nhân viên thâu ngân, Florida, Hoa Kỳ
628. Giuse Bùi Tâ Bay, Seattle, Hoa Kỳ
629. Maria Võ Thị Minh, Seattle, Hoa Kỳ
630. Bùi Quốc Thanh, bác sĩ nha khoa, Seattle, Hoa Kỳ
631. Maria Bùi Yến Nhi, dược sĩ, Seattle, Hoa Kỳ
632. Maria Bùi Minh Thy Kelly, bác sĩ nội khoa, Seattle, Hoa Kỳ
633. Phêrô Trần Tử Ân, kinh doanh quảng cáo, Sàigòn, VN
634. Lucia Nguyễn Thị Anh Đào. Nữ Tu MTG Chợ Quán, Sàigòn, VN
635. Antôn Đoàn Viết Hoà, kỹ sư, Biên Hoà, Đồng Nai, VN
636. Giuse Trương Đức Chương, Florida, Hoa Kỳ
637. Võ Phương, Hoa Kỳ
638. Phêrô Lê Quang Nho, Canada
639. Marie de Noel Đỗ Thị Thuý Trang, Canada
640. Anna Phạm Tân Phương Châu, học sinh, Gia Lai, VN
641. Lê Trọng Hiếu, học sinh, Gia Lai, VN
642. Tân Thị Mỹ Diệu, học sinh, Gia Lai, VN
643. Tân Thị Mỹ Dung, học sinh, Gia Lai, VN
644. Maria Nguyễn Thị Tuyết Loan, sinh viên, Sàigòn, VN
645. Vinh Sơn Dương An Quốc, kỹ sư tin học, Sàigòn, VN
646. Simon Tinh, huu trí, Melbourne, Úc
647. Phêrô Quy Minh Trung, công nhân, Melbourne, Úc
648. Cecilia Thong Thuoc, nột trợ, Melbourne, Úc
649. Anna Trần ngọc Hoa, công nhân, Costa Mesa, Cali, Hoa Kỳ
650. Đinh Công Huỳnh, Haugesund, Na Uy
651. Giuse Nguyễn Hữu Thoại, công chức, Khánh Hòa, VN
652. Anna Nguyễn Mai Thanh Huyền, Nữ Tu Con Đức Mẹ Phù Hộ, Sàigòn, VN
653. Phan Văn Phong, nghề tự do, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, VN
654. Gioan Nguyễn Phúc Liên, giáo sư, Geneva, Thuỵ Sĩ
655. PX. Nguyễn Xuân Minh, ban Thánh Nhạc, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
656. Cecilia Võ Thị Khoai, giáo viên, Sàigòn, VN
657. Cecillia Nguyễn Thị Thu Thủy, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
658. Phạm Nguyễn Vĩnh Huy, Đakmil, ĐăkNông, VN
659. Nguyễn Quốc Thịnh, sinh viên, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
660. Maria Van Tuong, Cali, Hoa Kỳ
661. Nguyễn Văn Tùng, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
662. Nguyễn Thị Thêu, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
663. Nguyễn Thanh Nam, Orange, Cali, Hoa Kỳ
664. Nguyễn Thành Tài, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
665. Phạm Thị Thục, Orange, Cali, Hoa Kỳ
666. Nguyễn Minh Hương, Cali, Hoa Kỳ
667. Giuse Nguyễn Minh Hoàng, sinh viên, Sàigòn, VN
668. Đaminh Trần Hoàng Dũng, kỹ sư IT, Nam Định, VN
669. Têrêsa Hoàng Thị Tuyết Hồng, nội trợ, Oklahoma, Hoa Kỳ
670. Maria Nguyễn Mai Thanh, sinh viên, Biên Hoà, Đồng Nai, VN
671. Monica Anna Nhan Tuấn Anh, nhân viên, Sàigòn, VN
672. Maria Nguyễn Phương Nhi, nhân viên, Sàigòn, VN
673. Tôma Nguyễn Văn Thọ, hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
674. Cecilia Nguyễn Thị Thu, thư ký, Cali, Hoa Kỳ
675. Đaminh Vũ Xuân Vinh, sinh viên, Sàigòn, VN
676. Phêrô Phan Thanh Hùng, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
677. Phaolô Lê Tôn, nhân viên, Sàigòn, VN
678. Phêrô Huỳnh Anh Kiệt, Saipan, Northern Marianas Island
679. Luca Đặng Khải Hoàn, Hà Nội, VN
680. Giacôbê Ngô Tường, chuyên viên điện tử, Beaverton, Oregon, Hoa Kỳ
681. Maria Nguyễn Thị Thanh Hiền, giáo viên, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
682. Maria Ngô Trần Thuỷ Cát Trắng, Na Uy
683. Antôn Nguyễn Đức Huỳnh, Tu Sĩ DCCT, Roma, Ý
684. Tôma Võ Trung, kỹ sư phần mềm, Phan Thiết, VN
685. Tađêô Huỳnh Thắng, công nhân, Tacoma, Washington, Hoa Kỳ
686. Maria Trần Thị Tín, công nhân, Tacoma, Washington, Hoa Kỳ
687. Đaminh Minh Triet Nguyen, Irvine, Cali, Hoa Kỳ
688. Hong Ngoc Nguyen, Irvine, Cali, Hoa Kỳ
689. Marguerite Nguyen, Irvine, Cali, Hoa Kỳ
690. Khang and Bich Nguyen family, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
691. Jim and James Nguyen family, Garden Grove, Cali, Hoa Kỳ
692. Giuse Lê Ngọc Trình, kỹ sư điện, Sàigòn, VN
693. Phêrô Nguyễn Ngọc Hoàng, hưu trí, Wichita, Kansas, Hoa Kỳ
694. Têrêsa Trần Ngọc Loan, hưu trí, Paris, Pháp
695. Đỗ Mạnh Tri, hưu trí, Paris, Pháp
696. Đaminh Nguyễn Văn Tịnh, nghề tự do, Sàigòn, VN
697. Augustinô Giáp Phúc Đạt, bác sĩ nha khoa, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
698. Đinh Kim Tân, Oldenburg, Đức
699. Catarina Phạm Thị Ngọc, giáo viên, Sàigòn, VN
700. Giuse Vũ Duy Minh, công nhân, Einhausen, Đức
Sơ kết: 700 người đã ghi danh sau 2 ngày kêu gọi,
tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009
tới 15g30 chiều Chúa Nhật 26.4.2009 theo giờ Việt Nam
Thống kê sơ bộ trên tổng số 700 người đã ghi danh:
- 41 Linh Mục các Dòng và Triều
- 28 Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 08 Nữ Tu các Dòng
- 11 Nam Tu các Dòng
- 02 người đang là Dự Tòng Công Giáo
- 01 người đạo Cao Đài
- 04 người đạo Phật
- 34 người đang hưu trí
- 17 người là công nhân
- 08 người là công chức
- 22 người làm nghề kinh doanh, buôn bán
- 65 người là nhân viên các ngành
- 18 người là chuyên viên
- 39 người là giáo viên
- 46 người là kỹ sư các ngành
- 20 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 17 người là bác sĩ
- 58 người là sinh viên
- 27 người là học sinh
- 06 người lo nội trợ trong gia đình
- 377 người ở Việt Nam, trong đó có 207 tại Sàigòn, 66 tại Hà Nội và 5 tại Huế
- 221 người ở Hoa Kỳ, trong đó có 106 tại bang Cali và 40 tại bang Texas
- 29 người ở Úc.
- 18 người ở Pháp
- 11 người ở Đức
- 11 người ở Canada
- 06 người ở Na Uy
- 04 người ở Đan Mạch
- 03 người ở Anh
- 02 người ở Thuỵ Sĩ
- 01 người ở Tiệp
- 01 người ở Nhật Bản
- 01 người ở Ý
- 01 người ở Đài Loan
- 01 người ở Tân Tây Lan
- 01 người ở Đại Hàn
- 01 người ở Phần Lan
- 01 người ở Hoà Lan
- 01 người ở quần đảo Marinas
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:34
701. Giuse Bùi Công Hiên, lập trình viên, Braybrook, Úc
702. Giuse Nguyễn Thanh Tú, sinh viên, Ninh Bình, VN
703. Tôma Nguyễn Bá Tùng, chuyên viên, Westminster, Cal, Hoa Kỳ
704. GB. Phạm Bá Yên, hưu trí, Westminster, Cal, Hoa Kỳ
705. Maria Nguyễn Thị Kim Anh, buôn bán, Thủ Đức, Sàigòn, VN
706. Giuse Nguyễn Đình Cường, giám đốc Cty, Thủ Đức, Sàigòn, VN
707. Maria Nguyễn Thị Kim Loan, buôn bán, Thủ Đức, Sàigòn, VN
708. Maria Goretti Nguyễn Thị Kim Phượng, giám đốc Cty, Sàigòn, VN
709. Maria Nguyễn Thị Hồng, nhà may Kim Hồng, Thủ Đức, Sàigòn, VN
710. Têrêsa Nguyễn Ngọc Thuý Vy, nhân viên PRU, Thủ Đức, Sàigòn, VN
711. Giuse Viên Thiên Khanh, kế toán trưởng, Thủ Đức, Sàigòn, VN
712. Giuse Nguyễn Xuân Vĩnh, công nhân, Thủ Đức, Sàigòn, VN
713. Vincent Nguyễn Văn Bá, nông dân, Lâm Đồng, VN
714. Luciet Thanh Trúc, Nữ Tu, Sàigòn, VN
715. Phêrô Lê Văn Danh, hưu trí, Bình Định, VN
716. Têrêsa Trần Thị Nga, cựu giáo viên, Buôn Ma Thuột, VN
717. Phêrô Lê Minh Lạc, kỹ thuật viên máy tính, Đồng Nai, VN
718. Philipphê Võ Tấn Minh, Neuchatel, Thuỵ Sĩ
719. Giuse Đặng Quang Việt, sinh viên, Turku, Phần Lan
720. Giuse Nguyễn Thế Khanh, kỹ sư, VN
721. Kathrin Zangerle, Nữ Tu, Kloster St. Peter, Canada
722. Giuse Phạm Việt Dũng, sinh viên, Sàigòn, VN
723. Maria Phạm Thị Ngọc Châu, sinh viên, Sàigòn, VN
724. Anna Trương Thị Tuyết Nhung, thợ may, Sàigòn, VN
725. Maria Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Sàigòn, VN
726. Maria Quan Thị Tin, hưu trí, Sàigòn, VN
727. Giuse Ngô Phi Vũ, Hội Đồng Mục Vụ Long Xuyên, VN
728. Đaminh Trần Hùng Nam, IT Manager, Tân Phú, Sàigòn, VN
729. Nguyễn Nghĩa Nhân, tiến sĩ sinh học, VN
730. Anna Nguyễn Thị Phương, Nữ Tu Dòng Thánh Phaolô, Sàigòn, VN
731. Maria Lê Thị Lợi, hưu trí, Westminster, Cal, Hoa Kỳ
732. Antôn Thanh Dau, Hoa Kỳ
733. Maria Phuong Hoa, Hoa Kỳ
734. Peter Quang Trần, New Jersey, Hoa Kỳ
735. Maria Lê Thị Kim Liên, sinh viên, Boston, Massachusetts
736. Phanxico Xavie Phan Đức, sinh viên, Đồng Nai, VN
737. Maria Trần Thị Ánh Trang, thợ may, Sàigòn, VN
738. Thomas Nguyễn Ngọc Sơn, Georgia, Hoa Kỳ
739. Maria Nguyễn Thị Gấm, Georgia, Hoa Kỳ
740. Anphongso Đặng Ngọc Sơn, Sàigòn, VN
741. Nguyễn K Hiệp, kỹ sư, Cali, Hoa Kỳ
742. Giuse Dao, Đức
743. Gia đình Nguyễn, Melbourne, Úc
744. Phanxicô Bùi Ngọc Nam, Texas, Hoa Kỳ
745. Lucia Nguyễn Thị Hảo, Texas, Hoa Kỳ
746. Maria Bùi Ngọc Thiên Ân, Texas, Hoa Kỳ
747. Giuse Đào Trung Tín, studio, Sàigòn, VN
748. Gioakim Phan Ngọc Huyền, Tu Sĩ, Sàigòn, VN
749. Mattha Nguyễn Thanh Thuý, giáo viên, Đăklăk, VN
750. Dominico Phạm Ngọc Minh, kỹ sư, Sàigòn, VN
751. Giuse Lê Văn Vinh, thiết kế đồ hoạ, Hà Nội, VN
752. Giuse Nguyễn Văn Dũng
753. Paulus Đinh Tiến Dũng, sinh viên, Bình Định,VN
754. Antôn Đinh Văn Hùng, nông dân, Đăklăk, VN
755. Đoàn Thị Ngọc Dung, nhân viên, Sàigòn, VN
756. Maria Mađalêna, Nguyễn Thái Vĩnh Kim, sinh viên, London, Anh.
757. Phaolô Trương Văn Vĩnh, hưu trí, Hoa Kỳ
758. Maria Nguyễn Thị Xuyến, nội trợ, Sàigòn, VN
759. Maria Christina Lê Thị Quỳnh, nội trợ, Sàigòn, VN
760. Albertô Maria Antôn Lê Quang Hưng, Sàigòn, VN
761. Maria Têrêsa Lê Anh Hiền, giáo viên, Sàigòn, VN
762. Phêrô Vũ Thế Cao Châu, Sàigòn, VN
763. Phêrô Phạm Bá Hân, hưu trí, Hoa Kỳ
764. Anna Trần Thị Tố Nga, công nhân, Hoa Kỳ
765. Cecilia, Vũ Phạm Tường Vân, Sàigòn, VN
766. Đaminh Nguyễn Bá Vương, Sàigòn, VN
767. Lê Xuân Nhi, Hoa Kỳ
768. Maria Nguyễn Thị Thêu, hưu trí, Huntington Beach, Cali, Hoa Kỳ
769. Nguyễn Văn Tánh, cán bộ nghiệp đoàn, Bruxelles, Bỉ
770. Ngô Ngọc Phú, kỹ sư lâm nghiệp, Hà Nội, VN
771. Hồ Viết Thịnh, kỹ sư lâm nghiệp, Hà Nội, VN
772. Louis K. H. Long, kỹ sư phần mềm, North Carolina, Hoa Kỳ
773. Maria Nguyễn Lan Phương, Brampton, Canada
774. Charles Jeremy Nguyễn, Brampton, Canada
775. Anna Isabella Nguyễn, Brampton, Canada
776. Anna Lê Trúc Mai, Brampton, Canada
777. Giuse Vũ Việt Hùng, tài xế, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
778. Têrêsa Nguyễn Miên, học sinh, Grand Rapids, Michigan, Hoa Kỳ
779. Giuse Đỗ Khắc Phước, Giáo Dân Gx. Từ Đức, Thủ Đức, Sàigòn, VN
780. Giuse Đặng Đình Luận, nhân viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
781. Trịnh Nam, Paris, Pháp
782. Maria Vũ Thị Kiều Hạnh, Đức
783. Gioan Baotixita Lại Thế Lăng, Hoa Kỳ
784. Têrêsa Đinh Minh Bắc, Hoa Kỳ
785. Phêrô Nguyễn Văn Ca, Tu Sĩ, Vinh, Nghệ An, VN
786. Micae Phi Chu, Cali, Hoa Kỳ
787. Giuse Nguyễn Đức Thành, nhân viên, Sàigòn, VN
788. Phêrô Nguyễn Thăng Thiên, buôn bán, Đaklak, VN
789. Phêrô Phạm Công Tây, Giáo Dân Gx. Bến Hải, Gò Vấp, Sàigòn, VN
790. Maria Chu Thiên Nga, nhân viên, Sàigòn, VN
791. Maria Nguyễn Thị Hạnh, hưu trí, Sàigòn, VN
792. Gioan Baotixita Nguyễn Kim Luyến, nhân viên, Ruisbroek, Bỉ
793. Đaminh Lê Vă Lê, Giáo Dân Gx. Nghĩa Hòa, Sàigòn, VN
794. Đaminh Lê Văn Quế, buôn bán, Sàigòn, VN
795. Đaminh Lê Văn Dương, Giáo Dân Gx. Nam Thái, Sàigòn, VN
796. Đaminh Lê Văn Dũng, công nhân, Sàigòn, VN
797. Vinh Sơn Lê Văn Hùng, buôn bán, Sàigòn, VN
798. Giuse Lê Văn Đông, buôn bán, Sàigòn, VN
799. Đaminh Lê Tôn Quyền, Giáo Dân Gx. Chí Hòa, Sàigòn, VN
800. Maria Nguyễn Thị Thơm, Giáo Dân Gx. Chí Hòa, Sàigòn, VN
801. Maria Đoàn Thị Lài, buôn bán, Sàigòn, VN
802. Maria Nguyễn Thị Phong, buôn bán, Sàigòn, VN
803. Maria Lê Thị Thúy Dung, buôn bán, Sàigòn, VN
804. Maria Lê Thị Thu Hồng, sinh viên, Sàigòn, VN
805. Maria Nguyễn Lê Thu Hương, học sinh, Sàigòn, VN
806. Maria Nguyễn Lê Bảo Hạnh, học sinh, Sàigòn, VN
807. Maria Nguyễn Lê Thanh Phúc, học sinh, Sàigòn, VN
808. Maria Lê Thị Quỳnh Như, sinh viên, Sàigòn, VN
809. Đaminh Vũ Quốc Anh, Phó Tế Tổng Giáo Phận Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ.
810. Giuse Lê Phú Cường, buôn bán, Berlin, Đức quốc
811. Mátthêu Nguyễn Chương, nhà báo, Sàigòn,VN
812. Nguyễn Công Đức, kỹ sư, Texas, Hoa Kỳ
813. Gioan Baotixita Vũ Ngọc Tuyến, hưu trí, Maryland, Hoa Kỳ
814. Maria Trần Mộng Oanh, hưu trí, Maryland, Hoa Kỳ
815. Vinh Sơn Vũ Ngọc Tùng, nhân viên, Maryland, Hoa Kỳ
816. Anphong Nguyễn Khánh, kỹ sư, Maryland, Hoa Kỳ
817. Maria Goretti Vũ Nguyễn Diễm Trinh, lập trình viên, Maryland, Hoa Kỳ
818. Phêrô Võ Đức Hiền, sinh viên, Pháp
819. Maria Ngô Hương Giang, giáo viên nhạc, Pháp
820. Phanxicô Xavie Nguyễn Phước Anh, kỹ sư, Sàigòn, VN
821. Maria Anna Thanh Hoàng, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
822. Peter Nguyen, hưu trí, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
823. GB. Phạm Tiến Hưng, tư vấn, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
824. Giuse Trần Ngọc Thao, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
825. Giuse Trịnh Văn Thậm, Linh Mục, Sàigòn, VN
826. Giuse Nguyễn Tiến Dũng, Linh Mục Dòng Phanxicô, Sàigòn, VN
827. Giuse Lê Minh Thông, Linh Mục Dòng Đaminh, Sàigòn, VN
828. Anê Nguyễn Thị Cảnh Tuyết, Nữ Tu Dòng Đaminh, Biên Hoà, Đồng Nai, VN
829. Đaminh Cecilia Nguyễn Cung Hoà Hiền, nhân viên IT, Sàigòn, VN
830. Gioan Nguyễn Công Kha, nhân viên IT, Sàigòn, VN
831. Giuse Vũ Tùng Lân, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
832. GB. Lê Đình Phương, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
833. Phaolô Ngô Văn Phi, Linh Mục DCCT, Đồng Nai, VN
834. Têrêsa Nguyễn Bích Sơn, manicurist, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
835. Maria Từ Minh Tâm, drafting design, Costa Mesa, Cali, Hoa Kỳ
836. Micae Trần Ngọc Quý, kiến trúc sư, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
837. GB. Phạm Tiến Hưng, tư vấn, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
838. Gioakim Lê Tinh Thông, hưu trí, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
839. Gioakim Nguyễn Đức Chuyên, xây dựng, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
840. Louis Nguyen Hung, hưu trí, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
841. PX. Nguyễn Tiến Ích, cựu sĩ quan, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
842. Giuse Nguyễn Xuân Tùng, cựu sĩ quan, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
843. Stephano Bach Nguyen, hưu trí, Costa Mesa, Cali, Hoa Kỳ
844. Agnes Chi Pham, hưu trí, Stanton, Cali, Hoa Kỳ
845. Gabriella Nguyễn Kim Long, sinh viên, Sàigòn, VN
846. Têrêsa Phạm Thị Phương Mai, nhân viên, Vũng Tàu, VN
847. Têrêsa Nguyễn Ngọc Trang, kế toán, Sàigòn, VN
848. Têrêsa Trương Thị Quỳnh My, sinh viên, Vũng Tàu, VN
849. Phêrô Nguyễn Đăng Quang, sinh viên, Sàigòn, VN
850. Phêrô Ngô Minh Hoàng, kỹ sư, Sàigòn, VN
851. Maria Nguyễn Thị Kim Loan, nhà báo, Sàigòn, VN
852. Tôma Phạm Xuân Phú, Chí Hòa, Sàigòn, VN
853. Anna Dương Thùy Trang, Florida, Hoa Kỳ
854. Gioan Baotixita Nguyễn Hữu Dõng, thánh Gioan Tẩy Giả, Koeln, Đức
855. Nguyễn Kiệt, tiến sĩ kỹ sư, 13 Rue Victor 9400 Alfort Ville
856. Trương Đình Kiệt, tiến sĩ kỹ sư, Pháp
857. Phaolô Trần Minh Hải, Tu Sĩ Dòng Mẹ về Trời, Lyon, Pháp
858. Neumann Ninh Doãn Hùng, công nhân, Melbourne, Úc
859. Phêrô Vo Thanh Tham, tài xế, Glendale – Arizona, Hoa Kỳ
860. Giuse Trần Bá An, thông dịch viên, Sàigòn, VN
861. Maria Thi Quach Nguyen, Child carer, Melbourne, Úc
862. Phêrô Vũ Văn Thụ, chuyên viên marketing, Formosa, Đồng Nai, VN
863. PX. Vũ Phan Long, Linh Mục Dòng Phanxicô, Sàigòn, VN
864. Giuse Thái Văn Chuộng, hưu trí, Vĩnh Long, VN
865. Anna Lê Thị Thăng, hưu trí, Vĩnh Long, VN
866. Maria Thái Thị Bạch Tuyết, nội trợ, Vĩnh Long, VN
867. Gioan Baotixita Lê Duy An, công nhân viên,Vĩnh Long, VN
868. Anna Ngô Thị Kim Thảo, giáo viên, Vĩnh Long, VN
869. Donbosco Lê Hoàng Thiên Bảo, học sinh, Vĩnh Long, VN
870. Philipphê Lê Duy Minh, hưu trí, Vĩnh Long, VN
871. Têrêsa Lê Minh Thảo, giáo viên, Vĩnh Long, VN
872. Têrêsa Chung Thiên Thảo My, học sinh, Vĩnh Long, VN
873. Maria Thái Minh Ngọc, giáo viên, Vĩnh Long, VN
874. Maria Thái Ngân Hoàng, học sinh, Vĩnh Long, VN
875. Giuse Thái Hoàng Tuấn, thợ may, Vĩnh Long, VN
876. Têrêsa Lê Thị Hương, thợ may, Vĩnh Long, VN
877. Maria Lê Thái Trang, giáo viên, Vĩnh Long, VN
878. Maria Lê Thái Thanh, thợ uốn tóc, Vĩnh Long, VN
879. Giuse Lê Văn Quới, thợ may, Vĩnh Long, VN
880. Giuse Thái Văn Mười Hai, làm ruộng, Vĩnh Long, VN
881. Giuse Đỗ Văn Điến, nhân viên, Vũng Tàu, VN
882. Gioan Baotixita Nguyễn Hoàng Hải, công nhân, Hóc Môn, VN
883. Anna Hồ Thị Linh Diện, thợ may, Hóc Môn, VN
884. Maria Nguyễn Hoàng Nguyên, học sinh, Hóc Môn, VN
885. Phêrô Trần Duy Khánh, kế toán, Vĩnh Phúc, VN
886. Trần Xuân Huyện, sinh viên, Nghệ An, VN
887. Maria Nguyễn Thị Trinh, công nhân, Đồng Nai, VN
888. Giuse Tran Dung và gia đình, Sàigòn, VN
889. Devin Vo, Hoa Kỳ
890. Augustinôe Quang Nguyễn, thợ điện, Cali, Hoa Kỳ
891. Giuse Trần Anh Tuấn, nhân viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
892. Phêrô Nguyễn Chí Sâm, kỹ sư, Hà Nội, VN
893. Gioan Baotixita Nguyễn Bảo Quốc, mua bán, Khánh Hòa, VN
894. Lang Le, kỹ sư, Hoa Kỳ
895. Anna Trần Thanh Phương Mai, kinh doanh bất động sản, Sàigòn, VN
896. Phaolô Đỗ Văn Hải, nhà giáo già, Sàigòn,VN
897. Thomas Nguyen, Orlando, FL 32803
898. Gioan Nguyễn Thanh Vinh, dự tu, Đà Nẵng, Huế, VN
899. Maria Phạm Thị Kiều Mộng Dung, giáo viên, Gò Vấp, Sàigòn, VN
900. Phêrô Phạm Văn Dân, công nhân VIC, Gò Vấp, Sàigòn, VN
901. Maria Phạm Thị Thu, buôn bán, Gò Vấp, Sàigòn, VN
902. Maria Trần Thị Na, lao động phổ thông, Gò Vấp, Sàigòn, VN
903. Phaolô Nguyễn Minh Đức, sinh viên kinh tế, Sàigòn, VN
904.Antôn Phạm Tiến Đạt, kỹ sư, Sàigòn, VN
905. Trần Kiều Hạnh, kỹ sư tin học, Texas, Hoa Kỳ
906 Maria Phạm Thị Ngọc Hạnh, Huế, VN
907. Phêrô Nguyễn Hoàng Phong, sinh viên, Cần Thơ, VN
908. Phêrô Nguyễn Cao Hùng, giáo viên, Sàigòn, VN
909. Phanxico Xavie Nguyễn Hữu Bá, buôn bán, Phan Thiết, VN
910. Phanxico Xavie Nguyễn Minh Luân, nông dân, Phan Thiết, VN
911. Phêrô Nguyễn Duy Tân, nông dân, Phan Thiết, VN
912. Phêrô Ngô Trung Nghĩa, sinh viên, Florida, Hoa Kỳ
913. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Thanh Hóa, VN
914. Nguyễn Quang Giàu, sinh viên, Nghệ An, VN
915. Lê Cường, kỹ sư, San Jose, Hoa Kỳ
916. Phêrô Nguyễn Đức Minh, sinh viên, Gò Vấp, Sàigòn, VN
917. Nguyễn Kiều Diễm, thạc sĩ, giảng viên Đại Học Văn Lang, Sàigòn, VN
918. Nang Nguyen, Hoa Kỳ
919. Paulus Nguyễn Văn Tánh, cán bộ nghiệp đoàn, Bruxelles, Bỉ
920. Phêrô Nguyễn Văn Tân, Hoa Kỳ
921. Giuse Phạm Thăng, kỹ sư, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
922. Têrêsa Trần Thị Nga, kinh doanh, Hà Nam, VN
923. Phêrô Nguyễn Anh Hùng, nhân viên, Sàigòn, VN
924. Giuse Đặng Văn Toàn, kinh doanh, Nam Định, VN
925. Maria Đặng Thị Hảo, học sinh, Nam Định, VN
926. Maria Phạm Thị Huệ, nội trợ, Sàigòn, VN
927. Giuse Đặng Văn Năng, kinh doanh, Nam Định, VN
928. Đặng Hồng Hà, tài chính, Hà Nội, VN
929. Sylvester Nguyễn Thanh Xuân, nhân viên, Sàigòn, VN
930. Anna Nguyễn Kim Dzung, Hoa Kỳ
931. Nguyễn Công Chính, Mục Sư Hội Thánh Tin Lành
932. Phêrô Đặng Đình Dũng, thành viên gia đình Gioan
933. Bùi Minh Quốc, nhà thơ, Đà Lạt, VN
934. Gioan Nguyễn Chính Kết, giáo viên, Texas, Hoa Kỳ
935. Đaminh Lại Văn Tám, kinh doanh, Bảo Lộc, Lâm Đồng, VN
936. Giuse Nguyễn Trọng Tài, giáo viên, Sàigòn, VN
937. Giuse Trần Văn Khoan, chuyên viên xây dựng, Paris, Pháp
938. Maria Cao Thị Hồng Thúy, công nhân viên, Sàigòn, VN
939. Maria Cao Thị Bích Thủy, công nhân viên, Sàigòn, VN
940. Hoàng Trung Kiên, nhiếp ảnh, Ninh Bình, VN
941. Phêrô Vũ Mạnh Tùng, sinh viên, Hà Nội, VN
942. Phaolô Cao Hữu Thiện, kỹ thuật viên, WA, Hoa Kỳ
943. Têrêsa Thu Huyen Nguyen, Mesa, Hoa Kỳ
944. Vincent Minh Tu Ly, sinh viên, Mesa, Hoa Kỳ
945. Paul Khoi Ly, sinh viên, Mesa, Hoa Kỳ
946. Jacques Nguyễn Trọng Huy, kỹ sư IT, Huế, VN
947. Anna Đoàn Thị Mỹ Anh, giáo viên, Huế, VN
948. Catarina Đoàn Thị Bạch Yến, nội trợ, Huế, VN
949. Giuse Nguyễn Trọng Xán, giáo viên, Huế, VN
950. Anna Thành – Nguyễn Thị Thiên Hương, sinh viên, Huế, VN
951. Đaminh Phan Văn Dũng, chuyên viên dự án, Đồng Nai, VN
952. Giuse Thiem Nguyen, kinh doanh, Cali, Hoa Kỳ
953. Maria Lam Kim Chi, Cali, Hoa Kỳ
954. Maria Đặng Thị Ngọc Mai, sinh viên, Sàigòn, VN
955. Anna Phạm Tân Thiên Ân, học sinh, Pleiku, Gia Lai, VN
956. Nguyen Pedro, hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
957. Nguyen Cam L, công chức, Cali, Hoa Kỳ
958. Nguyễn Bảo Xuân, công chức, Cali, Hoa Kỳ
959. Maria Nguyễn Tú Oanh, lập trình viên, Hà Nội, VN
960. Giuse Hoàng Tiến Văn, Quận 10, Sàigòn, VN
961. Phêrô Vũ Đức Niên, chuyên viên tiếp thị, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
962. Têrêsa Nguyễn Bá Linh Giang, nhân viên, Sàigòn, VN
963. Đaminh Bùi Quốc Bảo, luật sư, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
964. Têrêsa Lê Uyên Lan Chi, Hà Nội, VN
965. Micae Vũ Diên, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
966. Maria Nguyễn Thị Vợi, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
967. Maria Vũ Oanh, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
968. Maria Vũ Ann, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
969. Đaminh Phạm Trọng Thanh, hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
970. Maria Phạm Bích Trâm, sinh viên, Cali, Hoa Kỳ
971. Dominic Phạm Trọng Hồng Ân, sinh viên, Cali, Hoa Kỳ
972. Giuse Trịnh Thế Ninh, du lịch, Hà Nội, VN
973. Dao, Monique Dong – Nghi, Cologne, Đức
974. Jerome Nguyễn Việt Hải, chuyên viên điện tử, Hoa Kỳ
975. Giuse Lê Xuân Viễn, nhân viên thiết kế, Hà Nội, VN
976. Gioan Baotixita Phạm Hùng Cường, giáo viên, Sàigòn, VN
977. Maria Phạm Thị Thanh Thúy, Nữ Tu Dòng Đức Bà Truyền Giáo, Nairobi, Kenya
978. Giuse Nguyễn Ngọc Quí, nhân viên, Sàigòn, VN
979. Têrêsa Ngô Thị Kim Phụng, nhân viên, Sàigòn, VN
980. Giuse Nguyễn Hoàng Kim Lân, nhân viên, Sàigòn, VN
981. Têrêsa Nguyễn Hoàng Anh Thư, nhân viên, Sàigòn, VN
982. Antôn Trần Thanh Sơn, Quận 1, Sàigòn, VN
983. Giuse Trương Đức Minh, chuyên viên, Sàigòn, VN
984. Marie Agnès Tôn Thị Ngọc Minh Châu, Giáo Xứ Tân Định, Sàigòn, VN
985. Zacharie Nguyễn Thế Định, Giáo Xứ Tân Định, Sàigòn, VN
986. Anna Trần Kim Oanh, giáo viên, Sàigòn, VN
987. Maria Trần Lệ Châu, nội trợ, Sàigòn, VN
988. Phêrô Hoàng Tấn Lộc, buôn bán, Sàigòn, VN
989. Lucia Nguyễn Thị Kim Uyên, nhân viên, Sàigòn, VN
990. Phêrô Nguyễn Văn Tuấn, nhân viên, Sàigòn, VN
991. Têrêsa Nguyễn Thị Bích, giáo viên, Sàigòn, VN
992. Maria Nguyễn Thị Trâm, giáo viên, Sàigòn, VN
993. Maria Nguyễn Thị Oanh, buôn bán, Sàigòn, VN
994. Phaolô Nguyễn Hà Long, nghề tự do, Quận 10, Sàigòn, VN
995. Giuse Nguyễn Vũ Minh Phúc, cử nhân tin học, Sàigòn, VN
996. Augustinô Lê Quý Phi, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
997. Maria Hoàng Thị Hát, sinh viên, Huế, VN
998. Antôn Trần Văn Bài, Linh Mục linh hướng Tu Hội Bác Ái, Đồng Nai, VN
999. Maria Mai Thị Mỹ Hạnh, Buôn Ma Thuột, VN
1000. GB. Nguyễn Minh Đức, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
Sơ kết danh sách 1.000 người đã ghi danh sau 4 ngày kêu gọi,
tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009
tới 15g30 chiều thứ ba 28.4.2009 theo giờ Việt Nam.
Thống kê sơ bộ các thành phần trên tổng số 1.000 người đã ghi danh:
- 50 Linh Mục các Dòng và Triều
- 34 Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 15 Nữ Tu các Dòng
- 15 Nam Tu các Dòng
- 54 người đang hưu trí
- 27 người là công nhân
- 10 người là công chức
- 31 người làm nghề kinh doanh, buôn bán
- 90 người là nhân viên các ngành
- 81 người là chuyên viên, kỹ sư các ngành
- 58 người là giáo viên
- 22 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 17 người là bác sĩ
- 87 người là sinh viên
- 38 người là học sinh
- 12 người lo nội trợ trong gia đình
- 571 người ở Việt Nam
- 317 người sống tại thành phố Sàigòn
- 77 người sống tại thủ đô Hà Nội
- 13 người sống tại cố đô Huế
- 7 người sống tại tỉnh Lâm Đồng
- 2 người sống tại tỉnh Đăknông
- 292 người ở Hoa Kỳ
- 133 người sống tại tiểu bang Cali
- 46 người sống tại tiểu bang Texas
- 57 người ở Úc.
- 24 người ở Pháp
- 16 người ở Đức
- 16 người ở Canada
- 06 người ở Na Uy
- 04 người ở Đan Mạch
- 03 người ở Anh
- 03 người ở Thuỵ Sĩ
- 01 người ở Tiệp
- 01 người ở Nhật Bản
- 01 người ở Ý
- 01 người ở Đài Loan
- 01 người ở Tân Tây Lan
- 01 người ở Đại Hàn
- 01 người ở Phần Lan
- 01 người ở Hoà Lan
- 01 người ở quần đảo Marinas
- 01 người ở Kenya
TÔI ĐÃ KÝ NHƯ LÀ TÔI THỞ
Trân trọng gửi các anh các chị đã và sẽ cùng ký tên vào KIẾN NGHỊ VỀ VỤ KHAI THÁC BAUXITE Ở TÂY NGUYÊN
Tôi đã ký
Vâng chính tôi đã ký
Đây chính là chữ ký của tôi
Và ghi rõ họ tên địa chỉ
Bùi Minh Quốc
Số 3
Nguyễn Thượng Hiền
Đà Lạt
Tôi đã ký
Như là tôi thở
Tôi đã ký
Để mắt nhìn thẳng mắt mọi người
Để tôi nguyên vẹn tôi
Con dân Việt Nam
Vinh hạnh cùng các anh các chị
Ngẩng đầu đi giữa Việt Nam
Giữ Việt Nam
Nâng niu Việt Nam
Từng tấc máu giang san
Đường xa không mỏi
Bền bỉ và hiên ngang
Người bên người dấn bước
Tim cất lời non nước
Rung vang:
Chặn lại ngay những cái vòi bạch tuộc
Bọn thẻ đỏ tim đen
Đang sục ngầu rừng đất Tây Nguyên !
BÙI MINH QUỐC, Đà Lạt 26.4.2009, ghi danh số 933
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:39
1001. Giuse Nguyễn Văn Toản, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1002. Phaolô Nguyễn Xuân Đường, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
1003. Theophile Đỗ Hữu Liêm, Linh Mục Giáo Phận Long Xuyên, VN
1004. Đaminh Phạm Mạnh Niệm, Linh Mục DCCT, Gia Lai, VN
1005. An Phong Phạm Gia Thuỵ, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
1006. Giuse Nguyễn Hồng Phước, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
1007. Maria Trần Thị Liễu, nhặt xác thai nhi, Nhóm BVSS, Sàigòn, VN
1008. Giuse Lê Danh Cường, kế toán, Sydney, NSW, Úc
1009. Têrêsa Nguyễn Thị Ngọc Linh, kế toán, Sydney, NSW, Úc
1010. VN Phêrô Lê Hiển, công nhân, Sydney, Úc
1011. Trần Quỳnh Thơm, Nữ Tu Dòng Mân Côi, Hà Nội, VN
1012. Maria Nguyễn Thị Dung, Hưu trí, Sàigòn, VN
1013. Vinh Sơn Lương Ngọc Toàn, kinh doanh, Sàigòn, VN
1014. Têrêsa Phạm Thị Minh Thư, công nhân, Pháp
1015. Maria Mađalêna Lương Ngọc Bích Trân, sinh viên, Sàigòn, VN
1016. Giuse Lương Huy Thiện, học sinh, Sàigòn, VN
1017. Maria Lương Thị Ngọc Phượng, nội trợ, Sàigòn, VN
1018. Maria Nguyễn Thị Bích Ngọc, học sinh, Sàigòn, VN
1019. Giuse Nguyễn Thanh Tùng, nhân viên, Oslo, Na Uy
1020. Maria Linh Mỹ Nguyễn, nhân viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1021. Maria Lương Thị Thanh Xuân, nhân viên, Sàigòn, VN
1022. Catarina Phạm Thị Thu Thủy, thợ may, Sàigòn, VN
1023. Martinô Lương Đình Quý, công nhân, Sàigòn, VN
1024. Vinh Sơn Lương Hoàng Vinh, kinh doanh, Sàigòn, VN
1025. Maria Bùi Thị Tân Thủy, nội trợ, Sàigòn, VN
1026. Maria Lương Thị Hồng Duyên, nhân viên, Sàigòn, VN
1027. Têrêsa Hoa Kim Nguyễn, kinh doanh, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1028. Rosa Thu Mạnh Nguyễn, nhân viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1029. Đaminh Thiên Đình Nguyễn, nhân viên, Vancouver, Canada
1030. Phêrô Ngô Đức Hạnh, nhân viên lắp đặt máy, Hoa Kỳ
1031. Giuse Võ Sơn Đông, sinh viên Đăklăk, VN
1032. Võ Xuân Thanh Hưng, sinh viên Phật Giáo, Bảo Lộc, Lâm Đồng, VN
1033. Tôma Nguyễn Đức Tiến, bác sĩ Thú Y, Đồng Nai, VN.
1034. Anna Nguyễn Trần Quyên Quyên, tư vấn bảo hiểm, Nha Trang, VN
1035. Giuse Nguyễn Tiến Khải, chuyên viên tin học, Hương Khê, Hà Tĩnh, VN
1036. Nguyễn Ngọc An, công chức, Đăknông, VN
1037. Nguyễn Trọng Hải, kỹ sư lâm nghiệp, Đăklăk, VN
1038. Nguyễn Thị Trâm, giáo viên Anh Văn, Đăklăk, VN
1039. Trần Hữu Minh, nông dân, Đăknông, VN
1040. Trần Hữu Linh, nông dân, Đắk Nông
1041. Nguyễn Tất Thắng, giáo viên, Đăknông, VN
1042. Nguyễn Thị Thùy, giáo viên, Đăknông, VN
1043. Maria Madalêna Vũ Thị Hồng Ngọc, giáo viên, Đăknông, VN
1044. Giuse Nguyễn Đình Khương, giáo viên, Đăknông, VN
1045. Trần Thị Hồng, Nông dân, Đăknông, VN
1046. Y Tru Aleo, giảng viên Đại Học Tây Nguyên, Đăklăk, VN
1047. Huỳnh Thị Thảo Tiên, Hoa Kỳ
1048. Giuse Trần Hữu Quang, công chức, Sàigòn, VN
1049. Nguyễn Đình Thanh, cựu sĩ quan CH, Đăklăk, VN
1050. Nguyễn Thị Lệ Hằng, giảng viên Đại Học Tây Nguyên, Đăklăk, VN
1051. Anna Trần Thị Hằng, sinh viên, Sàigòn, VN
1052. Giuse Trần Hữu Hướng, sinh viên, Đà Nẵng, VN
1053. Maria Trần Thị Hương, sinh viên, Quảng Ngãi, VN
1054. Phêrô Nguyễn Định Phong, chạy xe ôm, Vĩnh Long, VN
1055. Augustinô Nguyễn Kế Nghiệp, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1056. Giuse Nghiêm Phú Cường, hưu trí, Vĩnh Long, VN
1057. Phêrô Nguyễn Thanh Mỹ, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1058. Phaolô Võ Phong Thanh, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1059. Anđrê Nguyễn Trung Hiếu, chạy xe ôm, Vĩnh Long, VN
1060. Phêrô Phùng Văn Kỳ, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1061. Maria Huỳnh Lệ Mai, thợ may, Vĩnh Long, VN
1062. Tađêô Lưu Giang Trường, công chức, Vĩnh Long, VN
1063. Anna Lư Thị Hà, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1064. Phêrô Lý Văn Kiệt, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1065. Maria Nguyễn Thị Sáng, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1066. Maria Huỳnh Thị Tuyết Minh, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1067. Giuse Nguyễn Hữu Phước, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1068. Maria Lâm Hoàng Nguyên, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1069. Antôn Lương Bá Khánh, buôn bán, Vĩnh Long, VN|
1070. Antôn Mai Văn Tư, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1071. Maria Lê Thị Thu Cúc, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1072. Maria Nguyễn Thị Tâm, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1073. Phêrô Trần Văn Hoành, công chức, Vĩnh Long, VN
1074. Maria Lê Thị Phước, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1075. Phêrô Đinh Văn Dũng, thợ chụp hình, Vĩnh Long, VN
1076. Philipphê Võ Văn Hải, công chức, Vĩnh Long, VN
1077. Giuse Nguyễn Bá Tước, công chức, Vĩnh Long, VN
1078. Têrêsa Nguyễn Thị Giáo, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1079. PX. Nguyễn Văn Phố, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1080. Vianê Bùi Cẩm Lệ, thợ may, Vĩnh Long, VN
1081. Phaolô Bùi Văn Tuấn, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1082. Maria Nguyễn Thị Đỉnh, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1083. Micae Bùi Văn Hoá, công chức, Vĩnh Long, VN
1084. Phêrô Lế Văn Hồng, công chức, Vĩnh Long, VN
1085. Célestia Lê Thị Thuý Lan, thợ may, Vĩnh Long, VN
1086. Maria Nguyễn Thị Thưởng, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1087. Maria Nguyễn Thị Hạnh, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1088. Maria Mađalêna Trần Thị Việt Nga, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1089. Maria Nguyễn Thị Bê, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1090. Matta Hà Thị Huê, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1091. Christina Phạm Thu Hà, công chức, Vĩnh Long, VN
1092. Anna Phạm Thị Nở, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1093. Maria Nguyễn Ngọc Hương, công chức, Vĩnh Long, VN
1094. Agatha Biện Thị Chỉ, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1095. Maria Biện Thị Hương, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1096. Phêrô Đỗ Duy Lạc, hưu trí, Vĩnh Long, VN
1097. Maria Bùi Thị Ngọc Oanh, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1098. Phaolô Trương Hữu Phép, công chức, Vĩnh Long, VN
1099. Anđrê Trương Hữu Phúc, công chức, Vĩnh Long, VN
1100. Maria Lê Phạm Quỳnh Như, công chức, Vĩnh Long, VN
1101. Maria Lê Ngọc Khánh, công chức, Vĩnh Long, VN
1102. Phêrô Nguyễn Tuân, công chức, Vĩnh Long, VN
1103. Maria Nguyễn Thị Biách Phương, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1104. Maria Bùi Thị Thanh Trúc, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1105. Phaolô Trần Ngọc Thanh, công chức, Vĩnh Long, VN
1106. Têrêsa Nguyễn Thị Hương, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1107. Anna Lê Kim Phượng, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1108. Phêrô Lê Ngọc Khôi, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1109. Anđrê Trần Hoàng Thanh, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1110. Maria Võ Thị Phúc, thợ may, Vĩnh Long, VN
1111. PX. Ngô Tài Minh, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1112. Tađêô Đinh Trường Lưu, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1113. Têrêsa Vũ Thị Loan, nội trợ, Vĩnh Long, VN
1114. Tôma Đặng Văn Bền, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1115. Anđrê Huỳnh Tấn Công, thợ may, Vĩnh Long, VN
1116. Phêrô Nguyễn Thanh Nhanh, công chức, Vĩnh Long, VN
1117. Philipphê Nguyễn Văn Cảnh, học sinh, Vĩnh Long, VN
1118. Têrêsa Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Vĩnh Long, VN
1119. Maria Nguyễn Thị Diễm Trang, học sinh, Vĩnh Long, VN
1120. Maria Nguyễn Thị Diễm Phước, học sinh, Vĩnh Long, VN
1121. Têrêsa Nguyễn Thị Trâm Anh, học sinh, Vĩnh Long, VN
1122. Maria Nguyễn Mai Thảo, học sinh, Vĩnh Long, VN
1123. Maria Lê Trần Tuyết Phương, học sinh, Vĩnh Long, VN
1124. Maria Bùi Diệp Thảo Vy, công chức Vĩnh Long, VN
1125. Têrêsa Lê Thị Thuý Nhi, sinh viên, Vĩnh Long, VN
1126. Phêrô Nguyễn Hoàng Chương, sinh viên, Vĩnh Long, VN
1127. Maria Trần Phạm Lan Phương, sinh viên, Vĩnh Long, VN
1128. Maria Nguyễn Thu An, học sinh Vĩnh Long, VN
1129. Martha Nguyễn Ngọc Linh, học sinh, Vĩnh Long, VN
1130. Don Bosco Nguyễn bá Trực, học sinh, Vĩnh Long, VN
1131. Maria Nguyễn Thị Thảo Ngân, sinh viên, Vĩnh Long, VN
1132. Anđrê Nguyễn Khang, học sinh, Vĩnh Long, VN
1133. Phêrô Nguyễn Hữu Trí, công chức, Vĩnh Long, VN
1134. Maria Nguyễn Thị Tuyết Hồng, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1135. Maria Nguyễn Thị Thanh Nga, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1136. Anê Nguyễn Ngọc Cầm, giáo viên, Vĩnh Long, VN
1137. Don Bosco Lê Minh Duy, công chức, Vĩnh Long, VN
1138. Maria Trần Thị Tuyết Sa, công chức, Vĩnh Long, VN
1139. Phêrô Trần Ngọc Sinh, lái xe, Vĩnh Long, VN
1140. Anna Nguyễn Thị Phụng, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1141. Maria NGuyễn Tinh Tuyền, công chức, Vĩnh Long, VN
1142. Phaolô Huỳnh Anh Tuấn, công chức, Vĩnh Long, VN
1143. Don Bosco Nguyễn Ngọc Hưng, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1144. Têrêsa Lê Thị Thuý Nga, thợ may, Vĩnh Long, VN
1145. Maria Nguyễn Thị Thanh Thủy, thợ may, Vĩnh Long, VN
1146. Maria Nguyễn Thị Nghĩa, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1147. Maria Lê thị Kiều Oanh, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1148. GB. Phạm Văn Hùng, buôn bán, Vĩnh Long, VN
1149. Marie Agnès Vũ Ngọc Dzung, chuyên viên Hóa Học, Paris, Pháp
1150. Anna Phạm Thị Cẩn, bác sĩ, Sàigòn, VN
1151. Têrêsa Đặng Tuyết Hoa, Giáo Xứ Thị Nghè, Sàigòn, VN
1152. Giuse Đỗ Cao Đại, kỹ sư, Sàigòn, VN
1153. Maria Lưu Thị Công, hưu trí, Massachusetts, Hoa Kỳ
1154. Têrêsa Nguyễn Hồng Trang, kế toán, Massachusetts, Hoa Kỳ
1155. John Bosco Nguyễn Minh Đức, nhân viên xã hội, Massachusetts, Hoa Kỳ
1156. Vinh Sơn Vũ Trí Dũng Tiến, nhân viên thiết kế, Vũng Tàu, VN
1157. Nguyễn Thị Phấn, Phật Giáo, giáo viên, Sàigòn, VN
1158. Phaolô Đoàn Thái Điền, đo đạc bản đồ, Sàigòn, VN
1159. Maria Nguyễn Thị Nguyên Hương, London, Anh
1160. Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ, Sàigòn, VN
1161. Têrêsa Trần Xuân Đoan Trinh, sinh viên, Nha Trang, VN
1162. Giuse Phạm Tri Thức, Austin, Texas, Hoa Kỳ
1163. Giuse Lý Ngọc Hưng, sinh viên, Lâm Đồng, VN
1164. GB. Nguyễn Quốc Việt, kỹ sư cơ khí, Đồng Nai, VN
1165. Lea Maria Nguyen Thuy Khanh Van, cựu nhân viên xhoi, Toronto, Canada
1166. Maria Hoàng Nga, nhân viên tài chánh, Mississauga, Canada
1167. Maria Nguyễn Thị Thu Hà, nhân viên, Mississauga, Canada
1168. Maria Hoàng Phương, nội trợ, Toronto, Canada
1169. Maria Nguyễn Thị Mai, nhân viên, Mississauga, Canada
1170. Maria Hoàng Loan, cán sự xã hội, Scarborough, Canada
1171. Maria Nguyễn Loan, chủ nhân thuong mại, Burlington, Canada
1172. Têrêsa Trầnn Thu Hương, nhân viên ngành du lịch, Markham, Canada
1173. Anna Phạm Thị Thanh Hương, nội trợ, Oakville, Canada
1174. Giuse Phạm Trần Khanh, Hamilton, Canada
1175. GB. Nguyễn Viết Khôi Nguyên, sinh viên, Sàigòn, VN
1176. Catarina Nguyễn Thị Dung, buôn bán, Sàigòn, VN
1177. Gioan Lasan Đoàn Trần Quốc Huy, nhân viên, Sàigòn, VN
1178. Maria Nguyễn Thị Ánh Diệp, nhân viên, Sàigòn, VN
1179. Giuse Lê Phúc Thắng, chuyên viên kỹ thuật điện tử, Sàigòn, VN
1180. Marie Dominique Phạm Lê Vân Anh, nhân viên, Sàigòn, VN
1181. Maria Bùi Thị Hạt, hưu trí, VN
1182. Maria Phạm Thị Phượng, kinh doanh, VN
1183. Tôma Phạm Quang Thành, kinh doanh, VN
1184. Maria Goretti Phạm Như Quỳnh, sinh viên, VN
1185. Giuse Phạm Nhật Minh, học sinh, VN.
1186. Maria Phạm Thị Loan, kinh doanh, VN
1187. Tôma Phạm Văn Châu, công nhân, VN
1188. Giuse Phạm Văn Toàn, kinh doanh, VN
1189. Maria Trương Thị Thanh Liễu, kinh doanh, VN
1190. Maria Phạm Thanh Thảo, học sinh, VN
1191. Giuse Phạm Toàn Thuận, học sinh, VN.
1192. Maria Rosa Phạm Thị Hồng Nhung, giáo viên, VN
1193. Cecilia Nguyễn Ngọc Tuyền, nhân viên, Hoa Kỳ
1194. Micae Nguyễn Huỳnh Bảo Duy, nhân viên kỹ thuật, Vĩnh Long, VN
1195. Giuse Vũ Đức Huy, sinh viên, Sàigòn, VN
1196. Đặng Thị Hằng, kinh doanh, Nam Định, VN
1197. Đặng Thị Liên, kinh doanh, Nam Định, VN
1198. Phêrô Trần Quang Khải, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
1199. Nguyễn Minh Triết, chuyên viên quang tuyến, UCLA, Hoa Kỳ
1200. Giuse Trương Văn Minh, Tu sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1201. GB. John Duc Dao, nhân viên bưu điện, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
1202. Micae Đinh Trung Kiên, giám đốc cty, Nam Định, VN
1203. Têrêsa Trần Thị Thủy, sinh viên, Kiến An, Hải Phòng, VN
1204. Angela H. Phan, Theresa, accountant, Cali, Hoa Kỳ
1205. PX. Nguyễn Tiến Dũng, Linh Mục Dòng Mẹ về Trời, Pháp
1206. Phêrô Nguyễn Minh Khởi, kỹ sư tin học, Cần Thơ, VN
1207. GB. Đặng Thanh Quý, cử nhân, Sàigòn, VN
1208. Bernard Rikkert de Koe, nhạc trưởng, Hoà Lan
1209. Maria Võ Xuân Hương, cử nhân tâm lý giáo dục, Hoà Lan
1210. Phêrô Trần Quốc Thảo, tài xế, Bà Điểm, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1211. Phêrô Nguyễn Văn Đạt, buôn bán, Bà Điểm, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1212. Maria Lê thị Thu Hằng, nội trợ, Bà Điểm, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1213. Cecilia Nguyễn thị Minh Nguyệt, học sinh, Bà Điểm, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1214. Gioan Nguyễn Quang Đạo, học sinh, Bà Điểm, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1215. Maria Lê thị Thùy Dung, sinh viên, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1216. Têrêsa Nguyễn Thị Ngọc Nho, nội trợ, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1217. Phaolô Nguyễn Văn Tình, thợ may, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1218. Anna Đào Thị Ánh Hồng, thợ may, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1219. Giuse Maria Nguyễn Hồng Ân, học sinh, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1220. Maria Đặng Ngọc Tường Vy, học sinh, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1221. Lucia Đặng Ngọc Tố Uyên, học sinh, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1222. Maria Nguyễn Hồng Ngọc Quý, học sinh, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1223. Têrêsa Nguyễn Thị Tuyết Mai, buôn bán, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1224. Laurensô Đặng Khắc Khoan, buôn bán, Giáo Xứ Thiên Ân, Sàigòn, VN
1225. Anna Nguyen, nội trợ, Buôn Ma Thuột, VN
1226. Nguyễn Lưu Hương, kế toán, Montréal, Canada
1227. Giuse Bùi Quang Vinh, bác sĩ, Sàigòn, VN
1228. Maria Nguyễn Yến Vân, Tu Sinh Dòng MTG Los Angeles, Hoa Kỳ
1229. Giuse Trần Đức Vinh, kỹ sư xây dựng, Nam Định, VN
1230. Maria Lưu Thuý Hà, kế toán, Nam Định, VN
1231. Joseph Dat Do, Pharmacy Intern, Henderson, Nevada, Hoa Kỳ
1232. GB. Trần Quốc Khánh, nhân viên, Sàigòn, VN
1233. Monica Trần Đình Châu Linh, nhân viên, Sàigòn, VN
1234. Têrêsa Nguyễn Thị Huy, hưu trí, Jacksonville, Florida, Hoa Kỳ
1235. Cecilia Nguyễn Thị Hường, hưu trí, Jacksonville, Florida, Hoa Kỳ
1236. Gioan Maria Nguyễn Phi Hùng, hưu trí, Jacksonville, Florida, Hoa Kỳ
1237. Stêphanô Trần Thanh Trí, thị trấn Tràm Chim, Tam Nông, Đồng Tháp, VN
1238. Stêphanô Trần Quang Tâm, thị trấn Tràm Chim, Tam Nông, Đồng Tháp, VN
1239. PX. Đinh Trọng Hoàng Thư, học sinh, Lâm Đồng, VN
1240. Maria Carmel Nguyễn Thị Thu Hằng, giáo viên, Q. Gò Vấp, Sàigòn, VN
1241. Phêrô Vũ Tiến An, kỹ thuật điện lạnh, Q. Tân Phú, Sàigòn, VN
1242. Gioan Baotixita Nguyễn Uy Minh Sơn, sinh viên Y khoa, Cleveland, Ohio, Hoa Kỳ
1243. Phêrô Tai Than, Kỹ sư phần mềm, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1244. Giuse Trần Hoài Nguyên, kỹ sư IT, Krefeld, Đức
1245. Đaminh Hoàng Hữu Nhân, giáo viên Anh Ngữ, Sàigòn, VN
1246. Matthêu Vũ Thanh Hà, giảng viên Đại Học Chicago, Ilinois, Hoa Kỳ
1247. Phêrô Nguyễn Minh Trung, sinh viên, Sàigòn, VN
1248. Phaolô Đặng Đình Lục, Hoa Kỳ
1249. Bernie Duong, kỹ sư IT, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
1250. Martino Nguyễn Ngọc Thanh, kế toán, Atlanta, Georgia, Hoa Kỳ
1251. Têrêsa Trần Thị Huỳnh Minhj, Nashua, New Hampshire, Hoa Kỳ
1252. Maria Vũ Thị Hải Giang, nhân viên, Đức
1253. Nguyen L. Phuong, Đan Mạch
1254. Tran Xinh, Đan Mạch
1255. Anna Lê Diệu Hiền, Vancouver, Canada
1256. Phạm Quang Thiện, Flemington, Victoria, Úc
1257. Maria Hoàng Dung, Nữ Tu Tu Hội Tình Thương, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1258. Giuse Hoàng Trọng Bình, kỹ thuật viên, New York, Hoa Kỳ
1259. Giuse Hoàng Tiến Xuyên, kỹ sư, New York, Hoa Kỳ
1260. Maria Hoàng Hồng Đào, Nail, New York, Hoa Kỳ
1261. Maria Hoàng Thị Kim Hồng, Nail, New York, Hoa Kỳ
1262. Maria Hoàng Thu Thủy, nhân viên, New York, Hoa Kỳ
1263. Simon Lê Văn Ẩn, bác sĩ tâm lý, Orange, Cali, Hoa Kỳ.
1264. Joseph Lê Nguyễn Hồng Ân, cán sự xã hội, Orange, Cali, Hoa Kỳ.
1265. Mary Lê Nguyễn Hồng Hạnh, sinh viên, Orange, Cali, Hoa Kỳ.
1266. Anna Nguyễn Thị Ngoan, giáo viên, Orange, Cali, Hoa Kỳ.
1267. Hồ Văn Oanh, VN
1268. Têrêsa Hoàng Anh Thu Trang, nhân viên, Sàigòn, VN
1269. Gioakim Nguyễn Minh Châu, nhân viên, Sàigòn, VN
1270. Maria Priscila Trần Quỳnh Thơm, Nữ Tu Dòng Mân Côi, Hà Nội, VN
1271. Phêrô Vũ Ngọc Tuấn, sinh viên, Chủng Sinh Giáo Phận Nha Trang, VN
1272. Giuse Nguyễn Hoàn Vũ, doanh nhân, Sàigòn, VN
1273. Phêrô Nguyễn Vũ Thế Huy, nhân viên, Sàigòn, VN
1274. Giuse Nguyễn Hoàng Long, Dự Tu Giáo Phận Sàigòn, VN
1275. Giuse Phạm Ngọc Tuyên, kỹ sư IT, Sài Gòn, VN
1276. Maria Vũ Hường, nội trợ, Sàigòn, VN
1277. Phêrô Nguyễn Lương Bằng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1278. Micae Nguyễn Công Đức, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1279. Giuse Trương Hoàng Vũ, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1280. Anna Trương Thị Mỹ Hạnh, nội trợ, Đồng Nai, VN
1281. Giuse Trương Hoàng Anh, giáo viên, Đồng Nai, VN
1282. GB. Trương Hoàng Phong, kỹ sư IT, Sàigòn, VN
1283. Giuse Trương Văn Phúc, cựu sĩ quan CH, Đồng Nai, VN
1284. Giuse Đoàn Duy Tài, nhân viên tiếp thị, Sàigòn, VN
1285. Đaminh Vũ Văn Thiệm, kỹ sư IT, Sàigòn, VN
1286. Maria Nguyễn Thị Kim Khánh, Họa sĩ, Sàigòn, VN
1287. An Phong Lê Huy, chuyên viên phân tích doanh nghiệp, Melbourne, Úc
1288. Maria Cecilia Phạm Vân Anh, Melbourne, Úc
1289. Phaolô Lưu Hoài Niệm, trưởng phòng kinh doanh, Sàigòn, VN
1290. Antôn Nguyễn Hồng Đại, Giáo Viên, Sàigòn, VN
1291. Giuse Trần Thái Dương, sinh viên, Sàigòn, VN
1292. Nguyễn Trung Thành, sinh viên, Sàigòn, VN
1293. GB. Nguyễn Thường Quân, sinh viên, Sàigòn, VN
1294. Phêrô Nguyễn Hồng Phúc, học sinh, Đồng Nai, VN
1294. Anna Trịnh Thị Hảo, kế toán, Khu Công Nghiệp 2, Đồng Nai, VN
1295. Giuse Đoàn Văn Hưng, kiến trúc sư, Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1296. Giuse Trần Văn Pháp, Giáo Xứ Vinh An, Buôn Ma Thuột, VN
1297. Phaolô Phạm Bá Lộc, kỹ sư điện toán, Melbourne, Úc
1298. Anna Trần Thị Bích Thủy, nha tá, Melbourne, Úc
1299. Maria Phạm Nhật Thảo, học sinh, Melbourne, Úc
1300. Giuse Phạm Khôi Nguyên, học sinh, Melbourne, Úc
1301. Phêrô Phạm Minh Khôi, học sinh, Melbourne, Úc
1302. Giuse Nguyễn Trọng Hiếu, ksu, Sgon, VN
1303. Maria Lê Thị Hồng Yến, ntro, sgon, VN
1304. Maria Nguyễn Thị Thuý Dung, nhân viên bán hàng, Sàigòn, VN
1305. Maria Võ Thị Thuỳ Dương, học sinh, Sàigòn, VN
1306. Maria Võ Thị Thuỳ Duyên, học sinh, Sàigòn, VN
1307. Maria Nguyễn Thuý Yên Nhi, học sinh, Sàigòn, VN
1308. Giuse Nguyễn Hiếu Thuận, học sinh, Sàigòn, VN
1309. Giuse Phạm Minh Tâm, Thái Bình, VN
1310. Trần Tiến Dũng, ca sĩ, Hoa Kỳ
1311. GB. Bùi Văn Kỳ, hưu trí, VN
1312. Maria Nguyễn Thị Nghĩa, hưu trí, VN
1313. Phaolô Ngô Thái Văn, kỹ sư, Lâm Đồng, VN
1314. Rosa Lê Thị Thảo, giáo viên, Sàigòn, VN
1315. Rosa Lê Thị Quỳ Hương, kinh doanh, Sàigòn, VN
1316. Rosa Nguyễn Bảo Hiền, kế toán, Sàigòn, VN
1317. Rosa Lê Trần Minh Vân, thu ngân, Sàigòn, VN
1318. Rosa Trần Thị Bắc, kinh doanh, Sàigòn, VN
1319. Rosa Lê Thị Hoàn, hưu trí, Đồng Nai, VN
1320. Laurensô Lê Công Lượng, buôn bán, Sàigòn, VN
1321. Laurensô Lê Quốc Anh, thợ hàn, Sàigòn, VN
1322. Giuse Nguyễn Văn Báo, giáo viên, Đồng Nai, VN
1301. Gioan Baotixita Lê Thanh Hải, Tu sĩ, DCCT, Sàigòn, VN
1302. Giuse Lê Danh Cường, kế toán, Úc
1303. Gioan Baotixita Lê Quốc Quyết, doanh nhân, Sàigòn, VN
1304. Dominico Thân Văn Thịnh, điện tử, Otario, Canada
1305. Têrêsa Nguyễn Thị Ngọc Linh, kế toán, Úc
1306. Nguyễn Mạnh Dương, Bình Định, VN
1307. Mátthêu Nguyễn Hữu Quang, Linh mục, DCCT, đi học, Rm
1308. Agnès Nguyễn Thị Thanh, tiến sĩ bác sĩ y khoa, Canada
1309. Cecilia Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Sydney, Úc
1310. Trần Hoanh, Ludwigshafen, Đức
1311. Maria Nguyễn Thị Dung, hưu trí, Sàigòn, VN
1312. Vincent Lương Ngọc Toàn, kinh doanh, Sàigòn, VN
1313. Têrêsa Phạm Thị Minh Thư, công nhân, Pháp
1314. Maria Madalena Lương Ngọc Bích Trân, sinh viên, Sàigòn, VN
1315. Giuse Lương Huy Thiện, học sinh, Sàigòn, VN
1316. Maria Lương Thị Ngọc Phượng, nội trợ, Sàigòn, VN
1317. Maria Nguyễn Thị Ngọc Bích, học sinh, Sàigòn, VN
1318. Giuse Nguyễn Thanh Tùng, nhân viên, Oslo, Na Uy
1319. Maria Linh My Nguyen, nhân viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1320. Maria Lương Thị Thanh Xuân, nhân viên, Sàigòn, VN
1321. Catarina Phạm Thị Thu Thủy, thợ may, Sàigòn, VN
1322. Martinô Dương Đình Quý, công nhân, Sàigòn, VN
1323. Vincent Lương Hoàng Vinh, kinh doanh, Sàigòn, VN
1324. Maria Bùi Thị Tân Thủy, nội trợ, Sàigòn, VN
1325. Maria Lương Thị Hồng Duyên, nhân viên, Sàigòn, VN
1326. Têrêsa Hoa Kim Nguyên, kinh doanh, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1327. Rosa Thu Manh Nguyen, nhân viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1328. Đaminh Thien Dinh Nguyen, nhân viên, Vancouver, Canada
1329. Maria Phạm Thị Thúy Lan, nhân viên, Sàigòn, VN
1330. Tôma Aquinô Đinh Văn Khôi, Giáo Phận Bùi Chu, Sàigòn, VN
1331. Maria Mađalêna Nguyễn Quỳnh Anh, Hà Nội, VN
1332. Lê Minh Hùng, nhân viên, Richmond, Hoa Kỳ
1333. Giuse Lê Văn Hiền, Florida, Hoa Kỳ
1334. Gioan Nguyễn Bá Quang, sinh viên, Hà Tây, VN
1335. Trần Chí Hòa, kỹ sư, Úc
1336. Phêrô Maria Hoàng Minh Nhan, Norden, Đức
1337. Maria Têrêsa Hoàng Thị Vân Anh, kế toán, Eagan, Minnesota, Hoa Kỳ
1338. Giuse Hoàng Đình Chung, hưu trí, Eagan, Minnesota, Hoa Kỳ
1339. Giuse Phạm Đức Thành, công chức, Sàigòn, VN
1340. John Ngoc Nguyen, case worker, Sydney, Úc
1341. James Nguyen, dược sĩ, Sydney, Úc
1342. Antôn Vương Hữu Hùng, công nhân xây dựng, Bình Thạnh, Sàigòn, VN
1343. Anna Nguyễn Thị Kim Hoa, nội trợ, Sàigòn, VN
1344. Maria Vương Lâm Phượng, giáo viên, Sàigòn, VN
1345. PX. Vương Quốc Huy, nghề tự do, Sàigòn, VN
1346. Giuse Vương Quốc Lượng, nghề tự do, Sàigòn, VN
1347. Maria Vương Lâm Sơn, sinh viên, Sàigòn, VN
1348. Giuse Nguyễn Văn Nhẫn, hưu trí, Biên Hoà, Đồng Nai, VN
1349. Maria Lê Tuấn Thanh Ngọc, kỹ thuật điện, Hoa Kỳ
1350. Gioan Baotixita Lại Thế Minh, kỹ sư điện, Hoa Kỳ
1351. Giuse Trần Văn Khoan, chuyên viên xây cất, Paris, Pháp
1352. Maria Tuyen Lam
1353. Giuse Nguyễn Tuấn Cường
1354. Têrêsa Trần Thị Nga, Giáo Xứ Châu Sơn, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
1355. Antôn Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Nghệ An, VN
1356. Phêrô Nguyễn Văn Long, lập trình viên, Cali, Hoa Kỳ
1357. Vinh Sơn Nguyễn Ngọc Long, Đức
1358. Đaminh Nguyễn Đức Duy, nhân viên, Sàigòn, VN
1359. Giuse Phạm Kim Long, kỹ sư nguyên tử, Cali, Hoa Kỳ
1360. Maria Phạm Thị Tường Vân, chuyên viên kế toán, Cali, Hoa Kỳ
1361. Têrêsa Phạm Thị Kim Dung, sinh viên, Cali, Hoa Kỳ
1362. Maria Anna Phạm Thị Kim Hạnh, sinh viên, Cali, Hoa Kỳ
1363. Elizabeth Bùi Thanh Hương, Westminter, Cali, Hoa Kỳ
1364. Giuse Nguyễn Đình Sơn Vương, sinh viên, Sàigòn, VN
1365. Têrêsa Nguyễn Thị Quỳnh Như, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
1366. Phêrô Đặng Văn Long, xây dựng, Sàigòn, VN
1367. Phêrô Đặng Đình Dũng, kỹ thuật viên, Cali, Hoa Kỳ
1368. Gioan Phạm văn Thiện, internet, Thủ Đức, Sàigòn, VN
1369. Giuse Đào Trung Tín, studio, Sàigòn, VN
1370. Gioakim Phan Ngọc Huyền, Tu Sĩ, Sàigòn, VN
1371. Nguyễn Thế Tâm, tình nguyện viên, Nghệ An, VN
1372. Giuse Nguyễn Xuân Kim, chuyên viên vi tính, Nghệ An, VN
1373. Peter Trần Hữu Đức, sinh viên, Nghệ An, VN
1374. Antôn Đậu Văn Dương, sinh viên, Nghệ An, VN
1375. Giuse Trần Tuấn Anh, sinh viên, Nghệ An, VN
1376. Micae Phạm Xuân Hảo, sinh viên, Nghệ An, VN
1377. Giuse Hồ Hải Vân, sinh viên, Nghệ An, VN
1378. Giuse Dzung Nguyen, kỹ sư, Cali, Hoa Kỳ
1379. Maria Vương Lâm Sơn, sinh viên, Sàigòn, VN
1380. Têrêsa Trần Thị Kim Phượng, Houston, Texas, Hoa Kỳ
1381. Phaolô Tạ Anh Dũng, kỹ thuật viên, Hannover, Đức
1382. GB. Bùi Quốc Tuấn, Meister Elektornic, Norden, Đức
1383. Giuse Bùi Quốc Tú, thợ đóng tàu, Norden, Đức
1384. Phêrô Maria Hoang Minh Nhan, Đức
1385. GB. Bùi Quốc Phạm Duy Hùng, sinh viên, Norden, Đức
1386. Giuse Nguyễn Thịnh Đạt, sinh viên, Sàigòn, VN
1387. Phaolô Nguyễn Phi Long, nghề tự do, Sàigòn, VN
1388. Phanxico Nguyễn Huy Hoàng, nhân viên viễn thông, Sàigòn, VN
1389. Maria Nguyễn Mai Ngọc Thơ, sinh viên, Sàigòn, VN
1390. Maria Mai Thị Xuân, nội trợ, Sàigòn, VN
1391. Christine Tran, Massachusetts, Hoa Kỳ
1392. Francis Nguyen, Massachusetts, Hoa Kỳ
1393. Têrêsa Nguyen, Massachusetts, Hoa Kỳ
1394. Peter Nguyen, Massachusetts, Hoa Kỳ
1395. Namson Nguyen, Massachusetts, Hoa Kỳ
1396. Nammy Tran, Massachusetts, Hoa Kỳ
1397. Jaqueline Tran, Massachusetts, Hoa Kỳ
1398. Maria Têrêsa Nguyễn Thị Kim Thoa, tư chức
1399. Hương Lam, auditor, Florida, Hoa Kỳ
1400. Quang Tran, hưu trí, Florida, Hoa Kỳ
1401. Quyen Tran, sinh viên, Florida, Hoa Kỳ
1402. Uyen Lam, sinh viên, Texas, Hoa Kỳ
1403. Phuong Lam, sinh viên, Texas, Hoa Kỳ
1404. Lan Dai Tran, kỹ thuật viên, Florida, Hoa Kỳ
1405. Phuong Wright, hưu trí, Florida, Hoa Kỳ
1406. Phanxicô Nguyễn Hữu Cường, sĩ quan hưu trí, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1407. Maria Mađalêna Hứa Thị Ngọc, thợ giặt ủi, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1408. Marta Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1409. Phêrô Nguyễn Hữu Đức, kỹ sư điện toán, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1410. Maria Nguyễn Thị Thu Vân, kỹ sư cơ khí, Cleveland, Tennessee, Hoa Kỳ
1411. Gioan Đỗ Quốc Dung, thợ cắt tóc, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1412. Dominico Nguyễn Hữu Tín, thợ cắt tóc, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1413. Phêrô Nguyễn Hữu Thông, quản lý, Houston, Texas, Hoa Kỳ
1414. Têrêsa Hồ Thị Thanh Cúc, nội trợ, Houston, Texas, Hoa Kỳ
1415. Maria Nguyễn Thị Thu Thủy, thợ may, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1416. Phêrô Ngô Văn Dũng, thợ may, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
1417. Phêrô Nguyễn Văn Ngọc, truyền giáo, Nghệ An, VN
1418. Maria Lâm Huyền Vi, nhân viên thiết kế, Cali, Hoa Kỳ
1419. Trần Nam, làm ruộng, Quảng Bình, VN
1420. Thomas Trần Việt Nhã, Cali, Hoa Kỳ
1421. Gioakim Phạm Văn Thắng, sinh viên, Đồng Nai, Sàigòn, VN
1422. Giuse Huỳnh Công Hiệp, công nhân, Kassel, Đức
1423. Đaminh Nguyễn Đức Phong, công nhân, Lakewood, Colorado, Hoa Kỳ
1424. Vinh Sơn Nguyễn Khương Kha, công nhân, Lakewood, Colorado, Hoa Kỳ
1425. Gioan Nguyễn Đức Khương, assistant dentist, Lakewood, Colorado, Hoa Kỳ
1426. Têrêsa Maggie Lang, nail, Lakewood, Colorado, Hoa Kỳ
1427. Maria Têrêsa Trần Thủy Trúc, sinh viên, Colorado, Hoa Kỳ
1428. Giuse Bosco Nguyễn Quốc Thiện, sinh viên, Colorado, Hoa Kỳ
1429. Mary Lasson, Broken, Wyoming, Hoa Kỳ
1430. Mary Dawn, Retired, Wyoming, Hoa Kỳ
1431. Mary Tran Giao Thuy, kế toán, New York, Hoa Kỳ
1432. Toan Nguyen, Nashua, New Hampshire, Hoa Kỳ
1433. Phêrô Nguyễn Hữu Giải, Linh Mục, Tổng Giáo Phận Huế, VN
1434. Tađêô nguyễn Văn Lý, Tổng Giáo Phận Huế, đang bị tù, VN
1435. Phêrô Phan Văn Lợi, đang bị quản thúc tại Huế, Huế, VN
1436. Phaolô Thái Anh, nhà thơ, Lagi Bình Thuận, VN
1437. Giuse Nguyễn Kim Kha, sinh viên, Sàigòn, VN
1438. Maria Thúy Trần, công chức, Cali, Hoa Kỳ
1439. Matthêu Nguyễn Huệ, công chức, Cali, Hoa Kỳ
1440. Gioan Phung Nguyen, Escodido, Cali, Hoa Kỳ
1441. Michael To Huu, Canada
1442. Maria Nguyen Huu, Canada
1443. John To, doctor, Canada
1444. Jenny To, nurse, Canada
1445. Chris Yuen, principal, Canada
1446. Khathy To, nurse, Canada
1447. Katrina To, sinh viên, Canada
1448. Louis To, sinh viên, Canada
1449. Celine To, học sinh, Canada
1450. GB. Nguyễn Ngọc Sáng, lương y, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1451. Tôma Nguyễn Duy Thiên, nhân viên, Sàigòn, VN
1452. Phêrô Jimmy Truong, working USPS, Cali, Hoa Kỳ
1453. Martha Kim Ann Nguyen, working at DOR, Cali, Hoa Kỳ
1454. Phêrô Nguyễn Quang Thái, Sàigòn, VN
1455. Phêrô Nguyễn Quang Tâm, Sàigòn, VN
1456. PX. Bùi Thanh Huyền Vũ, công nhân điện tử, Texas, Hoa Kỳ.
1457. Phaolô Nguyễn Hữu Thanh, Linh Mục Đan Viện Thiên Hòa, Buôn Ma Thuột, VN
1458. Gioan Lê Chúng, Linh Mục Đan Viện Thiên Hòa, Buôn Ma Thuột, VN
1459. Mátthêu Nguyễn Phú Cường, Linh Mục Đan Viện Thiên Hòa Buôn Ma Thuột, VN
1460. Phêrô Tuấn Cao Kim Động, Linh Mục Đan Viện Thiên Hòa Buôn Ma Thuột, VN
1461. Ephrem Phạm Huy Tụng, Linh Mục Đan Viện Thiên Hòa Buôn Ma Thuột, VN
1462. Laurent Hoàng Thanh Trương
1463. Giêrađô Võ Hoàng Thiên
1464. Angielô Dương Quang
1465. Phaolô Trịnh Trần Công Bảo
1466. Augustinô Phạm Văn Bôn
1467. Bênađô Nguyễn Xuân Long
1468. Đaminh Vũ Văn Vọng
1469. Giuse Trần An Ninh
1470. Gioan Maria Vianney Nguyễn Văn Sỹ
1471. Ambrosio Nguyễn Xuân Hùng
1472. GB. Kiều Trung Hùng
1473. Antôn Phan Bảo Ngọc
1474. PX. Trần Văn Khánh
1475. Antôn Maria Nguyễn Văn Hoá
1476. Luca Lê Văn Thạch
1477. Pacom Nguyễn Danh
1478. Giuse Bùi Thế Hiển
1479. Têrêsa Võ Hữu Thịnh
1480. Charles De Foucauld Trần Du, Linh Mục
1481. Phanxicô Paola Huỳnh Hoàng Nam
1482. Stêphanô Mai Huy Hoàng
1483. Martino Porres Nguyễn Văn Cung
1484. Maria Antôn Bùi Quang Huấn
1485. Maria Đặng Phú Sơn
1486. Tađêô Phạm Hữu Phước
1487. PX. Nguyễn Văn Học
1488. Biển Đức Phạm Quốc Hân
1489. Giuse Nguyễn Trọng Tuấn
1490. Giuse Nguyễn Hữu Hảo
1491. Phêrô Nguyễn Văn Đoàn
1492. Đaminh Trần Duy Lộc
1493. Vinh Sơn Trần Duy Nghĩa
1494. PX. Nguyễn Văn Hòa
1495. Michael Trần Xuân Lộc, nhân viên, Sàigòn, VN
1496. Giuse Nguyễn Ngọc Hiền, nhân viên, Sàigòn, VN
1497. Anna Phạm Thị Vĩnh, nội trợ, Giáo Phận Vinh, Vinh, VN
1498. Giuse Dương Sang Tài, Q. 3, Sàigòn, VN
1499. Giuse Augustinô Lê Tấn Đức, nhân viên tiếp thị, Sàigòn, VN
1500. Phêrô Vũ Mạnh Tùng, sinh viên, Hà Nội, VN
1501. Margarita Maria Nguyễn Đoan Trang, Hoa Kỳ
1502. Margarita Maria Trần Ngọc Nam Phương, Hoa Kỳ
1503. Margarita Maria Quỳnh Vy, Hoa Kỳ
1504. Margarita Maria Tố Uyên, Hoa Kỳ
1505. Margarita Maria Châu Hoan, Hoa Kỳ
1506. Phêrô Nguyễn Thái Hoàng, Hoa Kỳ
1507. Phêrô Lâm Hoàn Vũ, Canada
1508. GB. Nguyễn Như Khôi, Washington, Hoa Kỳ
1509. GB. Nguyễn Quang, hưu trí, Đồng Nai, VN
1510. Phêrô Trần Hữu Tân, Tha la xóm Đạo, Tây Ninh, VN
1511. Giuse Trần Trung Thành, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1512. Phêrô Nguyễn Tiến, Tampa, Florida, Hoa Kỳ
1513. Phêrô Nguyễn Đức Nhân, nhân viên kiểm định, Sàigòn, VN
1514. Têrêsa Nguyễn Thị Thúy An, nhân viên hành chính, Sàigòn, VN
1515. Đaminh Savio Phạm Tiến Vũ, nhân viên, Sàigòn, VN
1516. Phaolô Nguyễn Anh Võ, giáo viên, Sàigon, VN
1517. Phaolô Nguyễn Hồng Phúc, học sinh, Sàigòn, VN
1518. Anna Nguyễn Thị Xuyến, nhân viên xã hội, Sàigòn, VN
1519. Nguyễn Thị Thanh Điệp, Phật Giáo, nhân viên xã hội, Sàigòn, VN
1520. Huỳnh Văn Hùng, nhân viên hành chính, Sàigòn, VN
1521. Giuse Nguyễn Thái Sơn, HĐMV Giáo Xứ Tân Phú, Sàigòn, VN
1522. Phanxicô Phan Anh Tuấn, nhân viên, Sàigòn, VN
1523. Phêrô Đoàn Văn Hà, doanh nhân, Sàigòn, VN
1524. Nguyên Xuân Tín, nhiếp ảnh, Sàigòn, VN
1525. Bùi Thị Thiên Thúy, nhân viên tư vấn, Sàigòn, VN
1526. Nguyên Xuân Trường, học sinh, Sàigòn, VN
1527. Nguyễn Thiên Thanh, học sinh, Sàigòn, VN
1528. Nguyễn Thiên Tâm, học sinh, Sàigòn, VN
1529. Antôn Maria Vũ Quốc Thịnh, Linh Mục DCCT, Cần Giờ, Sàigòn, VN
1530. Martino Nguyễn Mạnh Quý, nhân viên IT, Sàigòn, VN
1531. Giuse Nguyễn Quang Thanh, phó giám đốc Cty, Sàigòn, VN
1532. Giuse Trương Đăng, kỹ sư Sàigòn, VN
1533. Đaminh Ngô Đình Vàng, kỹ sư cơ khí chế tạo máy, Sàigòn, VN
1534. Maria Ngô Kim Khánh, sinh viên khoa tiếp thị, Sàigòn, VN
1535. Maria Ngô Phương Anh, sinh viên khoa ngoại ngữ, Sàigòn, VN
1536. Phanxicô Hoàng Thị Dẫn, nội trợ, Sàigòn, VN
1537. Maria Nguyễn Thị Hoa, hưu trí, Sàigòn, VN
1538. Têrêsa Vũ Thị Như Lan, y tá, Sàigòn, VN
1539. Maria Vũ Thị Thu Cúc, thợ may, Sàigòn, VN
1540. Giuse Vũ Ngọc Minh Nghĩa, học sinh, Sàigòn, VN
1541. Cecilia Vũ Ngọc Tâm, giáo viên, Lâm Đồng, VN
1542. Cecilia Trần Hoàng Mộng Thy, học sinh, Sàigòn, VN
1542. Monica Trần Thị Thanh Tâm, học sinh, Sàigòn, VN
1543. Têrêsa Trần Hoàng Kim Khánh, học sinh, Sàigòn, VN
1544. Têrêsa Trần Kim Oanh, học sinh, Sàigòn, VN
1545. Têrêsa Trần Hoàng Anh Thư, sinh viên, Chicago, Hoa Kỳ
1546. Phạm Đình Diễm Hằng, sinh viên y khoa, Chicago, Hoa Kỳ
1547. Giuse Trần Bá Mạnh, xây dựng, Sàigòn, VN
1548. Maria Trần Hoàng Thu Hương, giáo viên, Sàigòn, VN
1549. Giuse Nguyễn Văn Hội, Linh Mục DCCT, Paris, Pháp
1550. Têrêsa Phạm Thanh Toàn Bích, Istres, Pháp
1551. Nguyễn Thị Thu Trang, nhân viên văn phòng, Manila, Phi Luật Tân
1552. Gioan Châu Anh Dũng, thợ máy xe, Sàigòn, VN
1553. Maria Nguyễn Thị Trung Trinh, kế toán, Sàigòn, VN
1554. Bernadetta Châu Cẩm Khuê, sinh viên, Sàigòn, VN
1555. Giuse Châu Nguyễn Trung Kiên, sinh viên, Sàigòn, VN
1556. Anna Nguyễn Thụy Ngọc Thủy, du học sinh trường Sungkyunkwan, Nam Hàn
1557. Giuse Nguyễn Văn Phương thợ máy xe, Đan Mạch
1558. PX. Nam, Giáo Dân Toronto, Canada
1559. Phêrô Bùi Hoàng Nhân, học sinh, Phan Thiết, VN
1560. Phêrô Bùi Trọng Tín, học sinh, Phan Thiết, VN
1561. Maria Bùi Thị Bích Duyên, học sinh, Phan Thiết, VN
1562. Giuse Nguyễn Văn Thuấn, kỹ sư thủy lợi, Hà Nội, VN
1563. Bonaventura Trần Trung Nghĩa, chuyên viên nghiên cứu thị trường, Sàigòn, VN
1564. PX. Nguyễn Vương Quân, học sinh, Phan Thiết, VN
1565. Têrêsa Nguyễn Thị Hoàng Trang, học sinh, Phan Thiết, VN
1566. Têrêsa Nguyễn Thị Quế Trân, học sinh, Phan Thiết, VN
1567. Têrêsa Nguyễn Thị Phương Ngân, chưa đi học, Phan Thiết, VN
1568. Têrêsa Lê Thị Đào Liễu, nội trợ, Phan Thiết, VN
1569. Têrêsa Nguyễn Ngọc Uyên Phương, chưa đi học, Phan Thiết, VN
1570. Têrêsa Nguyễn Ngọc Nương Nương, chưa đi học, Phan Thiết, VN
1571. Phêrô Nguyễn Đăng Khoa, học sinh, Phan Thiết, VN
1572. Trần Minh Trường, bác sĩ BV. Đa Khoa, Cần Thơ, VN
1573. Augustinô Lê Anh Vũ, bảo trì, Phan Thiết, VN
1574. Cecilia Lê Vy Uyên, chưa đi học, Phan Thiết, VN
1575. Phêrô Bùi Quang Thành, thợ hồ, Phan Thiết, VN
1578. Giuse Nguyễn Tuấn Minh, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1577. Giuse Lê Khánh Huyền, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1578. Phêrô Nguyễn Anh Xuyên, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1579. Têrêsa Nguyễn Thị Liên, Giáo Xứ Lộc Hưng, Q. Tân Bình, Sàigòn, VN
1580. Augustinô Trần Đặng Bảo Khánh, nha sĩ, Sàigòn, VN
1581. Đaminh Trần Mạnh Tiến, sheetmetal worker, Sydney, Úc
1582. Tôma Phan Quốc Việt, Giáo Xứ Phú Hạnh, Q. Phú Nhuận, Sàigòn, VN
1583. Đaminh Nguyễn Quốc Dũng, tổchức sự kiện, Sàigòn, VN
1584. Maria Goretti Nguyễn Thị Kim Uyên, giáo viên, Sàigòn, VN
1585. Gioan Vĩnh An, luật sư, Sàigòn, VN
1586. Têrêsa Phạm Thị Minh Trang, giáo viên, Sàigòn, VN
1587. Ninh Nguyen, San Diego, Cali, Hoa Kỳ
1588. An Phong Nguyễn Phước Bảo Trí, sinh viên, Sàigòn, VN
1589. Têrêsa guyễn Phước Trầm Hương, nhân viên Cty du lịch, Sàigòn, VN
1590. Philippe Pham Hữu Toàn, kỹ sư, Melbourne, Úc
1591. Giuse Nguyễn Phi Khanh, Århus, Đan Mạch
1592. Tôma Nguyễn Hoàng, bác sĩ, Hào Nam, Hà Nội, VN
1593. Giuse Huỳnh Văn Đông, luật sư, Đăklăk, VN
1594. Trần Viết Khoái, Århus, Đan Mạch
1595. Maria Nguyễn Thị Minh Phúc, kinh doanh, Long An, VN
1596. Antôn Ngô Đức Đoàn, Núi Dinh, Kim Định, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1597. GB. Lê Văn Nghiêm, Linh Mục Tổng Giáo Phận Huế, VN
1598. Gioan Phùng Bá Trung, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1599. Vinh Sơn Bùi Thanh Quang, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1600. Micae Hoàng Quí Ân, Linh Mục DCCT, Ayunpa, Gia Lai, VN
Sơ kết danh sách 1.600 người đã ghi danh sau 5 ngày kêu gọi, tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009 tới 15g30 chiều thứ năm 29.4.2009 theo giờ Việt Nam. Hiện chúng tôi vẫn còn đang tiếp tục nhận được nhiều E-Mail từ khắp nơi gửi về xin ghi danh. Chúng tôi sẽ thống kê và tổng hợp trong những ngày tới đây.
Xin chân thành biết ơn nhau.
Thống kê sơ bộ các thành phần trên tổng số 1.600 người đã ghi danh:
- 68 Linh Mục các Dòng và Triều
- 53 Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 18 Nữ Tu các Dòng
- 27 Nam Tu các Dòng
- 73 người đang hưu trí
- 38 người là công nhân
- 36 người là công chức
- 97 người làm nghề kinh doanh, buôn bán
- 147 người là nhân viên các ngành
- 127 người là chuyên viên, kỹ sư các ngành
- 87 người là giáo viên
- 24 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 24 người là bác sĩ
- 144 người là sinh viên
- 85 người là học sinh
- 37 người lo nội trợ trong gia đình
- 970 người ở Việt Nam
- 500 người sống tại thành phố Sàigòn
- 82 người sống tại thủ đô Hà Nội
- 19 người sống tại cố đô Huế
- 12 người sống tại tỉnh Nam Định
- 13 người sống tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 11 người sống tại tỉnh Gia Lai
- 114 người sống tại tỉnh Vĩnh Long
- 16 người sống tại thành phố Vinh và tỉnh Nghệ An
- 37 người sống tại thành phố Biên Hoà và tỉnh Đồng Nai
- 18 người sống tại thành phố Đà Lạt và tỉnh Lâm Đồng ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 38 người sống tại thành phố Nha Trang và tỉnh Khánh Hoà
- 29 người sống tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăklăk và tỉnh Đăknông ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 24 người sống tại thị xã Phan Thiết
- 400 người ở Hoa Kỳ
- 163 người sống tại tiểu bang California
- 53 người sống tại tiểu bang Texas
- 19 người sống tại tiểu bang Florida
- 13 người sống tại tiểu bang Massachusetts
- 09 người sống tại tiểu bang Oregon
- 07 người sống tại tiểu bang Colorado
- 06 người sống tại tiểu bang Washington
- 51 người ở Úc.
- 43 người ở Canada
- 30 người ở Pháp
- 27 người ở Đức
- 08 người ở Na Uy
- 08 người ở Đan Mạch
- 04 người ở Anh
- 03 người ở Thuỵ Sĩ
- 02 người ở Nam Hàn
- 02 người ở Hoà Lan
- 01 người ở Tiệp
- 01 người ở Nhật Bản
- 01 người ở Ý
- 01 người ở Đài Loan
- 01 người ở Tân Tây Lan
- 01 người ở Phần Lan
- 01 người ở quần đảo Marinas
- 01 người ở Kenya
- 01 người ở Kampuchea
- 01 người ở Phi Luật Tân
Có một chi tiết hết sức đặc biệt, đó là ông Nguyễn Công Chính, Mục Sư Hội Thánh Tin Lành, chủ tịch Hiệp Hội Thông Công Tin Lành các dân tộc Việt Nam ( VPEF ), đã ghi danh riêng ( số 931 ), nhưng Mục Sư cũng đã gửi Mail, muốn nói lên tiếng nói đại diện cho 700 vị Mục Sư khác, cùng với hơn 250.000 tín hữu Tin Lành, đặc biệt là những anh chị em dân tộc ít người vùng Tây Nguyên, hiệp thông với tinh thần của anh chị em tín hữu Công Giáo.
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:48
1601. Antôn Nguyễn Anh Tuấn, thiết kế đồ hoạ, Hà Nội, VN
1602. Nguyễn Văn Ngọc Thạch, giáo viên, Đồng Nai, VN
1603. Cecilia Duong Thi Mau, Giáo Dân, Sàigòn, VN
1604. Maria Nguyễn Thị Ngọc, Hội Các Bà Mẹ Công Giáo, Sàigòn, VN
1605. Giuse Phạm Thanh Tùng, Sàigòn, VN
1606. Phaolô Nguyễn Anh Tuấn, giáo viên, Sàigòn, VN
1607. Anđrê Hồ Quang Andy, Hoa Kỳ
1608. Phaolô Nguyễn Văn Lộc, kỹ sư nông nghiệp, chuyên viên điện, Hamburg, Đức
1609. Giuse Vũ Ngọc Hải, kỹ sư IT, Reutlingen, Đức
1610. Phêrô Phạm Đình Đức, Vancouver, British Columbia, Canada
1611. Tha Nhân Trần Chương Lương, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
1612. Ama H’Beol – Ycaru Ayun, buôn Đrao, Cư né, Krông buk, Đăklăk, VN
1613. Phanxicô Hoàng Xuân Lộc, Linh Mục Dòng Phanxicô, Pleiku, VN
1614. Giuse Nguyễn Đình Kiên, kỹ sư hoá, Sàigòn, VN
1615. Giuse Nguyễn Thanh Đức, kinh doanh, Quận 12, Sàigòn, VN
1616. Giuse Hà Trung Hiếu, sinh viên, Hà Nội, VN
1617. Maria Vũ Ngân Hà, kế toán, Sàigòn, VN
1618. Maria Buì Thị Phúc, Y sĩ , Sàigòn, VN
1619. Lê Thị Huệ, hưu trí, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1620. Bùi Văn Hạnh, Cty Phương Đạt, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1621. Bùi Công Triệu, nhân viên dầu khí, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1622. Nguyễn Hoà Lan, kỹ sư, Long Thành, Đồng Nai, VN
1623. Dương Vũ, Cty Thuỷ Sản, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1624. Đỗ Anh Tuấn, sinh viên Đại Học Sư Phạm, Sàigòn, VN
1625. Nguyễn Lan Hương, sinh viên Đại Học Hồng Bàng, Sàigòn, VN
1626. Bùi Thị Lý, nội trợ, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1627. Vũ Thị Huy, hưu trí, Sàigòn, VN
1628. Đỗ A, nhà thơ, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1629. Đỗ Thị Kim Liên, buôn bán, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1630. Bùi Hương Hạnh Thảo, giáo viên, Vũng Tàu, VN
1631. Phạm Thị Thanh Minh, hưu trí, Sàigòn, VN
1632. Mai Thị Ngợi, hưu trí, Sàigòn, VN
1633. Lại Thị Hương, hưu trí, Sàigòn, VN
1634. Nguyễn Thị Thu Hà, y tá, Sàigòn, VN
1635. Tống thị Đoan, hưu trí, Sàigòn, VN
1636. Nguyễn Thị Thuỷ Tiên, học sinh, Sàigòn, VN
1637. Giuse Nguyễn Hữu Toàn, buôn bán, Q. 7, Sàigòn, VN
1638. Têrêsa Nguyễn Diệu Linh, nhân viên, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, VN
1639. Maria Têrêsa Phan Hải Yến, sinh viên, Sàigòn, VN
1640. Giuse Trần Đức Hoàng, giám đốc IT, Sàigòn, VN
1641. Phêrô Nguyễn Phương Tuấn, buôn bán, P. 9, Q. 3, Sàigòn, VN
1642. Đào Thị Loan, nhân viên dược, Hà Nội, VN
1643. Rosa Đào Thị Hường, kế toán, Hà Nội, VN
1644. Têrêsa Nguyễn Minh Dung, giáo viên, Sàigòn, VN
1645. Phêrô Nguyễn Ngọc Long, nhân viên tiếp tân, Reims, Pháp
1646. Martino Lê Quốc Huy, lập trình viên, Sàigòn, VN
1647. Maria Tống Thị Cúc, nội trợ, Nam Định, VN
1648. Maria Phạm Thị Mùa, kinh doanh, Nam Định, VN
1649. Antôn Nguyễn Hữu Sơn, nha sĩ, Phan Thiết, VN
1650. Anna Nguyễn Thị Tươi, nội trợ, Phan Thiết, VN
1651. Maria Trần N. Huyền Trân, sinh viên, Cali, Hoa Kỳ
1652. Nguyễn Thị Tuyết, Waregem, Bỉ
1653. Đaminh Bui Van Bang, bán cây xăng, Fort Mill, South Carolina, Hoa Kỳ
1654. Anna Nguyễn Trúc Mai Anh, sinh viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
1655. Maria Bùi Thị Liễu, Nữ Tu Dòng Mân Côi Trung Linh, Nam Định, VN
1656. Trần Trọng Phúc, kế toán, Chicago, Illinois, Hoa Kỳ
1657. Nguyễn Mỹ Linh, thư ký, Chicago, Illinois, Hoa Kỳ
1658. Giuse Nguyễn Ngọc Vinh, buôn bán, Q. 3, Sàigòn, VN
1659. Anna Maria Kiều Thị Bút, hưu trí, Sàigòn, VN
1660. Têrêsa Nguyễn Vũ Hương Vy, học sinh, Sàigòn, VN
1661. Antôn Nguyễn Vũ Ân Điển, học sinh, Sàigòn, VN
1662. Maria Nguyễn Thị Thơm, buôn bán, Sàigòn, VN
1663. Maria Quách Thị Huệ, sinh viên, Sàigòn, VN
1664. Maria Quách Thị Nga, nhân viên, Sàigòn, VN
1665. Lucia Trần Linh Trang, giáo viên, Sàigòn, VN
1666. Phêrô Nguyễn Đức Đạt, Gia Đình Gioan, Gx. Thạch Bích, Hà Tây, VN
1667. Catarina Nguyễn Thị Tuyết, Gia Đình Gioan, Gx. Thạch Bích, Hà Tây, VN
1668. Vũ Thị Anh, Phật Giáo, nhân viên, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội, VN
1669. Nguyễn Minh Thuý, Phật Giáo, nhân viên, Thanh Oai, Hà Nội, VN
1670. Giuse Phạm Hoàng Thái Dương, giám đốc Cty phần mềm, Lâm Đồng, VN
1671. Anđrê Dũng Lạc Trần Thanh Phong, kỹ sư, Little Saigon, Cali, Hoa Kỳ
1672. Nguyễn Ngọc Phương Dung, Spring, Texas, Hoa Kỳ
1673. Têrêsa Hồ Thị Ngọc Tuyết, Haltom, Texas, Hoa Kỳ
1674. Đaminh Trần Viết Khoái, hưu trí, Århus, Đan Mạch
1675. Maria Đoàn Thị Hương, hưu trí, Århus, Đan Mạch
1676. Anna Nguyễn Thanh Tú, sinh viên, Hà Nội, VN
1677. Maria Nguyễn Xuân Thu, nội trợ, Hà Nội, VN
1678. Giuse Nguyễn Hoàng Tài, sinh viên, Hà Nội, VN
1679. Nguyễn Thành Trung, sinh viên, Hà Nội, VN
1680. Phêrô Nguyễn Nhựt Minh, kỹ sư, Arizona, Hoa Kỳ
1681. Maria Lâm Lê Hà, nội trợ, Arizona, Hoa Kỳ
1682. Gioan Baotixita Đoàn Quốc Anh, nhà báo, Sàigòn, VN
1683. Giuse Nguyễn Đăng Phấn, bác sĩ, Sàigòn, VN
1684. Têrêsa Uông Thị Nhu Hương, bác sĩ, Sàigòn, VN
1685. GB. Trần Thụ Phong, kinh doanh, Hải Phòng, VN
1686. Giuse Phạm Cảnh, hoc sinh, Nam Định, VN
1687. Phero Nguyễn Đức Huệ, xây dựng, Cali, Hoa Kỳ.
1688. Lucia Trần Thị Tín, nội trợ, Cali, Hoa Kỳ.
1689. Phaolô Nguyễn Thanh Hải, kỹ sư điện toán, Cali, Hoa Kỳ
1690. Lucia Nguyễn Thanh Hà, kinh doanh, Cali, Hoa Kỳ
1691. Giuse Nguyễn Thanh Linh, sinh Viên, Đà Nẵng, VN
1692. Maria Trần Thuỷ, nội trợ, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
1693. Martino Lê Thắng, quản đốc, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
1694. Anna Đào Thị Bích Ngọc, nội trợ, Lawndale, Cali, Hoa Kỳ
1695. Giuse Trần Đức Hùng, buôn bán, Lawndale, Cali, Hoa Kỳ
1696. Nguyễn Minh Hùng, San Diego, Cali, Hy
1697. Maria Mađalêna Trần Thị Kim Mai, nội trợ, Q. 8, Sàigòn, VN
1698. Maria Nguyễn Thị Nhung, công nhân, Århus, Đan Mạch
1699. Phaolô Phanxico Anh Tài, quản lý doanh nghiệp, Kontum, VN
1700. GB. Nguyễn Văn Luyến, Linh Mục ở Xóm Mới, Sàigòn, VN
Chúng tôi xin chân thành biết ơn quý vị đã hiệp thông với những trăn trở của mọi người về quê hương yêu dấu của chúng ta. Xin tiếp tục giới thiệu để nhiều người cũng sẽ hưởng ứng ghi danh với các chi tiết:
Tên Thánh ( nếu có ), họ tên, nghề nghiệp, nơi đang ở, quốc gia đang sống. Xin gửi về địa chỉ Mail: ttmvcssr@gmail.com
Lại giả như quý vị chờ đã lâu không thấy có tên trên danh sách, xin thông cảm cho chúng tôi, có lẽ Mail ghi danh của quý vị đã bị thất lạc hoặc bị “người ta” tìm cách chặn lại, xin quý vị chịu khó gửi lại thông tin một lần nữa cho chúng tôi về địa chỉ vừa nêu.
Kính thư,
Lm. Quang Uy, DCCT, 30.4.2009
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:49
1701. Vinh Sơn Phạm Trung Thành, Linh Mục DCCT, Sàigòn, VN
1702. PX. Nguyễn Hữu Hoà, Linh Mục DCCT, Roma, Ý
1703. GB. Nguyễn Kim Quy, nông dân, Đăknông, VN
1704. Anna Vũ Thị Hiền, cựu giáo viên, Gx. Thạnh An, Long Xuyên, VN
1705. Maria Trương Thị Dung, Gx. Thạnh An, Long Xuyên, VN
1706. Maria Đinh Thùy Minh Thu, nhân viên du lịch, Sàigòn, VN
1707. Têrêsa Linh Đông, bán hàng, Sàigòn, VN
1708. Têrêsa Đinh Thùy Bích Hồng, bán hàng, Sàigòn, VN
1709. Cecilia Đinh Thùy Bích Vân, nội trợ, Sàigòn, VN
1710. Rosa Bùi Thanh Trúc, ngân hàng, Sàigòn, VN
1711. Maria Phạm Ngọc Diệu, sinh viên, Sàigòn, VN
1712. Maria Đỗ Thị Mỹ Kim, thợ thêu, Sàigòn, VN
1713. Maria Nguyễn Thị Mai, thợ thêu, Sàigòn, VN
1714. Maria Nguyễn Thị Thu Hồng, thợ may, Sàigòn, VN
1715. Maria Nguyễn Thị Châu, buôn bán, Sàigòn, VN
1716. Têrêsa Nguyễn Thị Bích Mai, hưu trí, Sàigòn, VN
1717. Anna Trần Thị Bích, hưu trí, Sàigòn, VN
1718. Phêrô Nguyễn Xuân Việt, sinh viên, Vinh, Nghệ An, VN
1719. Phanxicô Đặng Xuân Diệu, doanh nhân, Nghệ An, VN
1720. Phaolô Đặng Xuân Hoan, kinh doanh, Nghệ An, VN
1721. Phaolô Nguyễn Văn Luyến, kinh doanh, Nghệ An, VN
1722. Gioan Nguyễn Hữu Chắc, nông dân, Nghệ An, VN
1723. Têrêsa Nguyễn Thị Linh Nhi, nông dân, Nghệ An, VN
1724. Phaolô Trương Văn Lợi, kinh doanh, Nghệ An, VN
1725. Anna Nguyễn Thị Dung, nông dân, Nghệ An, VN
1726. Phêrô Nguyễn Văn Lộc, nông dân, Nghệ An, VN
1727. Maria Nguyễn Thị Hiến, nông dân, Nghệ An, VN
1728. Giuse Võ Thành Hải, kinh doanh, Nghệ An, VN
1729. Maria Nguyễn Thị Minh Thành, nông dân, Nghệ An, VN
1730. Phaolô Hồ Văn Quang, nông dân, Nghệ An, VN
1731. Anna Nguyễn Thị Lâm, nông dân, Nghệ An, VN
1732. Giuse Nguyễn Xuân Thọ, kinh doanh, Nghệ An, VN
1733. Maria Phạm Thị Tuyết, kinh doanh, Nghệ An, VN
1734. Giuse Nguyễn Thanh Tùng, nông dân, Nghệ An, VN
1735. Maria Hồ Thị Thương, nông dân, Nghệ An, VN
1736. Antôn Nguyễn Đình Thể, nông dân, Nghệ An, VN
1737. Maria Trần Thị Lợi, nông dân, Nghệ An, VN
1738. Maria Nguyễn Thị Liên, nông dân, Nghệ An, VN
1739. Têrêsa Lê Thị Vinh, nông dân, Nghệ An, VN
1740. Cecilia Lê, nội trợ, Sydney, Úc
1741. Thomas Nguyễn, doanh nhân, Sydney, Úc
1742. Albert Nguyễn, ( xin bổ túc sau ), Sydney, Úc
1743. Têrêsa Lê Trần Ánh Ngọc, sinh viên, Sàigòn, VN
1744. Giuse Ngu Hoàng Sơn, Bình Dương, VN
1745. Lưu Đan Thọ, giảng viên đại học, Sàigòn, VN
1746. GB. Phạm Hùng Cương, giáo viên, Sàigòn, VN
1747. An Phong Phạm Ngọc Minh, sinh viên, Sàigòn, VN
1748. Đa Minh Phan Thanh Tuấn, nhân viên xuất nhập khẩu, Sàigòn, VN
1749. Phêrô Nguyễn Văn Tùng, chuyên viên truyền thông, Sàigòn, VN
1750. Đoàn Nguyên Vỹ, chuyên viên truyền thông, Sàigòn, VN
1751. Têrêsa Trần Ngọc Minh, Winnipeg, Canada
1752. Micae Trần Quốc Hiền, kinh doanh, Đăknông, VN
1753. Cecilia Nguyễn Thị Hoài Trâm, giáo viên, Đăknông, VN
1754. Martino Phạm Phương, Software Developer, Laurel, Maryland, Hoa Kỳ
1755. Maria Phạm Mai, Laurel, Maryland, Hoa Kỳ
1758. Maria Phạm Tracy, Laurel, Maryland, Hoa Kỳ
1759. Anna Phạm Anna, Laurel, Maryland, Hoa Kỳ
1760. Martino Phạm Benjamin, Laurel, Maryland, Hoa Kỳ
1761. Micae Trần Quốc Hiền, kinh doanh, Đăknông, VN
1762. Cecilia Nguyễn Thị Hoài Trâm, giáo viên, Đăknông, VN
1763. Nguyễn Hồng Sơn, kỹ sư điện tử viễn thông, Seoul, Nam Hàn
1764. Joseph Phạm Ngọc Hùng, kỹ sư, Sàigòn, VN
1765. Anna Maria Trần Mai Phương, chuyên viên IT, Atlanta, Hoa Kỳ
1766. Maria Hà Thị Du, Gx. Bến Hải, Gò Vấp, Sàigòn, VN
1767. Maria Trần Thị Thanh, Gx. Bến Hải, Gò Vấp, Sàigòn, VN
1768. Maria Trần Thị Mơ, Gx. Bến Hải, Gò Vấp, Sàigòn, VN
1769. Maria Trần Thị Lan, Gx. Bến Hải, Gò Vấp, Sàigòn, VN
1770. Maria Trần Thị Xinh, Gx. Bến Hải, Gò Vấp, Sàigòn, VN
1771. Marcello Phạm Quang Triết, kế toán, Nha Trang, Khánh Hòa, VN
1772. Têrêsa Lê Bích Thy, kế toán, Sàigòn, VN
1773. Micae Phạm Thiên Hựu, bé sơ sinh, Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
1774. Giuse Phạm Hoàng Ân, nhà trẻ, Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
1775. Giuse Hoàng Khương Duy, cọc sinh, Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
1776. Maria Hoàng Thị Trang Đài, học sinh, Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
1777. Maria Hoàng Thị Đan Thanh, nội trợ, Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
1778. Gioan Phạm Văn Biêng, thợ mộc, Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
1779. Giuse Nguyễn Việt Hùng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1780. Vinh Sơn Trần Trí Tuệ, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1781. Giuse Trần Đức Hùng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1782. Phêrô Nguyễn Anh Kiệt, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1783. Giuse Nguyễn Nhất Thắng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1784. Giuse Trần Hữu Hoan, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1785. Giuse Trần Đức Hùng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1786. Martino Vũ Đồng Tùng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1787. Antôn Nguyễn Tấn Hùng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
1788. Giuse Trần Tuấn Anh, sinh viên, Nghệ An, VN
1789. Phaolô Hồ Sỹ Cảnh, sinh viên, Nghệ An, VN
1790. Antôn Nguyễn Văn Cao, sinh viên, Nghệ An, VN
1791. Maria Nguyễn Thị Chiên, sinh viên, Nghệ An, VN
1792. Giuse Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Nghệ An, VN
1793. Phêrô Nguyễn Cao Cường, sinh viên, Nghệ An, VN
1794. An Phong Ngô Văn Đợi, sinh viên, Nghệ An, VN
1795. Nguyễn Quang Duẩn, sinh viên, Nghệ An, VN
1796. Đa Minh Nguyễn Công Hàm, sinh viên, Nghệ An, VN
1797. Gioan Lê Sỹ Hoàn, sinh viên, Nghệ An, VN
1798. Anna Cao Thị Hồng, sinh viên, Nghệ An, VN
1799. Maria Trần Thị Huệ, sinh viên, Nghệ An, VN
1800. Gioan Phạm Trọng Hùng, sinh viên, Nghệ An, VN
1801. Anna Nguyễn Thị Lam, sinh viên, Nghệ An, VN
1802. Anna Đinh Thị Lan, sinh viên, Nghệ An, VN
1803. Têrêsa Nguyễn Thị Linh, sinh viên, Nghệ An, VN
1804. Giuse Trần Đình Lợi, sinh viên, Nghệ An, VN
1805. Têrêsa Nguyễn Thị Lý, sinh viên, Nghệ An, VN
1806. Anna Trần Thị Nga, sinh viên, Nghệ An, VN
1807. Maria Lưu Thị Nga, sinh viên, Nghệ An, VN
1808. Maria Nguyễn Thị Ngân, sinh viên, Nghệ An, VN
1809. Têrêsa Cao Thị Ngữ, sinh viên, Nghệ An, VN
1810. Maria Nguyễn Thị Nguyệt, sinh viên, Nghệ An, VN
1811. Giuse Nguyễn Sỹ Nho, sinh viên, Nghệ An, VN
1812. Maria Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Nghệ An, VN
1813. Phêrô Nguyễn Tấn Pháp, sinh viên, Nghệ An, VN
1814. Joan Hoàng Phong, sinh viên, Nghệ An, VN
1815. Têrêsa Nguyễn Thị Phượng, sinh viên, Nghệ An, VN
1816. Phêrô Hoàng Văn Quý, sinh viên, Nghệ An, VN
1817. Maria Nguyễn Thị Sang, sinh viên, Nghệ An, VN
1818. Antôn Đặng Ngọc Cao, sinh viên, Nghệ An, VN
1819. Têrêsa Nguyễn Thị Sỹ, sinh viên, Nghệ An, VN
1820. Anna Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh viên, Nghệ An, VN
1821. Maria Phan Thị Thiện, sinh viên, Nghệ An, VN
1822. Têrêsa Trần Thị Thu, sinh viên, Nghệ An, VN
1823. Micae Trịnh Văn Thương, sinh viên, Nghệ An, VN
1824. Maria Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Nghệ An, VN
1825. Maria Võ Thị Tuyết, sinh viên, Nghệ An, VN
1826. Giuse Nguyễn Văn Viện, sinh viên, Nghệ An, VN
1827. Phêrô Nguyễn Xuân Việt, sinh viên, Nghệ An, VN
1828. GB. Nguyễn Hữu Chắc, Trung Tâm BVSS Gioan Phaolô 2, Nghệ An, VN
1829. Giuse Hoàng Đức Ái, sinh viên, Nghệ An, VN
1830. Vinh Sơn Nguyễn Ái, hưu trí, Nha Trang, VN
1831. Maria Nguyễn Thị Hoá, nội trợ, Nha Trang, VN
1832. Têrêsa Nguyễn Thị Tuyết Nhung, quản lý sinh viên, Nha Trang, VN
1833. Anna Nguyễn Thị Kim Phượng, nội trợ, Nha Trang, VN
1834. Stêphanô Nguyễn Văn Sơn, hướng dẫn viên du lịch, Nha Trang, VN
1835. Anê Nguyễn Thị Kim Phước, nội trợ, Buôn Ma Thuột, VN
1836. Anđrê Phùng Bích, sản xuất cà phê, Buôn Ma Thuột, VN
1837. Têrêsa Phùng Thị Thiên Hương, học sinh, Buôn Ma Thuột, VN
1838. Anna Nguyễn Thị Kim Lan, quản lý nhà trẻ, Nha Trang, VN
1839. Giuse Nguyễn Văn Hiệp, xây dựng, Buôn Ma Thuột, VN
1840. Maria Nguyễn Kim Bình, nhân viên, Nha Trang, VN
1841. Têrêsa Phùng Thị Thế, hưu trí, Nha Trang, VN
1842. Têrêsa Nguyễn Thị Kim Cúc, giáo viên, Nha Trang, VN
1843. Anê Nguyễn Thị Đào, quản lý ký túc xá, Nha Trang, VN
1844. Thuy T. Nguyen, giảng viên Toán, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1845. Giuse Nguyễn Văn Khanh, nhân viên thiết kế quảng cáo, Bắc Giang, VN
1846. Antôn Nguyễn Ngọc Phúc, nhân viên, Sàigòn, VN
1847. Maria Nguyễn Trúc Đào, kinh doanh, Sàigòn, VN
1848. Lưu Thanh Xuân, nhân viên, Nam Định, VN
1849. Đa Minh Phùng Ngọc Hải, kỹ sư, Nam Định, VN
1850. Giuse Trần Đình Phong, ksy cơ khí, Sàigòn, VN
1851. Phêrô Nguyễn Đức Huệ, xây dựng, Cali, Hoa Kỳ.
1852. Lucia Trần Thị Tín, nghề làm việc nhà, Cali, Hoa Kỳ
1853. Phaolô Nguyễn Thanh Hải, điện toán, Cali, Hoa Kỳ
1854. Lucia Nguyễn Thanh Hà, kinh doanh, Cali, Hoa Kỳ
1855. Anê Maria Nguyễn Thị Thung, bệnh nhân, Đồng Nai, VN
1856. Anê Maria Nguyễn Thị An, hưu trí, Đồng Nai, VN
1857. Giuse Maria Phan Văn Đọc, hưu trí, Seattle, Washington, VN
1858. Giuse Dang Q. Trung, Hoa Kỳ
1859. Agatha Phạm Tuyet Nuong, Hoa Kỳ
1860. Cecilia Phạm Khieu, Hoa Kỳ
1861. John Linh Phạm, Hoa Kỳ
1862. Maria Haidi Dang, Hoa Kỳ
1863. Yen Phạm, Hoa Kỳ
1864. Maria Bui Minh Thi, Hoa Kỳ
1865. Giuse Đỗ Duy Đức, kỹ sư, Ottawa, Canada
1866. Phaolô Phạm Quang Anh, hưu trí, San Diego, Cali, Hoa Kỳ
1867. Giuse Đỗ Trọng Phùng, Texas, Hoa Kỳ
1868. Maria Lina Đỗ, Texas, Hoa Kỳ
1869. Đoàn Ngọc Ánh, Texas, Hoa Kỳ
1870. PX. Trương Minh Đức, kỹ sư, Khánh Hòa, VN
1871. Phêrô Nguyễn Đức Duy, trẻ con, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội, VN
1872. Maria Nguyễn Thuỳ Dương, trẻ con, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội, VN
1873. Giuse Nguyễn Tiến Hùng, Atlanta, Georgia, Hoa Kỳ
1874. Giuse Nguyễn Ngọc Duy, Florida, Hoa Kỳ
1875. Têrêsa Đồng Thị Mỹ Hợp, Florida, Hoa Kỳ
1876. Nguyễn Tường Vi, sinh viên, Florida, Hoa Kỳ
1877. Giuse Nguyễn Ngoc Thể, Cali, Hoa Kỳ
1878. Maria Nguyễn Thị Thưởng, Florida, Hoa Kỳ
1879. Nguyễn Ngọc Huy, Florida, Hoa Kỳ
1880. Maldonado Ánh, Tampa, Florida, Hoa Kỳ
1881. Giuse Đinh Văn Tiến, kỹ thuật viên, Florida, Hoa Kỳ
1882. Bartholomeo Nguyễn Minh Hoàng, kỹ sư tin học, Hayward, Cali, Hoa Kỳ
1883. Louis Nguyễn Văn Tâm, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
1884. Joseph Nguyễn Quốc Long, kỹ sư, Bergen, Na Uy
1885. Phêrô Phùng Bá Bích, kỹ sư, Rio Rancho, New Mexico, Hoa Kỳ
1886. Giuse Ngô Hữu Nghị, kỹ sư, Sàigòn, VN
1887. Minh Thu Vu, du học sinh, Phi Luật Tân, VN
1888. Cornelio Đinh Trọng Lộc, IT administrator, Canberra, Úc
1889. RS Sơn Miêu LDT, Vân Đồn, Sàigòn, VN
1890. Giuse Vũ Anh Thu, Linh Mục Giáo Phận Xuân Lộc, Đồng Nai, VN
1891. Antôn Đinh Văn Hậu, kỹ sư tin học, Xuân Trường, Nam Định, VN
1892. Têrêsa Đỗ Quyên, Fountain, Cali, Hoa Kỳ
1893. Giuse Lý Tuất, nghệ nhân cây cảnh, Đồng Nai, VN
1894. Tôma Nguyễn Văn Tâm, họa sĩ, Sàigòn, VN
1895. Phêrô Phạm Trọng Hồ, nông dân, Xuân Hưng, Xuân Lộc, Đồng Nai, VN
1896. Phaolô Đỗ Hữu Long, hưu trí, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1897. Micae Trần Đức Quang, Systems Administrator, Chicago, Illinois, Hoa Kỳ
1898. Anna Trần Thị Ngọc Oanh, nhân viên kế toán, Q. 2, Sàigòn, VN
1899. Anna Nguyễn Thị Thành, nhân viên xã hội, Sàigòn, VN
1900. Gioan Thiên Chúa Nguyễn Đức Minh, nhân viên bảo hiểm, Sàigòn, VN
1901. Têrêsa Nguyễn Lê Thị Hoàng Lộc, giáo viên dạy đàn, Sàigòn, VN
1902. Têrêsa Nguyễn Thu Thuỷ, cử nhân Khoa Học Xã Hội, Hà Nội, VN
1903. Nguyễn Nguyệt Anh, học sinh, Hà Nội, VN
1904. GB. Nguyễn Hữu Thọ, học sinh, Hà Nội, VN
1905. Nguyễn Minh Thư, học sinh, Hà Nội, VN
1906. Têrêsa Võ Thị Mai Hương, sinh viên, Hà Nội, VN
1907. Têrêsa Nguyễn Thị Thanh Liêm, mất sức, Hà Tĩnh, VN
1908. Giuse Phạm Tiến, kỹ sư, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1909. Giuse Nguyễn Mạnh Hùng, nhân viên thiết kế nội thất, Hóc Môn, Sàigòn, VN
1910. Micae Nguyễn Trần Minh Nhựt, sinh viên, Sàigòn, VN
1911. Phaolô Nguyễn Văn Nam, lao động chân tay, Sàigòn, VN
1912. Maria Trần Thị Nhi, thợ may, Sàigòn, VN
1913. Martina Nguyễn Phạm Thanh Thảo, giáo viên, Sàigòn, VN
1914. Giuse Nguyễn Thượng Hoàng, nhân viên, Đồng Nai, VN
1915. Đa Minh Hoàng Minh Nhật, kỹ sư, Sàigòn, VN
1916. Phaolô Trần Anh Đức, kỹ sư ôtô, Hà Nội, VN
1917. Giuse Trần Tiến Long, kỹ sư điện toán, Orange County, Cali, Hoa Kỳ
1918. Vincent Cung Nguyen, nghề tự do, Cali,Hoa Kỳ
1919. Maria Nguyễn Thị Hiếu, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1920. Maria Phạm Hương, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1921. Têrêsa Đậu Thị Thu Huệ, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1922. Maria Lưu Thị Lệ Quyên, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1923. Maria Trần Thị Mừng, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1924. Maria Nguyễn Thị An Hòa, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1925. Maria Phạm Thị Tuyết Hằng, Nữ Tu, Sàigòn, VN
1926. Nguyễn Thị Ngọc Lan, nội trợ, Đăklăk, VN
1927. Nguyễn Thị Mỹ An, nội trợ, Đăklăk, VN
1928. Nguyễn Như Tân, nông dân, Đăklăk, VN
1929. Nguyễn Trường Nam, nông dân, Đăklăk, VN
1930. Nguyễn Thị Mộng Vui, nông dân, Đăklăk, VN
1931. Nguyễn Thị Công Phụng, nông dân, Đăklăk, VN
1932. Nguyễn Dân, nông dân, Đăklăk, VN
1933. Phạm Văn Đức, nông dân, Đăklăk, VN
1934. Đoàn Thị Châu, nội trợ, Đăklăk, VN
1935. Phạm Ngọc Trinh, nông dân, Đăklăk, VN
1936. Phạm Thanh Phong, nông dân, Đăklăk, VN
1937. Phạm Thiên Hòa, nông dân, Đăklăk, VN
1938. Phạm Phước Hòa, nông dân, Đăklăk, VN
1939. Đậu Đình Đường, nông dân, Đăklăk, VN
1940. Trần Thị Vui, nội trợ, Đăklăk, VN
1941. Vũ Thị Kim Loan, nội trợ, Đăklăk, VN
1942. Hoàng Thị Tuyết, nội trợ, Đăklăk, VN
1943. Giuse Nguyễn Tuấn Minh, kỹ sư điện tử, Sàigòn, VN
1944. Tôma Trần Viết Nhã, Vina, Cali, Hoa Kỳ
1945. Antôn Trường Vũ, sinh viên, Sàigòn, VN
1946. GB. Nguyễn Anh Tuấn, buôn bán, Sàigòn, VN
1947. Đa Minh Quang Nguyen, kỹ sư điện toán, Orange County, Cali, Hoa Kỳ
1948. Vũ Vân Sơn, phiên dịch và biên dịch tòa án và công chứng, Berlin, Đức
1949. Phêrô Lưu Đức Tâm, kỹ thuật viên, Úc
1950. Têrêxa Trần Ngọc Quỳnh, giáo viên tiểu học, Úc
1951. Anna Dan phuong Phan, giám thị, Knoxville, Tennessee. Hoa Kỳ
1952. Maria Vũ Thị Mơ, sinh viên, Hà Nội, VN
1953. Giuse Phan Hoàng Long, sinh viên, Sàigòn, VN
1954. Vinh Sơn Trần Xuân Thân, bác sĩ, Tân Thành, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
1955. Phêrô Nguyễn Huy Thịnh, nhân viên, Goes, Hoà Lan
1956. Anna Têrêsa Trương Trúc Đào, nhân viên, Goes, Hoà Lan
1957. Giuse Võ Hoàng Thông, kỹ sư cơ khí, Sàigòn, VN
1958. Giuse Lê Đình Nhân, Tu Sĩ Dòng Passionist Community, Sàigòn, VN
1959. Giuse Nguyễn Ngọc Sơn, sinh viên, Q. 8, Sàigòn, VN
1960. Maria Vinh Sơn Ngô Thị Đức Uyên, nhân viên, Sàigòn, VN
1961. Giuse Nguyễn Trần Quân, khai thác tàu biển, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, VN
1962. Têrêsa Mai Diễm Thúy, nội trợ, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, VN
1963. Gioan Lasan Đoàn Trần Quốc Huy, nhân viên, Sàigòn, VN
1964. Maria Nguyễn Thị Ánh Diệp, nhân viên, Sàigòn, VN
1965. Giuse Đỗ Việt Linh, học sinh, Nam Định, VN
1966. Phaolô Hồ Văn Oánh, sinh viên, Q. Gò Vấp, Sàigòn, VN
1967. Gioan Lasan Lê Văn Dành, Sàigòn, VN
1968. Giuse Vũ Ngọc Hải, kỹ sư IT, Reutlingen, Đức
1969. Phêrô Trần Hoài Phương, giám đốc, Hà Nội, VN
1970. Trần Thị Hường, nông dân, Giáo Xứ Đồng Quan, Kiến Xương, Thái Bình, VN
1971. Giuse Đinh Hữu Thuyên, công nhân, Q. Gò Vấp, Sàigòn, VN
1972. Giuse Nguyễn Duy Nhẫn, Giáo Xứ Tân Châu, Sàigòn, VN
1973. Thanh Hải, P. Khánh Xuân, Thành Phố, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
1974. Giuse Trần Đức Thông, kỹ sư IT, Sàigòn, VN
1975. Phaolô Lư Văn Trung, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1976. Maria Lê Thị Bạch Mai, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1977. Phêrô Lư Trung Nghĩa, thợ hàn, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1978. Anna Lư Thị Đoan Trinh, nhân viên, Florida, Hoa Kỳ
1979. Maria Lư Thị Mỹ Hạnh, nhân viên, Florida, Hoa Kỳ
1980. Anna Lư Thị Đoan Thanh, giáo viên, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1981. Phaolô Lư Trung Thành, gia công cửa sắt, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1982. Maria Nguyễn Ngọc Trang, nội trợ, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1983. Anna Lư Đoan Thủy Tiên, học sinh, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1984. Phalô Lư Trung Tín, học sinh, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1985. Têrêsa Lư Thị Thanh Thiện, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1986. PX. Lư Minh Xuân, nhân viên, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1987. Maria Lư Thị Minh Thu, nhân viên, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1988. Vinh Sơn Võ Trường Thọ, công nhân, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1989. Maria Lư Thị Minh Thùy, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1990. Maria Trần Thị Ánh Nguyệt, Mỹ Thuận, Tân Hội, Vĩnh Long, VN
1991. Gioan Lưu Văn Điện, hưu trí, Nam Định, VN
1992. Maria Trần Thị Liên, nội trợ, Nam Định, VN
1993. Phêrô Trần Quang Khải, nhân viên văn phòng, Sàigòn, VN
1994. Nguyễn Thanh Đức, kinh doanh, Q. 12, Sàigòn, VN
1995. Toma Aquino Thinh Pham, tài xế, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
1996. Phêrô GB. Nguyễn trọng Đức, Gx. Châu Sơn, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
1997. Maria Trương Thị Hiệp, Nữ Tu, Bình Phước, VN
1998. Phaolô Hoàng Quang Minh, nhân viên, Sàigòn, VN
1999. Nguyễn Duy Nhất, Linh Mục Giáo Phận Phú Cường, Bình Dương, VN
2000. Giuse Maria Lê Quốc Thăng, Linh Mục chánh xứ Phú Trung, Sàigòn, VN
Ông Giuse Minh Thành gửi Mail xin hướng dẫn cách vượt bức tường lửa:
Xin các cha post thêm cách này để bà con có thể vượt tường lửa để vào trang Web DCCT rất đơn giản. Chỉ cần mở địa chỉ này lên: http://www.guardster.com/subscription/proxy_free.php, sau đó gõ địa chỉ trang web bị chặn ( www.dcctvn.net ) vào ô trống bên dưới rồi Enter là qua thôi.
Giáo sư Nguyễn Huệ Chi gửi Mail báo tin về danh sách kiến nghị:
Xin mời quý vị vào các trang mạng sau đây để xem danh sách 604 người sau 3 đợt kêu gọi: http://www.bauxitevietnam.info/thongbao/090501_Danhsach3.htm; trannhuong.com; diendan.org; vietsciences.org
Sơ kết danh sách 2.000 người đã ghi danh sau 8 ngày kêu gọi, tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009 tới 15g30 chiều thứ bảy 2.5.2009 theo giờ Việt Nam. Hiện chúng tôi vẫn còn đang tiếp tục nhận được rất nhiều những E-Mails từ khắp nơi gửi về muốn cùng ghi danh "cứu lấy Tây Nguyên khỏi thảm họa Bauxite Đỏ". Chúng tôi sẽ thống kê và tổng hợp trong những ngày tới đây, và sẽ chỉ dừng lại khi nào nhà cầm quyền Việt Nam thật sự ngưng lại việc khai thác Bauxite tại Nhân Cơ ( Giáo Phận Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăklăk ) và Tân Rai ( Giáo Phận Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng ). Bản dịch lời kêu gọi cũng đã được dịch sang tiếng Anh và chuẩn bị đăng tải trên các trang Web.
Xin chân thành biết ơn nhau.
Thống kê sơ bộ các thành phần trên tổng số 2.000 người đã ghi danh:
- 75 Linh Mục các Dòng và Triều
- 64 Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 27 Nữ Tu các Dòng
- 37 Nam Tu các Dòng
- 92 người đang hưu trí
- 41 người là công nhân
- 36 người là công chức
- 121 người làm nghề kinh doanh, buôn bán
- 176 người là nhân viên các ngành
- 143 người là chuyên viên, kỹ sư các ngành
- 111 người là giáo viên
- 27 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 27 người là bác sĩ
- 209 người là sinh viên
- 98 người là học sinh
- 61 người lo nội trợ trong gia đình
- 1.283 người ở Việt Nam
- 621 người sống tại thành phố Sàigòn
- 103 người sống tại thủ đô Hà Nội
- 19 người sống tại cố đô Huế
- 22 người sống tại tỉnh Nam Định
- 23 người sống tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 128 người sống tại tỉnh Gia Lai
- 114 người sống tại tỉnh Vĩnh Long
- 79 người sống tại thành phố Vinh và tỉnh Nghệ An
- 46 người sống tại thành phố Biên Hoà và tỉnh Đồng Nai
- 13 người sống tại thành phố Đà Lạt và tỉnh Lâm Đồng ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 20 người sống tại thành phố Nha Trang và tỉnh Khánh Hoà
- 53 người sống tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăklăk và tỉnh Đăknông ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 24 người sống tại thị xã Phan Thiết
- 465 người ở Hoa Kỳ
- 193 người sống tại tiểu bang California
- 59 người sống tại tiểu bang Texas
- 28 người sống tại tiểu bang Florida
- 13 người sống tại tiểu bang Massachusetts
- 09 người sống tại tiểu bang Oregon
- 07 người sống tại tiểu bang Colorado
- 07 người sống tại tiểu bang Washington
- 107 người ở Úc.
- 46 người ở Canada
- 34 người ở Pháp
- 31 người ở Đức
- 09 người ở Na Uy
- 13 người ở Đan Mạch
- 04 người ở Anh
- 03 người ở Thuỵ Sĩ
- 03 người ở Nam Hàn
- 05 người ở Hoà Lan
- 01 người ở Tiệp
- 01 người ở Nhật Bản
- 02 người ở Ý
- 01 người ở Đài Loan
- 01 người ở Tân Tây Lan
- 01 người ở Phần Lan
- 01 người ở quần đảo Marinas
- 01 người ở Kenya
- 01 người ở Kampuchea
- 01 người ở Phi Luật Tân
Có một chi tiết hết sức đặc biệt, đó là ông Nguyễn Công Chính, Mục Sư Hội Thánh Tin Lành, chủ tịch Hiệp Hội Thông Công Tin Lành các dân tộc Việt Nam ( VPEF ), đã ghi danh riêng ( số 931 ), nhưng Mục Sư cũng đã gửi Mail, muốn nói lên tiếng nói đại diện cho 700 vị Mục Sư khác, cùng với hơn 250.000 tín hữu Tin Lành, đặc biệt là những anh chị em dân tộc ít người vùng Tây Nguyên, hiệp thông với tinh thần của anh chị em tín hữu Công Giáo.
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:49
2001. Gioan Nguyễn Văn Yên, huu trí, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2002. Maria Lam Muoi, huu trí, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2003. Maria Pham Ly, huu trí, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2004. Nguyễn Long, bác sĩ nhãn khoa, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2005. Nguyen Jimmie, kỹ sư tin học, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2006. Nguyen Julie, y tá, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2007. Nguyen D. Tam, chuyên viên cơ khí, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2008. Nguyen L. Hang, buôn bán, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2009. Nguyen Hau, chuyên viên điện tử, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2010. An Phong Nguyễn Trọng Nghĩa, hưu trí, Texas, Hoa Kỳ
2011. Clara Nguyễn Minh Phương, giáo viên, Texas, Hoa Kỳ
2012. Giuse Trần Văn Lừng, Cty 319, Bộ Quốc Phòng, Long Biên, Hà Nội, VN
2013. Giuse Nguyễn Anh, chuyên viên sửa xe hơi, Edmonton, AB, Canada
2014. James Trương Thiên Ân Trương, sinh viên, Spring, Texas, Hoa Kỳ
2015. Pauline Trương Hoài Hương, sinh viên, Spring, Texas, Hoa Kỳ
2016. Francois Nguyễn Thành Tâm, sinh viên, Spring, Texas, Hoa Kỳ
2017. Peter Nguyễn Bảo Thụy, sinh viên, Spring, Texas, Hoa Kỳ
2018. Têrêsa Huỳnh Từ Ngọc Thy, hair salon, Denver, Colorado, Hoa Kỳ
2019. Đa Minh-Savio Hoàng Chí Vĩ, học mẫu giáo, Denver, Colorado, Hoa Kỳ
2020. Cecilia Hoàng Minh Anh, 16 tháng tuổi, Denver, Colorado, Hoa Kỳ
2021. Giuse Lê Tấn Tuy, biên dịch viên, Bình Thuận, VN
2022. Têrêsa Lê Kim Anh, Vancouver, British Columbia, Canada
2023. Antôn Đặng Trang, chuyên viên kỹ thuật, Redondo Beach, Cali, Hoa Kỳ
2024. Lucia Nguyễn Kim Trang, Nữ Tu Dòng Mến Thánh Giá Nha Trang, VN
2025. Đa Minh Bùi Chính Hiệp và gia đình, Detroit, Michigan, Hoa Kỳ
2026. BK Lê Thanh Sơn, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2027. Lucia Anne Lê Phương Dung, Nữ Tu Dòng Biển Đức, Tucson, Arizona, Hoa Kỳ
2028. Đa Minh Tri Mai, thợ điện, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2029. Giuse Vũ Đức Hường, Linh Mục Giáo Xứ Thuận Lợi, Buôn Ma Thuột, VN
2030. GB. Trương Thế Minh, chuyên viên kế toán-tài chính, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
2031. Katharina Nguyễn Thị Mùi, Đức
2032. Gioakim Nguyễn Bá Tiến, chủ tịch CĐCGVN, liên GP. Muenster và Osnabueck, Đức
2033. Maria Đoàn Thúy Vân, chuyên viên tài chính, Huntington Beach, Cali, Hoa Kỳ
2034. Gioakim Nguyễn Văn Lộc, bác sĩ, Westminster, Cali, Hoa Kỳ
2035. Maria Hoàng Kim Thanh, đang dưỡng bệnh, Sacramento, Cali, Hoa Kỳ
2036. Giuse Nguyễn Thanh Bình, hưu trí, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2037. Maria Đoàn Anh Kim, sinh viên, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
2038. Vinh Sơn Nguyễn Thành Tài, chuyên viên điện tử, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
2039. Maria Nguyễn Minh Hương, nội trợ, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
2040. Đa Minh Nguyễn Thanh Nam, kỹ sư điện tử, Orange, Cali, Hoa Kỳ
2041. Maria Phạm Thị Thu, nội trợ, Orange, Cali, Hoa Kỳ
2042. Guise Nguyễn Văn Tùng, chuyên viên điện tử, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
2043. Maria Nguyễn Thị Thêu, làm nail, Ontario, Cali, Hoa Kỳ
2044. Gioan Bosco Nguyễn Khánh Long, Elektroinstallateur, Winterthur, Zürich, Thụy Sĩ
2045. Têrêsa Trần Ngọc Minh, Canada
2046. Maria Hoàng Kim Yến, sinh viên, Paris, Pháp
2047. Gioan Phêrô Nguyễn Tấn Năng, Đức
2048. Giuse Đặng Phong, chuyên viên Hóa, Temecula, Cali, Hoa Kỳ
2049. Phêrô Nguyễn Dũng, broker, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
2050. Gioan Bosco Nguyen Danny, Fort Worth, Texas, Hoa Kỳ
2051. Maria Phan Trí Phương Thảo, kế toán, Sydney, Úc
2052. Suzanne Lê Thị Bách Nhựt, dược sĩ, Bruxelles, Bỉ
2053. Giuse Trần Sỹ Huấn, xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, VN
2054. Maria Goretti Trần Diệu Hiền, sinh viên, Sàigòn, VN
2055. Giuse Phan Hoài Nam, học sinh, Nha Trang, Khánh Hòa, VN
2056. Giuse Đỗ Minh Thư, chuyên viên lập trình, Q. 2, Sàigòn, VN
2057. Monica Võ Thị Nhàn, kế toán, Q. 2, Sàigòn, VN
2058. Phêrô Phạm Hoàng Tuấn Anh, học sinh, illinois, Hoa Kỳ
2059. Con Maria Trần Thu Nhiệm, Nữ Tu Dòng Con Đức Mẹ Mân Côi, Hà Nội, VN
2060. Phaolô Trương Hoàng Phong, Linh Mục Giáo Phận Cần Thơ, VN
2061. Phêrô Nguyễn Điềm, nhân viên lâm nghiệp, Đăknông, VN
2062. Cecilia Thu Thủy Nguyễn, cố vấn viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2063. Michelle Bích Nguyễn, cố vấn viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2064. Tina Do, cố vấn viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2065. Jenny Huỳnh, cố vấn viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2066. John Nguyễn, cố vấn viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2067. Huyền Thạch, cố vấn viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2068. Theresa Tiến Nguyễn, nội trợ, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2069. Gioan Dũng Nguyễn, nhân viên, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2070. Theresa Mai Trần, công chức, Cali, Hoa Kỳ
2071. Anh Tuấn Trần, giáo viên, Cali, Hoa Kỳ
2072. Anthony Ánh Vũ, hưu trí, Irvine, Cali, Hoa Kỳ
2073. Maria Phúc Nguyễn, hưu trí, Irvine, Cali, Hoa Kỳ
2074. GB. Nguyễn Kim Quý, nông dân, Đăknông, VN
2075. An Phong Trần Minh Tuấn, kỹ sư, Sàigòn, VN
2076. GB. Mai Văn Tâm, Dự Tập DCCT, Sàigòn, VN
2077. Giuse Đỗ Khánh Thuận, sinh viên Đại Học Kiến Trúc, VN
2078. Giuse Tinh Nguyen, công nhân, Florida, Hoa Kỳ
2079. Maria Cao Thi An Dien, Florida, Hoa Kỳ
2080. Anna Cao Thi Thu Tuyet, Florida, Hoa Kỳ
2081. Gioan Steve Cao Minh, Florida, Hoa Kỳ
2082. Têrêsa Huong Thu Do, Florida, Hoa Kỳ
2083. Simon Nguyễn Xuân LInh, công chức, Đà Nẵng, VN
2084. Đa Minh Lã Quốc Việt, giám đốc kỹ thuật điện toán, Cali, Hoa Kỳ
2085. Maria Nguyễn Thị Linh Đan, nhân viên, Sàigòn, VN
2086. Vinh Sơn Liem Ly, công nhân, Chandler, Arizona, Hoa Kỳ
2087. Têrêsa Nguyễn Thị Xuân Tiến, giáo viên, Sàigòn, VN
2088. Đa Minh Đoàn Văn Hiệp, nhân viên bán hàng, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
2089. GB. John Nguyen, director of Operation, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2090. Tôma Nguyễn Minh Giang, giáo Viên, Sàigòn, VN
2091. Phanxicô Nguyễn Hữu Cường, sĩ quan hồi hưu, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2092. Maria Mađalêna Hứa Thị Ngọc, thợ giặt ủi, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2093. Martha Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2094. Phêrô Nguyễn hữu Đức, kỹ sư điện toán, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2095. Maria Nguyễn Thị Thu Vân, kỹ sư cơ khí, Cleveland, Tennessee, Hoa Kỳ
2096. Gioan Đỗ Quốc Dũng, thợ cắt tóc, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2097. Đa Minh Nguyễn hữu Trí, hưu trí, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2098. Phêrô Nguyễn hữu thống, quản lý, Houston, Texas, VN
2099. Têrêsa Hồ Thị Thanh Cúc, nội trợ, Houston, Texas, Hoa Kỳ
2100. Maria Nguyễn Thị Thu Thủy, thợ may, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2101. Phêrô Ngô Văn Dũng, thợ may, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
2102. An Phong Đặng Đức Hòa, giám đốc điều hành khách sạn, Hà Nội, VN
2103. Giuse Dương Quang Hồng, thợ may, Sàigòn, VN
2104. Nguyễn Ngọc Phiến, thợ may, Sàigòn, VN
2105. Giuse Nguyễn Quang Ánh, Huế, VN
2106. Phêrô Nguyễn Thanh Luận, sinh viên, Sàigòn, VN
2107. Nguyen Van Dien, VN
2108. GB. Nguyễn Hoàng Duy, học sinh, Sàigòn, VN
2109. Maria Nguyễn Thị Thu Thảo, thợ may, Sàigòn, VN
2110 .Maria Nguyen Thi Thanh, hưu trí, Sàigòn, VN
2112. Giuse Maria Nguyễn Hoàng Trí, học sinh, Sàigòn, VN
2113. Giuse Nguyễn Văn Hùng, giáo viên, Sàigòn, VN
2114. Maria Nguyễn Thị Bạch Huệ, thợ may, Sàigòn, VN
2115. Maria Nguyễn Thị Xuân Hiền, học sinh, Sàigòn, VN
2116. Maria Nguyễn Thị Xuan Hoà, sinh viên, Sàigòn, VN
2117. Maria Nguyễn Thị Xuan Hằng, sinh viên, Sàigòn, VN
2118. Maria Nguyễn Thị Hoa, thợ may, Sàigòn, VN
2119. Maria Lê Mai Phương, sinh viên, Sàigòn, VN
2120. Giuse Lê Quang Huy, sinh viên, Sàigòn, VN
2121. Vinh Sơn Nguyễn Hoàng Anh, học sinh, Sàigòn, VN
2122. Vinh Sơn Nguyễn Văn Thân, thợ may, San Diego, Cali, Hoa Kỳ
2123. Giuse Nguyễn Văn Hùng, buôn bán, Sàigòn, VN
2124. Maria Trương Thị Thúy Hằng, buôn bán, Sàigòn, VN
2125. Maria Lê Hương Xuân, buôn bán, Sàigòn, VN
2126. Giuse Nguyễn Văn Chung, buôn bán, Sàigòn, VN
2127. Giuse Lê Thanh Tích, buôn bán, Sàigòn, VN
2128. Giuse Trần Thanh Tùng, Linh Mục, Texas, Hoa Kỳ
2129. Maria Đinh Thị Thu Hà, kinh doanh, Trung Chánh, Hóc Môn, Sàigòn, VN
2130. Nguyễn Minh Tuấn, kiến trúc sư, Oslo, Na Uy
2131. Nguyễn Kỷ Lan, Oslo, Na Uy
2132. GB. Trần Ngọc Minh, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
2133. Trần Thanh Hải, giáo viên, Sàigòn, VN
2134. Nguyễn Đức Thắng, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
2135. Giuse Nguyễn Minh Châu, nghệ nhân, Nam Định, VN
2136. Maria Nguyễn Thị Hằng, thợ may, Nam Định, VN
2137. Giuse Nguyễn Mạnh Phi, học sinh, Nam Định, VN
2138. Giuse Nguyễn Tiến Đạt, học sinh, Nam Định, VN
2139. Gioan Nguyễn Văn Đức, kỹ sư cơ khí, Nam Định, VN
2140. Maria Bùi Thị Nhung, công chức, Nam Định, VN
2141. Anna Nguyễn Hoàng Oanh, học sinh, Nam Định, VN
2142. Stêphanô Trần Vũ Việt An, sinh viên, Sàigòn, VN
2143. GB. Nguyễn Hiếu Trung, Gx. Châu Sơn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăklăk
2144. Maria Nguyễn Thị Lệ Thúy, Khánh Hội, Sàigòn, VN
2145. An Phong Vũ Quang Hiện, sinh viên, Hà Nội, VN
2146. Giuse Ngô Quang Huy, sinh viên, Sàigòn, VN
2147. Giuse Phạm Hoa
2148. Maria Phạm Thị Lệ Thủy
2149. Maria Phạm Phương Duyên
2150. Maria Phạm Ý Xuân
2151. Gioakim Trần Khoa, công nhân, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2152. An Phong Maria Đỗ Ngọc Thiện Đức, Gx. ĐMHCG, Sàigòn, VN
2153. Batôlômêô Nguyễn Đình Phước, Linh Mục DCCT Gp. Kontum, Pleiku, VN
2154. Têrêsa Nguyễn Thị Minh, Nữ Tu Tu Hội Nô Tỳ Thiên Chúa, Đồng Nai, VN
2155. Nguyễn Đình Hoàng Sơn, Texas, Hoa Kỳ
2156. Phan Thị Lan Anh, Texas, VN
2157. Nguyễn Hoàng Hải, Texas, VN
2158. Nguyễn Hải Hùng, Texas, VN
2159. Nguyễn Hùng Thịnh, Texas, VN
2160. Nguyễn Thịnh Vượng, Texas, VN
2161. Vinh Sơn Nguyễn Hướng Đạo, học sinh, Nam Định, VN
2162. Đa Minh Nguyễn Công Dân, kỹ thuật cơ khí, Sàigòn, VN
2163. Đa Minh Nguyễn Công Anh Khoa, chưa đi học, Sàigòn, VN
2164. Phêrô Nguyễn Chung, chuyên viên lập trình, Euless, Texas, Hoa Kỳ
2165. Đa Minh Vũ Văn Trực, kinh doanh, Giáo Xứ Nam Thái, Sàigòn, VN
2166. Martino Tran N. Oanh, bác sĩ, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
2167. Phêrô Nguyễn Anh Dũng, doanh nhân, Sàigòn, VN
2168. Đồng Thanh Tào, kỹ sư, thị trấn Đồng Xoài, Bình Phước, VN
2169. Tôma Dương Giao Ước, giáo viên, Cần Thơ, VN
2170. Maria Nguyễn Thị Hồng Hạnh, giáo viên, Cần Thơ, VN
2171. Giuse Dương Quang Tiến, học sinh, Cần Thơ, VN
2172. Maria Dương Thị Bé, học sinh, Cần Thơ, VN
2173. Đa Minh Vũ Đình Chi, giáo viên, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
2174. GB. Phan Văn Hiện, công Nhân, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
2175. Giuse Vũ Đình Quốc, Tu Sĩ, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
2176. Đỗ Hũu Long, hưu trí, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2177. Matthêu Nguyễn Chương, nhà báo, Sàigòn, VN
2178. Maria Dang, Lab Asst., Hoa Kỳ
2179. Dominic Anson Tran, chuyên viên kỹ thuật, Hoa Kỳ
2180. Augustin Dang, công nhân, Hoa Kỳ
2181. Felicitate Nhan Le, nội trợ, Hoa Kỳ
2182. Nguyễn Văn Thắng, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
2183. Giuse Bùi Ngọc Tuấn, kỹ sư điện tử viễn thông, Hà Nội, VN
2184. GB. Nguyễn Đình Châu Giang, kỹ sư, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2185. Têrêxa NguyễnThị Ngọc Mai, giáo viên, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2186. Têrêxa Nguyễn Bảo Ngọc Hillary, học sinh, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2187. GB. Nguyễn Thành Martin , học sinh, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2188. Lôrensô Đặng Hiền, hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
2189. Antôn Lã Tô Hoài Anh, kỹ thuật viên vi tính, Sàigòn, VN
2190. Maria Nguyễn Trần Mỹ Linh, kế toán, Huế, VN
2191. Giuse Trương Văn Hùng, xây dựng, Huế, VN
2192. Maria Lê Thị Lệ Thu, xây dựng, Huế, VN
2193. Giuse Võ Xuân Minh, nhiếp ảnh, Huế, VN
2194. Giuse Lê Viết Phục, Linh Mục DCCT, Huế, VN
2195. GB. Nguyen Minh Sang Linh Mục DCCT, Huế, VN
2196. GB. Nguyễn Thành Hưng, Linh Mục DCCT, Huế, VN
2197. Giuse Phạm Quốc Giang, Linh Mục DCCT, Huế, VN
2198. Đa Minh Phan Văn Dũng, Linh Mục DCCT, Huế, VN
2199. Inhatiô Le Tuấn Hùng, Tu Sĩ DCCT, Huế, VN
2200. Micae Nguyễn Văn Thiện, Tu Sĩ DCCT, Huế, VN
Cũng xin gửi đến quý độc giả Mail của cô Maria Đinh Thị Thu Hà, hiện đang làm việc ở Sàigòn, viết về thảm họa ô nhiễm môi sinh ở quê hương Bắc Giang của mình:
Kính gửi cha Quang Uy,
Cha biết không, ở quê con có cái nhà máy phân đạm HÀ BẮC do TRUNG QUỐC xây, nằm bên con sông THƯƠNG, ngay tại thành phố BẮC GIANG ( phường TRẦN NGUYÊN HÃN ).
Hằng bao nhiêu năm nay, mỗi ngày nhà máy phân đạm HÀ BẮC đều tuôn nước thải mầu đen, mùi nồng nặc hóa chất, xối xả đổ xuống sông THƯƠNG như thác. Dân mình khi qua cầu sông THƯƠNG thấy cá chết hàng loạt... Con thấy dân mình, nước mình bị ô nhiễm mà thương, mà không biết kêu cứu đến ai ?
VEDAN ở trong NAM gây ô nhiễm đến thế cũng không bằng nhà máy phân đạm HÀ BẮC đâu cha ạ !
Xin cha cũng kêu cứu môi trường sinh thái bị ô nhiễm ở quê con với cha nhé !
Con chiên của cha,
Maria Đinh Thị Thu Hà, Giáo Phận Bắc Ninh
Vậy nên chăng, quý độc giả ai biết rõ nơi nào trên quê hương của mình cũng đang gặp thảm họa ô nhiễm như thế, xin viết vắn tắt mà chi tiết đầy đủ: địa danh nào, ở đâu, hậu quả ra sao, ai phải chịu trách nhiệm… Ghi họ tên đầy đủ, có tên Thánh và Giáo Phận ( nếu là người CG )
Sau đó gửi cho chúng tôi theo địa chỉ ttmvcssr@gmail.com, chúng ta sẽ cùng nhau kêu to lên cho mọi người cùng nhau lên tiếng báo động, đồng thời hiệp thông cầu nguyện cho nhau.
TÌNH CAO NGUYÊN
(Hồi âm bài "Hãy cứu lấy Tây Nguyên khỏi thảm họa Bauxite Đỏ" của Lm Quang Uy )
Tình cao nguyên đỏ hồng như giọt máu
Máu ấm nồng theo vạt nắng lung linh
Xưa nơi đây chim hót lá xanh màu
Giờ xám ngắt nền trời loang mờ khói.
Kiến nghị xin đừng nỡ đổ thêm sầu
Đừng giết chết vùng đồi tươi thưở ấy
Đất lặng im cay đắng nỗi nhọc nhằn
Đời lặng cúi nặng nề mây mờ lối.
Lối đường đưa dân đến cõi muộn phiền
Buồn chắp cánh hòa bụi bay ngàn hướng
Vướng vào tim người yêu nước thương nòi
Đòi quyền sống đòi tự do luôn mãi.
Nguyễn Thị Thu Vân, Cleveland, Hoa Kỳ, 29.4.2009
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:50
2201. Maria Đào Ngọc Tuyết, Phần Lan
2202. Phêrô Nguyễn Văn Lắm, hưu trí, Giáo Xứ Tân Định, Sàigòn, VN
2203. Maria Nguyễn Thị Lê, hưu trí, Giáo Xứ Tân Định, Sàigòn, VN
2204. Emmanuel Triệu Nguyễn Minh Trí, học sinh, Gò Vấp, Sàigòn, VN
2205. Phanxicô Nguyễn Minh Tâm, học sinh, Gò Vấp, Sàigòn, VN
2206. Maria Nguyễn Cát Tường, học sinh, Gò Vấp, Sàigòn, VN
2207. Têrêsa Nguyễn Thị Thùy Dung, nhân viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
2208. Giuse Nguyễn Nhất Thắng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
2209. Giuse Lựu – Đinh Minh Hoàng, sinh viên, Pleiku, Gia Lai, VN
2210. Maria Lưu Thị Ngọc Hà, kinh doanh, P. 15, Q. 8, Sàigòn, VN
2211. Phêrô Nguyễn Lương Hoà, sinh viên, Đại Học Hồng Bàng, Sàigòn, VN
2212. Giuse Nguyễn Xuân Ninh, kinh doanh, Tân Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
2213. Cecilia Vũ Phạm Tường Vân, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2214. Têrêsa Phạm Thị Phương, nội trợ, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
2215. Phanxicô Phanxica Vũ Phạm Thiên Thuỷ, nội trợ, Q. Thủ Đức, Sàigòn, VN
2216. Giuse Bùi Anh Tuấn, công nhân xây dựng cầu, Hà Nam, VN
2217. Têrêsa Vũ Thảo Di Cầm, nhân viên, Sàigòn, VN
2218. Têrêsa Nguyễn Nguyên Xuân, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2219. Maria Têrêsa Nguyễn Thị Thanh Tâm, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2220. Maria Têrêsa Nguyễn Nguyên Hương, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2221. Giuse Nguyễn Ngọc Lâm, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2222. Maria Trần Thị Cúc, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2223. Giuse Nguyễn Việt Ly, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2224. Maria Văn Thị Minh Châu, giáo viên, Sàigòn, VN
2225. Rosa Nguyễn Thị Thành, giáo viên, Sàigòn, VN
2226. Maria Văn Thị Bích Thủy, hưu trí, Sàigòn, VN
2227. Martino Vũ Quốc Đạt, công nhân, Sàigòn, VN
2228. Maria Vũ Khoa Diệu Đan, công nhân, Sàigòn, VN
2229. Giuse Nguyễn Văn Chuyên, sinh viên, khoa CNTT, Hà Nội, VN
2230. Anna, Nguyễn Trúc Mai Anh, sinh viên, khoa SP, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
2231. Maria Têrêsa Vũ Thị Châu Minh, hưu trí, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2232. Anna Lê Thị Tuyết Trinh, kỹ thuật may, Sàigòn, VN
2233. Cecilia Từ Thị Xuân Mai, kế toán, Sàigòn, VN
2234. Gioan Nguyễn Huy Hoàng, kinh doanh, Sàigòn, VN
2235. PX. Nguyễn Lê Hoài Thương, sinh viên, Sàigòn, VN
2236. PX. Nguyễn Lê Hồng Trinh, học sinh, Sàigòn, VN
2237. Phanxicô Nguyễn Ngọc Khải, công nhân, Sàigòn, VN
2238. Antôn Huỳnh Văn Thạch, giáo viên, Sàigòn, VN
2239. Têrêsa Nguyễn Thị Yến, buôn bán, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
2240. Anna Mai Thị Thanh, thợ may, Giáo Xứ Chí Hòa, Sàigòn, VN
2241. Giuse Nguyễn Văn Mạnh, kỹ sư, Đồng Nai, VN
2242. Martino Lê Hoàng Thắng, quản lý, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
2243. Maria Trần Thị Thu Thủy, nội trợ, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
2244. Martino Lê Hoàng Martin, học sinh, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
2245. Cecilia Lê Cecilia Thy, học sinh, Gardena, Cali, Hoa Kỳ
2246. Giuse Trần Hoàng Tùng, sinh viên, Giáo Xứ Uy Đức, Ninh Bình, VN
2247. Vũ Trọng Khanh, nhà Văn, Sacramento, Cali, Hoa Kỳ
2248. Dương Thị Phương Hằng, nhà Văn, Sacramento, Cali, Hoa Kỳ
2249. Bùi Văn Ngọc, Lodi, Cali, Hoa Kỳ
2250. Đa Minh Phạm Thanh Lam, chuyên viên kỹ thuật, San Jose, Cali, Hoa Kỳ
2251. Maria Nguyễn Thị Phương Uyên, nhân viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
2252. Phêrô Nguyễn Bảo, Friendswood, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2253. Têrêsa Hồ Thanh Trang, kỹ sư Hóa, Sàigòn, VN
2254. Nguyễn Trương. hưu trí, Glendale, Cali, Hoa Kỳ
2255. Nguyễn Đức Thắng, kỹ sư Điện Toán, Anaheim, Cali, Hoa Kỳ
2256. Têrêsa Nguyễn Phương Anh, học sinh, Giáo Xứ Chí Hòa, Sàigòn, VN
2257. Têrêsa Trần Thị Lan, Giáo Xứ Sao Mai, Q. Tân Bình, Sàigòn, VN
2258. Anna Nguyễn Thị Tân, Giáo Xứ Tân Mỹ, Hóc Môn, Sàigòn, VN
2259. Anna Mai Thị Thu Hà, kinh doanh, Q. Sàigòn, VN
2260. Maria Nguyễn Thị Thanh Trang, nhân viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
2261. Giuse Nguyễn Bá Duy, kỹ sư điện, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2262. Têrêsa Nguyễn Xuân Huyền, chuyên viên nghiên cứu, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2263. Giuse Nguyễn Duy Tâm, tiểu học, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2264. Têrêsa Nguyễn Huyền Trúc, mẫu giáo, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2265. Tôma Nguyễn Văn Khôi, hưu trí, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2266. Têrêsa Phạm Thị Cậy, hưu trí, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2267. Đa Minh Phạm Ngọc Anh Duy, nhân viên, Gx. Nghĩa Hòa, Sàigòn, VN
2268. Phêrô Phạm Quang Huy, trợ lý giám đốc, Hải Phòng, VN
2269. Maria Vũ Thị Ngân, kế toán, Hải Phòng, VN
2270. Maria Phạm Thú Hằng, giáo viên, Hải Phòng, VN
2271. Lucia Lê Thị Thúy, nhân viên phiên dịch, Hải Phòng, VN
2272. Phêrô Lê Kiên Cường, kỹ sư xây dựng, Hà Nội, VN
2273. Do Thanh Tien, Kingston Ontario, Canada,
2274. Têrêsa Truc Nguyen, giáo viên, San Francisco, Cali, Hoa Kỳ
2275. Vinh Sơn Ngô Trọng Khiêm, kỹ sư điện toán, Créteil, Pháp
2276. Vinh Sơn Ngô Trọng Khôi, chuyên viên triển lãm, Créteil, Pháp
2277. Giuse Ngô Kim, đang tu nghiệp, Paris, Pháp
2278. Giuse Ngô Trọng Khanh, kỹ sư kiểm soát hàng không, Draveil, Pháp
2279. GB. Trương Minh Son, công nhân, Toronto, Canada
2280. Maria Mađalêna Dương Thị Trai, nội trợ, Toronto, Canada
2281. Maria Trương Minh Trang, kế toán, Toronto, Canada
2282. Martha Nguyen Le
2283. Bao Ton, Cali, Hoa Kỳ
2284. Joseph Nguyen, chuyên viên điều hòa và đông lạnh, Austin, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2285. Vien Nguyen, Cali, Hoa Kỳ
2286. Antôn Nguyễn Quý, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2287. An Phong Trần Minh Tuấn, kỹ sư, Sàigòn, VN
2288. Giuse Trần Minh Thịnh, thương mại, Sàigòn, VN
2289. Giuse Đinh Quang Huy, công chức, Canada
2290. Michael M. Thái Bình, Chiang Mai, Thái Lan
2291. Phêrô Lê Văn Hiệp, bác sĩ, Loma Linda, Cali, Hoa Kỳ
2292. Trần Thị Ánh Châu, giáo viên, Đức Ngữ, Nordrhein, Westfalen, Đức
2293. Phêrô Nguyễn Tuấn, kỹ sư điện tử, Toronto, Canada
2294. Cecilia Nguyễn Hòa, nhân viên ngân hàng, Toronto, Canada
2295. Elizabeth Nguyễn Hương, hưu trí, Toronto, Canada
2296. Maria Bùi Lan, giáo viên, hưu trí, Toronto, Canada
2297. Martino Vũ Minh Hiệp, Charlotte, North Carolina, Hoa Kỳ
2298. Anna Ngô Thị Liễu, giáo viên, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
2299. Andrew Đoàn Việt Tony, kỹ thuật máy xe, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
2300. Giuse Nguyễn Xuân Thảo, Linh Mục Dòng Thánh Phanxicô, Sàigòn, VN
2301. Trần Thái Học, Toronto, Ontario, Canada
2302. Maria Nguyễn Thị Hoan, Gx. Thạch Bích, Hà Nội, VN
2303. Vinh Sơn Nguyễn Xuân Lợi, Gx. Thạch Bích, Hà Nội, VN
2304. Maria Nguyễn Thị Hà, Gx. Thạch Bích, Hà Nội, VN
2305. Batôlômêô Nguyễn Văn Vinh, Gx. Thạch Bích, Hà Nội, VN
2306. Giuse Nguyễn Văn Đông, Gx. Thạch Bích, Hà Nội, VN
2307. Maria Nguyễn Thị Mai, Gx. Thạch Bích, Hà Nội, VN
2308. Phạm Thị Duyên, nhân viên, Bình Đà, Thanh Oai, Hà Nội, VN
2309. Nguyễn Đăng Chiến, cong nhân, Thanh Oai, Hà Nội, VN
2310. Nguyễn Thu Hà, giáo viên, Phú Xuyên, Hà Nội, VN
2311. Nguyễn Hồng Vân, giáo viên, Hà Nội, VN
2312. Nguyễn Tuấn Anh, Thanh Oai, Hà Nội, VN
2313. GB. Nguyễn Đình Truyền, hưu trí, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2314. Anna Nguyễn Thị Hiền, nội trợ, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2315. Maria Hà Phan Hoài Thương, sinh viên, Q.11, Sàigòn, VN
2316. Vinh Sơn Hà Phan Tiêu Sơn, sinh viên, Q.11, Sàigòn, VN
2317. Giuse Hà Tiêu Sơn, giảng viên, Q.11, Sàigòn, VN
2318. Maria Têrêsa Phan Nhu Mì, nội trợ, Q.11, Sàigòn, VN
2319. Lương Kim Định, nội trợ, Q. 2, Sàigòn, VN
2320. Lương Kim Tuyến, buôn bán, Q. 2, Sàigòn, VN
2321. Lương Ngọc Thanh, nhân viên, Hawaii, Hoa Kỳ
2322. Mi Tran, Los Angeles, Cali, Hoa Kỳ
2323. Maria Hoàng Thị Thanh Hiền, nhân viên, Sàigòn, VN,
2324. Phaolô Đậu Văn Lai, nông dân, Nghệ An, VN
2325. Maria Hoàng Thị Lan, nông dân, Nghệ An, VN
2326. Maria Đậu Thị Thanh, nông dân, Nghệ An, VN
2327. Maria Hoàng Thị Nhung, nông dân, Nghệ An, VN
2328. Maria Đậu Thị Bình, nông dân, Nghệ An, VN
2329. Antôn Đậu Văn Dương, sinh viên, Nghệ An, VN
2330. Maria Đậu Thị Minh, nông dân, Nghệ An, VN
2331. Maria Đậu Thị Thủy, tu sinh, Nghệ An, VN
2332. Giuse Đậu Văn Thông, học sinh, Nghệ An, VN
2333. Maria Hoàng Thị Huệ, nông dân, Nghệ An, VN
2334. Maria Trần Thị Hằng, học sinh, Nghệ An, VN
2335. Maria Trần Thị Hòa, học sinh, Nghệ An, VN
2336.Antôn Trần Văn Hùng, học sinh, Nghệ An, VN
2337. Giuse Nguyễn Văn Phong, học sinh, Nghệ An, VN
2338. Antôn Nguyễn Văn Tấn, học sinh, Nghệ An, VN
2339. Antôn Nguyễn Văn Khẩn, học sinh, Nghệ An, VN
2340. Antôn Nguyễn Văn Thành, học sinh, Nghệ An, VN
2341. Maria Hoàng Thị Hồng, nông dân, Nghệ An, VN
2342. Antôn Nguyễn Văn Vinh, nông dân, Nghệ An, VN
2343. Maria Trần Thị Tộ, nông dân, Nghệ An, VN
2344. Giuse Trần Đức Trường, nông dân, Nghệ An, VN
2345. Phaolô Trần Trung Học, nông dân, Nghệ An, VN
2346. Antôn Trần Mạnh Toàn, nông dân, Nghệ An, VN
2347. Phêrô Trần hữu Đức, sinh viên, Nghệ An, VN
2348. Maria Trần Thị kim Ky, học sinh, Nghệ An, VN
2349. Maria Trần Thị hoài Tô, học sinh, Nghệ An, VN
2350. Maria Hoàng Thị Hương, nông dân, Nghệ An, VN
2351. Giuse Hoàng ngọc Hoa, nông dân, Nghệ An, VN
2352. Maria Hoàng Thị Thương, học sinh, Nghệ An, VN
2353. Antôn Hoàng Ngọc Tân, học sinh, Nghệ An, VN
2354. Phaolô Hoàng Ngọc Uyên, học sinh, Nghệ An, VN
2355. Maria Nguyễn Thị Tường, nông dân, Nghệ An, VN
2356. Maria Hoàng Thị Liệu, nông dân, Nghệ An, VN
2357. Giuse Nguyễn Văn Lễ, nông dân, Nghệ An, VN
2358. Giuse Hoàng Văn Công, nông dân, Nghệ An, VN
2359. Maria Nguyễn Thị Hương, nông dân, Nghệ An, VN
2360. Maria Hoàng Thị Thu, sinh viên, Nghệ An, VN
2361. Phêrô Hoàng Văn Đồng, nông dân, Nghệ An, VN
2362. Maria Hoàng Thị Xuân, học sinh, Nghệ An, VN
2363. Têrêsa Nguyễn Thị Danh, nông dân, Nghệ An, VN
2364. Têrêsa Nguyễn Phước Anh Thư, học sinh, Nghệ An, VN
2365. Têrêsa Cecilia Nguyễn Phước Vân Anh, học sinh, Nghệ An, VN
2366. Gioan Phaolô Nguyễn Phuớc Tuấn Anh, chưa đi học, Nghệ An, VN
2367. Phaolô Hồ Sỹ Lới, nông dân, Nghệ An, VN
2368. Maria Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Nghệ An, VN
2369. Maria Hồ Thị Hà, học sinh, Nghệ An, VN
2370. Gioan Hồ Sỹ Nam, học sinh, Nghệ An, VN
2371. Têrêsa Hồ Thị Huyền Trang, học sinh, Nghệ An, VN
2372. Têrêsa Hồ Thị Bích Ngọc, học sinh, Nghệ An, VN
2373. Phêrô Trần Văn Hà, nông dân, Nghệ An, VN
2374. Phêrô Trần Văn Đông, nông dân, Nghệ An, VN
2375. Phêrô Trần Văn Đức, sinh viên, Huế, VN
2376. Phêrô Trần Tùy Tài, sinh viên, Hà Nội, VN
2377. Antôn Trần Hồng Phú, học sinh, Nghệ An, VN
2378. Maria Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Nghệ An, VN
2379. Micae Phạm Xuân Hạnh, lơ xe, Nghệ An, VN
2380. Micae Phạm Văn Hoàn, chuyên viên kỹ thuật viễn thông, Nghệ An, VN
2381. Maria Nguyễn Thị Hồng, sinh viên, Nghệ An, VN
2382. Maria Phạm Thị Hằng, giáo viên, Nghệ An, VN
2383. Nguyễn Hữu Anh, kinh doanh, Nha Trang, Khánh Hòa, VN, VN
2384. Maria Nguyễn Thị Thơm, Nam Định, VN
2385. Joseph Dinh, kỹ sư, Hòa Lan
2386. Nguyễn Đình Thắng, kỹ sư cơ Khí, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
2387. Phaolô Hồ Phi Sơn, công nhân, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2388. Agnès Nguyễn Bích Nga, công nhân, Dallas, Texas, Hoa Kỳ, Hoa Kỳ
2389. Têrêsa Nguyễn Thị Minh, giáo viên, Sàigòn, VN
2390. Cecilia Nguyễn Thị Loan, giáo viên, Sàigòn, VN
2391. Phaolô Trần Đình Điệt, hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
2392. Cecilia Nguyễn Thị Lễ, hưu trí, Cali, Hoa Kỳ
2393. Têrêsa Trần Đình Thiên Hương, bác sĩ, California, Hoa Kỳ
2394. Matthew Henry, nghiên cứu khoa học, Cali, Hoa Kỳ
2395. Maria Trần Đình Thiên Oanh, giám đốc, Sàigòn, VN
2396. Mai Đức Hùng, giám đốc, Sàigòn, VN
2397. Maria Goretti Trần Đình Thiên Dung, nhân viên, Cali, Hoa Kỳ
2398. Lucia Trần Đình Phương Anh, kế toán quốc tế, Melbourne, Victoria, Úc
2399. Phaolô Lê Việt Dũng, Nhân Viên, Melbourne, Victoria, Úc
2400. Peter Vũ Trần, học sinh, Cali, Hoa Kỳ
2401. John Trần, học sinh, Cali, Hoa Kỳ
2402. Anê Trần, học sinh, Cali, Hoa Kỳ
2403. Christina Mai Thiên Minh, học sinh, Sàigòn, VN
2404. Timotheo Mai Đức Trí, học sinh, Sàigòn, VN
2405. William Lê Đức Vinh, học sinh, Melbourne, Victoria, Úc
2406. Cecilia Lê Phương Vi, học sinh, Melbourne, Victoria, Úc
2407. GB. Trần Xuân Thanh, hưu trí, Đăkmil, Đăknông, VN
2408. Maria Trần Thị Kiều, hưu trí, Đăkmil, Đăknông, VN
2409. GB. Trần Thanh Minh, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2410. Anna Hồ Thị Lành, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2411. GB. Trần Thanh Tuyển, Phó Giám Đốc bến xe khách, Đăkmil, Đăknông, VN
2412. GB. Trần Minh Tiến, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2413. Raphael Trần Xuân Nhàn, Linh Mục Chánh Xứ Làng Anh, Nghệ An, VN
2414. Maria Trần Thị Bình An, Nữ Tu Dòng NVHB, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, VN
2415. Giuse Trần Xuân Thành, mỹ nghệ, Khánh Hòa, VN
2416. Maria Nguyễn Thị Bích Hợp, nội trợ, Khánh Hòa, VN
2417. Têrêsa Trần Thị Thu Trâm, sinh viên, Khánh Hòa, VN
2418. Giuse Trần Xuân Cường, công nhân, Cà Mau, VN
2419. Maria Nguyễn Thị Ngọc Thu, buôn bán, Cà Mau, VN
2420. Phêrô Nguyễn Văn Phượng, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2421. Maria Trần Thị Kính, buôn bán, Đăkmil, Đăknông, VN
2422. Phêrô Trần Văn Phúc, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2423. Maria Trần Thị kim Vân, buôn bán, Đăkmil, Đăknông, VN
2424. Antôn Trần Hữu Đức, công nhân, Khánh Hòa, VN
2425. Maria Nguyễn Thị Mỹ Dung, nội trợ, Khánh Hòa, VN
2426. Anna Trần Thị thanh Thùy, công nhân, Khánh Hòa, VN
2427. Anê Trần Thị Thanh Tuyền, công nhân, Texas, Hoa Kỳ
2428. Maria Trần Thị Thơ, sinh viên, Khánh Hòa, VN
2429. Giuse Trần Đình Thông, học sinh, Khánh Hòa, VN
2430. Antôn Trần Đình Long, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2431. Phaolô Trần Thiện Trinh, kinh doanh xăng dầu, Đăkmil, Đăknông, VN
2432. Têrêsa Đặng Thị Thiên Hương, nội trợ, Đăkmil, Đăknông, VN
2433. Phaolô Trần Đặng Phúc Duy, học sinh, Đăkmil, Đăknông, VN
2434. Martha Trần Xuân Thảo My, học sinh, Đăkmil, Đăknông, VN
2435. An Phong Trần Xuân Hoàn, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2436. Catarina Nguyễn Thị Linh Khẩn, giáo viên, Đăkmil, Đăknông, VN
2437. Catarina Trần Nguyễn Tú Uyên, học sinh, Đăkmil, Đăknông, VN
2438. Gioakim Trần Xuân Toàn, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2439. Martha Đinh Thị Ngọc Ánh, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2440. Martha Trần Xuân Nhi, học sinh, Đăkmil, Đăknông, VN
2441. Anđrê Dũng Lạc - Trần Anh Văn, Tu Sĩ Dòng Truyền Giáo, Phi Luật Tân
2442. Phêrô Trần Anh Quốc, nông dân, Đăkmil, Đăknông, VN
2443. GB. Trần Quốc Khánh, nhân viên, Sàigòn, VN
2444. Monica Trần Đình Châu Linh, nhân viên, Sàigòn, VN
2445. Giuse Dương Quang Hồng, thợ may, Sàigòn, VN
2446. Nguyễn Ngọc Phiến, thợ may, Sàigòn, VN
2447. Maria Nguyễn Tố Quyên, nhân viên, Biên Hòa, Đồng Nai, VN
2448. Đa Minh Trần Minh Chương, kỹ sư xây dựng, Sàigòn, VN
2449. Maria Têrêsa Phạm Thị Thu Hải, giáo viên, Sàigòn, VN
2450. Nguyễn Đông Hưng, giảng viên Đại Học Kiến Trúc, Sàigòn, VN
2451. Trịnh Thị Hồng Loan, giảng viên Cao Đẳng VHNT, Sàigòn, VN
2452. Lê Trung Nghĩa, sinh viên du học, Hoa Kỳ
2453. Giuse Nguyễn Văn Tám, hưu trí, Sàigòn, VN
2454. Maria Trần Thị Loan, hưu trí, Sàigòn, VN
2455. Maria Nguyễn Thị Phương, nội trợ, Denhaag, Hoà Lan
2456. Nguyễn Lê Cường, nhân viên, Denhaag, Hoà Lan
2457. Giuse Nguyễn Ngọc Thành, tài xế, Sàigòn, VN
2458.Têrêsa Nguyễn Thị Lan Hương, nhân viên, Sàigòn, VN
2459. Giuse Nguyễn Văn Trung, tài xế, Sàigòn, VN
2460. Têrêsa Vũ Thị Diễm Phượng, buôn bán, Sàigòn, VN
2461. Anna Nguyễn Thị Mỹ Hồng, nhân viên, Sàigòn, VN
2462. Têrêsa Nguyễn Thị Hồng Điệp, nội trợ, Arnhem, Hoà Lan
2463. GB. Nguyễn Chí Dũng, nhân viên, Arnhem, Hoà Lan
2464. Maria Nguyễn Thị Thùy Linh, nhân viên, Sàigòn, VN
2465. Maria Nguyễn Thị Thùy Lan, nhân viên, Sàigòn, VN
2466. Phêrô Nguyễn Đại Hiệp, nhân viên, Washington, Hoa Kỳ
2467. Maria Lê Trần Ánh Ngân, sinh viên, Sàigòn, VN
2468. Maria Phạm Thị Kim Phuợng, trưởng phòng quản lý, Gx. Phú Hòa, Sàigòn, VN
2469. Martino Nguyễn Văn Đức, truởng phòng nhân sự, Gx. Phú Hòa, Sàigòn, VN
2470. Martino Nguyễn Duy Nguyên, truởng phòng thiết kế, Gx. Phú Hòa, Sàigòn, VN
2471. Têrêsa Nguyễn Nhật Duy An, sinh viên Đại Học Kinh Tế, Gx. Phú Hòa, Sàigòn, VN
2472. PX. Trần Nguyên Kha, học sinh, Sàigòn, VN
2473. Antôn Trần Quang Hiếu, sinh viên, Q. 7, Sàigòn, VN
2474. Maria Cao Thị Kim Phượng, nhân viên, Sàigòn, VN
2475. Giuse Phạm Nhật Trường, nhân viên, Sàigòn, VN
2476. Anna Nguyễn Thị Thanh Thảo, nhân viên, Sàigòn, VN
2477. Phêrô Đào Anh Dũng, nhân viên, Sàigòn, VN
2478. Gioakim Huỳnh Anh Tuấn, nhân viên, Sàigòn, VN
2479. Phaolô Võ Dương, quay phim, Sàigòn, VN
2480. Têrêsa Nguyễn Thị Chung Thủy, nhân viên ngân hàng, Sàigòn, VN
2481. Maria Nguyễn Thị Hằng Nga, nhân viên, Sàigòn, VN
2482. Anna Lại Thanh, nhân viên, Sàigòn, VN
2483. Rosa Lima Đoàn Thị Minh Trâm, nhân viên, Sàigòn, VN
2484. Đa Minh Savio Đinh Hùng Tấn Đức, chuyên viên Tin Học, Thanh Đa, Sàigòn, VN
2485. Maria Lê Thị Minh Hiền, nhân viên Nhà Sách Đức Mẹ, Thanh Đa, Sàigòn, VN
2486. Phêrô Trương Truyền, buôn bán, Giáo Xứ Thanh Đa, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, VN
2487. Anna Vũ Ngọc Bích, nội trợ, Frankurt, Đức
2488. Micae Nguyễn Huỳnh Bảo Duy, nhân viên kỹ thuật, Vĩnh Long, VN
2489. Maria Nguyễn Ngọc Dung, kế toán, Sàigòn, VN
2490. Giuse Nguyễn Quang Hưng, nhân viên lập trình phần mềm, Sàigòn, VN
2491. Vũ Trung Đồng, kỹ sư, Sàigòn, VN
2492. Tạ Phương Đông, dược sĩ, Sàigòn, VN
2493. Thomas Nguyễn Ngọc Hùng, Québec, Canada
2494. Maria Hà Thị Tuyết Trinh, giáo viên, Sàigòn, VN
2495. Maria Rosa Nguyễn Thị Hạnh Thục, giảng viên, Sàigòn, VN
2496. Maria Nguyễn Vũ Hoài Thương, sinh viên, Sàigòn, VN
2497. Phanxicô Nguyễn Văn Diện, kỹ sư điện tử, giám đốc Cty Nano, Sàigòn, VN
2498. Giuse Trần Văn Thuấn, kỹ sư Xây Dựng, Sàigòn, VN
2499. Maria Nguyễn Thị Mai Xuân, nhân viên, Bình Dương, VN
2500. GB. Nguyễn Đình Danh, giáo viên, Đăklăk
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:50
2501. Giuse Nguyễn Mạnh Tưởng, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
2502. Đaminh Nguyễn Văn Phương, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
2503. Micaen Nguyễn Be, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
2504. Giuse Nguyễn Xuân Hiếu, Tu Sĩ DCCT, Sài gòn, VN
2505. Giuse Hoàng Công Bính, Tu Sĩ DCCT, Sàigòn, VN
2506. Phêrô Nguyễn Đức Mạnh, Hà Nội, VN
2507. Phêrô Nguyễn Trọng Bằng, Hà Nội, VN
2508. Phêrô Nguyễn Tùng Cương, Hà Nội, VN
2509. Maria Nguyễn Thị Như Quỳnh, học sinh, Hà Nội, VN
2510. Phêrô Nguyễn Văn Tuấn, công nhân, Hà Nội, VN
2511. Maria Nguyễn Thị Mầng, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, VN
2512. Phêrô Nguyễn Văn Thuấn, Giáo Xứ Thái Hà, Hà nội
2513. Maria Nguyễn Thị Lan Anh, buôn bán, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, VN
2514. Phêrô Nguyễn Minh Vương, Hà Nội, VN
2515. Gioan Cao Xuân Phú, kỹ sư, Sàigòn, VN
2516. Agata Phạm Thị Ái, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2517. Agnès Phạm Thị Vinh, , , sinh viên Giáo Phận Vinh, VN
2518. Phêrô Nguyễn Nhất Hạnh, , , sinh viên, Sàigòn, VN
2519. Nguyễn Đăng Phú, kỹ sư Điện, Sàigòn, VN
2520. Têrêsa Vũ Thị Tuyết Mai, thiết kế áo cưới, Biên Hoà, Đồng Nai, VN
2521. Giuse Nguyễn Tuấn, doanh nhân, Sàigòn, VN
2522. Phêrô Lý Trọng Danh, Tu Sĩ DCCT, Úc
2523. Phêrô Đặng Văn Long, xây dựng, Sàigòn, VN
2524. Gioakim Đinh Văn Mạnh, Bắc Cali, Hoa Kỳ
2525. Giuse Phạm Ngọc Tuấn Anh, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2526. PX. Nguyễn Lâm Martin, Hoa Kỳ
2527. Têrêsa Nguyễn Lâm Brittany, Hoa Kỳ
2528. Maria Lâm Thi Nhi, Hoa Kỳ
2529. Maria Lâm Kim Phương, Hoa Kỳ
2530. Maria Nguyễn Kim Hương. Århus, Đan Mạch
2531. Maria Nguyễn Thị Xuân Hương, Maryland, Hoa Ky
2532. Rosa Nguyễn Phương Nhi, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2533. Maria Nguyễn Thị Thùy Lan, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2534. Anna Nguyễn Thị Mỹ Hồng, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2535. Maria Nguyễn Thị Thùy Linh, nhân viên Văn phòng, Sàigòn, VN
2536. Phaolô Đặng Xuân Châu, nông dân, Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN
2537. PX. Nguyễn Xuân Quang, Sàigòn, VN
2538. Antôn Nguyễn Văn Đính, Linh Mục Chính Xứ Cồn Cả, Nghệ An, VN
2539. Antôn Nguyễn Văn Sang, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2540. Gioan Nguyễn Văn Hải, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2541. Maria Nguyễn Thị Vân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2542. Anna Lê Thị Trang, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2543. Giuse Hoàng Sỹ Viên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2544. Maria Nguyễn Thị Vân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2545. Maria Phan Thị Mai, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2546. Anna Lê Thị Kim, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2547. Anna Lê Thị Hân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2548. Anna Trần Thị Lan, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2549. Martha Nguyễn Thị Tam, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2550. Anna Nguyễn Thị Nhan, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2551. Giuse Hoàng Anh Tuấn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2552. Maria Hồ Thị Xuân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2553. Antôn Nguyễn Quốc Mười, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2554. Gioan Ngô Văn Đệ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2555. Anna Nguyễn Thị Ngọc, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2556. Anna Nguyễn Thị Qui, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2557. Phanxicô Nguyễn Hồng Thái, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2558. Anna Nguyễn Thanh Hồng Lam, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2559. Anna Cao Thị Kiều, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2560. Têrêsa Nguyễn Thị Thảo, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2561. Maria Trần Thị Kim Anh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2562. Anna Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2563. Maria Nguyễn Thị Trường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2564. Anna Nguyễn Thị Điền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2565. Têrêsa Nguyễn Thị Yến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2566. Têrêsa Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2567. Phanxicô Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2568. Phanxicô Nguyễn Minh Đức, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2569. Phêrô Bùi Văn Thân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2570. Têrêsa Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2571. Anna Nguyễn Thị Thuận, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2572. Phanxicô Nguyễn Văn Lâm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2573. Phanxicô Nguyễn Đại Học, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2574. Giuse Nguyễn Văn Phương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2575. Giuse Trần Văn Huy, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2576. Phanxicô Nguyễn Văn Điều, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2577. Phanxicô Nguyễn Văn Phi, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2578. Giuse Phan Đức Giang, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2579. Giuse Trần Văn Tâm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2580. Phanxicô Nguyễn Văn Huân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2581. Giuse Nguyễn Văn Thuân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2582. Anna Nguyễn Thị Sự, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2583. Phanxicô Lê Văn Cường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2584. Phanxicô Nguyễn Đình Hưởng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2585. Gioan Nguyễn Văn Thuần, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2586. Têrêsa Bùi Thị Hoa, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2587. Anna Nguyễn Thị Thể, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2588. Anna Nguyễn Thị Hồng, hưu trí, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2589. Phêrô Nguyễn Viết Hùng, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2590. Anna Nguyễn Thị Lâm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2591. Maria Nguyễn Thị Yến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2592. Anna Ngô Thị Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2593. Têrêsa Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2594. Anna Ngô Thị Hiểu, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2595. Anna Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2596. Maria Trần Thị Hoài, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2597. Anna Ngô Thị Hường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2598. Antôn Nguyễn Tiến Ngọc, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2599. Anna Lê Thị Khiêm, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2600. Anna Ngô Thị Nghệ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2601. Têrêsa Nguyễn Thị Bích, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2602. Maria Nguyễn Thị Trầm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2603. Anna Trần Thị Nga, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2604. Maria Trần Thị Hiền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2605. Anna Khương Thị Hoan, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2606. Têrêsa Hoàng Thị Hoài, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2607. Giuse Hoàng Quốc Cường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2608. Anna Nguyễn Thị Thiết, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2609. Phanxicô Đậu Văn Anh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2610. Phanxicô Nguyễn Văn Niên, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2611. Giuse Trần Tuấn Anh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2612. Phanxicô Nguyễn Văn Huyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2613. Giuse Trần Hữu Thắng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2614. Anna Trần Thị Hà, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2615. Anna Phan Thị Hường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2616. Maria Nguyễn Thị Thường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2617. Phanxicô Nguyễn Văn Minh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2618. Phanxicô Nguyễn Viết Hiền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2619. Giuse Nguyễn Văn Tập, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2620. Phanxicô Nguyễn Văn Đàn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2621. Maria Trần Thị Miên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2622. Anna Trần Thị Hiền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2623. Anna Nguyễn Thị Phúc, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2624.Anna Nguyễn Thị Tươi, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2625. Anna Trương Thị Hà, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2626. Anna Nguyễn Thị Thuận, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2627. Phêrô Trần Văn Ngân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2628. Gioan Trần Văn Thắng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2629. Phanxicô Nguyễn Đình Hân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2630. Phanxicô Ngô Văn Sáng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2631. Giuse Nguyễn Quang Hậu, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2632. Giuse Hoàng Văn Thắng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2633. Phêrô Phan Văn Minh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2634. Giuse Hoàng Sỹ Sang, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2635. Phanxicô Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2636. Anna Hà Thị Huyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2637. Gioan Phạm Văn Giáo, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2638. Gioan Bùi Văn Đức, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2639. Phanxicô Nguyễn Văn Linh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2640. Phêrô Nguyễn Văn Linh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2641. Maria Nguyễn Thị Hoài, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2642. Maria Thái Thị Đoàn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2643. Têrêsa Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2644. Anna Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2645. Têrêsa Thái Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2646. Anna Hoàng Thuý Nga, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2647. Anna Nguyễn Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2648. Maria Hồ Thị Thể, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2649. Têrêsa Hoàng Thị Tuân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2650. Anna Nguyễn Thị Đức, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2651. Anna Nguyễn Thị Lượng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2552. Têrêsa Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2653. Anna Nguyễn Thị Thuý, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2654. Maria Trần Thị Lành, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2655. Maria Đào Thị Oanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2556. Maria Lê Thị Hường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2657. Maria Ngô Thị Niệm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2658. Anna Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2659. Anna Trần Thị Hoa, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2660. Maria Nguyễn Thị Oánh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2661. Anna Nguyễn Thị Oánh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2662. Anna Hoàng Thị Ngân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2663. Têrêsa Ngô Thị Ly, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2664. Maria Nguyễn Thị Phương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2665. Maria Hồ Thị Toàn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2666. Phêrô Lê Đức Danh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2667. Maria Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2668. Phêrô Nguyễn Viết Chương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2669. Phêrô Trần Văn Tình, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2670. Têrêsa Ngô Thị Quy, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2671. Giuse Hà Huy Lập, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2672. Giuse Hà Văn Thanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2673. Giuse Nguyễn Văn Hải, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2674. Phanxicô Nguyễn Văn Hải, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2675. Phanxicô Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2676. Têrêsa Hoàng Thị Vân Anh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2677. Têrêsa Hoàng Thị Quyên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2678. Anna Lê Thị Kim Anh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2679. Anna Lê Thị Thường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2680. Têrêsa Vũ Thị Ngân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2681. Anna Ngô Thị Lành, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2682. Anna Hoàng Thị Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2683. Anna Nguyễn Thị Long, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2684. Anna Nguyễn Thị Ly, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2685. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2686. Nguyễn Thị Vui, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2687. Trần Thị Ánh Minh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2688. Anna Trần Thị Minh, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2689. Anna Nguyễn Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2690. Anna Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2691. Anna Nguyễn Thị Vân, Nữ Tu, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2692. Maria Đặng Thị Luân, , , sinh viên, Nha Trang, VN
2693. Maria Đặng Thị Lệ, Nữ Tu, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2694. Maria Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2695. Anna Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2696. Anna Nguyễn Thị Hợp, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2697. Anna Đinh Thị Luyến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2698. Anna Nguyễn Thị Luyến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2699. Anna Bùi Thị Chính, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2700. Anna Bùi Thị Hậu, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2701. Anna Hà Thị Huyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2702. Maria Nguyễn Thị Ngọc Anh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2703. Têrêsa Nguyễn Thị Danh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2704. Phanxicô Nguyễn Văn Linh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2705. Têrêsa Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2706. Têrêsa Nguyễn Thị Hương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2707. Têrêsa Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2708. Giuse Nguyễn Văn Cầu, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2709. Têrêsa Nguyễn Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2710. Anna Trần Thị Hà, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2711. Phanxicô Hoàng Văn Tùng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2712. Têrêsa Hoàng Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2713. Giuse Phạm Quang Thiên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2714. Phanxicô Nguyễn Văn Sang, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2715. Phêrô Nguyễn Công Hải, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2716. Maria Nguyễn Thị Thành, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2717. Maria Hồ Thị Hiên, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2718. Maria Hồ Thị Lợi, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2719. Giuse Hoàng Đức Tiến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2720. Giuse Nguyễn Đình Thao, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2721. Maria Hồ Thị Sương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2722. Anna Ngô Thị Hiên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2723. Antôn Nguyễn Văn Dương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2724. Gioan Bùi Văn Đồng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2725. Giuse Nguyễn Văn Long, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2726. Nguyễn Thị Nhan, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2727. Giuse Nguyễn Văn Hân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2728. Phanxicô Nguyễn Văn Hợp, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2729. Têrêsa Hoàng Thị Ca, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2730. Têrêsa Nguyễn Thị Đương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2731. Maria Nguyễn Thị Lượng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2732. Têrêsa Nguyễn Thị Yến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2733. Têrêsa Vũ Thị Mai, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2734. Maria Lê Thị Hải, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2735. Têrêsa Nguyễn Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2736. Maria Đào Thị Tuyết, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2737. Maria Trần Thị Bích, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2738. Maria Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2739. Maria Hoàng Thị Oanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2740. Phanxicô Ngô Văn Hạ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2741. Anna Nguyễn Thị Hoàn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2742. Maria Trương Thị Hiên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2743. Phanxicô Nguyễn Quang Thắng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2744. Anna Phan Thị Luyến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2745. Phaolô Phan Văn Lam, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2746. Anna Đậu Thị Vân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2747. Anna Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2746. Maria Bùi Thị Dung, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2747. Maria Nguyễn Thị Thu, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2748. Maria Bùi Thị Huệ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2749. Maria Bùi Thị Thảo, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2750. Maria Đặng Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2751. Maria Nguyễn Thị Hường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2752. Maria Nguyễn Thị Hiếu, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2753. Nguyễn Thị Huê, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2754. Maria Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2755. Têrêsa Nguyễn Thị Hoàng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2756. Anna Ngô Thị Linh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2757. Maria Ngô Thị Hoá, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2758. Anna Phạm Thị Hậu, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2759. Anna Trần Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2760. Têrêsa Nguyễn Thị Vân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2761. Têrêsa Nguyễn Thị Kim, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2762. Anna Nguyễn Thị Lượng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2763. Anna Nguyễn Thị Thuỷ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2764. Anna Hoàng Thị Quế, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2765. Gioan Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2766. Giuse Nguyễn Văn Đại, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2767. Têrêsa Nguyễn Thị Tuệ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2768. Têrêsa Nguyễn Thị Lời, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2769. Phanxicô Hoàng Văn Phú, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2770. Phanxicô Nguyễn Văn Huy, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2771. Antôn Đặng Văn Nhân, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2772. Phêrô Phan Văn Sơn, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2773. Phanxicô Hồ Văn Nhất, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2774. Anđrê Lê Văn Thức, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2775. Phanxicô Nguyễn Văn Sinh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2776. Giuse Văn Đức Linh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2777. Phanxicô Hồ Văn Cầu, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2778. Maria Nguyễn Thuý Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2779. Têrêsa Nguyễn Thị Đường, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2780. Têrêsa Nguyễn Thị Đại, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2781. Anna Nguyễn Thị Biên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2782. Anna Nguyễn Thị Liên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2783. Phanxicô Hoàng Văn Quyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2784. Phanxicô Nguyễn Văn Viên, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2785. Nguyễn Văn Nghĩa, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2786. Giuse Trần Văn Phúc, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2787. Gioan Bùi Văn Khánh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2788. Têrêsa Trần Thị Hạnh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2789. Maria Trần Thị Oanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2790. Phanxicô Nguyễn Văn Tâm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2791. Phêrô Nguyễn Văn Thiện, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2792. Gioan Bùi Văn Sang, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2793. Phêrô Nguyễn Văn Long, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2794. Nguyễn Việt Hùng, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2795. Maria Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2796. Phanxicô Phan Văn Trình, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2797. Giuse Cao Đức Huyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2798. Anna Hoàng Thị Hương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2799. Anna Hoàng Thị Yến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
2800. Maria Ngô Thị Hiền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
Sơ kết danh sách 2.800 người đã ghi danh sau 9 ngày kêu gọi, tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009 tới 15g30 chiều thứ hai 4.5.2009 theo giờ Việt Nam. Hiện chúng tôi vẫn còn đang tiếp tục nhận được rất nhiều E-Mails từ khắp nơi gửi về xin ghi danh. Chúng tôi sẽ thống kê và tổng hợp trong những ngày tới đây.
Thống kê sơ bộ các thành phần trên tổng số 2.800 người đã ghi danh:
- 86 Linh Mục các Dòng và Triều
- 81 Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 34 Nữ Tu các Dòng
- 47 Nam Tu các Dòng
- 115 người đang hưu trí
- 57 người là công nhân
- 40 người là công chức
- 147 người làm nghề kinh doanh
- 176 người là nhân viên các ngành
- 223 người là chuyên viên các ngành
- 141 kỹ sư các ngành
- 111 người là giáo viên
- 29 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 33 người là bác sĩ
- 248 người là sinh viên
- 391 người là học sinh
- 79 người lo nội trợ trong gia đình
- 1.894 người ở Việt Nam
- 776 người sống tại thành phố Sàigòn
- 130 người sống tại thủ đô Hà Nội
- 31 người sống tại cố đô Huế
- 31 người sống tại tỉnh Nam Định
- 26 người sống tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 128 người sống tại tỉnh Gia Lai
- 129 người sống tại tỉnh Vĩnh Long
- 401 người sống tại thành phố Vinh và tỉnh Nghệ An
- 55 người sống tại thành phố Biên Hoà và tỉnh Đồng Nai
- 17 người sống tại thành phố Đà Lạt và tỉnh Lâm Đồng ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 37 người sống tại thành phố Nha Trang và tỉnh Khánh Hoà
- 125 người sống tại thành phố Buôn Ma Thuột, Đăklăk và Đăknông ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 08 người sống tại thị xã Phan Thiết
- 622 người ở Hoa Kỳ
- 261 người sống tại tiểu bang California
- 97 người sống tại tiểu bang Texas
- 34 người sống tại tiểu bang Florida
- 15 người sống tại tiểu bang Massachusetts
- 13 người sống tại tiểu bang Oregon
- 10 người sống tại tiểu bang Colorado
- 11 người sống tại tiểu bang Washington
- 63 người ở Úc.
- 60 người ở Canada
- 36 người ở Pháp
- 37 người ở Đức
- 11 người ở Na Uy
- 13 người ở Đan Mạch
- 04 người ở Anh
- 03 người ở Thuỵ Sĩ
- 03 người ở Nam Hàn
- 09 người ở Hòa Lan
- 01 người ở Tiệp
- 01 người ở Nhật Bản
- 02 người ở Ý
- 01 người ở Đài Loan
- 01 người ở Tân Tây Lan
- 02 người ở Phần Lan
- 01 người ở quần đảo Marinas
- 01 người ở Kenya
- 01 người ở Kampuchea
- 03 người ở Phi Luật Tân
Có một chi tiết hết sức đặc biệt, đó là ông Nguyễn Công Chính, Mục Sư Hội Thánh Tin Lành, chủ tịch Hiệp Hội Thông Công Tin Lành các dân tộc Việt Nam ( VPEF ), đã ghi danh riêng ( số 931 ), nhưng Mục Sư còn gửi Mail, muốn nói lên tiếng nói đại diện cho 700 vị Mục Sư khác, cùng với hơn 250.000 tín hữu Tin Lành, đặc biệt là những anh chị em dân tộc ít người vùng Tây Nguyên, hiệp thông với tinh thần của anh chị em tín Hữu Công Giáo.
Một nét đặc biệt khác, Linh Mục Antôn Nguyễn Văn Đính ( số 2538 ), Giáo Phận Vinh, Chính Xứ Cồn Cả, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, đã bỏ rất nhiều công sức cùng với các cộng tác viên kêu gọi và lập bảng ghi danh đợt một ngay trong Giáo Xứ đã được gần 300 người, gồm nông dân, sinh viên, học sinh… Tất cả cùng muốn nói lên tinh thần hiệp thông với mọi người gần xa trong cuộc vận động cứu lấy Tây Nguyên khỏi thảm họa Bauxite Đỏ.
Mặt khác, chúng tôi cũng xin được trình bày một lần nữa: thoạt đầu, chúng tôi chỉ muốn kêu gọi riêng các tín hữu Công Giáo, nhưng sau có rất nhiều anh chị em các tôn giáo bạn ( Phật, Tin Lành, Hồi… ) đề nghị cùng hiệp thông, nên chúng tôi đã mở toang cho mọi thành phần quần chúng nhân dân khắp nơi, tuy nhiên với riêng người Công Giáo, vẫn xin ghi thêm tên Thánh.
Nếu có sai sót nào khi ghi lại nơi đây ( họ tên, nghề nghiệp, nơi ở… ) , xin quý vị thông cảm bỏ qua, và gửi Mail yêu cầu chúng tôi sửa chữa lại nếu cần.
Xin chân thành biết ơn quý vị.
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:50
2801. Têrêsa Nguyễn Thị Lan, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2802. Maria Nguyễn Thị Hướng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2803. Maria Nguyễn Thị Trà My, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2804. Phanxicô Ngô Văn Hồng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2805. Têrêsa Bùi Thị Năng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2806. Têrêsa Nguyễn Thị Bích, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2807. Têrêsa Nguyễn Thị Hiệp, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2808. Têrêsa Nguyễn Thị Minh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2809. Têrêsa Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2810. Têrêsa Nguyễn Thị Yến, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2811. Têrêsa Nguyễn Thị Dương, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2812. Têrêsa Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2813. Anna Phạm Thị Huế, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2814. Anna Nguyễn Thị Thắm, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2815. Anna Hoàng Thị Thuý, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2816. Phanxicô Nguyễn Văn Lam, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2817. Maria Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2818. Anna Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2819. Têrêsa Phan Thị Hành, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2820. Têrêsa Nguyễn Thị Loan, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2821. Giuse Hồ Văn Chung, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2822. Gioan Ngô Văn Duy, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2823. Têrêsa Nguyễn Thị Triều, học sinh, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2824. Trần Văn Cam, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2825. Cao Thị Lực, nông dân, Gx. Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
2826. Gioakim Nguyễn Minh Châu, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
2827. Têrêsa Trần Diễm Châu, giám đốc kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
2828. Têrêsa Trần Vũ Tố Tâm, nhân viên, Đồng Nai, Việt Nam
2829. Đa Minh Bùi Ngọc Duy, chuyên viên phần mềm, Torrance, Cali, Hoa Kỳ
2830. Giuse Trần Ngọc Anh, giáo viên, Sàigòn, Việt Nam
2831. Maria Mađalêna Lý Mai Trâm, nhân viên Văn phòng, Nha Trang, Việt Nam
2832. Maria Nguyễn Trần Huyền Trâm, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
2833. Simôn Nguyễn Văn Hoàng, kỹ sư, Gia Lai, Việt Nam
2834. Giuse Nguyễn Minh Tín, kinh doanh vật tư, La Phù, Gx. Đồng Lao, Hà Nội, Việt Nam
2835. Martinô Đỗ Khánh Duy An, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
2854. Maria Nguyễn Thị Mai Xuân, nhân viên, Bình Dương, Việt Nam
2855. Giuse Trần Hoàng Sơn, nhân viên lập trình, Sàigòn, Việt Nam
2856. Têrêsa Nguyễn Thị Thúy Hằng, Santa Ana, Cali, Hoa Kỳ
2857. Giuse Cao Tuấn Huy, nhân viên xử lý môi trường, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
2858. Phaolô Nguyễn Paul, học sinh, Sacramento, Cali, Hoa Kỳ
2859. Phaolô Nguyễn Alan, học sinh, Sacramento, Cali, Hoa Kỳ
2860. Giuse Nguyễn Kim, nhân viên, Sacramento, Cali, Hoa Kỳ
2861. Phaolô Nguyễn Văn Thanh, giáo viên, Sàigòn, Việt Nam
2862. Giuse Hồ Sỹ Quảng, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2863. Maria Phan Thị Lan, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2864. Giuse Hồ Sỹ Thiết nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2865. Giuse Hồ Sỹ Nhân nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2866. Giuse Hồ Sỹ Đường, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2867. Giuse Hồ Sỹ Tý, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2868. Maria Hồ Thị Ngãi, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2869. Giuse Trần Khắc Khôi, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2870. Giuse Hồ Sỹ Quý, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2871. Giuse Hồ Sỹ Hà, sinh viên, Đà Nẵng, Việt Nam
2872. Maria Hồ Thị Ánh, Sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2873. Maria Hồ Thị Thủy, Sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2874. Phêrô Trần Văn Long, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2875. Maria Hồ Thị Hương, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2876. Giuse Hồ Sỹ Hải, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2877. Giuse Hồ Sỹ Hùng, học sinh, Nghệ An, Việt Nam
2878. Giuse Hồ Sỹ Hiếu, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2879. Giuse Nguyễn Thanh Hải, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2880. Giuse Trịnh Xuân Kiên, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2881. Phêrô Nguyễn Văn Chỉnh, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2882. Phêrô Nguyễn Văn Lợi, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2883. Cecilia Trần Thị Kim, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2884. Maria Nguyễn Thị Hương, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2885. Giuse Hoàng Đức Ái, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2886. Phêrô Hoàng Đức Liêm, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2887. Maria Lê Thị Lan, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2888. Phêrô Hoàng Đức Khiêm, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2889. Têrêsa Hoàng Thị Nhường, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2890. Phêrô Hoàng Đức Pháp, học sinh, Nghệ An, Việt Nam
2891. Maria Hoàng Thị Đương, học sinh, Nghệ An, Việt Nam
2892. Maria Nguyễn Thị Xinh, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2893. Phêrô Nguyễn Văn Hiền, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2894. Maria Nguyễn Thị Mậu, học sinh, Nghệ An, Việt Nam
2895. Maria Đặng Thị Vịnh, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
2896. Phêrô Đặng Xuân Hà, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2897. Phêrô Đặng Xuân Huynh, học sinh, Nghệ An, Việt Nam
2898. Phêrô Đặng Xuân Đệ, học sinh, Nghệ An, Việt Nam
2899. Giuse Nguyễn Xuân Quang, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2900. Maria Nguyễn Thị Đức, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2901. Maria Nguyễn Thị Rức, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2902. Giuse Nguyễn Xuân Thạch, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2903. Giuse Nguyễn Xuân Thành, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2904. Giuse Nguyễn Hồng Quân, nông dân, Nghệ An, Việt Nam
2905. Giêrađô Lê Quang Vinh, Vancouver BC, Canada
2906. Maria Bùi Thị Xuân Lan, y tá, Sàigòn, Việt Nam
2907. Maria Trần Ngọc Xuân Nhu, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
2908. Maria Nguyễn Phạm Ngọc Dung, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
2909. Maria Ngô Kim Hoàng, Đà Lạt, Việt Nam
2910. Têrêsa Nguyễn Kim Ngân, học sinh, Đà Lạt, Việt Nam
2911. Giuse Trần Quang Tuấn, Đà Lạt, Việt Nam
2912. Nguyễn Minh Tâm, Việt Nam
2913. Maria Mađalêna Hoàng Uyên Vân, nhân viên văn phòng, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
2914. Giuse Nguyễn Thành Đông, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
2915. Têrêsa Lê Hoàng Thùy Trâm, sinh viên, Giáo Xứ Mân Côi, Sàigòn, Việt Nam
2916. Antôn Nguyễn Thành Thông, Tu Sĩ DCCT, Châu Ổ, Quảng Ngãi, Việt Nam
2917. Phêrô Phạm Văn Sơn, thợ điện, Quang Trung, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
2918. Phêrô Nguyễn Đăng Quang, sinh viên, Nhóm Fiat, Sàigòn, Việt Nam
2919. Maria Trương Thị Mỹ Châu, sinh viên, Huế, Việt Nam
2920. Nguyễn Trung Linh, kỹ sư, giảng viên Đại Học, Hà Nội, Việt Nam
2921. Giuse Hoàng Văn Kha, sản xuất càphê, Hòa Hiệp, Cu Kuin, Đăklăk, Việt Nam
2922. Phêrô Nguyễn Chinh, công nhân, Birmingham, Anh
2923. Maria Lê Thị Nghĩa, nội trợ, Birmingham, Anh
2924. Phêrô Nguyễn Chiêu, công nhân, Birmingham, Anh
2925. Maria Phạm Thị Lý, nội trợ, Birmingham, Anh
2926. Maria Nguyễn Thị Xuyến, nội trợ, Birmingham, Anh
2927. Nguyễn Thị Bảy, hưu trí, Manchester, Anh
2928. Trần Văn Đơn, hưu trí, Manchester, Anh
2929. GB. Hồ Văn Phương, kinh doanh, Manchester, Anh
2930. Têrêsa Trần Thị Thanh Thúy, kinh doanh, Manchester, Anh
2931. Gioan Trần Văn Thuận, xây dựng, Bolton, Anh
2932. Giuse Nguyễn Xuân Hiển, công nhân, Birmingham, Anh
2933. Nguyễn Thanh Vân, công nhân, Birmingham, Anh
2934. GB. Nguyễn Đức Minh, kinh doanh, Birmingham, Anh
2935. Kiều Văn Lầu, hưu trí, Birmingham, Anh
2936. GB. Trịnh Hoàng Dương, chuyên viên điện toán, Manchester, Anh
2937. Huỳnh Văn Trí, hưu trí, Birmingham, Anh
2938. Huỳnh Thị Thông, giáo viên, Birmingham, Anh
2939. Lê Thị Cảnh, nội trợ, Birmingham, Anh
2940. Ngô Hữu Thạt, hưu trí, London, Anh
2941. Trần Thị Như Lai, hưu trí, London, Anh
2942. Ngô Ngọc Hiếu, hưu trí, London, Anh
2943. Lê Thị Thìn, nội trợ, London, Anh
2944. Nguyễn Văn Loan, hưu trí, Birmingham, Anh
2945. Nguyễn Ngọc Cần, hưu trí, London, Anh
2946. Nguyễn Văn Thi, Anh
2947. Phêrô Nguyễn Văn Thiện, Giáo Xứ Nghĩa Lâm, Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2948. Anna Hà Thị Ba, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2949. Têrêsa Lê Thị Phi Nga, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2950. Phêrô Nguyễn Thanh Hoàng, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2951. Phanxicô Nguyễn Trung Hưng, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2952. Antôn Nguyễn Văn Kính, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2953. Phêrô Nguyễn Hữu Lực, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2954. Têrêsa Nguyễn Thị Hải Yến, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2955. Têrêsa Nguyễn Thị Khánh Tuyền, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2956. Phêrô Nguyễn Quốc Thể, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2957. Maria Bùi Thị Mến, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2958. Maria Đinh Thị An, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2959. Gioan Bosco Nguyễn Ngọc Uẩn, Giáo Xứ Nghĩa Lâm Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam
2960. Maria Têrêsa Phạm Thị Thu Hải, giáo viên, Sàigòn, Việt Nam
2961. Anna Maria Lê Thị Kim Loan, buôn bán, Sàigòn, Việt Nam
2962. Clara Võ Lê Huỳnh Nga, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
2963. GB. Võ Đại Quang Nhựt, học sinh, Nhóm Fiat, Sàigòn, Việt Nam
2964. Giuse Trần Anh Tú, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
2965. Nguyễn Phong, kỹ sư vi tính, Florida, Hoa Kỳ
2966. Nguyễn Thanh Phương, kỹ sư vi tính, Tampa, Florida, Hoa Kỳ
2967. Nguyễn An Dy, sinh viên, New York, Hoa Kỳ
2968. Nguyễn Phương Đan, sinh viên, Tampa, Florida, Hoa Kỳ
2969. Lương Kim Đính, nội trợ, Q. 2, Sàigòn, Việt Nam
2970. Lương Kim Tuyến, kinh doanh, Q. 2, Sàigòn, Việt Nam
2971. Lương Ngọc Thanh, nhân viên, Hawaii, Hoa Kỳ
2972. Lang Nguyen, hưu trí, Riverside, Cali, Hoa Kỳ
2973. PX. Nguyễn Đình Vi Khang, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
2974. Đaminh Nguyễn Gia Bảo, kỹ sư, Sàigòn, Việt Nam
2975. Anna Hoàng Thị Thu Phương, nhân viên văn phòng, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
2976. GB. Nguyễn Tấn Bảo, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
2977. Antôn Nguyễn Minh Trí, chuyên viên lập trình, Sàigòn, Việt Nam
2978. Maria Nguyễn Thị Hồng Vân, nội trợ, Phan Thiết, Việt Nam
2979. Têrêsa Nguyễn Thị Thu Hương, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
2980. PX. Nguyễn Hồng Lĩnh, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
2981. Nguyễn Hồng Đức, sửa máy vi tính, Phan Thiết, Việt Nam
2982. Maria Trần Minh Uyên, nhân viên thiết kế, Düsseldorf, Đức
2983. Giuse Mai Văn Nghiễm, sinh viên, Huế, Việt Nam
2984. Giuse Hoàng Đình Bút, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
2985. Maria Nguyễn Thị Yến, nội trợ, Nam Định, Việt Nam
2986. Gioan Bosco Nguyễn Xuân Hòa, công nhân, Đồng Nai, Việt Nam
2987. PX. Nguyễn Phước Anh, kỹ sư điện, Sàigòn, Việt Nam
2988. Giuse Nguyễn Văn Hà, học sinh, Lục Nam, Bắc Giang, VN
2989. Maria Nguyễn Thanh Trúc, chuyên viên tin học, Paris, Pháp
2990. Maria Trần Thị Kim Hoàn, nhân viên kế toán, Hà Nam, VN
2991. Gioakim Phan Nguyên Vũ, sinh viên, Sàigòn, VN
2992. Francois Xavier Long, Nguyen Phi, Hoa Kỳ
2993. Francois Xavier Phu, Tran Van, Hoa Kỳ
2994. Mari Huyen, Mai Thi, Hoa Kỳ
2995. Jos Thanh, Dao Van, Hoa Kỳ
2996. Maria Hoàng Thị Hương Trinh, nhân viên, Sàigòn, VN
2997. Giuse Đặng Quốc Hùng Anh, giáo viên, Sàigòn, VN
2998. Maria Nguyễn Thanh Trúc, chuyên viên tin học, Paris, Pháp
2999. Pierre Phan Hữu Lộc, hưu trí, Pháp
3000. Đinh Vĩnh Phúc, hưu trí, Paris, Pháp
( Còn tiếp )
LỜI BỘC BẠCH
Sau 10 ngày kêu gọi kể từ thứ sáu 24.4.2009, chúng ta đã có danh sách đợt 10 với 3.000 người ghi danh muốn "CỨU LẤY TÂY NGUYÊN…" Thật là một kết quả ngoài dự kiến của chúng tôi ban đầu.
Kể từ đợt 11 ghi danh sắp tới đây, thể theo một số nguyện vọng cũng như đề nghị của nhiều người thiện chí, chúng tôi sẽ không ghi thêm chi tiết tên Thánh của mỗi anh chị em Công Giáo nữa. Như vậy, thiết nghĩ, mọi người gần xa, không phân biệt tôn giáo đều có thể tham gia hiệp thông vào danh sách này.
Và chúng ta vẫn chưa kết thúc "chiến dịch" ghi danh này cho tới khi nào Nhà Nước chính thức ngưng lại việc khai thác Bauxite Đỏ trên các miền quê hương thân yêu của chúng ta.
Hình thức thông tin đăng tải rộng rãi trên Internet như thế này coi như một THƯ NGỎ để Nhà Nước hiểu lòng dân, nghe được tiếng dân, đồng thời các vị lãnh đạo các tôn giáo chân chính tại Việt Nam cũng nhận ra nỗi trăn trở, thao thức, và nguyện vọng thiết tha nơi anh chị em đạo hữu của mình, từ đó trong một ngày gần đây các vị sẽ công khai mạnh mẽ lên tiếng kiến nghị với Nhà Nước như khối anh chị em trí thức, văn nghệ sĩ đã đi tiên phong.
Xin anh chị em khi ghi danh, cho biết đầy đủ các chi tiết sau đây:
Họ, tên lót, tên đệm, nghề nghiệp, thành phố hoặc tỉnh đang sống, tên quốc gia.
Xin không dùng gạch ngang - nhưng dùng dấu phẩy , sau mỗi dữ liệu. Tốt nhất là anh chị em sử dụng font Unicode Arial có dấu Tiếng Việt để chúng tôi nhập danh sách dễ dàng và nhanh chóng. Xong xuôi, gửi về địa chỉ ttmvcssr@gmail.com
Ngoài ra, đã có 2 bài viết ngắn của 2 tác giả, nêu rõ thảm kịch ô nhiễm môi trường do khai thác bừa bãi ngay tại quê hương là tỉnh Bắc Giang, có cả hình chụp kèm theo. Chúng tôi đang chuẩn bị đăng tải như một cơ hội lên tiếng với công luận trước khi quá muộn. Xin anh chị em gần xa, nếu cũng gặp, cũng biết những chuyện tương tự, xin chụp ảnh và viết bài gửi cho chúng tôi về địa chỉ ttmvcssr@gmail.com
Kính xin quý vị độc giả gần xa cầu nguyện thêm cho chúng tôi luôn đứng vững trước các thứ quy chụp, vu khống và tấn công của các phương tiện truyền thông đại chúng, xin cho chúng tôi can đảm làm một nhịp cầu nho nhỏ giúp mọi người có thể lên tiếng qua Internet.
Chân thành ghi ơn.
Lm. Lê Quang Uy DCCT, 5.5.2009
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:51
Từ đây, như đã thông báo từ lần trước, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, nhưng nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
3001. Đỗ Đình Tư, Linh Mục DCCT, Roma, Ý
3002. Nguyễn Thắng, Boston, Hoa Kỳ
3003. Nguyễn Thị Cảnh, Boston, Hoa Kỳ
3004. Trương Bá Thụy, buôn bán và nghiên cứu, Giáo Xứ Từ Đức, Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3005. Nguyễn Trí Phong, giám đốc điều hành, Sàigòn, Việt Nam
3006. Nguyễn Thị Thanh Vân, Mỹ Tho, Tiền Giang, Việt Nam
3007. Nguyễn Phước Tuy, kỹ thuật cơ khí, Düsseldorf, Đức
3008. Phạm Thị Ngọc Dung, y tá, Düsseldorf, Đức
3009. Nguyễn An, Düsseldorf, Đức
3010. Nguyễn Thiện, Düsseldorf, Đức
3011. Bùi Đức Hoạt, Lisse, Hoà Lan
3012. Nguyễn Thị Thanh Huyền, Lisse, Hoà Lan
3013. Bùi Đức Duy Cường, Lisse, Hoà Lan
3014. Bùi Đức Trung Tín, Lisse, Hoà Lan
3015. Bùi Thị Hiền Chân, Lisse, Hoà Lan
3016. Đặng Thị Hành, nhân viên kế toán, Nhóm Fiat, Quảng Bình, Việt Nam
3017. Nguyễn Ánh Tuyết, nhân viên ngân hàng, Hà Nội, Việt Nam
3018. Vũ Đức Hậu, công nhân, Đức
3019. Phạm Thị Tươi, công nhân, Đức
3020. Vũ Đức Ninh, công nhân, Đức
3021. Ngô Phương Thảo, nội trợ, Đức
3022. Vũ Thị Hải Liên, công nhân, Đức
3023. Thuan Nguyen, California, Hoa Kỳ
3024. Pedro Nguyen, California, Hoa Kỳ
3025. Cam Loan Nguyen, California, Hoa Kỳ
3026. Bao X Nguyen, California, Hoa Kỳ
3027. Chinh Nguyen, California, Hoa Kỳ
3028. Rev. Mahoney, Giáo Xứ Saint Stephen, Worcester, Masachussets, Hoa Kỳ
3029. Nguyễn Thanh Thiện, kỹ sư phần mềm, Worcester, Masachussets, Hoa Kỳ
3030. Nguyễn Thiên Kim, Worcester, Masachussets, Hoa Kỳ
3031. Phan Thị Thanh Nguyên, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3032. Đặng Văn Huy, nhân viên kỹ thuật, Nam Định, Việt Nam
3033. Võ Phi Vũ, kỹ sư xây dựng, Sàigòn, Việt Nam
3034. Hoàng Thị Lành, Nữ Tu, Sàigòn, Việt Nam
3035. Nguyễn Văn Võ, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3036. Đăng Văn Thái, nông dân, Thống Nhất, Đồng Nai, Việt Nam
3037. Đặng Văn Dũng, học sinh, Thống Nhất,Đồng Nai,VN
3038. Đặng thị Nhi, Học sinh, Thống Nhất, Đồng Nai, Việt Nam
3039. Maria Hoàng thi Lụa, nội trợ, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3040. Nguyễn Hoàng Tuấn, học sinh, Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam
3041. Nguyễn Hoàng Lâm, Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam
3042. Hoàng Văn Bôn, buôn bán, Oklahoma, Hoa Kỳ
3043. Nguyễn thị Nương, buôn bán, Oklahoma, Hoa Kỳ
3044. Hoàng Văn Bảo, buôn bán, Thống Nhất, Đồng Nai, Việt Nam
3045. Nguyễn Thị Thơm, buôn bán, Thống Nhất, Đồng Nai, Việt Nam
3046. Nguyển Thị Tuyết, buôn bán, Thống Nhất, Đồng Nai, Việt Nam
3047. Nguyễn Thị Chè, học sinh, Thống Nhất, Đồng Nai, Việt Nam
3048. Nguyễn Hồng Sơn, kỹ sư điện tử-viễn thông, Seoul, Nam Hàn
3049. Mai Xuân Vĩnh, kỹ thuật viên, Sàigòn, Việt Nam
3050. Nguyễn Hoàng Quân, kỹ thuật viên, Sàigòn, Việt Nam
3051. Trần Đắc Khoa, Chương Mỹ, Hà Tây, Việt Nam
3052. Nguyễn Tiến Cảnh, Hoa Kỳ
3053. Nguyễn Tiến Cung, bác sĩ, Hoa Kỳ
3054. Phạm Bích Hân, dược sĩ, Hoa Kỳ
3055. Nguyễn Tiến Vân Linh, bác sĩ nha khoa, Hoa Kỳ
3056. Nguyễn Thị Vân, bác sĩ dược khoa, Hoa Kỳ
3057. Paul Robert Daino, bác sĩ nha khoa, Hoa Kỳ
3058. Trần Ngọc Thành, chủ cơ sở may, Anaheim, Hoa Kỳ
3059. Nguyễn Hồng Quý, sinh viên, Giáo Xứ Đức An, Pleiku, Gia Lai, Việt Nam
3060. Nguyễn Thị Lạc, nội trợ, Sàigòn, Việt Nam
3061. Catherine Nguyen Kim Anh, hưu trí, Montréal, Canada
3062. Marie Vo Thi Nguyet, hưu trí, Montréal, Canada
3063. Paul Vo H. A. Dung, kỹ sư, Paris, Pháp
3064. Pauline Vo Nguyen, chuyên viên kế toán, Paris, Pháp
3065. Marie Tran P. Anh, hưu trí, Paris, Pháp
3066. Trang Sĩ Văn, thầu xây dựng, Westminster, California, Hoa Kỳ
3067. Nguyễn Văn Trường, Giáo Xứ Thuận Phát, Sàigòn, Việt Nam
3068. Nguyễn Thị Phúc, Giáo Xứ Thuận Phát, Sàigòn, Việt Nam
3069. Nguyễn Đức Việt, Giáo Xứ Thuận Phát, Sàigòn, Việt Nam
3079. Nguyễn Đức Nam, Giáo Xứ Thuận Phát, Sàigòn, Việt Nam
3080. Nguyễn Phạm Ngọc Dung, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
3081. Nguyễn Minh Thục Hiền, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3082. Nguyễn Lâm Duy, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
3083. Nguyễn Tiến Hưng, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
3084. Nguyễn Hữu Đức, cộng đoàn Công Giáo Bruxelles, Bỉ
3085. Trần Thị Xuân Ly, cộng đoàn Công Giáo Bruxelles, Bỉ
3086. Nguyễn Đức Duy, cộng đoàn Công Giáo Bruxelles, Bỉ
3087. Nguyễn Thị Ngọc Lan, cộng đoàn Công Giáo Bruxelles, Bỉ
3088. Nguyễn Hồng Phúc, cộng đoàn Công Giáo Bruxelles, Bỉ
3089. Nguyễn Thiên Ân, cộng đoàn Công Giáo Bruxelles, Bỉ
3090. Phạm Quang Chuẩn, sinh viên, Giáo Xứ Đức Minh, Đăkmil, Đăknông, Việt Nam
3091. Chu Quốc Dũng, phát triển cộng đồng, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
3092. Trần Đỗ Thiên Ân, kỹ sư hoá chất, Houston, Texas, Hoa Kỳ
3093. Nguyễn Thanh Bình, kinh doanh, Giáo Xứ Bùi Vĩnh, Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam
3094. Micae Hồ Hữu Liên, tư vấn tài chính, Cam Ranh, Khánh Hoà, Việt Nam
3095. Nguyễn Thị Phúc, kế toán, Phú Mỹ Hưng, Sàigòn, Việt Nam
3096. Nguyễn Đức Việt, học sinh lớp 1, Phú Mỹ Hưng, Sàigòn, Việt Nam
3097. Nguyễn Đức Nam, học sinh mẫu giáo, Phú Mỹ Hưng, Sàigòn, Việt Nam
3098. Nguyễn Văn Bột, giáo viên hưu trí, Thạch Bích, Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây, Việt Nam
3099. Nguyễn Thị Tân, nội trợ, Thạch Bích, Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây, Việt Nam
3100. Nguyễn Duy Phấn, kinh doanh, Đê La Thánh, Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
3101. Nguyễn Văn Cường, kinh doanh, Thạch Bích, Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây, Việt Nam
3102. Nguyễn Huy Tăng, giáo viên, Thạch Bích, Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây, Việt Nam
3103. Nguyễn Thị Hường, sinh viên, Thạch Bích, Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây, Việt Nam
3104. Nguyễn Thanh Duy, nhân viên quảng cáo, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3105. Nguyễn Quảng Gia Khang, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3106. Lê Văn Bạch, kỹ sư điện, Sàigòn, Việt Nam
3107. Phạm Thị Vĩnh, nông dân, Quảng Trạch, Quảng Bình, Việt Nam
3108. Lê Thị Thùy Nhung, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3109. Đỗ Quý Linh, giáo viên hưu trí, Đồng Nai, Việt Nam
3110. Vũ Thị Ty, giáo viên hưu trí, Đồng Nai, Việt Nam
3111. Đỗ Quý Mai Khôi, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Nhóm Fiat, Nhật Bản
3112. Đỗ Quý Nguyệt Bảo, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3113. Đỗ Quý Phương Toàn, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3114. Đỗ Quý Phương Uyên, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3115. Đỗ Quý Thanh Thanh, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
3116. Nguyễn Thị Bích Hồng, kế toán, Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam
3117. Vũ Đức Tiến, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
3118. Hoàng Văn Hậu, cử nhân xã hội học, Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam
3119. Nguyễn Văn Tuyên, Baljuwstraaar 138 5345ME Oss, Hoà Lan
3120. Trần Ái Linh, Baljuwstraaar 138 5345ME Oss, Hoà Lan
3121. Huỳnh Tấn Sĩ, kinh doanh, Cần Thơ, Việt Nam
3122. Phạm Khải, cử nhân xã hội học trường Đại Học Mở Sàigòn, Đồng Nai, Việt Nam
3123. Trần Minh Quân, kinh doanh, Hà Nội, Việt Nam
3124. Louis Huỳnh Ngọc Trung, kỹ sư, Montréal, Canada
3124. Trần Ngọc Nhung, giáo viên, Hà Nội, Việt Nam
3125. Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nữ Tu Dòng Nữ Vương Hoà Bình, Buôn Ma Thuột, Việt Nam
3126. Nguyễn Văn Hiến, cử nhân khoa học địa lý, Sàigòn, Việt Nam
3127. Thiên Thanh, nhạc sĩ, Sàigòn, Việt Nam
3128. Vũ Thành Ân, chuyên viên điện lạnh, Sàigòn, Việt Nam
3129. Lê Thành Luân, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3130. Dương Phi Long, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3131. Đặng Trần Châu Ngọc Hà, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3132. Đàm Mạnh Anh, công nhân kỹ thuật điện tử, Düsseldorf, Đức
3133. Lê Hoàng Phương, Biên Hoà, Đồng Nai, Việt Nam
3134. Phạm Tường, nhân viên kỹ thuật máy tính, Nhóm Fiat, Sàigòn, Việt Nam
3135. Vũ Quang Khải, Hội Đồng Mục Vụ Giáo Xứ Văn Côi, Sàigòn, Việt Nam
3136. Nguyễn Hưng Việt, họa sĩ, Hà Nội, Việt Nam
3137. Nguyễn Thanh Tú, sinh viên trường Mỹ Thuật Công Nghiệp, Hà Nội, Việt Nam
3138. Nguyễn Lan Hương, nhân viên Nha Khí Tượng, Hà Nội, Việt Nam
3139. Nguyễn Minh Tuấn, Hà Nội, Việt Nam
3140. Nguyễn Diễm Trang, Giáo Lý Viên, Fort Worth, Texas, Hoa Kỳ
3141. Nguyễn Thị Kim Loan, nhà báo, Nhóm Fiat, Sàigòn, Việt Nam
3142. Vũ Hùng, thương gia, Midway City, Cali, Hoa Kỳ
3143. Trần Thị Tuyết Mai, nhân viên, Phần Lan
3144. Lê Việt Trung, kỹ sư, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
3145. Nguyễn Hồ Cát Tiên, kinh doanh, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
3146. Vũ Đức Hân, nông dân, Giáo Xứ Thánh Gia, Thốt Nốt, Long Xuyên, Việt Nam
3147. Nguyễn Hữu Sang, nhân viên Bảo Hiểm, Sàigòn, Việt Nam
3148. Ngô Thiên Phúc, Maryland, Hoa Kỳ
3149. Văn Thu Hương, Maryland, Hoa Kỳ
3150. Vũ Ngọc Hoàn, giáo viên, Đồng Nai, Việt Nam
3151. Nguyễn Xuân Vinh, chủ tịch Hội Cựu Tù Chính Trị Việt Nam, Georgia, Hoa Kỳ
3152. Trần Văn Hùng, Hội Cựu Tù Chính Trị Việt Nam, Georgia, Hoa Kỳ
3153. Phạm Ðinh, Hội Cựu Tù Chính Trị Việt Nam, Georgia, Hoa Kỳ
3154. Bùi Thụy Nguyên, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3155. Nguyễn Bá Cường, sinh viên, Thanh Hóa, Việt Nam
3156. Lê Sỹ Hoàn, sinh viên, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3157. Trần Đình Lợi, sinh viên, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3158. Trần Văn Linh, nông dân, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3159. Trần Đinh Liên, nông dân, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3160. Trần Xuân Hợp, nông dân, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3161. Trần Thị Lan, nông dân, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3162. Trần Xuân Hợp, nông dân, Giáo Xứ Kim Lâm, Hà Tĩnh, Việt Nam
3163. Trịnh Văn Thương, sinh viên, Giáo Xứ Phúc Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3164. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Nghệ An, Việt Nam
3165. Trần Thị Lan, sinh viên, Giáo Xứ Mô Vĩnh, Nghệ An, Việt Nam
3166. Nguyễn Thị Sỹ, sinh viên, Giáo Xứ Lãng Điền, Nghệ An, Việt Nam
3167. Nguyễn Văn Năng, sinh viên, Giáo Xứ Lãng Điền, Nghệ An, Việt Nam
3168. Nguyễn Thị Tiên, nông dân, Giáo Xứ Lãng Điền, Nghệ An, Việt Nam
3169. Nguyễn Văn Hoá, nông dân, Giáo Xứ Lãng Điền, Nghệ An, Việt Nam
3170. Nguyễn Văn Tôm, sinh viên, Nga Sơn, Thanh Hoá, Việt Nam
3171. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá, Việt Nam
3172. Trần Văn Long, sinh viên, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá, Việt Nam
3173. Nguyễn Văn Hoà, nông dân, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3174. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3175. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3176. Nguyễn Văn Cường, sinh viên, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3177. Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3178. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3179. Nguyễn Anh Hùng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3180. Đậu Văn Hạp, nông dân, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nghệ An, Việt Nam
3181. Phạm Văn Hùng, nông dân, Giáo Xứ Yên Lý, Nghệ An, Việt Nam
3182. Phạm Thị Hà, thợ may, Giáo Xứ Yên Lý, Nghệ An, Việt Nam
3183. Phạm Thị Hường, tiểu thương, Giáo Xứ Yên Lý, Nghệ An, Việt Nam
3184. Ngô Anh Quý, sinh viên, Bà Rịa-Vũng Tàu, Sàigòn, Việt Nam
3185. Lưu Văn Sang, thợ tiện, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3186. Trần Thị Hương, nội trợ, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3187. Lưu Thủy Lệ Trinh, kế toán, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3188. Lưu Thủy Kim Thu, sinh viên, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3189. Lưu Thủy Kim Anh, sinh viên, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3190. Lưu Thủy Mỹ Linh, sinh viên, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3191. Lưu Việt Thái Bình, sinh viên, Fazantendonk 31, Veghel, Hoà Lan
3192. John Humpkey, continental airline pilot, Spring, Texas , Hoa Kỳ
3193. Nguyễn Văn Tâm, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3194. Đinh Quốc Toản, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3195. Nguyễn Thành Tâm, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3196. Ngô Thị Thiện, ông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3197. Nguyễn Văn Lộc, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3198. Nguyễn Viết Hùng, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3199. Nguyễn Văn Hoà, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3200. Nguyễn Viết Cường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3201. Phạm Thị Hương, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3202. Nguyễn Thị Bình, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3203. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3204. Nguyễn Thị Hiền, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3205. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3206. Hồ Thị Hạnh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3207. Nguyễn Tiến Dung, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3208. Nguyễn Văn Châu, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3209. Nguyễn Quốc Hoà, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3210. Nguyễn Quốc Thuấn, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3211. Cao Thị Vân, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3212. Nguyễn Văn Thắng, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3213. Ngô Văn Chính, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3214. Phan Xuân Biên, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3215. Trần Thị Liên, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3216. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3217. Nguyễn Văn Mẫu, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3218. Nguyễn Thị Lộc, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3219. Khương Văn Pháp, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3220. Nguyễn Văn Đoán, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3221. Nguyễn Thị Thiên, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3222. Hoàng Quốc Hiền, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3223. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3224. Nguyễn Văn Thường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3225. Nguyễn Văn Lam, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3226. Khương Văn Hưng, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3227. Đinh Thị Vinh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3228. Nguyễn Thị Linh, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3229. Ngô Thị Hoà, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3230. Hoàng Thị Hiền, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3231. Nguyễn Thị Hiên, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3232. Nguyễn Văn Cương, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3233. Ngô Thị Mân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3234. Hoàng Thị Chức, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3235. Phạm Đình Linh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3236. Nguyễn Thị Yến, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3237. Lê Thị Hường, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3238. Nguyễn Thị Tuyết, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3239. Đặng Đình Nam, nhiếp ảnh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3240. Ngô Văn Lành, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3241. Nguyễn Chí Công, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3242. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3243. Nguyễn Thị Thành, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3244. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3245. Đào Văn Giang, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3246. Nguyễn Thị Bền, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3247. Phan Thị Hoài, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3248. Phan Thị Mai, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3249. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3250. Phan Văn Nhẫn, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3251. Nguyễn Thị Sinh, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3252. Ngô Thị Hương, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3253. Nguyễn Văn Trí, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3254. Nguyễn Văn Sỹ, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3255. Nguyễn Văn Nhân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3256. Nguyễn Thị Tâm, nội trợ, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3257. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3258. Nguyễn Văn Hưng, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3259. Nguyễn Đình Tuyên, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3260. Nguyễn Thị Công, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3261. Nguyễn Thị Hậu, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3262. Nguyễn Thị Hiên, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3263. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3264. Trần Văn Huệ, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3265. Trần Văn Linh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3266. Trần Thị Công, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3267. Trần Thị Lan, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3268. Trần Thị Lý, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3269. Trần Văn Thiện, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3270. Hồ Thị Trang, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3271. Ngô Thị Ngân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3272. Nguyễn Văn Hoà, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3273. Lê Thị Linh, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3274. Hồ Thị Minh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3275. Nguyễn Văn Huân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3276. Ngô Thị Danh, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3277. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3278. Hoàng Chính Trực, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3279. Yen Nguyen, hưu trí, Riverside, California, Hoa Kỳ
3280. Phạm Đức Nhuận, Giáo xứ An Nhơn, Sinh Viên, Sàigòn, Việt Nam
3281. Nguyễn Thị Bích Hải, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3282. Nguyễn Văn Tiến Hoàng, kỹ sư vỏ tàu thủy, Sàigòn, Việt Nam
3283. Lê Minh Thắng, công nhân, Kyeongpuk, Kyongsan City, Nam Hàn
3284. Nguyễn Thị Uyên, công nhân, Kyeongpuk, Kyongsan City, Nam Hàn
3285. Lê Uyên Lan Chi, 3 tháng tuổi, Kyeongpuk, Kyongsan City, Nam Hàn
3286. Nguyễn Thành Tâm, học sinh, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
3287. Nguyễn Hồng Ân, học sinh, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
3288. Nguyễn Đình Kim Long, học sinh, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
3289. Nguyễn Ngọc Tiếu Vy, học sinh, Seattle, Washington, Hoa Kỳ
3290. Nguyễn Đình Tích, hưu trí, P. 7, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3291. Nguyễn Đình Thuận, nhân viên văn phòng, P. 7, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3292. Nguyễn Đình Tú, nhân viên văn phòng, P. 7, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3293. Nguyễn Thị Phương Nga, Nữ Tu Dòng Đa Minh Tam Hiệp, Đồng Nai, Việt Nam
3294. Trần Nhã Nam, nhà báo, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3295. Lê Thị Nhàn, giáo viên Mầm Non, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng, Việt Nam
296. Lê Văn Hảo, sinh viên trường Cao Đẳng IT Đà Nẵng, Việt Nam
3297. Trần Văn Bảo, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3298. Thái Thị Minh Thuy, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3299. Huỳnh Phước Toàn, dược sĩ, California, Hoa Kỳ
3300. Trần Thị Kim Ngọc, nhân viên văn phòng, giáo viên Mầm Non, Sàigòn, Việt Nam
Dưới đây là một E-Mail hết sức đặc biệt được gửi về từ thành phố Brisbane, bang Queensland, nước Úc:
Kính cha Lê Quang Uy, DCCT,
Đáp lời kêu gọi của cha trong việc "Cứu lấy Tây Nguyên", chúng con, Hội Tương Trợ Gia đình Công Giáo Việt Nam tại Brisbane, Queensland, Australia, trong mấy ngày cuối tuần nghỉ Lễ Lao Động, đã đứng ra xin đồng hương Việt Nam tại Brisbane ghi danh để thông hiệp với cha và quý Dòng, cũng như đồng bào tại quê nhà. Những đồng bào đang cư ngụ tại địa phương đã đáp lời kêu gọi và hăng hái ghi danh.
Chúng con xin tổng kết kỳ này là 263 người. Chúng con sẽ tiếp tục gởi về cha thêm nhiều danh sách nữa. Hy vọng những việc làm nhỏ nhoi của chúng con sẽ phần nào góp sức cùng với đồng bào tại quê nhà cũng như đồng hương khắp nơi, để chính phủ Việt Nam nhìn thấy được công lý.
Xin kính chúc cha, quý Dòng đạt được nhiều kết quả tốt đẹp trong cánh đồng truyền giáo.
Kính cha,
Hội Tương Trợ Gia Đình Công Giáo Việt Nam tại Brisbane, Queensland, Australia
Hội trưởng, PHẠM NGỌC KHANG
Ghi chú:
Rất tiếc là danh sách này do từng người ghi bằng tay tại chỗ khá vội trên giấy, rồi sau đó được scan lại thành nhiều files văn bản không được rõ nét, nên chúng tôi đã cố gắng mà vẫn không đọc được chính xác các hàng chữ. Chúng tôi đã gửi Mail Reply để kính xin quý ông Hội Trưởng Phạm Ngọc Khang nhờ người gõ lại bằng computer và sẽ gửi đến sau. Rất mong tin…
Trường hợp ghi danh số 3125 của Nữ Tu Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Dòng Nữ Vương Hoà Bình, Buôn Ma Thuột, Dì cho biết: cùng với Dì còn có 50 em Đệ Tử trong Nhà Dòng cũng xin được hiệp thông lên tiếng và cầu nguyện.
Trường hợp ghi danh số 2538, Linh Mục Antôn Nguyễn Văn Đính, Chính Xứ Cồn Cả, Nghệ An, đã ghi danh cùng với 375 người tự nguyện trong Giáo Xứ trong DANH SÁCH ĐỢT 9. Lần này, với DANH SÁCH ĐỢT 11, cha lại mới gửi thêm danh sách gồm 85 người khác nữa. Xin chân thành biết ơn đã cùng hiệp thông cầu nguyện và đồng lòng lên tiếng về thảm họa Bauxite.
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:51
Từ đây, như đã thông báo từ cuối danh sách đợt 10, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, tuy nhiên nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
3301. Lê Quốc Chinh, Linh Mục Giáo Phận Bắc Ninh, Tòa Giám Mục Bắc Ninh, Việt Nam
3302. Hoàng Văn Chương, hưu trí, Giáo Xứ Thuận Hòa, hạt Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3303. Hoàng Thị Kim Nhung, bán vé số, Giáo Xứ Thuận Hòa, hạt Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3304. Hoàng Xuân Sơn, bán vé số, Giáo Xứ Thuận Hòa, hạt Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3305. Phạm Thị Thu Hải, giáo viên, Sàigòn, Việt Nam
3306. Trần Cao Minh Đạo, kỹ sư vi tính, Melbourne, Úc
3307. Nguyễn Văn Trường, kinh doanh tự do, Phú Mỹ Hưng, Sàigòn, Việt Nam
3308. Nguyễn Xuân Trưởng, hưu trí, Giáo Xứ Bói Kênh, Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
3309. Lê Thị Thoảng, nội trợ, Giáo Xứ Bói Kênh, Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
3310. Nguyễn Thị Hoa, kinh doanh, Giáo Xứ Tiêu Động, Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
3311. Nguyễn Huyền Trang, sinh viên, Giáo Xứ Tiêu Động, Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
3312. Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Giáo Xứ Tiêu Động, Bình Lục, Hà Nam, Việt Nam
3313. Nguyễn Thị Ngà, kinh doanh, Giáo Xứ Kẻ Sét, Hà Nội, Việt Nam
3314. Nguyễn Trọng Nghĩa, kinh doanh, Giáo Xứ Kẻ Sét, Hà Nội, Việt Nam
3315. Nguyễn Thùy Dung, học sinh, Giáo Xứ Kẻ Sét, Hà Nội, Việt Nam
3316. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Giáo Xứ Kẻ Sét, Hà Nội, Việt Nam
3317. Nguyễn Văn Vinh, kinh doanh, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3318. Phùng Thu Hương, giáo viên, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3319. Nguyễn Thanh Tùng, chưa đi học, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3320. Nguyễn Minh Hoàng, chưa đi học, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3321. Nguyễn Thu Hương, nhân viên kế toán, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3322. Nguyễn Thùy Dung, kinh doanh, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3323. Nguyễn Ngọc Mai, học sinh, Giáo Xứ Thái Hà, Hà Nội, Việt Nam
3324. Nguyễn Minh Quân, sinh viên, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Tây, Việt Nam
3325. Nguyễn Huy Toàn, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Tây, Việt Nam
3326. Nguyễn Đức Thịnh, tự do, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Tây, Việt Nam
3327. Nguyễn Minh Hiếu, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Tây, Việt Nam
3328. Phan Đức Minh, hưu trí, Sàigòn, Việt Nam
3329. Nguyễn Thị Thanh Trang, Giáo Phận Xuân Lộc, Long Thành, Đồng Nai, Việt Nam
3330. Trịnh Thị Hảo, nhân viên văn phòng, tân tòng, Giáo Xứ Phúc Hải, Đồng Nai, Việt Nam
3331. Trần Hải Sơn, hưu trí, Orange County, Westminster, California, Hoa Kỳ
3332. Nguyễn Thanh Liễu, nội trợ, Orange County, Westminster, California, Hoa Kỳ
3333. Nguyễn Thái Vũ, kỹ sư, Biên Hòa, Sàigòn, Việt Nam
3334. Trương Như Sáu, hưu trí, California, Hoa Kỳ
3335. Bùi Thị Bạch Tuyết, kế toán, California, Hoa Kỳ
3336. Dương Thị Thu Thảo, nhân viên, Q. 12, Sàigòn, Việt Nam
3337. Huệ Tâm Châu, nhân viên, Q. 1, Sàigòn, Việt Nam
3338. Phùng Bảo Anh, nhân viên, Q. 12, Sàigòn, Việt Nam
3339. Hoàng Mạnh Linh, nhân viên, thành phố Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3340. Nguyễn Văn Tùng, nhân viên, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3341. Võ Ngọc Thái, nhân viên bán hàng, Sàigòn, Việt Nam
3342. Nguyễn Tường Thọ, chuyên viên IT, Giáo Xứ Võ Đắt, Giáo Phận Phan Thiết, Việt Nam
3343. Lê Quang Toàn, kỹ sư, Copenhagen, Đan Mạch
3344. Hồ Quang Danh, hưu trí, Sunnyvale, Bắc California, Hoa Kỳ
3345. Nguyễn Thị Lương, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3346. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3347. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3348. Ngô Thị Linh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3349. Nguyễn Thị Na, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3350. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3351. Nguyễn Thị Duyên, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3352. Cao Thị Thiên, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3353. Chu Thị Lương, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3354. Chu Thị Lam, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3355. Nguyễn Thị Hoài, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3356. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3357. Nguyễn Thị Hậu, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3358. Cao Thị Nga, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3359. Bùi Hùng Mạnh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3360. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3361. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3362. Trần Thị Tú Trinh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3363. Nguyễn Việt Tú, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3364. Nguyễn Văn Thi, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3365. Nguyễn Văn Trí, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3366. Cao Thị Hà Nhi, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3367. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3368. Trần Thị Huyền, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3369. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3370. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3371. Trương Thị Lý, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3372. Nguyễn Viết Tú, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3373. Ngô Văn Thi, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3374. Phan Văn Khải, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3375. Bùi Hùng Mạnh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3376. Hồ Thị Diệu, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3377. Nguyễn Minh Ngọc, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3378. Ngô Phương Thuý, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3379. Phan Thế Diên, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3380. Nguyễn Văn Khiêm, Nông dân, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VIệT NAM
3381. Hà Thị Sâm, Nông dân, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VIệT NAM
3382. Nguyễn Viết Dũng, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3383. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3384. Nguyễn Quốc Anh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3385. Nguyễn Minh Tuấn, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3386. Chu Thị Hoài, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3387. Phạm Văn Nghĩa, nhân viên khách sạn. Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3388. Phạm Đình Tuấn, kỹ sư xây dựng, Giáo Xứ Đức Mẹ Vô Nhiễm, Sàigòn, Việt Nam
3389. Lê Dũng Tâm, nhân viên, Hà Nội, Việt Nam
3390. Trần Thị Hương Giang, nhân viên, Hà Nội, Việt Nam
3391. Hoàng Phước Lộc, công nhân, Erlagen, Đức
3392. Hoàng Thủy Tiên, nội trợ, Erlagen, Đức
3393. Hoàng Phượng Trí, sinh viên, Erlagen, Đức
3394. Micae Lê Trung, kỹ sư điện, Đức
3395. Micae Martin Lê Minh Tường, học sinh, Đức
3396. Đặng Quang Vinh, kinh doanh, Texas, Hoa Kỳ
3397. Nguyễn Phương Bình, công nhân, Giáo Xứ Khiết Tâm, Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3398. Nguyễn Phương Định, công nhân, Giáo Xứ Khiết Tâm, Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3399. Vũ Bình Quốc, Tu Sĩ Dòng Thánh Phanxicô, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3400. Nguyễn Công Minh, Linh Mục Dòng Thánh Phanxicô, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3401. Trần Anh Lưu, kỹ sư điện tử và phần mềm, California, Hoa Kỳ
3402. Nguyễn Hoàng, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3403. Đỗ Đình Trung, kỹ thuật viên, Sàigòn, Việt Nam
3404. Joseph Tro Nguyen, handicap, San Jose , California, Hoa Kỳ
3405. Monica Cuc Nguyen, nội trợ, San Jose, California, Hoa Kỳ
3406. Tu Huynh, hưu trí, San Jose, California, Hoa Kỳ
3407. Trần Phú Hải, kỹ sư công chánh, Sàigòn, Việt Nam
3408. Phạm Hữu Trí, kỹ sư xây dựng, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3409. Vũ Văn Tác, chuyên viên IT, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam
3410. Trần Kim Thiên Kiều, sinh viên, Thanh Đa, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3411. Trần Thị Kiều Trinh, sinh viên, Ấp 8, Quới Sơn, Châu Thành, Bến Tre, Việt Nam
3412. Trần Ngọc Hân, sinh viên, Ấp 8, Quới Sơn, Châu Thành, Bến Tre, Việt Nam
3413. Nguyễn Thu Yêm, kỹ sư Hóa, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3414. Nguyễn Thanh Thủy, sinh viên Nha khoa, Copenhagen, Đan Mạch
3415. Nguyễn Thị Phi Yến, Vancouver, BC, Canada
3416. Lê Hoàng Diệu, Vancouver, BC, Canada
3417. Giuse Phan Phi Hùng, sinh viên, Roma, Ý
3418. Phêrô Ty Nguyen, Toronto, Canada
3419. Nguyễn Hữu Trung, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
3420. Nguyễn Trung Tín, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3421. Nguyễn Đình Trung Quân, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
3422. Nguyễn Đình trung Quang, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
3423. Trần Hoàng Duy khương, nhân viên, Úc
3424. Đào Thị Tuyết Hồng, kinh doanh, Úc
3425. Trần Văn Bình, kinh doanh, Úc
3425. Trần Đức Quang, học sinh, Úc
3426. Trần Minh Hoàng, học sinh, Úc
3427. Nguyễn Vĩnh Duy, công nhân, Sàigòn, Việt Nam
3428. Trần Đào Ngọc Tâm, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3429. Đào Thị Tuyết Nhung, nội trợ, Sàigòn, Việt Nam
3430. Nguyễn Đạt Thành, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3431. Nguyễn Ngọc Huyền Trân, Gx. Mẹ Hằng Cứu Giúp, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
3432. Phaolô Võ Văn Cường, khuyết tật, Huế, Việt Nam
3433. Trần Linh Trang, giáo viên, Giáo Xứ Thanh Đa, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3434. Wendy Nguyễn Ngọc Dung, sinh viên, Nhóm Fiat, Sydney, Úc
3435. Nguyễn Anh Tuấn, nhân viên, Kaufbeuren, Đức
3436. Huỳnh Phương Anh, nội trợ, Kaufbeuren, Đức
3437. Huỳnh Mỹ Phương, học sinh, Kaufbeuren, Đức
3438. Huỳnh Mỹ Anh, học sinh, Kaufbeuren, Đức
3439. Nguyễn Văn Sang, hưu trí, Kaufbeuren, Đức
3440. Ngô Thị Ngọc Hạnh, công nhân, Kaufbeuren, Đức
3441. Nguyễn Thị Yến, nhân viên, Kaufbeuren, Đức
3442. Nguyễn Phương Oanh, nhân viên, Kaufbeuren, Đức
3443. Nguyễn Công Tư, hưu trí, Dingolfing, Đức
3444. Geißler Trung Hòa, nội trợ, Kaufbeuren, Đức
3445. Geißler Heiko, kỹ sư, Kaufbeuren, Đức
3446. Nguyễn Thị Dung, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
3447. Nguyễn Chí Công, kinh doanh, Giáo Xứ Kim Châu, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3448. Giuse Vũ Việt Hùng, tài xế, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3449. Phạm Văn Hồng, Hội Đồng Mục Vụ Giáo Xứ Văn Côi, Sàigòn, Việt Nam
3450. Nguyễn Đức Hiếu, tài xế xe School Bus, San Jose, California, Hoa Kỳ
3451. Anna Nguyễn Thị Kim Liên, accounts specialist, Harvey, Lousiana, Hoa Kỳ
3452. Anđrê Nguyễn Văn Am, Sàigòn, Việt Nam
3453. Maria Trần Thị Kim Oanh, Sàigòn, Việt Nam
3454. Maria Nguyễn Thị Thảo, sinh viên học tại Bình Dương, quê Nam Định, Việt Nam
3455. Nguyễn Thanh Hoàng, nhân viên, cựu chủng sinh Gx. Gò Mây, Sàigòn, Việt Nam
3456. Nguyễn Tất Hải, Linh Mục DCCT, Cộng Đoàn Dallas, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3457. Lưu Hoài Niệm, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
3458. Trần Thái Dương, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3459. Nguyễn Hồng Đại, giáo viên, Sàigòn, Việt Nam
3460. Lưu Quốc Việt, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3461. Nguyễn Thường Quân, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3462. Hồ Xuân Quang, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
3463. Nguyễn Hồng Đức, kỹ sư tin học, Sàigòn, Việt Nam
3464. Nguyen Dinh Quan, công chức Nhà Nước, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3465. Nguyễn Thị Yến, thợ may, Biên Hòa, Đồng Nai
3466. Nguyễn Minh Quyết, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3467. Nguyễn Thanh Tâm, học sinh lớp 11, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3468. Nguyễn Phương Nguyên, học sinh cấp 2, Biên Hòa, Đồng Nai, Việt Nam
3469. Nguyễn Thị Kim Xuân, bác sĩ, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3470. Bùi Tuấn Khanh, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3471. Thiên Vũ, Giáo Xứ Đức Mẹ Hằng Cứu Giúp, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3472. Trần Bá Lộc, chuyên viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3473. Trần Kim Cẩm Tú, quản lý văn phòng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3474. Trần N. Andrew, sinh viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3475. Trần T. Amy, sinh viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3476. Trần N. James, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3477. Nguyễn Khoa, Kim Sơn, Ninh Bình, Việt Nam
3478. Phaolô Lê Xuân Bé, Portland, Oregon, Hoa Kỳ
3479. Trần Oanh Liệt, nhân viên xã hội, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3480. Nguyễn Thị Nga, nhân viên xã hội, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3481. Trần Nguyễn Angela, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3482. Trần Nguyễn Teresa, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3483. Trinh Thanh Su, học sinh, Richardson, Texas, Hoa Kỳ
3484. Trần Thị Phương Hiền Helen, professional manicurist, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3485. Nguyễn Ngọc Anh, housekeeper, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3486. Lô Hồng Phước, sales associates, Sugarland, Texas, Hoa Kỳ
3487. Le Van, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3488. Mai dinh, nhân viên bảo hiểm, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
3489. Maria Phạm Hồng Hạnh, Na Uy
3490. Maria Phạm Thị Thế, Na Uy
3491. Maria Nguyễn Thị Kim Liên, Na Uy
3492. Huỳnh Quốc Huy, kỹ sư cơ khí, Aarhus, Đan Mạch
3493. Giuse Nguyễn Quốc Việt, công nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3494. Têrêsa Trần Thị Cẩm Thúy, Paris, Pháp
3495. Đa Minh Trần Thái Dương, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3496. Phêrô Nguyễn Xuân Hùng, sinh viên, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3497. Nguyễn Thanh Kha, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3498. Phaolô Trần Khắc Tuân, sinh viên, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3499. Lâm Quốc Tuấn, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3500. Antôn Mai Ngọc Hà, sinh viên, Đà Lạt, Việt Nam
Sơ kết danh sách 3.500 người đã ghi danh sau đúng 2 tuần kêu gọi, tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009 tới 15g30 chiều thứ sáu 8.5.2009 theo giờ Việt Nam. Hiện chúng tôi vẫn còn đang tiếp tục nhận được rất nhiều E-Mails từ khắp nơi gửi về xin ghi danh. Chúng tôi sẽ thống kê và tổng hợp trong những ngày tới đây.
Thống kê sơ bộ các thành phần trên tổng số 3.500 người đã ghi danh:
- 90 người là Linh Mục các Dòng và Triều
- 85 người là Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 37 người là Nữ Tu các Dòng
- 49 người là Nam Tu các Dòng
- 147 người đang hưu trí
- 76 người là công nhân
- 41 người là công chức
- 194 người làm nghề kinh doanh, buôn bán
- 235 người là nhân viên các ngành
- 234 người là chuyên viên các ngành
- 169 người là kỹ sư các ngành
- 129 người là giáo viên
- 31 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 45 người là bác sĩ, nha sĩ, dược sĩ
- 322 người là sinh viên
- 539 người là học sinh
- 99 người lo nội trợ trong gia đình
- 2.383 người ở Việt Nam
- 909 người sống tại thành phố Sàigòn
- 153 người sống tại thủ đô Hà Nội
- 35 người sống tại cố đô Huế
- 34 người sống tại tỉnh Nam Định
- 29 người sống tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 17 người sống tại tỉnh Gia Lai
- 129 người sống tại tỉnh Vĩnh Long
- 613 người sống tại thành phố Vinh và tỉnh Nghệ An
- 89 người sống tại thành phố Biên Hoà và tỉnh Đồng Nai
- 30 người sống tại thành phố Đà Lạt và tỉnh Lâm Đồng ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 39 người sống tại thành phố Nha Trang và tỉnh Khánh Hoà
- 134 người sống tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăklăk và tỉnh Đăknông ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 09 người sống tại thị xã Phan Thiết
- 704 người ở Hoa Kỳ
- 287 người sống tại tiểu bang California
- 119 người sống tại tiểu bang Texas
- 37 người sống tại tiểu bang Florida
- 15 người sống tại tiểu bang Massachusetts
- 14 người sống tại tiểu bang Oregon
- 10 người sống tại tiểu bang Colorado
- 15 người sống tại tiểu bang Washington
- 69 người ở Úc ( Australie - Australia )
- 67 người ở Canada
- 46 người ở Pháp ( France )
- 63 người ở Đức ( Germanie - Deutschland - Germany )
- 14 người ở Na Uy ( Norvège - Norway )
- 16 người ở Đan Mạch ( Danmark - Denmark )
- 28 người ở Anh ( Engleterre - England )
- 03 người ở Thụy Sĩ ( Suisse - Switzerland )
- 07 người ở Nam Hàn ( South Korea )
- 06 người ở Bỉ ( Belgique - Belgium )
- 10 người ở Hòa Lan ( Holland - Netherlands )
- 01 người ở Tiệp ( Tchèque - Czech )
- 01 người ở Nhật Bản ( Japon - Japan )
- 03 người ở Ý ( Italie - Italia )
- 01 người ở Đài Loan ( Taipei )
- 01 người ở Tân Tây Lan ( Nouvelle Zélande - New Zealand )
- 03 người ở Phần Lan ( Finlande - Finland - Finlandia )
- 01 người ở Kenya
- 01 người ở Kampuchea ( Cambodge - Cambodia )
- 03 người ở Phi Luật Tân ( Philippines - Pilipinas )
- 01 người ở quần đảo Mariana ( Mariana Islands )
Xin chân thành biết ơn tất cả quý vị gần xa tại Việt Nam và ở các quốc gia khác trên thế giới, đã hiệp thông trăn trở, muốn góp tiếng nói cứu lấy quê hương. Sau khi đã có được bản dịch sang tiếng Anh, nay theo yêu cầu nhiều nơi gửi về đang rất cần có được bài viết "HÃY CỨU LẤY TÂY NGUYÊN…" được dịch sang tiếng Pháp và tiếng Đức. Rất mong có được các vị tình nguyện nhận dịch để lời kêu gọi này sẽ được chuyển đi xa hơn, mạnh hơn nữa. Xin gửi Mail cho chúng tôi về ttmvcssr@gmail.com.
Chân thành biết ơn,
Lm. Lê Quang Uy, DCCT, thứ bảy 9.5.2009
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:52
Từ đây, như đã thông báo từ cuối danh sách đợt 10, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, tuy nhiên nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
3501. Phạm Duy Hùng, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3502. Dương Nguyễn Hữu Nam, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3503. Bùi Nguyễn Quý Lộc, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3504. Nguyễn Minh Quý, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3505. Phùng Duy Khánh Phương, sinh viên Sàigòn, Việt Nam
3506. Kiều Chí Phương, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3507. Phạm Bác Ái, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3508. Lê Phạm Uy Duy, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3509. Đoàn Nhất Nam, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3510. Vũ Quyết Thành, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
3511. Đa Minh Trần Thái Bảo, sinh viên, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3512. Têrêsa Nguyễn Mai Thảo, sinh viên, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3513. Têrêsa Hồ Thị Mai Uyên, sinh viên, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
3514. Giuse Nguyễn Thanh Trung, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
3515. Kim Tran, Giáo Xứ Đức Mẹ Hằng Cứu Giúp, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3516. Vien Doan, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3517. Phi Do, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3518. Clara Tran, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3519. Lê Huyền Châu, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3520. Lê Thanh, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3521. Nguyễn Mỹ Vân, Giáo Xứ Đức Mẹ Hằng Cứu Giúp, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3522. Lý Thọ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3523. Trần Lam Tùng, sinh 1964, công nhân, Texas, Hoa Kỳ
3524. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh 1962, công nhân, Texas, Hoa Kỳ
3525. Trần Lam Thúy, sinh 1991, học sinh, Texas, Hoa Kỳ
3526. Trần Lam Toại, sinh 2004, học sinh, Texas, Hoa Kỳ
3527. Do Van, Beaverton, Oregon, Hoa Kỳ
3528. Hồ Thị Hương, Beaverton, Oregon, Hoa Kỳ
3529. Đỗ Diễm Trinh, Beaverton, Oregon, Hoa Kỳ
3530. Đặng Hiếu Sinh, nhà báo, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3531. Đặng Lương Nguyệt, nhà báo, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3532. Lương Văn Quyền, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3533. Phan Thị Phước, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3534. Nguyễn Quý Tuấn, kỹ sư điện toán, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3535. Giuse Bùi Quang Tuấn, Linh Mục DCCT, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3536. Trần Văn Hoạch, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3537. Trần Duy Thuận, sinh viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3538. Trần Vy Hạ, sinh viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3539. Nguyễn Minh Hoàng, hưu trí, Jersey City, New Jersey, Hoa Kỳ
3540. Giuse Mai Trung Huy, làm nghề tự do, Jersey City, New Jersey, Hoa Kỳ
3541. Nguyễn Tấn Đại, kinh doanh, Jersey City, New Jersey, Hoa Kỳ
3542. Hoàng Thị Ngọc Sương, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
3543. Tân Võ, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
3544. Quốc Đức Lê, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3545. Nguyễn Thị Hồng, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3546. Lê Anh Tiêm, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
3547. Vũ Hồ, Newbeith, Brisbane, Queensland, Úc
3548. Chi Trần, Newbeith, Brisbane, Queensland, Úc
3549. Phúc Trần, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
3550. Khánh Lê, Forest lake, Brisbane, Queensland, Úc
3551. Hoa Nguyễn, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3552. Trần Thị Huệ, Kingston, Brisbane, Queensland, Úc
3553. Huỳnh Tín, cảnh sát, Underwood, Brisbane, Queensland, Úc
3554. Kỷ Nguyễn, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3555. Hương Võ, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3556. Nguyễn Lê, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3557. Đức Trương, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3558. Vũ An Khang, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3559. Gia đình Vũ Thị Sự, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3560. Thanh Nguyễn, Sunnybank, Brisbane, Queensland, Úc
3561. Minh Tú Lê, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3562. Minh Trọng Lê, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3563. Mark Smanp, Moorooka, Brisbane, Queensland, Úc
3564. Thi Trần, Gailes, Brisbane, Queensland, Úc
3565. Quan Lê, Sunnybank, Brisbane, Queensland, Úc
3566. Tân, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3567. Hoa Nguyễn, Roma Street, Brisbane, Queensland, Úc
3568. Lê Thị Bạch Yến, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3569. Châu Kim Ngọc, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3570. Huỳnh Trung Hiền, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3571. Khang Ngọc Phạm, hội trưởng Hội Tương Trợ, Camira, Qld. Australia
3572. Hiếu Nguyễn, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3573. Cường Văn Trần, Goodna, Brisbane, Queensland, Úc
3574. Nam Võ, Goodna, Brisbane, Queensland, Úc
3575. Trần N. Phu, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3576. Phạm Viết Tú, bác sĩ, Sherwood, Brisbane, Queensland, Úc
3577. Đỗ Xuân Hoa, Goodna, Brisbane, Queensland, Úc
3578. Tăng Nhật Tân, Goodna, Brisbane, Queensland, Úc
3579. Bùi Trọng Cường, bác sĩ, chủ tịch CĐNVTD Brisbane, Queensland, Úc
3580. Trần Anh Tuấn, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3581. Đỗ Đức Hưng, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3582. Trung Nghĩa, Carole Park, Ipswich, Queensland, Úc
3583. Louise Phạm, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3584. Đỗ Vũ Hồng Tâm, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3585. Phạm Thị Trang, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3586. Adele Rice, Milpera, Brisbane, Queensland, Úc
3587. Nguyễn Ngọc Huỳnh, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3588. Kari Gullestrup, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3589. Noela Quadrio, Camira, Ipswich, Queensland, Úc
3590. Văn Huỳnh, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3591. Đặng Tuyết Loan, hội trưởng Hội Phụ Nữ Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3592. Đỗ Mỹ Xuân, Hội Người Việt Cao Niên, Brisbane, Queensland, Úc
3593. Vũ Phương Oanh, Darra Brisbane, Queensland, Úc
3594. Tư, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3595. Ngô Ngọc Liên, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3596. Nhung Trương, Reben Brisbane, Queensland, Úc
3597. Hồng Huỳnh, Everton Park Brisbane, Queensland, Úc
3598. Đinh Vũ Kính, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3598. Withers, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3599. Chi Dung Trần, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3600. Thanh Phạm, Coopers Plains, Brisbane, Queensland, Úc
3601. Trần C. Khánh, Stretton, Brisbane, Queensland, Úc
3602. Vũ Đan Thanh, Kevin Grove, Brisbane, Queensland, Úc
3603. Phan Lương Quới, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3604. Trần Kim Ẻm, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3605. Tăng Văn Ngô, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3606. Lê Trọng Kế, Gailes, Ipswich, Queensland, Úc
3607. Lê Thị Lan, Gailes, Ipswich, Queensland, Úc
3608. Hạnh Nguyễn, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3609. Hùng Võ, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3610. Bùi Tuấn Dũng, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3611. Adrian McCabe, migration, Brisbane, Queensland, Úc
3612. Lâm Thị Lệ, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3613. Lê Thị Diễm Hương, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3614. Đỗ Thị Kim Oanh, Darra. Brisbane, Queensland, Úc
3615. Quang Lê, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3616. Huỳnh Kim Hoàng, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3617. Trịnh Yên Bá, Westlake, Brisbane, Queensland, Úc
3618. Nguyễn Thị Huệ, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3619. Văn Lai Lê, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3620. Trần Thúy Hòa, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3621. Trần Dung, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3622. Vũ Viết Khuynh, Hồi hưu, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3623. Lâm Ngọc, Ellen Grove, Brisbane, Queensland, Úc
3624. Thọ Đinh, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3625. Pascal Lefer, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3626. Hiếu Đoàn, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3627. Hải Hoàng Trương, Robertson, Brisbane, Queensland, Úc
3628. Vũ Thúy Hòa Đặng, Inala Brisbane, Queensland, Úc
3629. Minh Trân, Slacks Creek, Logan, Queensland, Úc
3630. R.J. Ryan, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3631. Catherine Nguyễn, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3632. Nguyễn Hữu Nam, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3633. Quách Gai, Sinnamon Park, Brisbane, Queensland, Úc
3634. Ngô Ngọc Sang, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3635. Nguyễn Quang Hoa, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3636. Nguyễn K. Bình, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3637. Nguyễn Văn Dinh, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3638. Tăng Thị Thanh Thúy, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3639. Lê Thanh, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3640. Ngô Thị Cỏn, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3641. Võ Minh Tuyên, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3642. Võ Thanh Trân, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3643. Trương Văn Soi, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3644. Đỗ Thị Ngọc Kiều, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3645. Nguyễn Trường Xuân, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3646. Dim Yay, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3647. Aliu Jodicke, Stretton, Brisbane, Queensland, Úc
3648. Đỗ Văn Phương, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3649. Trần Dăng, Wacol, Brisbane, Queensland, Úc
3650. Đỗ Văn Tô, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3651. Nguyễn Thị Kim Nga, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3652. Trần Thị Ven, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3653. Nguyễn Quang, Carole Park, Ipswich, Queensland, Úc
3654. Võ Anh, Nundah, Brisbane, Queensland, Úc
3655. Trần Thanh Vân, South Brisbane, Queensland, Úc
3656. Quách Anh Huê, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3657. Lisa Marquard, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3658. Đỗ Kim Mỹ, Stretton, Brisbane, Queensland, Úc
3659. Hứa Minh, Mac Gregor, Brisbane Queensland, Úc
3660. Hồ Hải, Greenbank, Brisbane, Queensland, Úc
3661. Nguyễn Thị Tuyết, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3662. Bành Cường, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3663. Bành David, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3664. Lê Sưu, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3665. Trần Duyên, Inala, Brisbane Queensland, Úc
3666. Võ H. Linh, Doolandella, Brisbane, Queensland, Úc
3667. Tăng Bảo Lộc, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3668. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3669. Julie Attwood MP, Middle Park, Brisbane, Queensland, Úc
3670. Vũ Trọng Thiều, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3671. Võ Tòng, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3672. Royce Phạm, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3673. Dương Hải, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3674. Nguyễn Thị Bạch Tuyết, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3675. Trần Huỳnh Ngân Kim, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3676. Phạm K. Thương, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3677. Nguyễn Thị Liên, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3678. Singu Kannangara, Inala Community house, Brisbane, Queensland, Úc
3679. Trần Thị Lượm, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3680. Hồ Ngọc Lang, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3681. Vũ Trung Hiếu, Rocks, Brisbane, Queensland, Úc
3682. Huỳnh Thanh Quang, Bundamba, Ipswich, Queensland, Úc
3683. Nguyễn Huyên Trân, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3684. Trần Thiện Tâm, Mac Gregor, Brisbane, Queensland, Úc
3685. Nguyễn Nữ Thiên Phương, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3686. Đỗ Kim Oanh, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3687. Mỹ Lệ Thu, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3688. Cao văn Tâm, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3689. Nguyễn Thị Thơ, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3690. Hoàng Thị Nam, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3691. Phạm Thanh Loan, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3692. Ngô Ngọc Liên, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3693. Nguyễn Lim Lê, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3694. Tăng Thanh Tâm, Goodna, Ipswich, Queensland, Úc
3695. Nguyễn Thị Thanh Lan, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3696. B. Nguyễn, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3697. Hoàng Thắng, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3698. Tất Kim Yến, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3699. Lâm Thị Tuyết, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3700. Lê Thanh Hà, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3701. Nguyễn Văn Tỵ, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3702. Ngô Thanh, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3703. Nguyễn Cúc, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3704. Nguyễn Khánh, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3705. Tammy Beard, Carole Park, Ipswich, Queensland, Úc
3706. Nguyễn Thị Hồng Liên, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3707. Ray Pourtney, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3708. Tân Đăng, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3709. Trương Thị Minh Hiếu, Runcorn, Brisbane, Queensland, Úc
3710. Chiêm Đạt Thành, Ellen Grove, Brisbane, Queensland, Úc
3711. Thanh Phạm, Camira, Ipswich, Queensland, Úc
3712. Lê Trần, Camira, Ipswich, Queensland, Úc
3713. Nguyễn Xuân, Camira, Ipswich, Queensland, Úc
3714. Vũ Đan Tâm, Kevin Grove, Brisbane, Queensland, Úc
3715. Trần Thị Hường, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3716. Vũ Thúy Doan Đặng, Brisbane, Queensland, Úc
3717. Nguyễn Quang Đăng, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3718. Phượng Bạch Nguyễn, Sinnamon Park, Brisbane, Queensland, Úc
3719. Bình Nguyễn, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3720. Tự Nhiên, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3721. Vũ Văn Tiễn, Jindalee, Brisbane, Queensland, Úc
3722. Lê Kim Ngọc, Sinnamon Park, Brisbane, Queensland, Úc
3723. Nguyễn Thị Cúc, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3724. Đặng Vũ Thúy Doan, bác sĩ, Grace Ville, Brisbane, Queensland, Úc
3725. Vũ Đan Tâm, Seventeen Miles Rock, Brisbane, Queensland, Úc
3726. Vũ Đan Thanh, Seventeen Miles Rock, Brisbane, Queensland, Úc
3727. Đặng Thúy Hòa, bác sĩ, Grace Ville, Brisbane, Queensland, Úc
3728. Hoàng Văn Ninh, hưu trí, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
3729. Nguyễn Thị Đức, Sunnybank Hill, Brisbane, Queensland, Úc
3730. Đinh Khắc Lễ, Yeerongpilly, Brisbane, Queensland, Úc
3731. Hoàng Tuấn Minh, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
3732. Hùng Anh, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3733. Lý Hùng, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3734. Thanh Nga, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3735. Hìn Nguyễn, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3736. H. Nguyễn, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3737. Trinh Phạm, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3738. Thanh, Doolandella, Brisbane, Queensland, Úc
3739. Nhuần, Doolandella, Brisbane, Queensland, Úc
3740. Văn Minh, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3741. Cao Văn Tâm, Doolandalla, Brisbane, Queensland, Úc
3742. Nguyễn Thu Trang, Doolandalla, Brisbane, Queensland, Úc
3743. Minh Trung, Darra, Brisbane, Queensland, Úc
3744. Biền Cao Đinh, Doolandalla, Brisbane, Queensland, Úc
3745. Trần Văn Thông, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3746. Phạm Công Toàn, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3747. Thanh Lê, Doolandella, Brisbane, Queensland, Úc
3748. Ngọc Hoàng, Oxley, Brisbane, Queensland, Úc
3749. Nguyễn Thị Út, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3750. Phạm Thị Đào, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3751. Anh Thư, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3752. Công Hiền Bùi, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3753. Thị Phượng Nguyễn, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3754. Thế Lan Phạm, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3755. Công Liêm Bùi, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3756. Minh Thiên Bùi, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3757. Min, Richland, Brisbane, Queensland, Úc
3758. Talina, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3759. Tuấn, Wallaroo Way, Brisbane, Queensland, Úc
3760. Hùng, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3761. Chánh, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3762. Minh Đinh, Yeerongpilly, Brisbane, Queensland, Úc
3763. Hoàng Hiệp, Sunnybank Hills. Brisbane, Queensland, Úc
3764. Nguyễn Đức Trung, Camira, Ipswich, Queensland, Úc
3765. Hai Trần, Camira, Ipswich, Queensland, Úc
3766. Hoan Trần, Michelton, Brisbane, Queensland, Úc
3767. Quang T. Phạm, Michelton, Brisbane, Queensland, Úc
3768. Tân Văn Nguyễn, Gailes, Ipswich, Queensland, Úc
3769. Danh Phạm, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3770. Ngọc Lê, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3771. Mai Lê, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3772. Sơn Trần, Forest Lake, Brisbane, Queensland, Úc
3773. Ngân Nga, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3774. Nguyễn Kim Thanh, Calamvale, Brisbane, Queensland, Úc
3775. Kim Chi, Calamvale, Brisbane, Queensland, Úc
3776. Nguyễn Xuân Hà, Salisbury, Brisbane, Queensland, Úc
3777. Lê Thị Trinh, Salisbury, Brisbane, Queensland, Úc
3778. Nguyễn L. Hương, Annerley, Brisbane, Queensland, Úc
3779. Nguyển Trần Cường, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3780. Phương Nguyễn, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3781. Đinh, Durack, Brisbane, Queensland, Úc
3782. My Vũ, Logan Reserve, Logan city, Queensland, Úc
3783. Phạm văn Hải, Parkinson, Brisbane, Queensland, Úc
3784. Lê Hồng, Willagong, Brisbane, Queensland, Úc
3785. Vũ Hồng, Kenmore, Brisbane, Queensland, Úc
3786. Hồng Phạm, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3787. Lê Vũ, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3788. Phạm Ngọc Thanh, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3789. Đỗ Mỹ Tú, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3790. Nguyễn Thăng Tiến, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3791. Nguyễn Kính, Westlake, Brisbane, Queensland, Úc
3792. Nguyễn Thi Băng, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3793. Nguyễn Thi Phiến, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3794. Nguyễn T. Đức, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3795. Nguyễn Thị H. Thu, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3796. Nguyễn Thu Yến, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3797. Nguyễn Đức Sách, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3798. Nguyễn Đức Ban, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3799. Nguyễn Đức Thương, Inala, Brisbane, Queensland, Úc
3800. Hoàng Tuấn Anh, Sunnybank Hills, Brisbane, Queensland, Úc
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:52
Từ đây, như đã thông báo từ cuối danh sách đợt 10, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, tuy nhiên nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
3801. Giuse Nguyễn Công Bắc, Linh Mục Giáo Phận Vinh, Nghệ An, Việt Nam
3802. Antonio Trần Xuân Sang, Linh Mục Dòng Ngôi Lời ( SVD ), Obigado, Paraguay
3803. Jose Chinh, Linh Mục Dòng Ngôi Lời ( SVD ), Encarnacion, Paraguay
3804. Juan Bautista, Huan, Curuguaty, Paraguay
3805. Agnès Bùi Thị Kim Ngọc, Dòng Đức Bà ( CND ), Sàigòn, Việt Nam
3806. Lê Thị Thu Cúc, giảng viên Đại Học Y Dược, Sàigòn, Việt Nam
3807. Nguyễn Thị Thanh Trúc, Giáo Phận Xuân Lộc, Long Thành, Đồng Nai, Việt Nam
3808. Nguyễn Thị Thanh Trinh, Giáo Phận Bà Rịa-Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3809. Gioan Nguyễn Quốc Hùng, Phú Tâm, Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3810. Do Ngoc Thuyen, nhân viên, San Jose, California, Hoa Kỳ
3811. Nguyễn Đình Nam, quân đội, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
3812. Vu Tuan Cuong, hưu trí, Arlington, Texas, Hoa Kỳ
3813. Pham thi Hang, nội trợ, Arlington, Texas, Hoa Kỳ
3814. Tan Pham, chuyên viên lập trình phân tích, Plano, Texas, Hoa Kỳ
3815. Van Pham, chuyên viên lập trình, Plano, Texas, Hoa Kỳ
3816. Lê Loan, Houston, Texas, Hoa Kỳ
3817. Trần Lý Đường, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3818. Augustine Pham, làm công, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3819. Nguyễn Văn Thông, chuyên viên lập trình phân tích, Gx. ĐMHCG, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3820. Nguyễn Thị Minh Yến, tân tòng, kế toán, Nhóm Fiat, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
3821. Bùi Văn Khôi, hưu trí, Giáo Xứ Nam Hòa, Hạt Chí Hòa, Sàigòn, Việt Nam
3822. Đỗ Thị Kim Thoa, nội trợ, Giáo Xứ Nam Hòa, Hạt Chí Hòa, Sàigòn, Việt Nam
3823. Nguyễn Thị Mỹ Lợi, thông dịch viên, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3824. Trần Thị Cương, nội trợ, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3825. Nguyễn Thừa, hưu trí, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3826. Nguyễn Khánh, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3827. Nguyễn Ánh, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3828. Nguyễn Thị Tố Miên, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3829. Nguyễn Thị Mỹ Thuận, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3830. Trần Đức Hùng, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3831. Nguyễn Dư, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3832. Nguyễn Thị Ánh Trợ, Giáo Xứ Quảng Nghệ, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
3833. Nguyễn Thị Thu Hương, medical billing coding, Gx. ĐMHCG, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3834. Nguyễn Thúy Như Uyên, dược sĩ, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3835. Angela Nguyen, sinh viên, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3836. Do Thi Nam, nội trợ, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3837. Nguyễn Thị Thu Hà, electronic manufacturing supervisor, Gx. ĐMHCG, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3838. Phùng Thịnh, electronic assembler, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3839. Ngô Tân, nội trợ, Gx. Đức Mẹ Hằng Cứu Giúp, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
3840. Huỳnh Văn Ru, Salina, Kansas, Hoa Kỳ
3841. Tôn Thất Bình, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3842. Hồ Thị Lài, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3843. Tôn Thất Hải Long, Peoria, Arizona, Hoa Kỳ
3844. Tôn Thất Hải Lân, Peoria, Arizona, Hoa Kỳ
3845. Tôn Thất Hải Lâm, Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ
3846. Tôn Thất Hải Lộc, Maricopa, Arizona, Hoa Kỳ
3847. Trần Duy Chánh, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3848. Nguyễn Chương, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3849. Hứa Chương, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3850. Mã Tòng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3851. Nguyễn Huệ, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3852. Trần Công Tâm, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3853. Phương Tú Anh, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3854. Đặng Chí Bình, Dorchester, Massachusetts, Hoa Kỳ
3855. Nguyễn Bước, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3856. Lê Phước Tân, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3857. Hà Dung, Westminster, California, Hoa Kỳ
3858. Trương Vĩnh Đức, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3859. Nguyễn Văn Dưỡng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3860. Nguyễn Long Đĩnh, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3861. Hồ Thị Dược, Baltimore, Maryland, Hoa Kỳ
3862. Lê Phú, Baltimore, Maryland, Hoa Kỳ
3863. Hồ Đình Đường, Annandale, Virginia, Hoa Kỳ
3864. Lê Viết Mười, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3865. Lê Minh Điển, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3866. Ngô Đức, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3867. Lê Viết Quốc, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3868. Văn Đình Đạt, Milpitas, California, Hoa Kỳ
3869. Nguyễn Thế Đĩnh, Westminster, California, Hoa Kỳ
3870. Bùi Anh Dũng, Saint Louis, Missouri, Hoa Kỳ
3871. Lương Công Giáo, San Jose, California, Hoa Kỳ
3872. Ngô Quang Lâm, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3873. Tôn Nữ Quỳnh Giao, San Jose, California, Hoa Kỳ
3874. Trần Hùng, San Jose, California, Hoa Kỳ
3875. Hồ Văn Giáo, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3876. Hồ Văn Giảng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3877. Nguyễn Quang Ngọc, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3878. Lê Như Hùng, Westminster, California, Hoa Kỳ
3879. TRương Hữu Hạnh, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3880. Ngô Xuân Tâm, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3881. Tiêu Phi Hùng, San Jose, California, Hoa Kỳ
3882. Cao Thế Tiệp, Maui, Hawaii, Hoa Kỳ
3883. Hồ Tấn Quỳnh, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3884. Lê Thiện Hòa, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3885. Nguyễn Văn Hùng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3886. Phạm Duy Nghiệp, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3887. Nguyễn Văn Hòa, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3888. Đoàn Đình Hiền, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3889. Nguyễn Khắc Vệ, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3890. Đinh Văn Hiện, Garden Grove, California, Hoa Kỳ
3891. Hiếu Kageno, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3892. Trần Hùng, Potomac, Maryland, Hoa Kỳ
3893. Nguyễn Quang Vũ, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3894. Trường Hải, Hacienda Hights, California, Hoa Kỳ
3895. Nguyễn Huân, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3896. Võ Tấn Anh, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3897. Hồ Văn Hiếu, Garden Grove, California, Hoa Kỳ
3898. Trương Thị Thu Hà, Waipahu, Hawaii, Hoa Kỳ
3899. Janet Do, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3900. Joel Luguern, Issy Les Moulineaux, Hauts de Seine, France
3901. Lê Văn Kỳ, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3902. Văn Đình Khanh, Fremont, California, Hoa Kỳ
3903. Lê Văn Luận, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3904. Vương Tấn Lực, San Jose, California, Hoa Kỳ
3905. Đoàn Thanh Tâm, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3906. Trần Đình Lan, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3907. Lâm Văn Lợi, San Jose, California, Hoa Kỳ
3908. Tôn Thất Nam, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3909. David Luận, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3910. Trần Lộc, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3911. Filong Levan, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3912. Ngô Huy Lãng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3913. Nguyễn Văn Hùng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3914. Nguyễn Đình Lý, San Carlos, California, Hoa Kỳ
3915. Tôn Thất Ly Tao, San Jose, California, Hoa Kỳ
3916. Nguyễn Đình Lưu, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3917. Nguyễn Lịch, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3918. Từ Hải Phượng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3919. Đặng Lưu, Notting Ham, Maryland, Hoa Kỳ
3920. Nguyễn Văn Lang, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3921. Phạm Hoàng Lý , Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3922. Dụng Văn Đối, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3923. Phạm Văn Long, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3924. Trần Trọng Minh, Orlando, Florida, Hoa Kỳ
3925. Nguyễn Đức Mai, San Jose, California, Hoa Kỳ
3926. Hồ Ngọc Sơn, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3927. Bùi Văn Minh, Ewa Beach, Hawaii, Hoa Kỳ
3928. Nguyễn Hữu Hoài, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3929. Châu Bích, Maui, Hawaii, Hoa Kỳ
3930. Hồ Đình Mai, New South Wales, Úc
3931. Trịnh Lan Mai, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3932. Nguyễn Mới, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3933. Phan Văm Sáng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3934. Trần Văn Thuật, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3935. Đỗ Tiến Trình, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3936. Châu Sơn Ngọc, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3937. Huỳnh Công Nhẫn, Blacksburg, Virginia, Hoa Kỳ
3938. Phạm Thế Ngọc, Garden Grove, California, Hoa Kỳ
3939. Trần Trọng Tiến, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3940. Nguyễn Văn Tiến, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3941. Đào Đình Thái, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3942. Lê Tòng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3943. Võ Tươi, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3944. Vũ Nghi, Garden Grove, California, Hoa Kỳ
3945. Nguyễn Thắng Nguyễn, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3946. Trần Đình NHi, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3947. Nguyễn Nhật, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3948. Nguyễn Kim Phượng, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
3949. Trần Đình Phượng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3950. Trần Phi, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3951. Trần Văn Quang, Malden, Massachussets, Hoa Kỳ
3952. Phan Thanh, San Diego, California, Hoa Kỳ
3953. Tôn Nữ Cẩm Thúy, Saint Louis, Missouri, Hoa Kỳ
3954. Nguyễn Thuyên, Grand Prairie, Texas, Hoa Kỳ
3955. Trần Tâm, Irvine, California, Hoa Kỳ
3956. Phạm Văn Vàng, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3957. Hà Kim Trang, Westminster, California, Hoa Kỳ
3958. Hà Kim Xuyến, Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
3959. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3960. Nguyễn Quốc Anh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3961. Nguyễn Minh Tuấn, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3962. Chu Thị Hoài, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3963. Nguyễn Thị Lương, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3964. Nguyễn Văn Hải, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3965. Nguyễn Văn Linh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3966. Ngô Thị Linh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3967. Nguyễn Thị Na, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3968. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3969. Nguyễn Thị Duyên, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3970. Cao Thị Thiên, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3971. Chu Thị Lương, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3972. Chu Thị Lam, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3973. Nguyễn Thị Hoài, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3974. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3975. Nguyễn Thị Hậu, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3976. Cao Thị Nga, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3977. Bùi Hùng Mạnh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3978. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3979. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3980. Trần Thị Tú Trinh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3981. Nguyễn Việt Tú, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3982. Nguyễn Văn Thi, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3983. Nguyễn Văn Trí, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3984. Cao Thị Hà Nhi, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3985. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3986. Trần Thị Huyền, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3987. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3988. Nguyễn Văn Bình, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3989. Trương Thị Lý, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3990. Nguyễn Viết Tú, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3991. Ngô Văn Thi, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3992. Phan Văn Khải, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3993. Bùi Hùng Mạnh, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3994. Hồ Thị Diệu, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3995. Nguyễn Minh Ngọc, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3996. Ngô Phương Thuý, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3997. Phan Thế Diên, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
3998. Nguyễn Văn Khiêm, nông dân, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
3999. Hà Thị Sâm, nông dân, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, VN
4000. Nguyễn Viết Dũng, học sinh, Gx. Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:53
Từ đây, như đã thông báo từ cuối danh sách đợt 10, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, tuy nhiên nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
4001. Maria Kiều Thị Tươi, Nữ Tu Dòng Thánh Phaolô, Hà Nội, Việt Nam
4002. Đinh Công Khanh, nhân viên xã hội, Granville, New South Wales, Úc
4003. Nguyễn Đức Thọ, công nhân, Oslo, Na Uy
4004. Giuse Nguyễn Quốc Việt, công nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4005. Maria Đỗ Thị Kim Loan, nội trợ, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4006. Têrêsa Nguyễn Đỗ Ánh Vy, học sinh, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4007. Têrêsa Nguyễn Đỗ Anh Linh, học sinh mầm non, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4008. Phaolô Nguyễn, thai nhi sắp sinh, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4009. Lê Bảo Huyền, giáo viên mầm non, Sàigòn, Việt Nam
4010. GB. Đinh Công Thanh, nhân viên văn phòng, Hà Nội, Việt Nam
4011. Nguyễn thị Tuyết Mai, kế toán, California, Hoa Kỳ
4012. Trần Tuấn Minh, thầu khoán, California, Hoa Kỳ
4013. Nguyễn Văn Thông, công nhân, Denver, Colorado, Hoa Kỳ
4014. Maria Nguyễn Khánh Vân, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
4015. Nguyễn Thị Thiệp, nội trợ, Gx. Đức Mẹ Hằng Cứu Giúp, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4016. Nguyễn Kim Hương, data specialist, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4017. Nguyễn Kim Hoa, manicurist, Gx. ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4018. Nguyễn Kim Loan, nội trợ, Sacred Heart Catholic Church, Rowlett, Texas, Hoa Kỳ
4019. Dinh Bau, kỹ sư, Sacred Heart Catholic Church, Rowlett, Texas, Hoa Kỳ
4020. Andrew Dinh, sinh viên, Sacred Heart Catholic Church, Rowlett, Texas, Hoa Kỳ
4021. Lê Hữu Tài, công nhân, Toronto, Canada
4022. Phêrô Nguyễn Đức Đại, sinh viên, Paris, Pháp
4023. Antôn Nguyễn Quyết Thắng, làm nghề tự do, Hà Tĩnh, Việt Nam
4024. Gioan Baotixita Vũ Vinh, California, Hoa Kỳ
4025. Maria Trần Thu, California, Hoa Kỳ
4026. Đỗ Đình Lâm, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
4027. Phạm Thị Liên, nấu ăn nhà hàng, Allentown, Pennsylvania, Hoa Kỳ
4028. Phạm Khánh Quỳnh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4029. Phạm Văn Lập, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4030. Phạm Kim Ngân, nội trợ, Sàigòn, Việt Nam
4031. Nguyễn Trác Dziễm, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4032. Đỗ Thị Phú, Gx. Mẹ Việt Nam, New Hampshire, Maryland, Hoa Kỳ
4033. Augustino Phạm Minh Nhật, học sinh, Sàigòn, Việt Nam
4034. Phaolô Tôn Quốc Dung, nhân viên kinh doanh, thành phố Vũng Tàu, Việt Nam
4035. Trần Thị Kim Chinh, Giáo Xứ Hòa Hưng, Sàigòn, Việt Nam
4036. Vũ Quốc Thắng, Giáo Xứ Hòa Hưng, Sàigòn, Việt Nam
4037. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, Giáo Xứ Hòa Hưng, Sàigòn, Việt Nam
4038. Vũ Đình Bảo Ngọc, Giáo Xứ Hòa Hưng, Sàigòn, Việt Nam
4039. Vũ Đình Minh Đăng, Giáo Xứ Hòa Hưng, Sàigòn, Việt Nam
4040. Vũ Ngọc Quỳnh Anh, Giáo Xứ Hòa Hưng, Sàigòn, Việt Nam
4041. Truong Thị Nụ, giáo viên Pháp Văn, hưu trí, Sàigòn, Việt Nam
4042. Trương Thị thanh Thúy, giáo viên Toán, Huế, Việt Nam
4043. Trương thị Minh Thi, giáo viên Anh Văn, du học ở Pháp
4044. Trương Thị Ái Thu, giáo viên Mẫu Giáo, hưu trí, Huế, Việt Nam
4045. Nguyễn Duy Hướng, giáo viên hưu trí, Sàigòn, Việt Nam
4046. Phan Nguyễn hải Yến, nhân viên kế toán, Sàigòn, Việt Nam
4047. Trương Văn Hưu, California, Hoa Kỳ
4048. Nguyễn Thị Bích Hoàng, California, Hoa Kỳ
4049. Phan Thị Mộng Hoa, Úc
4050. Trương Văn Trí, kỹ sư Nông Lâm Súc, Việt Nam
4051. Trương Thị Trang, giáo viên Pháp Văn, Cần Thơ, Việt Nam
4052. Trương Thị Minh, nội trợ, noi tro, California, Hoa Kỳ
4053. Đinh Văn Hiền, giáo sư, California, Hoa Kỳ
4054. PX. Trần Văn Bảo, sửa chữa ôtô, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4055. Maria Hồ Thị Kim Chi, buôn bán, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4056. Tôma Phạm Văn Ba, nhân viên khách sạn, Nhóm Chứng Nhân, Q. 9, Sàigòn, Việt Nam
4057. Anna Lương Thị Ngọc Thanh, nội trợ, Nhóm Chứng Nhân, Q. 9, Sàigòn, Việt Nam
4058. Giuse Hoàng Gia Định, công nhân, Nhóm Chứng Nhân, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
4059. Maria Bùi Thị Thủy, giáo viên, Nhóm Chứng Nhân, Q. 9, Sàigòn, Việt Nam
4060. Maria Hoàng Yến, học sinh, Nhóm Chứng Nhân, Q. 9, Sàigòn, Việt Nam
4061. Ngô Cường Toản, dự tòng, thợ điện, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4062. Phaolô Phạm Công Thiện, kỹ sư, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4063. Anna Nguyễn Thị Hồng Liên, giáo viên, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4064. GB. Nguyễn Đình Tân, tài xế, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4065. Anna Võ Thị Ngọc Phượng, nội trợ, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4066. Maria Nguyễn Thị Ngọc Trinh, nội trợ, Nhóm Chứng Nhân, Q. Thủ Đức, Sàigòn, Việt Nam
4067. Nguyễn Tiến Đắc, Linh Mục, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4068. Nguyễn Thị Ánh Hồng, Nữ Tu, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4069. Nguyễn Chinh, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4070. Lê Thị Nghĩa, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4071. Nguyễn Chiêu, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4072. Phạm Thị Lý, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4073. Nguyễn Thị Xuyến, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4074. Nguyễn Thị Bảy, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Manchester, Anh
4075. Trần Văn Đơn, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Manchester, Anh
4076. GB. Hồ Văn Phương, buôn bán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Manchester, Anh
4077. Trần Thị Thanh Thúy, buôn bán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Manchester, Anh
4078. Trần Văn Thuận, xây dựng, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Bolton, Anh
4079. Nguyễn Xuân Hiển, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4080. Nguyễn Thanh Vân, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4081. GB. Nguyễn Đức Minh, buôn bán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4082. Kiều Văn Lầu, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4083. Trịnh Hoàng Dương, nhân viên điện toán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Manchester, Anh
4084. Huỳnh Văn Trí, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4085. Huỳnh Thị Thông, giáo viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4086. Lê Thị Cảnh, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4087. Ngô Hữu Thạt, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, London, Anh
4088. Trần Thị Như Lai, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, London, Anh
4089. Ngô Ngọc Hiếu, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, London, Anh
4090. Lê Thị Thìn, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, London, Anh
4091. Nguyễn Văn Loan, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4092. Nguyễn Ngọc Cần, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, London, Anh
4093. Vũ Văn Quang, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4094. Bùi Quang Cấp, buôn bán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4095. Hà Vân Đạo, xây dựng, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4096. Nguyễn Thành Huy, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4097. Nguyễn Văn Tiến, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4098. Nguyễn Tuyết Nhi, buôn bán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4099. GB. Nguyễn Trung, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4100. Nguyễn Thị Tuyết, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4101. Nguyễn Thị Mền, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4102. Phạm Ánh Tuyết, buôn bán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4103. Bùi Quang Vũ, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4104. Bùi Thị Nhung, beautician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4105. Đào Bình, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4106. Bùi Thị Oanh, y tá, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4107. Trần Hoanh, thợ máy, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4108. Đỗ Đáng, thợ máy, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4109. Bùi Anh Việt, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4110. Bùi Quang Nhật, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4111. Tô Đình Hợp, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4112. Nguyễn Thanh Bình, học sinh, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4113. Nguyễn Thanh Quốc, học sinh, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4114. Nguyễn Lê Vũ, học sinh, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4115. Nguyễn Quốc Hùng, học sinh, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4116. Đinh Vicki Lan, beautician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4117. Jennifer Đinh, beautician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4118. Tommy Đinh, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4119. Đào Thị Sen, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4120. Đinh Quang Ánh, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4121. Nguyễn Thị Dung, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4122. Nguyễn Thị Hao, beautician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4123. Nguyễn Văn Điệp, beautician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4124. Nguyễn Văn Hanh, học sinh, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4125. GB. Nguyễn Hữu Bình, kỹ sư, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4126. Trương Văn Diên, kỹ sư, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4127. Bùi Diễm Trâm, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4128. GB. Nguyễn Bình Yên, dược sĩ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4129. Nguyễn Thị Kim Hoa, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4130. Mã Thanh Hùng, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4131. Nguyễn Yên Tâm, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4132. Nguyễn Thị Thanh, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4133. Nguyễn Thị Thủy, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4134. Phan Thị Minh, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4135. Nguyễn Thị Soi, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4136. Nguyễn Văn Sơn, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4137. Nguyễn Thị Mầu, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4138. Nguyễn Ngọc Hùnh, chef cook, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4139. Nguyễn Thị Sương, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4140. Nguyễn Văn Sang, đầu bếp, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4141. Nguyễn Thị Linh, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4142. Đinh Văn Tiêm, nấu bếp, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4143. Phạm Thị Goong, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4144. Đinh Văn Hoan, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4145. Nguyễn Hoàng Vũ, kế toán, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4146. Nguyễn Hoàng Tuấn, Banker. Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4147. Nguyễn Hoàng Vân, nhân viên bảo hiểm, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4148. Nguyễn Văn Lâm, công nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4149. Phạm Thị Sang, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4150. Nguyễn Thị Quy, nội trợ, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4151. Nguyễn Đức Phúc, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4152. Nguyễn Thị Yến, nail technician, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4153. Nguyễn Thị Bích, giáo viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4154. Lê Từ, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4155. Nguyễn Văn Hoàng, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4156. Nguyễn Thị Tuyên, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4157. Trần Chí Mỹ, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4158. Hà Trương Long, cựu quân nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4159. Bùi Văn Tu, cựu quân nhân, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4160. Lê Thành Lập, Chủ Tịch Cộng Đồng, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4161. Lê Phát Định, Hội Trưởng hội hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4162. Phan Văn Ba, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4163. Nguyễn Văn Sự, hưu trí, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4164. Nguyễn Thị Huệ, sinh viên, Cộng đoàn các Thánh Tử Đạo VN, Birmingham, Anh
4165. Võ Văn Diệm, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Richardson, Texas, Hoa Kỳ
4166. Võ Bạch Liên, công nhân điện tử, Giáo Xứ ĐMHCG, Richardson, Texas, Hoa Kỳ
4167. Võ Tu David, sinh viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Richardson, Texas, Hoa Kỳ
4168. Võ Tú Quyên, bác sĩ Nha Khoa, Giáo Xứ ĐMHCG, Richardson, Hoa Kỳ
4169. Võ Văn Long, kỹ sư, Plano, Texas, Hoa Kỳ
4170. Nguyễn Thị Anh, nội trợ, Unna, Đức
4171. Nguyễn Văn Thu, công nhân, Unna, Đức
4172. Nguyễn Hải Triều, công nhân, Unna, Đức
4173. Nguyễn Thị Anh Thi, nhân viên, Unna, Đức
4174. Nguyễn Quang Tuyến, công nhân, Unna, Đức
4175. Nguyễn Thị Trân Trân, học sinh, Unna, Đức
4176. Trần Quốc Nam, công nhân, Unna, Đức
4177. Trần Thị Ngọc Trinh, nội trợ, Unna, Đức
4178. Trần Quốc Anh, học sinh, Unna, Đức
4179. Gioakim Ngô Quang Thanh, thợ may, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, Sàigòn, Việt Nam
4180. Têrêsa Phạm Thị Tuyết Mai, thợ may, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, Sàigòn, Việt Nam
4181. Gioakim Ngô Hoàng Ân, học sinh, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, Sàigòn, Việt Nam
4182. Têrêsa Ngô Ý Nhi, học sinh mẫu giáo, P. Tân Thới Nhất, Q. 12, Sàigòn, Việt Nam
4183.. Lương Thị Thanh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4184. Dương Thị Hạnh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4185. Nguyễn Ngự Bình, Plano, Texas, Hoa Kỳ
4186. Giuse Phạm Thế Hiệp, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4187. GB. Lương Văn Quảng, nha sĩ, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4188. Giuse Lương Văn Duy, sinh viên, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4189. Giuse Nguyễn Văn Tuấn, nhân viên máy tính, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4190. Maria Madalena Phạm Thị Hương, nội trợ, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4191. Đaminh Đinh Như Tuyết, nội trợ, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4192. Phạm Thế Hưởng, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4193. Đoàn Ánh Dương, sinh viên, Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam.
4194. Maria Nguyễn Thị Bảo Châu, học sinh mẫu giáo, Bình Chánh, Sàigòn, Việt Nam
4195. Nguyễn Bình Phương Thảo, giáo viên, Bình Chánh, Sàigòn, Việt Nam
4196. Nguyễn Văn Am, kiến trúc sư, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4197. Nguyễn Mười, cử nhân, Giáo Xứ Bùi Phát, Sàigòn, Việt Nam
4198. Nguyễn Thị Lang, bác sĩ, Bình Định, Việt Nam
4199. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4200. Nguyễn Văn Trường, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4201. Nguyễn Văn Long, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4202. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4203. Biện Văn Hùng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4204. Biện Văn Chiến, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4205. Nguyễn Đức Thành, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4206. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4207. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4208. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4209. Nguyễn Thị Quỳnh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4210. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4211. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4212. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4213. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4214. Nguyễn Văn Quỳnh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4215. Nguyễn Văn Anh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4216. Nguyễn Văn Thuận, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4217. Nguyễn Văn Thuận, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4218. Nguyễn Thị Thu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4219. Nguyễn Thị Tâm, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4220. Nguyễn Văn Đắc, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4221. Nguyễn Văn Nam, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4222. Nguyễn Thị Tịnh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4223. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4224. Nguyễn Thị Ân, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4225. Trần Văn Mậu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4226. Trần Văn Toàn, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4227. Trần Thị Trang, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4228. Lê Thị Ngọ, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4229. Nguyễn Đình Chuyên, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4230. Nguyễn Đình Tâm, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4231. Nguyễn Đình Đề, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
4232. Nguyễn Đình Quang, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4233. Nguyễn Đình Vinh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4234. Nguyễn Đình Vũ, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4235. Trần Văn Hùng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4236. Nguyễn Văn Vinh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4237. Nguyễn Văn Quang, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4238. Nguyễn Văn Lý, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4239.Trương Thị Hà Trang, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4240.Trương Đình Vũ, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4241. Nguyễn Thị Nghĩa, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4242. Trần Văn Nam, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4243. Lê Thị Oanh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4244. Lê Văn Hùng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4245. Lê Văn Dương, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4246. Lê Văn Trường, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4247. Nguyễn Văn Song, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4248. Nguyễn Văn Đồng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4249. Nguyễn Văn Công, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4250. Nguyễn Thị Thu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4251. Nguyễn Thị Hiếu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4252. Nguyễn Văn Quang, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4253. Nguyễn Thị Tiến, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4254. Nguyễn Thị Minh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4255. Nguyễn Thị Quy, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4256. Trần Thị Hoa, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4257. Trần Văn Sự, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4258. Trương Đình Đồng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4259. Lê Văn Đài, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4260. Trần Văn Hằng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4261. Nguyễn Thị Hằng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4262. Trần Thị Tiến, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4263. Nguyễn Văn Viện, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4264. Nguyễn Văn Dũng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4265. Nguyễn Văn Tiến, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4266. Nguyễn Thị Tiến, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4267. Nguyễn Thị Thành, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4268. Nguyễn Thị Mỹ, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4269. Nguyễn Thị Hải, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4270. Nguyễn Thị Vĩnh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4271. Nguyễn Thị Xuân, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4272. Nguyễn Thị Hồng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4273. Nguyễn Khắc Vinh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4274. Trần Văn Kiểu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4275. Trần Văn Liệu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4276. Trần Văn Hợp, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4277. Nguyễn Khắc Trình, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4278. Nguyễn Khắc Quốc, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4279. Nguyễn Khắc Nam, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4280. Nguyễn Khắc Bộ, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4281. Nguyễn Khắc Công, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4282. Nguyễn Khắc Tuấn, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4283. Nguyễn Khắc Lực, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4284. Nguyễn Khắc Thảo, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4285. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4286. Nguyễn Thị Hành, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4287. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4288. Trần Văn Dâng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4289. Nguyễn Khắc Khánh, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4290. Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4291. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4292. Nguyễn Thị Ly, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4293. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4294. Nguyễn Thị Sương, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4205. Nguyễn Khắc Sơn, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4296. Nguyễn Văn Hợi, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4297. Nguyễn Văn Điệp, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4298. Nguyễn Văn Dương, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4299. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4300. Trần Văn Thành, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
Sơ kết danh sách 4.300 người đã ghi danh sau hơn 3 tuần kêu gọi, tính từ 15g30 chiều thứ sáu 24.4.2009 tới 15g30 chiều Chúa Nhật 10.5.2009 theo giờ Việt Nam. Hiện chúng tôi vẫn còn đang tiếp tục nhận được rất nhiều E-Mails từ khắp nơi gửi về xin ghi danh. Chúng tôi sẽ thống kê và tổng hợp trong những ngày tới đây
Thống kê sơ bộ các thành phần trên tổng số 4.300 người đã ghi danh:
- 99 người là Linh Mục các Dòng và Triều
- 88 người là Linh Mục và Tu Sĩ thuộc DCCT
- 39 người là Nữ Tu các Dòng
- 52 người là Nam Tu các Dòng
- 181 người đang hưu trí
- 214 người là công nhân hoặc thợ các ngành
- 191 người là nông dân
- 41 người là công chức
- 193 người làm nghề kinh doanh, buôn bán
- 327 người là nhân viên các ngành
- 59 người là chuyên viên các ngành
- 179 người là kỹ sư các ngành
- 173 người là giáo viên, giảng viên
- 33 người là nhà văn, nhà thơ, nhà báo
- 70 người là bác sĩ, nha sĩ, dược sĩ, y sĩ, y tá
- 356 người là sinh viên
- 649 người là học sinh
- 131 người lo nội trợ trong gia đình
- 2.613 người ở Việt Nam
- 973 người sống tại thành phố Sàigòn
- 156 người sống tại thủ đô Hà Nội
- 37 người sống tại cố đô Huế
- 34 người sống tại tỉnh Nam Định
- 44 người sống tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 15 người sống tại tỉnh Gia Lai
- 129 người sống tại tỉnh Vĩnh Long
- 657 người sống tại thành phố Vinh và tỉnh Nghệ An
- 114 người sống tại tỉnh Hà Tĩnh
- 90 người sống tại thành phố Biên Hoà và tỉnh Đồng Nai
- 30 người sống tại thành phố Đà Lạt và tỉnh Lâm Đồng ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 39 người sống tại thành phố Nha Trang và tỉnh Khánh Hoà
- 134 người sống tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăklăk và tỉnh Đăknông ( nơi đang khai thác Bauxite )
- 09 người sống tại thị xã Phan Thiết
- 891 người ở Hoa Kỳ
- 320 người sống tại tiểu bang California
- 171 người sống tại tiểu bang Texas
- 80 người sống tại tiểu bang Hawaii
- 38 người sống tại tiểu bang Florida
- 21 người sống tại tiểu bang Maryland
- 17 người sống tại tiểu bang Massachusetts
- 14 người sống tại tiểu bang Oregon
- 12 người sống tại tiểu bang Colorado
- 15 người sống tại tiểu bang Washington
- 332 người ở Úc ( Australie - Australia )
- 68 người ở Canada
- 54 người ở Pháp ( France )
- 73 người ở Đức ( Germanie - Deutschland - Germany )
- 15 người ở Na Uy ( Norvège - Norway )
- 16 người ở Đan Mạch ( Danmark - Denmark )
- 28 người ở Anh ( Engleterre - England )
- 03 người ở Thụy Sĩ ( Suisse - Switzerland )
- 07 người ở Nam Hàn ( South Korea )
- 06 người ở Bỉ ( Belgique - Belgium )
- 10 người ở Hòa Lan ( Holland - Netherlands )
- 01 người ở Tiệp ( Tchèque - Czech )
- 01 người ở Nhật Bản ( Japon - Japan )
- 03 người ở Ý ( Italie - Italia )
- 01 người ở Đài Loan ( Taipei )
- 01 người ở Tân Tây Lan ( Nouvelle Zélande - New Zealand )
- 03 người ở Phần Lan ( Finlande - Finland - Finlandia )
- 01 người ở Kenya
- 01 người ở Kampuchea ( Cambodge - Cambodia )
- 03 người ở Phi Luật Tân ( Philippines - Pilipinas )
- 01 người ở quần đảo Mariana ( Mariana Islands )
Xin chân thành biết ơn tất cả quý vị gần xa tại Việt Nam và ở các quốc gia khác trên thế giới, đã hiệp thông trăn trở, muốn góp tiếng nói cứu lấy quê hương. Sau khi đã có được bản dịch sang tiếng Anh, và sắp có bản dịch sang tiếng Đức, nay theo yêu cầu nhiều nơi gửi về đang rất cần có được bài viết "HÃY CỨU LẤY TÂY NGUYÊN KHỎI THẢM HỌA BAUXITE ĐỎ" ( x. www.dcctvn.net ) được dịch sang tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha. Rất mong có được thêm các vị tình nguyện nhận dịch để lời kêu gọi này sẽ được chuyển đi xa hơn, mạnh hơn nữa. Xin gửi Mail cho chúng tôi về ttmvcssr@gmail.com
Chân thành biết ơn,
Lm. Lê Quang Uy, DCCT, thứ hai 11.5.2009
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:53
Từ đây, như đã thông báo từ cuối danh sách đợt 10, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, tuy nhiên nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
4301. Nguyễn Văn Trưởng, kỹ sư, Canada
4302. PX. Đoàn Quốc Hòa, lao động tự do, Giáo Xứ Vĩnh Hoà, Sàigòn, Việt Nam
4303. PX. Vinh Sơn Đoàn Quốc Bình, chưa đi học, Giáo Xứ Vĩnh Hoà, Sàigòn, Việt Nam
4304. Nguyễn Quyền, kỹ sư điện, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4305. Trần Hữu Thịnh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4306. Nguyễn Văn Quyết, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4307. Nguyễn Thị Vân, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4308. Nguyễn Văn Phượng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4309. Nguyễn Thị Ly, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4310. Nguyễn Văn Yên, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4311. Nguyễn Thị Hiền, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4312. Nguyễn Thị Điền, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4313. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4314. Nguyễn Khắc Viết, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4315. Nguyễn Thị Thắng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4316. Nguyễn Văn Thuyết, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4317. Nguyễn Thị Hải, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4318. Nguyễn Khắc Liên, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4319. Trần Thị Linh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4320. Trần Văn Tôn, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4321. Phạm Đức Thọ, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4322. Nguyễn Thị Hằng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4323. Nguyễn Khắc Quang, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4324. Nguyễn Thị Hồng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4325. Nguyễn Thị Thúy, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4326. Nguyễn Thị Bích, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4327. Nguyễn Khắc Trung, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4328. Nguyễn Thị Hướng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4329. Nguyễn Văn Tùng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4330. Nguyễn Văn Lộc, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4331. Nguyễn Văn Quang, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4332. Nguyễn Thị Vinh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4333. Nguyễn Thị Mỹ, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4334. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4335. Nguyễn Thị Châu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4336. Nguyễn Văn Quốc, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4337. Nguyễn Văn Toản, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4338. Nguyễn Khắc Nam, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4339. Nguyễn Khắc Quân, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4340. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4341. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4342. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4343. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4344. Nguyễn Văn Nam, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4345. Nguyễn Văn Quyền, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4346. Nguyễn Thị Lợi, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4347. Nguyễn Văn Long, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4348. Nguyễn Văn Phi, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4349. Phạm Đức Hùng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4350. Nguyễn Thị Bé, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4351. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4352. Nguyễn Đức Anh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4353. Nguyễn Đức Tuấn, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4354. Nguyễn Lưu Chiến, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4355. Nguyễn Lưu Thắng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4356. Nguyễn Thị Diệu, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4357. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4358. Nguyễn Thị Tú, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4359. Nguyễn Văn Vực, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4360. Nguyễn Văn Đức, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4361. Nguyễn Đức Nhiên, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4362. Nguyễn Thị Công, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4363. Nguyễn Thị Bích, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4364. Nguyễn Lưu Đại, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4365. Nguyễn Lưu Sáng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4366. Nguyễn Lưu Bình, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4367. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4368. Nguyễn Văn Dương, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4369. Nguyễn Thị Toại, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4370. Nguyễn Thị Thi, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4371. Nguyễn Văn Vại, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4372. Nguyễn Văn Anh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4373. Nguyễn Văn Pháp, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4374. Nguyễn Văn Trung, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4375. Nguyễn Thị Liên, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4376. Nguyễn Thị Cẩm, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4377. Nguyễn Văn Hường, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4378. Nguyễn Văn Vân, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4379. Nguyễn Thị Bình, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4380. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4381. Nguyễn Thị Hành, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4382. Nguyễn Văn Hùng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4383. Nguyễn Văn Linh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4384. Nguyễn Văn Thanh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4385. Nguyễn Văn Linh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4386. Nguyễn Văn Hải, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4387. Nguyễn Văn Thái, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4388. Nguyễn Văn Tiến, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4389. Nguyễn Thị Hưởng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4390. Nguyễn Thị Vinh, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4391. Nguyễn Thị Châu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4392. Nguyễn Thị Định, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4393. Nguyễn Thị Bình, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4394. Biện Văn Cu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4395. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4396. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4397. Biện Thị Mình, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4398. Biện Thị Thiện, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4399. Biện Thị Thắng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4400. Biện Thị Yên, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4401. Nguyễn Văn Hậu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4402. Nguyễn Thị Châu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4403. Nguyễn Văn Luật, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4404. Nguyễn Thị Tuyền, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4405. Nguyễn Văn Thực, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4406. Nguyễn Thị Toán, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4407. Nguyễn Lưu Vỹ, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4408. Nguyễn Thị Lành, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4409. Nguyễn Lưu Dũng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4410. Nguyễn Lưu Luyến, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4411. Nguyền Vẵn Vì, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4412. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4413. Nguyễn Văn Hới, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4414. Nguyễn Thị Hoan, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4415. Nguyễn Văn Dũng, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4416. Nguyễn Thị Quyền, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4417. Nguyễn Thị Cư, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4418. Nguyễn Văn Lâm, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4419. Nguyễn Văn Sâm, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4420. Nguyễn Thị Toan, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4421. Nguyễn Văn Lưu, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4422. Nguyễn Thị Huệ, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4423. Nguyễn Văn Quý, công nhân, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4424. Nguyễn Thị Phương, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4425. Nguyễn Văn Tình, sinh viên, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4426. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4427. Nguyễn Văn Khánh, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4428. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
4429. Nguyễn Hoàng Thanh, Linh Mục sinh viên Đại Học Fribourg, Thuỵ Sĩ
4430. Nguyễn Văn Thừa, làm nghề tự do, Giáo Xứ Hy Vọng, Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
4431. Nguyễn Thị Ngái, nội trợ, Giáo Xứ Hy Vọng, Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
4432. Nguyễn Viết Hùng, kinh doanh, Giáo Xứ Trung Chánh, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4433. Nguyễn Thị Toản, nội trợ, Giáo Xứ Trung Chánh, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4434. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Giáo Xứ Trung Chánh, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4435. Nguyễn Văn Tú, học sinh, Giáo Xứ Trung Chánh, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4436. Nguyễn Văn Hóa, kinh doanh, Giáo Xứ Hy Vọng, Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
4437. Nguyễn Thị Phấn, kinh doanh, Giáo Xứ Hy Vọng, Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
4438. Nguyễn Quốc Huy, học sinh, Giáo Xứ Hy Vọng, Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
4439. Lê Văn Tâm, Giáo Xứ An Bằng, Huế, Việt Nam
4440. Nguyễn Thị Bích Hợp, giữ trẻ, Giáo Xứ ĐMHCG Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4441. Maria Phan Minh Thu, buôn bán, Nam Định, Việt Nam
4442. Giuse Đỗ Chí Nhân, buôn bán, Nam Định, Việt Nam
4443. Dinh Van Tien, hưu trí, Kaufbeuren, Đức
4444. Mai Thi Kim Thoa, hưu trí, Kaufbeuren, Đức
4445. Hoang Tan Duc, nhân viên, Hy Lạp
4446. Ho Thi Lieu, nội trợ, Hy Lạp
4447. Hoang Thuy Trang, nhân viên, Hy Lạp
4448. Hoang Bao Quoc, nhân viên, Hy Lạp
4449. Pham Van Son, nhân viên, Hy Lạp
4450. Hoang Thi Giau, nội trợ, Hy Lạp
4451. Pham Thi Kim Cuong, học sinh, Hy Lạp
4452. Pham Trung Kiet, học sinh, Hy Lạp
4453. Pham Van Phan, nhân viên, Hy Lạp
4454. Hoang Thi Ha, nhân viên, Hy Lạp
4455. Pham Kim Ngan, học sinh, Hy Lạp
4456. Pham Kim Tien, học sinh, Hy Lạp
4457. Ton Duc Binh, nhân viên, Hy Lạp
4458. Hoang Thi Thuy, nội trợ, Hy Lạp
4459. Phạm Quốc Tuấn, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4460. Lê Thị Là, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4461. Phạm Quốc Việt, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4462. Phạm Thị Mỹ Phụng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4463. Nguyễn Thái, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4464. Nguyễn Minh Hải, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4465. Trần Thị Minh Châu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4466. Nguyễn Minh Sơn, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4467. Trần Thanh Thống, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4468. Lê Hồng Thụy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4469. Ngô Đình Khanh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4470. Nguyễn Văn Bảo, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4471. Nguyễn Thị Tuyết Hường, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4472. Nguyễn Thị Ánh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4473. Nguyễn Văn Bách, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4474. Nguyễn Đức Trân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4475. Ngô Thiên Hảo, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4476. Ngô Lê Thiên Hương, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4477. Đỗ Trung Xếp, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4478. Vũ Thị Tĩnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4479. Thoa Đỗ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4480. San Cao, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4481. Hung Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4482. Trang Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4483. Nghia Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4484. Huong Dang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4485. Hoang Dai, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4486. Joanna Hong Cao, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4487. Lý Văn Linh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4488. Vũ Thị Hạnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4489. Trần Thị Minh Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4490. Đặng Thị Thanh Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4491. Vũ Văn Sang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4492. Lê Thị Tuyền, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4493. Maria Lê Thanh Thủy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4494. Nguyễn Văn Sang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4495. Anna Ngọc Lan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4496. Anna Thanh Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4497. Anna Bích Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4498. Anna Tường Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4499. Anna Bích Hiên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4500. Giuse Khang Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4501. Nguyễn Văn Lợi, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4502. Huỳnh Trung Sang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4503. Long Thanh Vo, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4504. Justin Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4505. Tađêô Trần Minh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4506. Doanh Dang Le, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4507. Nguyễn Thị Quý, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4508. Vũ Thanh Niên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4509. Võ Thị Kim Loan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4510. Nguyễn Trung Trực, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4511. Trần Hoàng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4512. Ngô Văn Nở, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4513. Loan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4514. Nguyên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4515. Hoàng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4516. Sang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4517. Hà Mai Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4518. Đỗ Kim Loan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4519. Ngô Thị Hoàn, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4520. Huỳnh Văn Ẩn, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4521. Ngô Thị Hồng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4522. Jennifer Nguyễn, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4523. Nguyễn Huệ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4524. Nguyễn Dũng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4525. Lê Xuân Trân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4526. Hoàng Thị Chúc, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4527. Phan Thanh Dũng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4528. Dương Thị Liên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4529. Võ Thanh Khiết, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4530. Vũ Công Chính, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4531. Dương Thị Khuyên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4532. Nguyễn Thị Kim, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4533. Lê Thùy Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4534. Lê Diễm Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4535. Mai Xuân Bính, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4536. Francis Ba, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4537. Jacky Le, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4538. Giuse Đặng Văn Minh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4539. Tôma Phạm Ngọc Diệp, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4540. Micae Đỗ Duy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4541. Têrêsa Hà Thị Loan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4542. Stepano Thang Tran, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4543. Thuc Bui, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4544. Tap Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4545. Judy Đặng Trác, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4546. Le Hang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4547. Nguyen Vinh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4548. Nguyễn Thị Tiết, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4549. Cao Thuy Huong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4550. Tran Van Ty, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4551. Ha Duy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4552. Chanh Vu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4553. Nguyen Thi Cham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4554. Đặng Tuyết Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4555. Vương Hoàng Bảo, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4556. Vương Kim Trang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4557. Nguyễn Thị Năm, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4558. Nguyễn Ngọc Cẩm Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4559. Phuong Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4560. Vũ Thiết, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4561. Nguyễn Nhung, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4562. Lý Linh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4563. Vũ Thị Hạnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4564. Nguyễn Trinh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4565. Ngô Chí Long, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4566. Đỗ Dân Chủ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4567. Đỗ Quốc Nhật Hân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4568. Đỗ Công Chất, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4569. Đỗ Công Chính, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4570. Nguyễn Hoàng Trâm Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4571. Nguyễn Văn Hương, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4572. Nguyễn Hồng Ngọc, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4573. Nguyễn Văn Sơn, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4574. Lê Ngọc Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4575. Vinh Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4576. Huỳnh Bá Phước, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4577. Lâm Mỹ Lệ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4578. Nguyễn Văn Long, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4579. Nguyễn Thị Phan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4580. Nguyễn Xuân Trang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4581. Nguyễn Kỳ Tài, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4582. Nguyễn Nguyệt Yến, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4583. Nguyễn Lâm Viên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4584. Nguyễn Thanh Hiền, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4585. Nguyễn Đức Thịnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4586. Nguyễn Thị Kim Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4587. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4588. Nguyễn Minh Hiếu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4589. Nguyễn Anh Khoa, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4590. Nguyễn Thị Thu Vân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4591. Nguyễn Thu Thủy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4592. Nguyễn Khắc Long, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4593. Lê Ngọc Hồ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4594. Nguyễn Hồng Hạnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4595. Lê Thị Nga, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4596. Võ Hải Phước, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4597. Lý Văn Linh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4598. Vũ Thị Hạnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4599. Lê Thị Khâm, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4600. Bùi Ngô Thạch, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:54
Từ đây, như đã thông báo từ cuối danh sách đợt 10, đã có khá nhiều anh chị em ở các tôn giáo bạn muốn hiệp thông cùng ghi danh lên tiếng chung với bên Công Giáo, do vậy, chúng tôi sẽ không ghi chú thêm tên Thánh của người Công Giáo, tuy nhiên nếu anh chị em khi ghi danh có nêu rõ mình ở Giáo Xứ nào, chúng tôi vẫn ghi nhận đầy đủ trên danh sách chung này...
4601. Huỳnh Thị Mỹ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4602. Lê Văn Yên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4603. Nguyễn Tường San, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4604. Phan Văn Thanh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4605. Nguyễn Đặng Bích Hằng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4606. Trần Thanh Tâm, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4607. Trần Tuyết Liên, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4608. Trần Tường Vy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4609. Trần Thanh Bình, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4610. Cao Thế San, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4611. Phạm Hiệp Thành, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4612. Nguyễn Toàn Thịnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4613. Vũ Thị Mỹ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4614. Tống Thị Mỹ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4615. Nguyễn Văn Thông, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4616. Phạm Ngọc Long, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4617. Nguyễn Văn Ước, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4618. Martha Thin, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4619. Hai Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4620. Nhon Dang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4621. Maria Ho, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4622. Ngo Vu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4623. Ngoc Pham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4624. Dang Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4625. Huyen Pham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4626. Dorothy Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4627. Pham Quy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4628. Trinh Trong Hien, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4629. Trinh John, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4630. Trinh Jenny, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4631. Le Van To, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4632. Nguyen Lucie, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4633. Son Cao, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4634. Quang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4635. Lan Cao, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4636. Thuy Chu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4637. Oanh Le, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4638. Pham Quynh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4639. Nguyen Kim, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4640. Pham Quan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4641. Pham Quang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4642. Pham Quoc, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4643. Nguy Nghia, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4644. Nam Thai, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4645. Nguyen Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4646. Diem Tran, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4647. Nguyen Thang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4648. Lê Nghĩa, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4649. Tai Vo, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4650. Trang Pham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4651. Ruseana Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4652. Tran Van Dan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4653. Luc Tran, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4654. Truc Sang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4655. Toan Bui, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4656. Ngan Ha Thi Hoang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4657. My Hoang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4658. Ha Phuong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4659. Tran Thi Thuong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4660. Do Mai Phuc, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4661. Vu Dinh Duong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4662. Joseph Khoa Pham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4663. Tam Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4664. Ba Tuoc Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4665. Duong Mai, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4666. Ngo Phuc, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4667. Hung Le, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4668. Vo Thong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4669. Vu Ai, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4670. Pham Thi The, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4671. Nguyen Dan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4672. Bui Van Thu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4673. Vu Thi Quy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4674. Bui Thien Lan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4675. Bui Minh Hoang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4676. Bui Vu Hiep, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4677. Duong The Hung, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4678. Quan Anh Pham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4679. Huynh Peter, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4680. Teresa Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4681. Dau Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4682. Quy Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4683. Victor Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4684. Dennis Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4685. Nguyễn Văn Thi, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4686. Xuan Mai Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4687. Xuan Thy Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4688. Michael Pittman, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4689. Andy Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4690. Nguyen Thi Chat, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4691. Tac Van Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4692. Doan Hoang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4693. Nguyen Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4694. Nguyen Kim, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4695. Trinh Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4696. Ngo Song Binh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4697. Do Tri, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4698. Le Duong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4699. Dang Kieu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4700. Vu Dinh Tuu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4701. Cao Quang Trong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4702. Dam Do, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4703. Long Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4704. Trinh Van Quy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4705. Ha Thi Chuong, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4706. Anna Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4707. Andrew Huynh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4708. Ngo Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4709. Peter Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4710. Sac Pham, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4711. Huy Nguyen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4712. Catarina, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4713. Thien Le, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4714. Tran Long, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4715. Nguyen Trang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4716. Nguyen Ban, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4717. Nguyen Dinh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4718. Dieu Do, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4719. Do Thi Vu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4720. Dang Thi Kim Yen, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4721. Nguyen Thi Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4722. Ngo Chan, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4723. Ngo Anh Thy, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4724. Nguyen Duy Tam, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4725. Lâm Quốc Thắng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4726. Nguyen Trac Phi, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4727. Nguyen Hiep Tao, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4728. Nguyen Kim Anh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4729. Cao Dinh Hung, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4730. Nguyen Hoang, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Tổng Giáo Phận Washington DC, Hoa Kỳ
4731. Nguyễn Ngọc Như An, sinh viên, Giáo Xứ Tân Thành, Hạt Tân Sơn Nhì, Sàigòn, Việt Nam
4732. Đinh Thị Thanh, thợ may, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4733. Lê Đinh Minh Mẫn, thợ chụp hình, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4734. Lê Đinh Diễm Trinh, công nhân, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4735. Lê Đinh Diễm Phương, công nhân, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4736. Lê Đinh Anh Vũ, công nhân, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4737. Lê Đinh Thùy Trang, nội trợ, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4738. Nguyễn Đinh Minh Trí, học sinh, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4739. Phan Thanh Hà, học sinh, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4740. Phan Thanh Hằng, học sinh, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4741. Bùi Phương Quế Chi, học sinh, Giáo Xứ Tân Hiệp, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
4742. Nguyễn Thị Nga, buôn bán, Westminster, California, Hoa Kỳ
4743. Nguyễn Văn Thời, buôn bán, Westminster, California, Hoa Kỳ
4744. Nguyễn Công Thành, hưu trí, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4745. Nguyễn Văn Phong, hưu trí, Westminster, California, Hoa Kỳ
4746. Nguyễn Công Trứ, kỹ sư, Westminster, California, Hoa Kỳ
4747. Nguyễn Nam Hải, công chức, Westminster, California, Hoa Kỳ
4748. Nguyễn Công Huyên, công chức, Westminster, California, Hoa Kỳ
4749. Nguyễn Thị Báu, buôn bán, Westminster, California, Hoa Kỳ
4750. Ngvan Vân, buôn bán, Westminster, California, Hoa Kỳ
4751. Nguyễn Thanh Sơn, buôn bán, Westminster, California, Hoa Kỳ
4752. Tony Tích Võ, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4753. Nguyễn Long, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4754. Nguyễn Hải, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4755. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4756. Lưu Anh Quốc, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4757. Lưu Ngọc Hoàng, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4758. Phạm Thị Mai Dung, làm nail, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4759. Trần Hải, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4760. Lê Kim, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4761. Hồ Vina, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4762. Hồ Vinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4763. Hồ Quang, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4764. Hồ Huy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4765. Nguyễn Thị Tuyết Nga, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4766. Nguyễn Hoàng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4767. Huỳnh Thị Hương, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4768. Nguyễn Thị Hải, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4769. Nguyễn Phương Mai, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4770. Nguyễn Thanh Thư, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4771. Nguyễn Công Thân, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4772. Nguyễn Thế Đang, làm nghề in, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4773. Nguyễn Thị Hiền, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4774. Nguyễn Trần Angel, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4775. Trần Thị Gọn, nội trợ, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4776. Nguyễn Hữu Tuệ, nội trợ, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4777. Nguyễn Hũu Tuấn, sửa xe, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4778. Nguyễn Thị Thanh Thuý, cắt tóc, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4779. Lê Mộng Tuyền, nội trợ, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4780. Cao Thị Minh Nguyệt, ngân hàng, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4781. Nguyễn Thị Lành, buôn bán, Giáo Xứ Kim Hải, Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam
4782. Nguyễn Susan, assembly, Giáo Xứ St. Anna, Wichita, Kansas, Hoa Kỳ
4783. Vũ Tuyết Thu, nội trợ, Giáo Xứ St. Anna, Wichita, Kansas, Hoa Kỳ
4784. Tý Kim Phiền, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4785. Bùi Quang Huấn, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4786. Phạm Quốc Anh, nhân viên kỹ thuật, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4787. Nguyễn Ngọc Lauren, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4788. Võ Jenny, assembly, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4789. Nguyễn Thị Ri, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4790. Nguyễn Thị Tuyết, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4791. Nguyễn Thanh Riêm, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4792. Nguyễn Văn Hào, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4793. Nguyễn Ngọc Christine, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4794. Đinh Thị Tươi, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4795. Hoàng Tiến Cần, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4796. Phạm Công Bài, buôn bán, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4797. Phạm Thị Vân, buôn bán, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4798. Phạm Hữu Tuấn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4799. Chu Văn Dương, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4800. Phạm Thị Bạch Tuyết, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4801. Dao Ida, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4802. Vũ Thị Lạc, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4803. Nguyễn Đăng Trọng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4804. Ngô Chiêu Anh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4805. Ngô Quốc, kỹ sư phần mềm, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4806. Bùi Tuấn, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4807. Bùi Hùng, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4808. Bùi Thanh Lâm, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4809. Bùi Quồc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4810. Nguyễn Kim Oanh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4811. Nguyễn Uyến, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4812. Vũ Thuý Nga, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4813. Hoàng Vivian, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4814. Hoàng Lâm, kỹ sư phần mềm, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4815. Hoàng Anthony, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4816. Ngô Vinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4817. Ngô Vân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4818. Ngô Vi, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4819. Hoàng Thiên Ân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4820. Hoàng Tâm Bình, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4821. Nguyễn Thai, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4822. Tường Nguyệt, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4823. Nguyễn Vân, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4824. Lê Nina, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4825. Nguyễn Thuý Liễu, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4826. Nguyễn Benjamine, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4827. Trần Tâm, nhân viên quản lý, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4828. Trần Anh Tuyết, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4829. Tô Tuấn, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4830. Đoàn Lộc, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4831. Đoàn Mai, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4832. Đoàn Kha, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4833. Đoàn Katherine, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4834. Nguyễn Hạn, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4835. Phạm Thu, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4836. Cao Thanh, nấu ăn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4837. Cao Anh, làm nail, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4838. Cao David, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4839. Bui Hoàng, thợ sửa xe, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4840. Bùi Chiến, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4841. Bùi Thắng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4842. Bùi Thị Bích Thủy, thợ làm tóc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4843. Nguyễn Văn Thương, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4844. Nguyễn Thị Hương, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4845. Trần Văn Tích, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4846. Nguyễn Thị Vương, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4847. Trần Văn Tím, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4848. Nguyễn Văn Thương, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4849. Nguyễn Kỳ Sơn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4850. Ly Thị Cúc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4851. Nguyễn Me, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4852. Nguyễn Huy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4853. Trần Bình Eric, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4854. Nguyễn Linh, giữ trẻ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4855. Hoàng Lam, computer, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4856. Hoàng Vivian, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4857. Hoàng Vincent, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4858. Hoàng Anthony, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4859. Hoàng Rosemary, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4860. Hoàng Gracemary, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4861. Hoàng Huynh, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4862. Hoàng Điều, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4863. Bùi Hoàng Ninh Hải, giáo viên, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
4864. Đỗ Vũ Bảo Ngọc, Giáo Xứ Trung Bắc, Sàigòn, Việt Nam
4865. Maria Nguyễn Thị Xuân Trang, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
4866. Nguyễn Văn Kết, thợ mộc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4867. Vũ Thị Mai, nhà hàng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4868. Nguyễn Vũ Chí Nhân, kiến trúc sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4869. Nguyễn Kim Sa, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4870. Nguyễn Kim Ngân, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4871. Nguyễn Chí Thiên, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4872. Vũ Ngọc Dung, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4873. Vũ Hồng Hạnh, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4874. Vũ Bảo Châu, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4875. Phạm Thị Kiều Thoa, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4876. Nguyễn Tung Thanh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4877. Trần Lệ Thủy, kỹ sư, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4878. Hoàng Nam, nha sĩ, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4879. Hoàng Mỹ, bán nhà, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4880. Hoàng Hà, bán nhà, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4881. Hoàng Dung, học sinh, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4882. Hoàng Patrick, kỹ sư, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4883. Hoàng Thủy, nội trợ, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4884. Lê Chi, thợ may, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4885. Lê Vinh, học sinh, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4886. Lê Ngọc, học sinh, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4887. Lê Tín, học sinh, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
4888. Nguyễn Thị Hồng, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4889. Hoàng Vân, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4890. Vũ Thị Hương, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4891. Nguyễn Đắc, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4892. Lê Minh Tuấn, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4893. Đinh Lịch, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4894. Nguyễn Lợi, production, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4895. Nguyễn Tiện, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4896. Phạm Hương, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4897. Trần Tài, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4898. Trần Hương, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4899. Vũ Jenny, kế toán, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4900. Phạm Annie, thợ nail, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 07:54
4901. Trần Octagon, aircrash, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4902. Nguyễn Thanh Vân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4903. Nguyễn Bích Vân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4904. Nguyễn Thu Vân, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4905. Trần Việt, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4906. Nguyễn Văn Thoại, bác sĩ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4907. Hoàng Văn Hoàng, thợ hàn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4908. Đinh Việt Hùng, thợ sơn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4909. Phạm Du, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4910. Nguyễn Thúy Liễu, thợ điều hành, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4911. Nguyễn Thúy Khanh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4912. Nguyễn Minh Ngọc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4913. Lê Thị Ca, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4914. Nguyễn Thu, nhân viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4915. Đặng Quốc Bảo, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4916. Vũ Lượng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4917. Nguyễn Thạnh, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4918. Nguyễn Châu Đạt, địa ốc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4919. Phạm Ky, làm tiệm, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4920. Đinh Nghĩa, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4921. Đinh Tiên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4922. Nguyễn Tân, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4923. Nguyễn Thị Hoa, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4924. Nguyễn Phương, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4925. Tường Hiển, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4926. Tường Hằng, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4927. Trần Kim Loan, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4928. Nguyễn Hào, phi công, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4929. Phạm Viết Yên, hưu trí, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4930. Nguyễn Tuấn Anh, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4931. Ngo Thế Vinh, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4932. Nguyễn Thị Mễ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4933. Bùi Thị Huệ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4934. Nguyễn Thị Xuân Thảo, telecom administration, Giáo Xứ ĐMHCG, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4935. Nguyễn Mộng Lanh, kế toán, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4936. Nguyễn Thu Hiên, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4937. Trần Truyên, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4938. Đoàn Thị Cúc, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4939. Nguyễn Văn Tuyên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4940. Trần Toàn, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4941. Hoàng Quốc Toản, thợ sơn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4942. Nguyễn Vinh Phúc, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4943. Nguyễn Hồng Vân, thợ hớt tóc, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4944. Nguyễn Thuy, dược sĩ, Giáo Xứ Lê Thị Thành, Baton Rouge, Lousiana, Hoa Kỳ
4945. Nguyễn Tiềm, thợ may, Giáo Xứ Lê Thị Thành, Baton Rouge, Lousiana, Hoa Kỳ
4946. Nguyễn Hải, thợ may, Giáo Xứ Lê Thị Thành, Baton Rouge, Lousiana, Hoa Kỳ
4947. Nguyễn Tuyền, kỹ sư phần mềm, Giáo Xứ Lê Thị Thành, Baton Rouge, Lousiana, Hoa Kỳ
4948. Nguyễn Thủy, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4949. Nguyễn Xuân, thương mại, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4950. Nguyễn Peter, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4951. Nguyễn Joseph, học sinh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4952. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4953. Nguyễn Đức Tâm, giáo viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4954. Nguyễn Thị Ngọc, giáo viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4955. Nguyễn Đức Trọng, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4956. Trần Hữu Thanh, giáo viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4957. Nguyễn Tường Vi, công nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4958. Nguyễn Khoa, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4959. Nguyễn Minh, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4960. Phạm Benson, kiến trúc sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4961. Trường Yến, làm nail, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4962. Nguyễn Hà, làm nail, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4963. Võ Liêm, kế toán, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
4964. Louis Nguyễn Văn Tạ, kỹ sư điện, Đức
4965. Louis Nguyễn Vĩnh San, học sinh, Đức
4966. Nguyễn Công Trung, hưu trí, Giáo xứ Skt. Nikolaj, Esbjerg, Đan Mạch
4967. Trần Thị Thuỷ, hưu trí, Giáo Xứ Skt. Nikolaj, Esbjerg, Đan Mạch
4968. Nguyễn Công Thành, sinh viên, Giáo Xứ Århus, Đan Mạch
4969. Maria Đinh Thị Nhàn, kế toán, Sàigòn, Việt Nam
4970. Giuse Nguyễn Đănh Khôi, sinh viên, Thanh Hóa, Việt Nam
4971. Hillgruber-Grosse Monika, nhân viên, Muenster, Đức
4972. Mueller Natascha, sinh viên, Muenster, Đức
4973. Dreier Annelie, nhân viên, Muenster, Đức
4974. Diesel Caroline, nhân viên, Muenster, Đức
4975. Bresch Kristina, nhân viên, Muenster, Đức
4976. Herzog-Meier Margret, hưu trí, Muenster, Đức
4977. Weitz Nadine, nhân viên, Muenster, Đức
4978. Fudis Kristina, sinh viên, Muenster, Đức
4979. Puhahl Sabrina, học sinh, Muenster, Đức
4980. Hansek Stefanie, nhân viên\, Altenberge, Đức
4981. Lah Heike, dược sĩ, Billerbeck, Đức
4982. Ottelie Silrana, sinh viên, Muenster, Đức
4983. Jost Annegret, hưu trí, Muenster, Đức
4984. Isken Marion, nhân viên xã hội, Muenster, Đức
4985. Bruch Kathrin, nhân viên, Muenster, Đức
4986. Homann Angela, nhân viên, Muenster, Đức
4987. Sedaack Lena, sinh viên, Muenster, Đức
4988. Krausa Melanie, học sinh, Muenster, Đức
4989. Saphoerster Rita, hưu trí, Muenster, Đức
4990. Saphoerster Thomas, trẻ con, Muenster, Đức
4991. Timmerhues Petra, trẻ con, Dortmund, Đức
4992. Timmerhues Irene, hưu trí, Nordwalde, Đức
4993. Braun Philipp, công nhân, Muenster, Đức
4994. Menzel Big-Jitladda, Muenster, Đức
4995. Nguyễn Văn Công, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
4996. Lê Thị Hường, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
4997. Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
4998. Nguyễn Thị Thắng, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
4999. Nguyễn Văn Dũng, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5000. Phạm Văn Hoà, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5001. Lê Thị Yến, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5002. Phạm Văn Hồng, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5003. Trần Thị Khẩm, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5004. Lê Thị Hoa, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5005. Lê Thị Thuỷ, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5006. Lê Thị Thông, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5007. Lê Thị Trang, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5008. Ngô Văn Minh, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5009. Chu Thị Sự, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5010. Ngô Văn Dũng, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5011. Ngô Văn Thảo, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5012. Nguyễn Viết Khai, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5013. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5014. Trần Đình Huê, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5015. Trần Văn Long, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5016. Trần Văn Bình, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5017. Nguyễn Quang Khiêm, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5018. Nguyễn Thị Sự, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5019. Nguyễn Văn Thân, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5020. Hồ Thị Danh, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5021. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5022. Nguyễn Văn Huân, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5023. Nguyễn Thị Thạnh, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5024. Nguyễn Văn Định, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5025. Trần Thị Nhung, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5026. Nguyễn Thị Toàn, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5027. Nguyễn Văn Hợi, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5028. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5029. Nguyễn Văn Huyền, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5030. Trần Văn Huynh Nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5031. Ngô Thị Luân, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5032. Nguyễn Thị Nhan, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5033. Nguyễn Quốc Tuấn, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5034. Nguyễn Văn Ninh, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5035. Nguyễn Văn Nhật, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5036. Nguyễn Thị Điền, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5037. Nguyễn Văn Phát, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5038. Nguyễn Văn Cương, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5039. Nguyễn Đình Văn, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5040. Nguyễn Văn Đường, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5041. Trần Duy Toàn, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5042. Trần Thị Hằng, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5043. Trần Văn Thắng, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5044. Trần Duy Thể, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5045. Nguyễn Văn Nhàn, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5046. Đậu Thị Bình, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5047. Nguyễn Văn Khang, nông dân, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5048. Nguyễn Quốc Hinh, học sinh, Giáo Xứ Vĩnh Giang, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5049. Nguyễn Bích Loan, kỹ sư, Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ
5050. Nguyễn Văn Tuấn, kỹ sư, Hartford, Connecticut, Hoa Kỳ
5051. Giuse Nguyễn Minh Định, kinh doanh, Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5052. Maria Đỗ Kim Phượng, nhân viên kế toán, Maryland, Hoa Kỳ
5053. Nguyễn Văn Thảo, thợ điện, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5054. Theresa Pham, Tổng Giáo Phận Washington DC, Lexington Park, Maryland, Hoa Kỳ
5055. Francis Pham, Tổng Giáo Phận Washington DC, Lexington Park, Maryland, Hoa Kỳ
5056. Peter Pham, Tổng Giáo Phận Washington DC, Lexington Park, Maryland, Hoa Kỳ
5057. Joey Pham, Tổng Giáo Phận Washington DC, Lexington Park, Maryland, Hoa Kỳ
5058. Dominic Pham, Tổng Giáo Phận Washington DC, Lexington Park, Maryland, Hoa Kỳ
5059. Têrêsa Trần Thị Ngọc, sinh viên, Nam Định, Việt Nam
5060. Nguyễn Văn Minh, Giáo Xứ Thị Nghè, Q. Bình Thạnh, Sàigòn, Việt Nam
5061. Maria Vũ Thị Hồng Vân, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
5062. Têrêsa Trần Thị Thùy Trang, thợ may, Cần Thơ, Việt Nam
5063. Maria Trịnh Thị Thanh Tâm, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
5064. Han Ai Tuyet, supervisor, Nestle Vietnam Ltd, Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5065. Trần Nguyên Long, sinh viên, Huế, Việt Nam
5066. Hoàng Duy Hậu,, sinh viên, khoa ngoại ngữ, Đại Học Phú Xuân, Huế, Việt Nam
5067. Têrêsa Vu, sinh viên, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Texas, Hoa Kỳ
5068. Nguyễn Phạm Thu Vân, công chức, Q. Phú Nhuận, Sàigòn, Việt Nam
5069. Phạm Khương Hoàng, công chức, Q. Phú Nhuận, Sàigòn, Việt Nam
5070. Vũ Đình Minh, sinh viên, Xuân Mỹ, Nghệ An, Sàigòn, Việt Nam
5071. Vũ Đình Thông, Tu Sĩ Vinh, Nghệ An, Việt Nam
5072. Vũ Đình Chuyên, công nhân, Xuân Mỹ, Nghệ An, Việt Nam
5073. Vũ Đình Ngọc, nông dân, Xuân Mỹ, Nghệ An, Việt Nam
5074. Nguyễn Văn Sỹ, nông dân, Ngô Xá, Hà Tĩnh, Việt Nam
5075. Nguyễn Văn Báu, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5076. Nguyễn Văn Tình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5077. Nguyễn Văn Quý, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5078. Nguyễn Văn Công, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5079. Trần Văn Hoan, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5080. Nguyễn Tiến Bình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5081. Nguyễn Văn Tịnh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5082. Nguyễn Công Chính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5083. Nguyễn Văn Công, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5084. Nguyễn Tiến Bình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5085. Nguyễn Văn Sự, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5086. Nguyễn Văn Quân, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5087. Nguyễn Thị Đình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5088. Nguyễn Thị Dung, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5089. Nguyễn Thị Diễm, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5090. Trương Thị Thơ, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5091. Nguyễn Văn Tuấn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5092. Nguyễn Thị Kim, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5093. Nguyễn Khắc Tịnh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5094. Nguyễn Khắc Tư, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5095. Nguyễn Khắc Sáng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5096. Nguyễn Thị Chính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5097. Nguyễn Văn Tiến, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5098. Nguyễn Thị Thắm, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5099. Nguyễn Văn Nam, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5100. Trần Văn Công, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5101. Trần Thị Nguyệt, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5102. Trần Thị Thành, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5103. Nguyễn Văn Lý, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5104. Biện Thị Sao, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5105. Nguyễn Tất Minh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5106. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5107. Trần Văn Thành, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5108. Trần Văn Thiện, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5109. Nguyễn Thị Minh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5110. Nguyễn Thị Dung, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5111. Nguyễn Thông Điệp, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5112. Nguyễn Văn Chuyên, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5113. Nguyễn Xuân Nghĩa, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5114. Nguyễn Thị Trang, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5115. Nguyễn Văn Vinh, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5116. Nguyễn Văn Thìn, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5117. Nguyễn Thị Hồng, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5118. Nguyễn Đình Tân, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5119. Nguyễn Văn Dũng, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5120. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5121. Trần Thị Hồng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5122. Nguyễn Thị Thoan, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5123. Nguyễn Văn Hậu, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5124. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5125. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5126. Biện Văn Liên, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5127. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5128. Nguyễn Văn Long, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5129. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5130. Nguyễn Thị Yến, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5131. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5132. Trần Thị Thủy, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5133. Nguyễn Thị Bích, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5134. Biện Văn Quốc, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5135. Nguyễn Thị Ngân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5136. Nguyễn Thị Nhuận, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5137. Phạm Quang Lộc, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5138. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5139. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5140. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5141. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5142. Nguyễn Thị Nguyệt, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5143. Nguyễn Khắc Hứa, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5144. Nguyễn Khắc Thìn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5145. Nguyễn Thị Thanh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5146. Nguyễn Thị Sáng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5147. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5148. Nguyễn Thị Hòa, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5149. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5150. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5151. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5152. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5153. Nguyễn Thị Tuyển, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5154. Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5155. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5156. Biện Văn Liên, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5157. Biện Văn Tùng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5158. Biện Văn Tâm, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5159. Nguyễn Văn Dương, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5160. Trần Thị Thục, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5161. Nguyễn Khắc Hậu, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5162. Biện Văn Linh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5163. Nguyễn Văn Trình, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5164. Nguyễn Văn Triện, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5165. Nguyễn Văn Toàn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5166. Nguyễn Văn Đoàn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5167. Nguyễn Thị Lợi, Tu Sĩ, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5168. Nguyễn Thị Phúc, Tu Sĩ, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5169. Nguyễn Thị Hậu, Tu Sĩ, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5170. Nguyễn Thị Lan, Tu Sĩ, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5171. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5172. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5173. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5174. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5175. Nguyễn Văn Nam, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5176. Nguyễn Văn Huyền, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5177. Nguyễn Văn Thuận, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5178. Biện Thị Bích, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5179. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5180. Nguyễn Văn Công, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5181. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5182. Nguyễn Thị Phương, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5183. Nguyễn Văn Hồng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5184. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5185. Nguyễn Huỳnh Đức, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5186. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5187. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5188. Nguyễn Thị Định, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5189. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5190. Nguyễn Thị Duyên, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5191. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5192. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5193. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5194. Trần Thị Tâm, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5195. Nguyễn Thị Mỹ, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5196. Nguyễn Thị Hải, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5197. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5198. Nguyễn Thị Lài, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5199. Nguyễn Thị Tuyển, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5200. Nguyễn Thị Quỳnh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
ngaycuoicungdoitoi # 16. May 2009, 15:03
5201. Giuse Hoàng Văn Khoa, dạy nhạc, Nhóm Mai Khôi, Sàigòn, Việt Nam
5202. Maria Nguỵ Huyền Trang, sinh viên, Nhóm Fiat, Sàigòn, Việt Nam
5203. Maria Tạ Thu Hà, nhân viên kế toán, Bảo Lộc, Lâm Đồng, Việt Nam
5204. Lê Trung Hiếu, kỹ sư, Schlehenweg 3, 71364 Winnenden, Đức
5205. Ignace de Loyola Nguyễn Minh Sang, duhọc sinh, Paris, Pháp
5206. Giuse Đậu Hồng Hải, công nhân, Houston, Texas, Hoa Kỳ
5207. Phaolô Phạm Đại, công nhân, Houston, Texas, Hoa Kỳ
5208. Têrêsa Trần Thị Tuyết Nga, kế toán, Sàigòn, Việt Nam
5209. Nguyễn Thị Thân,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5210. Nguyễn Thị Hằng,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5211. Nguyễn Thị Thìn,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5212. Nguyễn Thị Hiến,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5213. Nguyễn Khắc Cường,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5214. Phạm Thị Oanh,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5215. Phạm Văn Dũng,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5216. Nguyễn Thị Vinh,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5217. Nguyễn Thị Thân,học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5218. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5219. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5220. Nguyễn Văn Vinh, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5221. Nguyễn Thị Lệ, sinh viên, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5222. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5223. Nguyễn Thị Hiền, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5224. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5225. Nguyễn Thị Loan, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5226. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5227. Nguyễn Văn Thiện, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5228. Nguyễn Văn Hùng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5229. Nguyễn Thị Dung, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5230. Nguyễn Thị Tường, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5231. Nguyễn Thị Nghệ, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5232. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5233. Nguyễn Thị Thảo, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5234. Nguyễn Thị Lựu, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5235. Nguyễn Thị Kiều, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5236. Nguyễn Thị Quang, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5237. Nguyễn Văn Cường, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5238. Nguyễn Thị Vi, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5239. Nguyễn Thị Ly, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5240. Nguyễn Văn Vinh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5241. Nguyễn Thị Hiếu, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5242. Nguyễn Khắc Đức, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5243. Nguyễn Thị Thảo, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5244. Nguyễn Thị Minh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5245. Nguyễn Thị Bình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5246. Nguyễn Thị Kỳ, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5247. Nguyễn Thị Hoa, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5248. Nguyễn Văn Lục, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5249. Nguyễn Thị Cửu, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5250. Nguyễn Thị Diểm, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5251. Nguyễn Khắc Tính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5252. Nguyễn Thị Vân, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5253. Nguyễn Thị Thanh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5254. Trần Văn Lợi, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5255. Nguyễn Thị Minh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5256. Nguyễn Văn Thái, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5257. Nguyễn Thị Sáng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5258. Nguyễn Thị Bình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5259. Nguyễn Thị Liên, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5260. Nguyễn Thị Hiền, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5261. Nguyễn Thị Tuyến, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5262. Nguyễn Thị Xuân, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5263. Nguyễn Thị Thiết, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5264. Nguyễn Thị Hiển, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5265. Nguyễn Thị Lan, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5266. Nguyễn Thị Hoài, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5267. Nguyễn Thị Quyết, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5268. Lê Thị Kỷ, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5269. Biện Thị Mai, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5270. Lưu Thị Thanh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5271. Lưu Thị Minh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5272. Lưu Thị Đạt, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5273. Gioakim Cao Chu Đảo, nông dân, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5274. Anna Hà Thị Đáng, nội trợ, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5275. Gioakim Cao Hà Trực, nông dân, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5276. Maria Cao Thị Thơ, buôn bán, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5277. Maria Cao Thị Thu, công nhân viên, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5278. Maria Cao Thị Bảo Liên, công nhân, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5279. Têrêsa Trần Thị Lý Hoa, nội trợ, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5280. Đaminh Bùi Minh Trình, sinh viên, Nhóm Fiat, Sàigòn, Việt Nam
5281. Giuse Lê Nguyễn Duy Phú, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
5282. Pham Hien, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5283. Pham Lieu, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5284. Pham Thanh, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5285. Pham An Phong, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5286. Sweege John, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5287. Le Hong Phuc, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5288. Le Buu, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5289. La Khiem, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5290. Cao Tien, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5291. Ho Lam, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5292. Ho Thi Thuy, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5293. Nguyen Van Linh, Giáo Xứ Việt Nam thuộc Giáo Phận San Jose, California, Hoa Kỳ
5294. Nguyen Thi Xuan, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
5295. Truong Huu, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
5296. Truong Thi Hoa, Los Angeles, California, Hoa Kỳ
5297. Nguyen Nelson, San Jose, California, Hoa Kỳ
5298. Pham Xuan, San Jose, California, Hoa Kỳ
5299. Nguyen thi Huong, San Jose, California, Hoa Kỳ
5300. Le Bich Ngau, San Jose, California, Hoa Kỳ
5301. Le Khoat, San Jose, California, Hoa Kỳ
5302. Le Thien Huong, San Jose, California, Hoa Kỳ
5303. Nguyen Phan, San Jose, California, Hoa Kỳ
5304. Nguyen Quang, San Jose, California, Hoa Kỳ
5305. Le Thi Bich Nga, San Jose, California, Hoa Kỳ
5306. Nguyen Thi Phuong, San Jose, California, Hoa Kỳ
5307. Trịnh John, thợ máy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5308. Nguyễn Sơn, thợ máy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5309. Lê Thiên, thợ máy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5310. Nguyễn Tùng, thợ máy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5311. Vũ Tuấn, thợ máy, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5312. Lâm Xuân, nhà hàng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5313. Chương Tú, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5314. Trần Châu, hầu bàn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5315. Vang Nhiên, nội trợ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5316. Nguyễn Nhân, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5317. Trương Dương, thợ bếp, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5318. Nguyễn Thanh Đạt, hầu bàn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5319. Trần Tuyết, sửa đồng hồ, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5320. Cao Thanh, làm nhà trường, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5321. Nguyễn Huệ, làm nhà hàng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5322. Trương Yến Mỹ, hầu bàn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5323. Nguyễn Thang, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5324. Nguyễn Loan, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5325. Quang Hùng, làm nhà hàng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5326. Đang Hải, làm nhà bếp, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5327. Lệ Thị Mai, làm nhà bếp, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5328. Trần Liệu, hầu bàn, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5329. Hoàng Ngô, kỹ sư, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5330. Nguyễn Long, làm nhà hàng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5331. Giuse Trần Quốc Cường, giáo viên, Sàigòn, Việt Nam
5332. Papierak Sylvia, Muenster, North Rhine-Westphalia, Đức
5333. Ziegeler Damaris, Muenster, North Rhine-Westphalia, Đức
5334. Kuhn Aleksandra, sinh viên, Muenster, North Rhine-Westphalia, Đức
5335. Grißmann Jenniver, sinh viên, Muenster, North Rhine-Westphalia, Đức
5336. Gellrich, nhân viên, Muenster, North Rhine-Westphalia, Đức
5337. Phêrô Nguyễn Minh, chuyên viên, nay đã hưu trí, Na Uy
5338. Nguyễn Phước Vĩnh Nguyên, kinh doanh, Sàigòn, Việt Nam
5339. John Đặng Văn Phương, hưu trí, Cincinnati, Ohio, Hoa Kỳ
5340. Lê Tấn Dũng, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5341. Ngô Văn Nguyên, chuyên viên điện, Giáo Xứ ĐMHCG, Garland, Dallas, Texas, Hoa Kỳ
5342. Maria Vũ Hà, Florida, Hoa Kỳ
5343. Phêrô Bùi Đức Dũng, kế toán, Giáo Xứ Phú Trung, Sàigòn, Việt Nam
5344. Têrêsa Đinh Thị Thuý, giáo viên, Giáo Xứ Phú Trung, Sàigòn, Việt Nam
5345. Maria Nguyễn Thị Thu Hương, công nhân, Giáo Xứ Phú Trung, Sàigòn, Việt Nam
5346. Maria Nguyễn Thị Huy, công nhân, Giáo Xứ Phú Trung, Sàigòn, Việt Nam
5347. Maria Nguyễn Thị Bích Ngọc, kế toán, Giáo Xứ Phú Trung, Sàigòn, Việt Nam
5348. Nguyễn Hồng Đức, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
5349. GB. Nguyện Hữu Chung, nhân viên văn phòng, Giáo Xứ Thanh Đa, Sàigòn, Việt Nam
5350. GB. Nguyễn Văn Thân, nhân viên văn phòng, Giáo Xứ Thanh Đa, Sàigòn, Việt Nam
5351. Cecilia Nguyễn Thái Ngọc Vân, cử nhân, Giáo Xứ Phú Trung, Sàigòn, Việt Nam
5352. Trần Thị Loan Anh, thôn 3, Trung Hoà, Đăklăk
5353. Nguyễn Thị Kim Anh, P. Tân Hoà, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5354. Lương Thị Nguyệt Ánh, thị trấn Gia Nghĩa, Đăknông, Việt Nam
5355. Phan Nữ Diễm Châu, Kẻ Đọng, ĐăkMil, Đăknông, Việt Nam
5356. Vũ Thị Mai Chinh, huyện Cư Jut, Đăknông, Việt Nam
5357. Đỗ Thị Tiến Dâng, huyện Krông Ana, ĐăkLăk, Việt Nam
5358. Lê Thị Hiến Dâng, huyện Krông Ana, Đaklăk, Việt Nam
5359. Trần Thị Thuỳ Dương, huyện Krông Ana, Đaklăk, Việt Nam
5360. Bùi Thị Dịu, buôn Eatiêu, xã Eatiêu, Krông Ana, Đăklăk, Việt Nam
5361. Phan Hoàng Mai Duyên, P. Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5362. Vũ Thị Điệp, chợ Quỳnh Ngọc, Eana, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5363. Vũ Thị Minh Đức, Thành Công, Hoà Hiệp, KrôngAna, Đăklăk, Việt Nam
5364. Nguyễn Thị Quỳnh Giang, Thống Nhất, Krông buk, Đăklăk, Việt Nam
5365. ByăH’ Giêng, buôn Ea Kmar, xã Ea Bhôk, Đăklăk, Việt Nam
5366. Eban H’Ngon, buôn Kroa, xã Chuôr Đăng, Cư Mgar, Đăklăk, Việt Nam
5367. Mdrang H’Tima, buôn Hra Hning, xã Đay Bhăng, Krông Ana, Đăklăk, Việt Nam
5368. Siu H’Juyn, thị trấn Phú Thiện, Ayun Pa, Gia Lai, Việt Nam
5369. Knul H’Mak, buôn Eatiêu, xã Eatiêu, huyện Krông Ana, Đăklăk, Việt Nam
5370. Ktla H’Mit, buôn Sahb, xã Eatul, huyện CưMgar, Đăklăk, Việt Nam
5371. Nguyễn Thị Thanh Hằng, P. Khánh Xuân, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5372. Cao Thị Hằng, xã Đaksăk, Đakmil, Đăknông, Việt Nam
5373. Nguyễn Trần Ngân Hằng, Châu Sơn, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5374. Nguyễn Thị Hằng Eabhôk, huyện KrôngAna, Đăklăk, Việt Nam
5375. Phạm Thị Thu Hằng, Tâm Thắng, Cưjut, Đăknông, Việt Nam
5376. Nguyễn Thị Kiều Hạnh, thành phố Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5377. Nguyễn Nhật Thái Hà, xã Thống Nhất, huyện Krông Buk, Đăklăk, Việt Nam
5378. Đặng Thị Hà, xóm Đông Hà, Diễn Văn, Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam
5379. Lê Thị Thanh Hiền, xã Đăk Săk, huyện Đăkmil, Đăknông, Việt Nam
5380. Phạm Thị Hoài, huyện Cư Kuin, Đăklăk, Việt Nam
5381. Đinh Thị Thu Hiền, xã Đraybhăng, huyện Krông Anna, Đăklăk, Việt Nam
5382. Phạm Thị Thái Hiền, xã Thống Nhất, huyện Krông Buk, Đăklăk, Việt Nam
5383. Vũ Thị Hiền, thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện CưJut, Đăknông, Việt Nam
5384. Dương Thị Bích Hồng, thôn 4, xã Trung Hoà, huyện Krông Anna, Đaklăk, Việt Nam
5385. Vương Tuyết Hồng, xã Cư Ebur, Buôn Ma Thuột, Đăklăk, Việt Nam
5386. Đào Thị Hồng, xã Cư Eưi, huyện Krong Ana, Đaklăk, Việt Nam
5387. Mai Thị Hồng, Nam Đong, huyện Cưjut, Đăknông, Việt Nam
5388. Nguyễn Thị Hồng, huyện Krông Ana, Đăklăk, Việt Nam
5389. Phạm Thị Thanh Hoà, thôn Bình Giang 2, xã Sơn Giang, Phước Long, Việt Nam
5390. Nguyễn Thị Kim Hoàng, thôn 12, xã EaKtur, huyện Krông Anna, Đăklăk, Việt Nam
5391. Vi Thị Thanh Hoà, buôn Đôn, Đăklăk, Việt Nam
5392. Nguyễn Thị Thanh Hương, Tân Hà 4, Thống Nhất, Krông Buk, Đăklăk, Việt Nam
5393. Nguyễn Thị Hường, Đăklăk, Việt Nam
5394. Nguyễn Thị Chính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5395. Nguyễn Thị Chiến, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5396. Nguyễn Thị Triều, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5397. Nguyễn Thị Hóa, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5398. Nguyễn Thị Thìn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5399. Nguyễn Thị Ly, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5400. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5401. Nguyễn Thị Chính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5402. Nguyễn Thị Tính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5403. Phạm Thị Thủy, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5404. Nguyễn Thị Thảo, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5405. Nguyễn Thị Hồng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5406. Nguyễn Thị Hoan, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5407. Nguyễn Thị Lam, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5408. Nguyễn Thị Chín, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5409. Nguyễn Thị Hải, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5410. Nguyễn Thị Văn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5411. Nguyễn Thị Tình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5412. Nguyễn Thị Hoa, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5413. Nguyễn Thị Quý, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5414. Nguyễn Thị Lan, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5415. Nguyễnthị Vân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5416. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5417. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5418. Nguyễn Thị Thìn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5419. Nguyễn Thị Hà Trang, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5420. Võ Thị Hương, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5421. Võ Văn Hùng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5422. Lưu Văn Hưởng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5423. Nguyễn Văn Quốc, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5424. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5425. Nguyễn Văn Vũ, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5426. Nguyễn Lưu Mạnh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5427. Nguyễn Hải Yến, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5428. Nguyễn Khắc Bảo, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5429. Hoàng Văn Đức, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5430. Hoàng Thị Minh Anh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5431. Hoàng Văn Thành Long, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5432. Nguyễn Văn Tiến, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5433. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5434. Nguyễn Văn Đại, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5435. Nguyễn Văn Sơn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5436. Nguyễn Văn Đoài, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5437. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5438. Nguyễn ngọc Khánh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5439. Nguyễn Văn Huy, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5440. Nguyễn Văn Hoàng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5441. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5442. Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5443. Trương Thị Hồng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5444. Trương Thị Vạn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5445. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5446. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5447. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5448. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5449. Nguyễn Thị Trang, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5450. Nguyễn Thị Đức, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5451. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5452. Nguyễn Thị Lý, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5453. Nguyễn Trọng Đại, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5454. Nguyễn Thị Hồng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5455. Nguyễn Thị Ái, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5456. Phạm Thị Yến, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5457. Nguyễn Hồng Sơn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5458. Nguyễn Ngọc Uy, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5459. Nguyễn Văn Việt, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5460. Nguyễn Văn Thành, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5461. Phạm Văn Dũng, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5462. Phạm Văn Ân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5463. Nguyễn Khắc Tình, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5464. Nguyễn Khắc Nghĩa, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5465. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5466. Nguyễn Thị Ngân, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5467. Nguyễn Thùy Tiên, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5468. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5469. Nguyễn Văn Vinh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5470. Nguyễn Thị Quang, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5471. Nguyễn Thị Minh, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5472. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5473. Trần Văn Tâm, học sinh, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5474. Võ Văn Dũng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5475. Nguyễn Văn Tuấn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5476. Lưu Văn Đồng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5477. Lưu Văn Đại, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5478. Phạm Văn Sáng, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5479. Nguyễn Thị Chắt, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5480. Nguyễn Văn Hoan, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5481. Nguyễn Văn Hân, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5482. Nguyễn Văn Hạnh, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5483. Nguyễn Văn Phúc, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5484. Nguyễn Lưu Bình, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5485. Nguyễn Lưu Diễn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5486. Nguyễn Lưu Công, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5487. Nguyễn Lưu Văn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5488. Nguyễn Lưu Mỹ, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5489. Nguyễn Thị Phúc, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5490. Nguyễn Khắc Từ, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5491. Nguyễn Khắc Lâm, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5492. Nguyễn Khắc Trường, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5493. Nguyễn Khắc Sơn, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5494. Nguyễn Thị Hoài, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5495. Nguyễn Thị Chín, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5496. Nguyễn Thị Dung, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5497. Hoang Văn Tâm, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5498. Lê Thị Tính, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5499. Hoàng Văn Sự, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5500. Nguyễn Văn Thiện, công nhân, Gx. Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
ngaycuoicungdoitoi # 17. May 2009, 23:28
5501. Trần Đức Cường, Linh Mục, Giáo Phận Đà Nẵng, Việt Nam
5502. Trần Thị Liên, nội trợ, Giáo Xứ Tân Thái Sơn, Q. Tân Phú, Sàigòn, Việt Nam
5503. Nguyễn Thị Kim Chung, Giáo Xứ Giuse, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5504. Nguyễn Viết Lâm, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5505. Nguyễn Ngọc Bảo Quỳnh, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5506. Nguyễn Thị Xuân Dung, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5507. Nguyễn Thị Bạch Tuyết, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5508. Nguyễn Hoàng Đăng Khoa, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5509. Phạm Hoàng Nguyên, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5510. Nguyễn Hoàng Hải Yến, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5511. Nguyễn Hoàng Vũ, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5512. Nguyễn Hùng Sơn, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5513. Đào Nguyễn Du, Giáo Lý Viên, Giáo Xứ Đức Tin, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5514. Trần Văn Luyện, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5515. Trần Thị Then, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5516. Trần Thị Cài, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5517. Nguyễn Thương Liệu, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5518. Trần Thị Ngọc, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5519. Nguyễn Văn Thảo, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5520. Nguyễn Thị Định, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5521. Nguyễn Văn Chính, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5522. Nguyễn Văn Hoạt, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5523. Nguyễn Văn Lộc, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5524. Nguyễn Văn Lượng, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5525. Nguyễn Lưu Lý, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5526. Nguyễn Lưu Hồng, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5527. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5528. Nguyễn Lưu Văn, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5529. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5530. Nguyễn Thị Lan, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5531. Nguyễn Khắc Sinh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5532. Trương Thị Hương, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5533. Nguyễn Thị Lan, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5534. Nguyễn Thị Mến, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5535. Nguyễn Thị Đảo, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5536. Nguyễn Khắc Đàm, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5537. Nguyễn Khắc Tiến, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5538. Nguyễn Khắc Hứa, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5539. Nguyễn Khắc Đồng, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5540. Nguyễn Thị Thuận, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5541. Nguyễn Thị Hoan, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5542. Nguyễn Thị Kiên, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5543. Nguyễn Thị Khánh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5544. Nguyễn Thị Loan, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5545. Nguyễn Thị Thảo, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5546. Nguyễn Thị Hương, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5547. Nguyễn Thị An, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5548. Nguyễn Thị Hợp, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5549. Nguyễn Thị Tín, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5550. Nguyễn Thị Oanh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5551. Nguyễn Thị Lý, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5552. Nguyễn Thị Chắt, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5553. Nguyễn Phương Đông, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5554. Nguyễn Thị Xuân, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5555. Nguyễn Thị Ninh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5556. Nguyễn Thị Thắm, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5557. Nguyễn Thị Thiết, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5558. Nguyễn Thị Minh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5559. Nguyễn Việt Hằng, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5560. Nguyễn Thị Hải, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5561. Nguyễn Thị Hoa, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5562. Nguyễn Văn Hòa, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5563. Nguyễn Văn Tình, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5564. Nguyễn Thị Nga, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5565. Phạm Văn Dục, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5566. Nguyễn Văn Phượng, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5567. Nguyễn Văn Thủy, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5568. Nguyễn Văn Phương, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5569. Nguyễn Văn Tâm, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5570. Nguyễn Văn Tịnh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5571. Nguyễn Văn Vân, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5572. Nguyễn Khắc Ngọc, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5573. Nguyễn Thị Hóa, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5574. Nguyễn Thị Khương, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5575. Nguyễn Khắc Lý, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5576. Nguyễn Khắc Tịnh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5577. Nguyễn Khắc Thức, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5578. Nguyễn Văn Liệu, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5579. Nguyễn Thị Thuận, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5580. Nguyễn Văn Hoàn, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5581. Nguyễn Văn Thiện, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5582. Nguyễn Thị Vân, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5583. Nguyễn Thị Thái, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5584. Nguyễn Thị Thế, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5585. Nguyễn Văn Vân, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5586. Nguyễn Thị Bình, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5587. Nguyễn Khắc Linh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5588. Nguyễn Thị Bình, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5589. Nguyễn Thị Diện, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5590. Nguyễn Thị Thạch, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5591. Nguyễn Thị Tào, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5592. Nguyễn Văn Quyền, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5593. Nguyễn Văn Lợi, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5594. Nguyễn Văn Toàn, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5595. Nguyễn Văn thiện, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5596. Nguyễn Thị Hiển, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5597. Nguyễn Thị Thắng, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5598. Nguyễn khắc Hậu, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5599. Trương Đình Lương, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5600. Nguyễn Thị Vân, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5601. Nguyễn Văn Thất, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5602. Nguyễn Thị An, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5603. Nguyễn Thị Duyên, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5604. Nguyễn Thị Dân, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5605. Trần Văn Nghiệm, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5606. Trần Thị Thủy, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5607. Trần Thị Tình, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5608. Võ Văn Hường, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5609. Nguyễn Thị Vinh, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5610. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5611. Nguyễn Văn Chính, công nhân, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5612. Nguyễn Khắc Chính, Tu Sĩ, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5613. Nguyễn khắc Hạnh, Tu Sĩ, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5614. Nguyễn Thị Loan, Tu Sĩ, Giáo Xứ Vạn Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
5615. Lê Thị Bình, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5616. Lê Thị Hòa, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5617. Đậu Thị Hiếu, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5618. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5619. Lê Văn Thắng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5620. Nguyễn Văn Dương, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5621. Phan Văn Sơn, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5622. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5623. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5624. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5625. Nguyễn Thị Huyền, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5626. Lê Thị Thủy, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5627. Nguyễn Văn Hòa, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5628. Trần Thị Nho, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5629. Nguyễn Văn Phước, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5630. Nguyễn Thị Sang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5631. Nguyễn viết Xuân, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5632. Nguyễn Thị Gương, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5633. Hồ Thị Trung, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5634. Trần Thị Hòa, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5635. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5636. Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5637. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5638. Nguyễn Thị Công, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5639. Cao Thị Dương, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5640. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5641. Lưu Thị Minh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5642. Nguyễn Thị Vân, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5643. Đậu Thị Ngọc, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5644. Nguyễn Thị Sang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5645. Lê Thị Minh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5646. Nguyễn Thị Thiện, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5647. Phan Thị Thành, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5648. Nguyễn Thị Giang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5649. Nguyễn Thị Mỹ, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5650. Nguyễn Thị Nga, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5651. Đậu Thị Nguyệt, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5652. Đậu Thị Nhàn, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5653. Nguyễn Thị Tiểu Thơ, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5654. Nguyễn Thị Thủy Tiên, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5655. Hồ Thị Mỹ, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5656. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5657. Đậu Thị Tuyết Mai, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5658. Nguyễn Thị Hương Giang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5659. Đậu Thị Vân Anh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5660. Nguyễn Thị Kim Oanh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5661. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5662. Nguyễn Thị Hanh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5663. Hồ Thị Trang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5664. Nguyễn Thị Ho, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5665. Nguyễn Thị Đông, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5666. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5667. Lê Văn Đức, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5668. Nguyễn Thị Thành, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5669. Hồ Thị Mai, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5670. Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5671. Nguyễn Thị Danh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5672. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5673. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5674. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5675. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5676. Nguyễn Thị Thúy, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5677. Hồ Thị Trang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5678. Nguyễn Thị Xuân, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5679. Đậu Thị Nga, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5680. Đậu Thị Huế, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5681. Đậu Đình Thưởng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5682. Nguyễn Thị Phấn, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5683. Nguyễn Thị Huyền Trang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5684. Nguyễn Thị Thơ Mây, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5685. Ngô Thị Nhân, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5686. Nguyễn Thị Hoàn, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5687. Đậu Khánh Dũng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5688. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5689. Nguyễn Thị Hằng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5690. Đậu Thị Oanh, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5691. Nguyễn Thị Nhật, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5692. Đậu Thị Hà, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5693. Đậu Thị Hoàng, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5694. Nguyễn Thị Thủy, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5695. Nguyễn Thị Hoa, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5696. Nguyễn Văn Quang, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5697. Trần Thị Nho, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5698. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5699. Nguyễn Thị Mai, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5700. Nguyễn Thị Ân, học sinh, Giáo Xứ Vạn Lộc, Nam Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5701. Maria Nguyễn Thuỳ Ngọc Lan, nhân viên văn phòng, Sàigòn, Việt Nam
5702. Têrêsa Nguyễn Thị Cúc, du học sinh khoa Xã Hội học, Lourdes, Pháp
5703. Phaolô Bùi Ngọc Đàm, công nhân, Saärbruecken, Đức
5704. Monica Hoàng Thị Ngọc Nhân, công nhân, Saärbruecken, Đức
5705. Nguyễn Đức Diệp, kinh doanh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5706. Nguyễn Thị Nho, kinh doanh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5707. Nguyễn Thị Mai Anh, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5708. Nguyễn Đức Thanh, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5709. Nguyễn Đức Vinh, nhân viên kỹ thuật, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5710. Phạm Thị Vân, công nhân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5711. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5712. Nguyễn Xuân Lợi, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5713. Nguyễn Thị Nhan, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5714. Nguyễn Đức Thuần, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5715. Nguyễn Thị Hà, giáo viên, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5716. Nguyễn Đức Hải, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5717. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5718. Nguyễn Văn Tiến, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5719. Nguyễn Thị Nhàn, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5720. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5721. Nguyễn Thị Phú, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5722. Nguyễn Đức Phú, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5723. Nguyễn Văn Minh, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5724. Nguyễn Văn Hậu, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5725. Nguyễn Văn Chu, cựu chiến binh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5726. Nguyễn Văn Hưng, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5727. Nguyễn Thị Vinh, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5728. Nguyễn Văn Trọng, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5729. Nguyễn Thị Quyên, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5730. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5731. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5732. Nguyễn Thị Thuỷ, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5733. Nguyễn Văn Tuấn, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5734. Nguyễn Thị Tơi, nông dân, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5735. Nguyễn Thị Ơn, học sinh, Giáo Xứ Thạch Bích, Hà Nội, Việt Nam
5736. Giuse Trần Văn Vượng, kỹ sư, Hà Nội, Việt Nam
5737. Maria Lăng Thị Lệ Thu, công chức, Sàigòn, Việt Nam
5738. Anh Tran, Louisville, Kentucky, Hoa Kỳ
5739. Nguyễn Văn Dung, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5740. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5741. Nguyễn Văn Thiêm, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5742. Nguyễn Văn Niên, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5743. Nguyễn Văn Nông, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5744. Nguyễn Văn Giáo Nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5745. Nguyễn Văn Mân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5746. Nguyễn Văn Lân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5747. Nguyễn Văn Hân, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5748. Nguyễn Thị Phận, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5749. Hoàng Thị Tình, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5750. Nguyễn Văn Mến, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5751. Hoàng Thị Truật, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5752. Nguyễn Thị Tuyến, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5753. Nguyễn Thị Miện, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5754. Nguyễn Thị Ly, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5755. Nguyễn Văn Hiệu, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5756. Trần Thị Hương, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5757. Phan Văn Ninh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5758. Phan Công Bằng, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5759. Phan Văn An, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5760. Phan Thị Văn, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5761. Phan Thị Toàn, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5762. Nguyễn Thị Thành, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5763. Nguyễn Văn Hiển, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5764. Phan Thị Quý, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5765. Nguyễn Văn Hiền, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5766. Nguyễn Văn Vệ, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5767. Nguyễn Thị Hồng, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5768. Nguyễn Văn Trung, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5769. Nguyễn Thị Huê, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5770. Nguyễn Văn Phúc, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5771. Nguyễn Thị Thương, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5772. Nguyễn Đan Trường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5773. Phan Văn Phú, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5774. Hoàng Thị Loan, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5775. Phan Minh Thăng, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5776. Cao Minh Trí, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5777. Cao Minh Huyền, sinh viên trường Đại Học Vinh, Nghệ An, Việt Nam
5778. Cao Thị Hảo, sinh viên trường Cao Đẳng Vinh, Nghệ An, Việt Nam
5779. Đặng Thị Nhã, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5780. Lâm Xuân Diễm, quản trị kinh doanh, Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ
5781. Đinh Ngọc Thông, nhân viên quản lý, Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ
5782. Tô Cẩm Vân, hưu trí, Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ
5783. Đinh Ngọc Trinh, kinh doanh, Alexandria, Virginia, Hoa Kỳ
5784. Finkmann Simone, sinh viên, Muenster, Đức
5785. Graefe Malte, thợ sửa xe, Muenster, Đức
5786. Papierak Sandra, sinh viên, Muenster, Đức
5787. Landsmann Siegrid, nhân viên, Muenster, Đức
5788. Feih Petra, nhân viên, Muenster, Đức
5789. Lautier Claudia, nhân viên, Muenster, Đức
5790. Meretz Maria, nhân viên, Muenster, Đức
5791. Sasonowicz Isabela, nhân viên, Muenster, Đức
5792. Lerche Maren, nhân viên, Muenster, Đức
5793. Schütte Christel, nhân viên, Muenster, Đức
5794. Sandmann Kira, nhân viên, Muenster, Đức
5795. Niehaus Ines, nhân viên, Muenster, Đức
5796. Sommer Yasmin, nhân viên, Ascheberg, Đức
5797. Temmy, nhân viên, Muenster, Đức
5798. Seipel Stephanie, nhân viên, Muenster, Đức
5799. Julia Trapp, nghề tự do, Muenster, Đức
5800. Wilensek Behl, nội trợ, Muenster, Đức
ngaycuoicungdoitoi # 19. May 2009, 23:51
5801. Võ Tiến Long, giảng viên trường Đại Học Sorbonne, Paris, Pháp
5802. Anna Nguyễn Thị Minh Thoa, sinh viên, Sàigòn, Việt Nam
5803. Phaolô Nguyễn Thiện Niệm, kinh doanh, P. 3, Q. Gò Vấp, Sàigòn, Việt Nam
5804. Antôn Nguyễn Xuân Kim, Tân Xuân, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
5805. Anna Nguyễn Thị Hường, Tân Xuân, Hóc Môn, Sàigòn, Việt Nam
5806. Anê Vũ Thị Ngọc Lan, nhân viên, Bình Dương, Việt Nam
5807. PX. Đoàn Quốc Hưng, nhân viên, Sàigòn, Việt Nam
5808. Trần Quốc Hoa, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5809. Nguyễn Thị Văn, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5810. Trần Quốc Thân, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5811. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5812. Hoàng Văn Trị, thợ điện tử, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5813. Trần Thị Hiếu, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5814. Hoàng Văn Phú, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5815. Trần Thanh Tâm, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5816. Trần Thị Xuân, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5817. Trần Văn Trí, thợ cắt tóc, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5818. Trần Văn Cường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5819. Trần Văn Huy, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5820. Trần Văn Thương, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5821. Trần Thị Thuật, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5822. Nguyễn Văn Cảnh, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5823. Phạm Thị Nhường, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5824. Nguyễn Thị Loan, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5825. Nguyễn Văn Triêm, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5826. Nguyễn Văn Tin, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5827. Nguyễn Văn Mừng, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5828. Nguyễn Văn Vui, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5829. Nguyễn Văn Chung, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5830. Trần Văn Cam, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5831. Lê Thị Sáu, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5832. Trần Thị Thảo, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5833. Trần Thị Hiền, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5834. Trần Thị Hậu, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5835. Trần Thị Phương, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5836. Trần Thị Loan, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5837. Nguyễn Thị Lương, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5838. Ngô Văn Long, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5839. Ngô Văn Quyền, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5840. Nguyễn Văn Thắng, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5841. Phan Thị Thưởng, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5842. Trần Thị Hoà, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5843. Trần Xuân Hải, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5844. Trần Thị Hảo, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5845. Trần Phúc Đức, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5846. Trần Lê Thanh Xuân, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5847. Trần Phúc Hạnh, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5848. Trần Phúc Trọng, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5849. Trần Phúc Đại, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5850. Trần Lê Thanh Thuỷ, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5851. Trần Phúc Quý, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5852. Vũ Văn Ái, Giáo Xứ Mẹ Việt Nam, Washington DC, Hoa Kỳ
5853. Trần Thị Hương, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5854. Phan Văn Hiệp, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5855. Phan Văn Hùng, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5856. Phan Thị Tuyết, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5857. Phan Văn Vượng, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5858. Phan Thị Mai, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5859. Trần Văn Luận, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5860. Nguyễn Thị Thảo, Giáo Xứ Tam Biên, Quận Cam, California, Hoa Kỳ
5861. Huong Van To, chủ tịch cộng đoàn Công Giáo Thánh Linh, California, Hoa Kỳ
5862. On Thi Kim Anh, công nhân, cộng đoàn Công Giáo Thánh Linh, California, Hoa Kỳ
5863. Dang Khoa To, sinh viên, cộng đoàn Công Giáo Thánh Linh, California, Hoa Kỳ
5864. Thy Tien To, sinh viên, cộng đoàn Công Giáo Thánh Linh, California, Hoa Kỳ
5865. Phạm Huệ Anh, kỹ sư, Copenhagen, Đan Mạch
5866. Vincente Đinh Huấn, kỹ sư, Austin, Texas, Hoa Kỳ
5867. Simon Nguyễn Văn Hiền, City Sarasota-Bradenton và Tampa, Florida, Hoa Kỳ
5868. Phêrô Ngô Thông, City Sarasota-Bradenton và Tampa, Florida, Hoa Kỳ
5869. Micae Phùng Sơn, City Sarasota-Bradenton và Tampa, Florida, Hoa Kỳ
5870. Nguyễn Linh, công chức, Đà Nẵng, Việt Nam
5871. Lucia Lê Thị Nghĩa, thành phố Nha Trang, Khánh Hoà, Việt Nam
5872. Anna Phạm Lê Thạch Thảo, thành phố Nha Trang, Khánh Hoà, Việt Nam
5873. Giuse Trương Văn Thơm, Sàigòn, Việt Nam
5874. Tôma Võ Trung, kỹ sư phần mềm, Phan Thiết, Việt Nam
5875. Trần Ngọc Quang, Giáo Xứ Xây Dựng, Chí Hòa, Q. Tân Bình, Sàigòn, Việt Nam
5876. Trần Văn Khoa, trankhoa123@yahoo.com, Việt Nam
5877. Đỗ Mạnh Hùng, công nhân, Erlangen, Đức
5878. Đỗ Kim Ngân, nội trợ, Erlangen, Đức
5879. Đỗ Thanh Tâm, học sinh, Erlangen, Đức
5880. Đỗ Minh Quân, học sinh, Erlangen, Đức
5881. Lê Thanh Huy, nhomtuthien@gmail.com, Pháp
5882. Phạm Văn, diemhenz5@gmail.com, Toronto, Canada
5883. Dương Tài, nguyenmtriet40@hotmail.com, Toronto, Canada
5884. Phạm Minh Ngọc, jeanhung2000@yahoo.fr, Pháp
5885. Nguyễn Thanh Bửu, thanh_nguyent@yahoo.ca, Canada
5886. Nguyễn Hà Lan, thocontaidai@hotmail.com, Canada
5887. Đặng Thanh, daituongkyloi@yahoo.com, Đức
5888. Vũ Luân, luanvu08@yahoo.com. Canada
5889. Bob Nguyen, nhanban_2005@yahoo.com, Hoa Kỳ
5890. Lê Huy, lehuy678@yahoo.com, Hoa Kỳ
5891. Nguyễn Thanh Chương, thanh_nguyent@yahoo.ca, Canada
5892. Lê Tuấn, nguyenhuydavid@yahoo.com, Hoa Kỳ
5893. Dang Ngo, vanlytruongsa@gmail.com, Canada
5894. Lê Thanh Nam Minh, thanhnamminh@gmail.com, Hoa Kỳ
5895. Francis Khúc, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Hoa Kỳ
5896. Vũ Hải, tamhv@hotmail.com, Úc
5897. Daniel Doan, lrthodac2006@yahoo.com, Bakersfield, California, Hoa Kỳ
5898. Francois Lê, francois.le@gmail.com, Pháp
5899. Nguyễn Đình Duy, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Việt Nam
5900. Nguyễn Mai Huệ, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Đức
5901. Nguyễn Đinh Tính, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Đức
5902. Ngô Đình Chung, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Đức
5903. Trần Tuyên, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Incheon, Nam Hàn
5904. Trần Mai, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Việt Nam
5905. Trần Anh, Nhóm của cha Phạm Sơn Hà, Hoa Kỳ
5906. Nguyễn Tâm, tamch@yahoo.com, Thuỵ Sĩ
5907. Lê Thanh Francois, jeanhung2000@yahoo.fr, Pháp
5908. Hanh Vu, thu@hotmail.com, Úc
5909. Nguyễn Phong Điền, phongdien09@gmail.com, Hoa Kỳ
5910. Nguyễn Văn, haiquan@gmx.net, Frankfurt, Đức
5911. Trần Jean-Paul, Iragny, Pháp
5912. Trần Phương Hùng, Grenoble, Pháp
5913. Trần Anne, St. Yrieix, Pháp
5914. Trần Caroline, St. Yrieix, Pháp
5915. Trần Francois, St. Yrieix, Pháp
5916. Trần Marie, St. Yrieix, Pháp
5917. Tin Nguyen, tinnguyen94@bluewin.ch, Thuỵ Sĩ
5918. Tan Nguyen, hieuphungqueme@yahoo.com, Pháp
5919. Trần Duy Chính, software developer, Toronto, Ontario, Canada
5920. Nguyễn Văn Thường, thợ nề, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5921. Nguyễn Văn Thiên, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5922. Nguyễn Văn Minh, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5923. Đặng Quang Nhuận, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5924. Nguyễn Thị Thông, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5925. Đặng Minh Hậu, học sinh, Giáo Xứ Cồn Cả, Nghĩa Đàn, Nghệ An, Việt Nam
5926. Nguyễn Thị Đào, nông dân, Giáo Xứ Cồn Cả, Ng