Sunday, 23. September 2007, 18:57:46
die Kinder bekamen ein Tass Kakao
bọn trẻ con được một tách ca cao mỗi đứa
Tuesday, 15. May 2007, 11:36:39
in Büchern spiegeln sich Herz und Seele der Menschen, ihre Hoffnungen und Visionen.
sách phản ánh trái tim, tâm hồn của con người, những hy vọng và ước mơ của họ.
Monday, 14. May 2007, 17:57:49
Ich bitte die Kinder um Verzeihung, daß ich dieses Buch einem Erwachsenen widme.
Tôi xin lỗi các em bé vì rằng đề tặng cuốn sách này cho một người trưởng thành
*******
Ich habe eine erstliche Entschuldigung dafür: Dieser Erwachsene ist der beste Freund, den ich in der Welt habe.
Tôi có một lý do bào chữa cho lời xin lỗi rằng: người trưởng thành này là bạn tốt nhất mà tôi có trên trái đất.
Saturday, 5. May 2007, 21:44:07
Das Kind lief über die Straße,
ohne daß es den Verkehr beachtete.
Đứa trẻ chạy trên đường nó
chẳng thèm chú ý đến giao thông.
*******
Das Kind lief über die Straße,
ohne den Verkehr
zu beachten.
Đứa trẻ chạy trên đường nó không
chú ý đến giao thông.
*******
Das Kind ging ins Kino,
ohne daß seine Eltern etwas davon wußten.
Đứa trẻ đã đi đến rạp chiếu phim mà
chẳng để cha mẹ nó biết.
Friday, 4. May 2007, 21:32:51
Der Urlauber spricht so,
als ob er Berliner seit
Người khách nghỉ mát nói
như ông ta là người Bá-Linh
*******
Der Urlauber spricht so,
als wenn er Berliner seit
Người khách nghỉ mát nói
như ông ta là người Bá-Linh
*******
Der Urlauber spricht so,
als seite er Berliner seit
Người khách nghỉ mát nói
như ông ta là người Bá-Linh
*******
Er freut sich so,
als ob er viel
Geld gewonnen hätte.
Nó vui sướng
như là nó vớ được nhiều
tiền.
Friday, 4. May 2007, 21:18:15
dank der Mitarbeit
nhờ sự cộng tác*******
dank seines
Fleiße
nhờ sự chăm chỉ của nó
*******
dank seinem
Fleiß
nhờ sự chăm chỉ của nó
Tuesday, 1. May 2007, 17:04:29
Wann wurde bei Schwedt der Bau enes riesigen Erdölverarbeitungswerkes
in Angriff genomen ?
Bao giờ việc xây dựng một cái xưởng chế biến dầu hôi không lồ ở Schwedt
được tiến hành ?
Monday, 30. April 2007, 19:57:24
Woher
kommen Sie?
Ngài đến từ đâu? =
Bạn đến từ đâu? =
... đến từ đâu?
*******
Ich
komme aus Vietnam
Tôi
đến từ Việt Nam
*******
Ich
komme aus
PolenTôi
đến từ
Ba Lan *******
Ich
komme nicht aus
China Tôi
không đến từ
Trung Quốc
Monday, 30. April 2007, 18:08:37
ich kann nicht
leben ohne dich
không có em anh không thể
sống =
không có anh em không thể
sống~ em không thể
sống thiếu anh ~ anh không thể
sống thiếu em*******
Das Leben der Anderen
Cuộc sống của những người khác
Monday, 30. April 2007, 06:15:29
Ein Maschinist
bedient eine Maschine.
Một thợ máy
điều khiển một cái máy.
*******
Er ist für die
Bedienung der Maschine verantwortlich.
Ông ta có trách nhiệm
phục vụ một cái máy
Showing posts 31 -
40 of 60.