公共交通機関で、出かけた。
I went out to by public transport.
Tôi đi ra bởi giao thông công cộng.
Я вышел на общественном транспорте.
2時間に1本のコミュニティバス。1乗車、100 円…
Community Bus, 2 for to 1 hours. One ride, 100 yen...
Cộng đồng xe buýt, 2 cho đến 1 giờ. Một chuyến đi, ¥ 100 ...
Сообщество автобусов, 2 ибо 1 часа. Один езды, 100 иен ...
遠くに、黄色いローカル線。
At far a way, local lines of yellow.
Tại một cách đến nay, địa phương dòng màu vàng.
В далеко Кстати, в местных линий желтого цвета.
これに乗って、桑名だ。300 円
This ride's to Kuwana. 300 yen.
đi xe này để Kuwana. ¥ 300.
Этот аттракцион в Kuwana. 300 иен.
単線なので、この電車が来ないと。。。
Because for single-track, to this train is coming. . .
Bởi vì cho theo dõi, duy nhất, để đào tạo này là tới. . .
Потому что в течение одного-трек, на этот поезд идет. . .
ローカル風景。
Local landscape.
Cảnh quan địa phương.
Местный ландшафт.
名古屋 千種駅の前にある cafe。
The cafe in front of Nagoya Chigusa station.
Các quán cà phê ở phía trước của nhà ga Nagoya Chigusa.
В кафе напротив станции Нагоя Chigusa.
明かりが柔らかい。
The light is soft.
ánh sáng là mềm.
Свет мягкий.
マスター Mr.Kenny さんのBirthday Live。
Mr.Kenny master's Birthday Live.
Mr.Kenny мастер День рождения Live.
帰りの深夜高速バス。23:45 栄発。深夜料金 2,240 円
By Midnight express bus, go to home. 23:45 leaving out Sakae. in midnight 2,240 yen
Bằng xe buýt hiện Nửa đêm, đi đến nhà. 23:45 rời ra Sakae. trong nửa đêm ¥ 2.240
К полуночи автобус-экспресс, иди домой. 23:45 оставляя вне Sakae. в полночь 2240 иен
名古屋を後に。。。
Leaving Nagoya.
Để Nagoya.
Оставляя Нагоя.
久しぶりに、公共交通機関で出かけた。
車のない生活は、考えられない。
A long time, I went by public transport.
Life without a car is unthinkable.
Một thời gian dài, tôi đã đi bằng phương tiện công cộng.
Cuộc sống không có xe hơi là không thể tưởng tượng.
Долгое время, я пошел на общественном транспорте.
жизнь без автомобиля немыслима.