Hờ hững
Tuesday, 13. October 2009, 16:13:15
Hờ hững với thực tại, với mọi người và với cả chính mình.
Originally posted by Wiktionary:
Định nghĩa: hờ hững
1. Chểnh mảng, không tha thiết, không chú ý.
Trách lòng hờ hững với lòng,.
Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu (Truyện Kiều)








How to use Quote function: