Monday, 3. July 2006, 18:11:03
7. CNCSP Lên men K43, 7. Lớp BK14K43, 8. Lớp 12A Nguyễn Huệ, 1. Tiêu chuẩn Việt Nam
...

1. Trà + muối : Lá chè (3gr) + muối ăn (1gr). Cho nước sôi hãm trong 5 phút rồi uống. Ngày uống từ 4 - 6 lần .
Công dụng : làm sáng mắt, tiêu viêm, hóa đờm, hạ hỏa, thích hợp cho bệnh cảm mạo, ho, mắt đỏ, đau răng.
2. Trà + đường : Lá chè (2gr) + đường đỏ (10gr). Cho nước sôi hãm trong 5 phút rồi uống. Mỗi ngày uống 1 cốc
Công dụng : Hòa vị mãn tì, điều hòa dạ dày, ấm tì bổ khí. Chữa trị được các chứng khó đại tiện, đau bụng dưới, phụ nữ đau bụng hành kinh.
Read more...
Sunday, 18. June 2006, 07:49:08
1. Tiêu chuẩn Việt Nam, 4. Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
TT Ký hiệu Tên ban kỹ thuật
1. TCVN/JTC 1 Công nghệ thông tin
2. TCVN/JTC1/1 Mã ký tự tiếng Việt
3. TCVN/JTC1/2 Thuật ngữ Công nghệ thông tin
4. TCVN/TC 01 Các vấn đề chung về Tiêu chuẩn hoá
5. TCVN/TC 5 Đờng ống kim loại
6. TCVN/TC 6 Giấy, các tông và bột giấy
7. TCVN/TC 8 Tàu biển và công trình biển
8. TCVN/TC 10 Bản vẽ kỹ thuật
9. TCVN/TC 11 Nồi hơi và bình chịu áp lực
10. TCVN/TC 12 Đại lợng và đơn vị đo lờng
11. TCVN/TC 17 Thép
12. TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy
13. TCVN/TC22 Phơng tiện giao thông đờng bộ
14. TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp
15. TCVN/TC26 Đồng và hợp kim đồng
16. TCVN/TC 27 Nhiên liệu khoáng rắn
17. TCVN/TC 28 Sản phẩm dầu mỏ và dầu bôi trơn
18. TCVN/TC 33 Vật liệu chịu lửa
19. TCVN/TC 38 Dệt
20. TCVN/TC 43 Âm học
21. TCVN/TC 45 Cao su tự nhiên
22. TCVN/TC 47 Hoá
23. TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh
24. TCVN/TC 58 Bình ga
25. TCVN/TC 61 Chất dẻo
26. TCVN/TC 68 Tài chính ngân hàng
27. TCVN/TC 69 áp dụng các phơng pháp thống kê
28. TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong
29. TCVN/TC 71 Bê tông, bê tông cốt thép và bê tông gia cố lực
30. TCVN/TC 74 Xi măng và vôi
31. TCVN/TC 79 Kim loại màu và hợp kim của chúng
32. TCVN/TC 82 Khai khoáng
33. TCVN/TC 84 Dụng cụ y tế để tiêm
34. TCVN/TC 85 Năng lợng hạt nhân
35. TCVN/TC 86 Máy lạnh
36. TCVN/TC 91 Chất hoạt động bề mặt
37. TCVN/TC 94 Phơng tiện bảo vệ cá nhân
38. TCVN/TC 96 Cần cẩu
39. TCVN/TC 104 Công-ten-nơ
40. TCVN/TC 120 Sản phẩm Da
41. TCVN/TC 126 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá
42. TCVN/TC 129 Quặng nhôm
43. TCVN/TC 133 Hệ thống cỡ số và thiết kế quần áo
44. TCVN/TC 134B Phân bón vi sinh vật
45. TCVN/TC 135 Thử không phá huỷ
46. TCVN/TC 138 ống và phụ tùng đờng ống
47. TCVN/TC 146 Chất lợng không khí
48. TCVN/TC 147 Chất lợng nớc
49. TCVN/TC 157 Dụng cụ tránh thai
50. TCVN/Tc 159 Ergonomi
51. TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại
52. TCVN/TC 166 Đồ gốm, thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm
53. TCVN/TC 174 Đồ kim hoàn
54. TCVN/TC 176 Hệ thống quản lý chất lợng
55. TCVN/TC 178 Thang máy và băng tải trở khách
56. TCVN/TC 181 An toàn đồ chơi trẻ em
57. TCVN/TC 189 Sản phẩm gốm xây dựng
58. TCVN/TC 190 Chất lợng đất
59. TCVN/TC 200 Chất thải rắn
60. TCVN/TC 207 Quản lý môi trờng
61. TCVN/TC/E 1 Máy điện và khí cụ điện
62. TCVN/TC/E2 Thiết bị điện gia dụng
63. TCVN/TC/E 3 Thiết bị điện tử dân dụng
64. TCVN/TC/E 5 Kỹ thuật thử cao áp
65. TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện
66. TCVN/TC/E 6 Phát thanh - truyền hình
67. TCVN/TC/E 7 Cáp quang
68. TCVN/TC/E 8 Thiết bị hệ thống điện mặt trời
69. TCVN/TC/E9 Tơng thích điện từ
70. TCVN/TC/E10 An toàn thiết bị công nghệ thông tin
71. TCVN/TC/F 1 Ngũ cốc và đậu đỗ
72. TCVN/TC/F 2 Dầu mỡ động thực vật
73. TCVN/TC/F 4 Phụ gia và các chất nhiễm bẩn
74. TCVN/TC/F 5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ
75. TCVN/TC/F 6 Dinh dỡng và thực phẩm ăn kiêng
76. TCVN/TC/F 7 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
77. TCVN/TC/F 8 Thịt và sản phẩm thịt
78. TCVN/TC/F 9 Đồ uống
79. TCVN/TC/F 10 Rau quả và sản phẩm rau quả chế biến
80. TCVN/TC/F 11 Thuỷ sản
81. TCVN/TC/F 12 Sữa và sản phẩm sữa
82. TCVN/TC/F 13 Phơng pháp phân tích và lấy mẫu
83. TCVN/TC/F 14 Kiểm tra thực phẩm xuất nhập khẩu và hệ thống chứng nhận
84. TCVN/TC/F 15 Dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm
85. TCVN/TC/F 16 Cà phê
86. TCVN/TC/F 17 Thức ăn chăn nuôi
87. TCVN/TC/M3 Các vấn đề chung về đo lờng
88. TCVN/TC/M9 Thiết bị đo khối lợng và tỷ trọng
89. TCVN/TC 154 Quá trình, các yếu tố dữ liệu, tài liệu trong trong công nghiệp, hành chính
90. TCVN/TC 160 Kính xây dựng


Sunday, 18. June 2006, 07:13:36
0. Tin tức, 1. Tiêu chuẩn Việt Nam, 6. Thông tin Hỗ trợ doanh nghiệp
Ngày 29/05/2006 Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ra quyết định số 1228/QĐ-BKHCN về việc huỷ bỏ 5 Tiêu chuẩn Việt Nam sau:
1. TCVN 5289 :1992 Tôm mực đông lạnh – Yêu cầu vi sinh
2. TCVN 5649 :1992 Thuỷ sản khô xuất khẩu – Yêu cầu vi sinh
3. TCVN 6387:1998 (Codex Stan 37-1981): Tôm đóng hộp
4. TCVN 6388:1998 (Codex Stan 70-1981): Cá ngừ đóng hộp
5. TCVN 6390:1998 (Codex Stan 94-1981): Cá trích và các sản phẩm dạng cá trích đóng hộp
Cùng ngày, Bộ trưởng Bộ KH&CN đã ra quyết định số 1229/QĐ-BKHCN về việc ban hành 7 tiêu chuẩn Việt Nam, bao gồm:
1. TCVN 6390:2006 (Codex Stan 94-1981, Rev.1-1995): Cá trích và các sản phẩm cá trích đóng hộp
2. TCVN 6388:2006 (Codex Stan 70-1981, Rev.1-1995): Cá ngừ đóng hộp
3. TCVN 6387 :2006 (Codex Stan 37-1981, Rev.1-1995): Tôm đóng hộp
4. TCVN 7524 :2006 (Codex Stan 36-1981, Rev.1-1995) : Cá đông lạnh nhanh
5. TCVN 7525 :2006 2006 (Codex Stan 189-1993) : Vây cá mập khô
6. TCVN 5289 :2006 Thuỷ sản đông lạnh – Yêu cầu vệ sinh
7. TCVN 5649 :2006 Thuỷ sản khô – Yêu cầu vệ sinh
STAMEQ