Sunday, 29. April 2007, 05:59:35
das Wasser trocknet in der Sonne schnell auf
chỗ nước đọng sẽ khô nhanh dưới ánh nắng mặt trời
Wednesday, 25. April 2007, 20:04:45
am
Rand der Stadt
ngoài rìa của thành phố =
ngoại ô thành phố
*******
der
Stadtrand
rìa ngoài của
thành phố *******
der
Waldrand
ven rừng*******
ein
Glas bis zum
Rand füllen
đổ đầy tới
miệng cốc*******
beim Schreiben einen
Rand lassen
viết để
lề = viết chừa
lề*******
ein
Randgebiet der
Wissenschaft berühren
động chạm đến
bờ của
lĩnh vực khoa học*******
etwas am Rande bemerken
giải thích thêm = phụ chú
*******
eine Randbemerkung machen
phụ chú = chú thích
*******
ein
Problem liegt am
Rande
vấn đề nằm ở
ngoài rìa
Tuesday, 24. April 2007, 19:43:25
alle Südfrüchte
tất cả hoa quả miền nam
Sunday, 22. April 2007, 12:30:08
sämtliche Handelsabkommen
hiệp định thương mại toàn bộ
Sunday, 22. April 2007, 12:08:46
Insgesamt sind mehr als zwei Drittel des Imports Rohstoffe.
Tóm lại hơn hai phần ba sỉ nhập khẩu là nguyên liệu.
Saturday, 21. April 2007, 08:23:30
* Trennenbar zursammengesetzte Verben mit "zu-"
* Những động từ ghép có thể tách được với "zu-"
Er macht die Tür nicht zu
Nó không đóng cửa
*******
Der Wind schlägt das Fenster zu
Gió đóng rập cánh cửa sổ
*******
Sie hält ihm die Augen zu
Cô ta bịt mắt nó
*******
Er dreht die Dampfeizung zu
Ông ta tắt lò sưởi hơi
*******
die Tür zumachen / aufmachen
đóng cửa / mở
*******
das Buch zu schlage / aufschlagen
đóng sách / mở
*******
der Koffer geht nicht zu / geht nicht auf
va-li không đóng / không mở
Friday, 20. April 2007, 23:13:03
Zur Erinnerung an Eintein wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Anh-tanh một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an Lenin wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Lê-nin một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an Johann Sebastian Bach wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Johann Sebastian Bach một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an Washington wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Hoa Thịnh Đốn một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an Ho Chi Minh wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Hồ Chí Minh một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an Luis Pasteur wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Luis Pasteur một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an Alfred Nobel wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến Alfred Nobel một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Zur Erinnerung an ... wurde ein Denkmal errichtet
Để tưởng nhớ đến ... một đài kỷ niệm đã được xây dựng
*******
Friday, 20. April 2007, 12:10:26
Mit einem starken Motor kann man das Auto schnell beschleunigen
Với một động cơ lớn người ta có thể tăng nhanh tốc độ của Ô-tô
*******
Ein Katalysator beschleunigt die chemische Reaktion
Một chất xúc tác làm tăng nhanh phản ứng hóa học
Wednesday, 18. April 2007, 18:23:33
Das Glas fiel auf die Schale, aber es zerbrach nicht!
Cái ly rớt lên cái tô, nhưng nó không bể!
* der Teller fiel auf die Erde und zerbrach
* cái đĩa rơi xuống đất và vỡ vụn
Wednesday, 18. April 2007, 15:12:52
eine Wirtschaftsentwicklung programmieren
lập kế hoạch phát triển kinh tế
« Prev 1 2 3 4 5 6 Next »
Showing posts 41 -
50 of 60.