Skip navigation.

Sammelsurium Deutsch Vietnamesisch

Thiết kế web, thương mại điện tử hỗ trợ khách hàng đến tối đa 0907775942

auftrocknen <---> lau khô, khô đi, trở nên khô ráo



das Wasser trocknet in der Sonne schnell auf

chỗ nước đọng sẽ khô nhanh dưới ánh nắng mặt trời

Rand <---> mép, rìa, đường viền


am Rand der Stadt

ngoài rìa của thành phố = ngoại ô thành phố

*******


der Stadtrand

rìa ngoài của thành phố

*******


der Waldrand

ven rừng

*******


ein Glas bis zum Rand füllen

đổ đầy tới miệng cốc

*******


beim Schreiben einen Rand lassen

viết để lề = viết chừa lề

*******


ein Randgebiet der Wissenschaft berühren

động chạm đến bờ của lĩnh vực khoa học

*******

etwas am Rande bemerken

giải thích thêm = phụ chú

*******


eine Randbemerkung machen

phụ chú = chú thích

*******


ein Problem liegt am Rande

vấn đề nằm ở ngoài rìa

alle <---> tất cả


alle Südfrüchte

tất cả hoa quả miền nam

sämtliche <---> toàn bộ


sämtliche Handelsabkommen

hiệp định thương mại toàn bộ

insgesamt <---> tóm lại, toàn thể


Insgesamt sind mehr als zwei Drittel des Imports Rohstoffe.

Tóm lại hơn hai phần ba sỉ nhập khẩu là nguyên liệu.

zu <---> đóng, tắt, bịt

* Trennenbar zursammengesetzte Verben mit "zu-"
* Những động từ ghép có thể tách được với "zu-"



Er macht die Tür nicht zu

Nó không đóng cửa

*******


Der Wind schlägt das Fenster zu

Gió đóng rập cánh cửa sổ

*******


Sie hält ihm die Augen zu

Cô ta bịt mắt

*******


Er dreht die Dampfeizung zu

Ông ta tắt lò sưởi hơi

*******

die Tür zumachen / aufmachen

đóng cửa / mở

*******

das Buch zu schlage / aufschlagen

đóng sách / mở

*******


der Koffer geht nicht zu / geht nicht auf

va-li không đóng / không mở

errichten <---> xây dựng


Zur Erinnerung an Eintein wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Anh-tanh một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an Lenin wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Lê-nin một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an Johann Sebastian Bach wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Johann Sebastian Bach một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an Washington wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Hoa Thịnh Đốn một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an Ho Chi Minh wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Hồ Chí Minh một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an Luis Pasteur wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Luis Pasteur một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an Alfred Nobel wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến Alfred Nobel một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******


Zur Erinnerung an ... wurde ein Denkmal errichtet

Để tưởng nhớ đến ... một đài kỷ niệm đã được xây dựng

*******

beschleuniegen <---> tăng tốc, gia tốc


Mit einem starken Motor kann man das Auto schnell beschleunigen

Với một động cơ lớn người ta có thể tăng nhanh tốc độ của Ô-tô



*******


Ein Katalysator beschleunigt die chemische Reaktion

Một chất xúc tác làm tăng nhanh phản ứng hóa học

zerbrechen <---> bể, vỡ

    Das Glas fiel auf die Schale, aber es zerbrach nicht!
      Cái ly rớt lên cái tô, nhưng nó không bể!

      * der Teller fiel auf die Erde und zerbrach
      * cái đĩa rơi xuống đất và vỡ vụn

      programmieren <---> lập kế hoạch

        eine Wirtschaftsentwicklung programmieren
          lập kế hoạch phát triển kinh tế