Skip navigation.

Sammelsurium Deutsch Vietnamesisch

Thiết kế web, thương mại điện tử hỗ trợ khách hàng đến tối đa 0907775942

Kakao <---> Cacao

    die Kinder bekamen ein Tass Kakao
      bọn trẻ con được một tách ca cao mỗi đứa

      Männer <---> Đàn ông


      in Büchern spiegeln sich Herz und Seele der Menschen, ihre Hoffnungen und Visionen.

      sách phản ánh trái tim, tâm hồn của con người, những hy vọng và ước mơ của họ.

      Der kleine Prinz <---> Hoàng Tử bé


      Ich bitte die Kinder um Verzeihung, daß ich dieses Buch einem Erwachsenen widme.

      Tôi xin lỗi các em bé vì rằng đề tặng cuốn sách này cho một người trưởng thành

      *******


      Ich habe eine erstliche Entschuldigung dafür: Dieser Erwachsene ist der beste Freund, den ich in der Welt habe.

      Tôi có một lý do bào chữa cho lời xin lỗi rằng: người trưởng thành này là bạn tốt nhất mà tôi có trên trái đất.

      ohne <---> chẳng thèm, không, chẳng để


      Das Kind lief über die Straße, ohne daß es den Verkehr beachtete.

      Đứa trẻ chạy trên đường nó chẳng thèm chú ý đến giao thông.

      *******


      Das Kind lief über die Straße, ohne den Verkehr zu beachten.

      Đứa trẻ chạy trên đường nó không chú ý đến giao thông.

      *******


      Das Kind ging ins Kino, ohne daß seine Eltern etwas davon wußten.

      Đứa trẻ đã đi đến rạp chiếu phim mà chẳng để cha mẹ nó biết.

      als ob, als wenn, als <---> như là


      Der Urlauber spricht so, als ob er Berliner seit

      Người khách nghỉ mát nói như ông ta là người Bá-Linh

      *******


      Der Urlauber spricht so, als wenn er Berliner seit

      Người khách nghỉ mát nói như ông ta là người Bá-Linh

      *******


      Der Urlauber spricht so, als seite er Berliner seit

      Người khách nghỉ mát nói như ông ta là người Bá-Linh

      *******

      Er freut sich so, als ob er viel Geld gewonnen hätte.

      Nó vui sướng như là nó vớ được nhiều tiền.

      dank <---> nhờ


      dank der Mitarbeit

      nhờ sự cộng tác

      *******


      dank seines Fleiße

      nhờ sự chăm chỉ của nó

      *******


      dank seinem Fleiß

      nhờ sự chăm chỉ của nó


      in Angriff nehmen <---> bắt tay vào việc


      Wann wurde bei Schwedt der Bau enes riesigen Erdölverarbeitungswerkes in Angriff genomen ?

      Bao giờ việc xây dựng một cái xưởng chế biến dầu hôi không lồ ở Schwedt được tiến hành ?

      kommen <---> đến


      Woher kommen Sie?

      Ngài đến từ đâu? = Bạn đến từ đâu? = ... đến từ đâu?


      *******


      Ich komme aus Vietnam

      Tôi đến từ Việt Nam

      *******


      Ich komme aus Polen

      Tôi đến từ Ba Lan

      *******


      Ich komme nicht aus China

      Tôi không đến từ Trung Quốc

      leben <---> sống


      ich kann nicht leben ohne dich

      không có em anh không thể sống = không có anh em không thể sống

      ~ em không thể sống thiếu anh ~ anh không thể sống thiếu em

      *******


      Das Leben der Anderen

      Cuộc sống của những người khác

      Bedienung / bedienen <---> sự phục vụ / phục vụ, điều khiển


      Ein Maschinist bedient eine Maschine.

      Một thợ máy điều khiển một cái máy.

      *******


      Er ist für die Bedienung der Maschine verantwortlich.

      Ông ta có trách nhiệm phục vụ một cái máy