Skip navigation.

TIÊU CHUẨN BLOG

Chào mừng các bạn đến với BLOG chuyên ngành Tiêu chuẩn hoá

Posts tagged with "1. Tiêu chuẩn Việt Nam"

NHỮNG THỨC ĂN TƯƠNG SINH NÊN ĂN CHUNG

, , , ...

1. Trà + muối : Lá chè (3gr) + muối ăn (1gr). Cho nước sôi hãm trong 5 phút rồi uống. Ngày uống từ 4 - 6 lần .
Công dụng : làm sáng mắt, tiêu viêm, hóa đờm, hạ hỏa, thích hợp cho bệnh cảm mạo, ho, mắt đỏ, đau răng.

2. Trà + đường : Lá chè (2gr) + đường đỏ (10gr). Cho nước sôi hãm trong 5 phút rồi uống. Mỗi ngày uống 1 cốc
Công dụng : Hòa vị mãn tì, điều hòa dạ dày, ấm tì bổ khí. Chữa trị được các chứng khó đại tiện, đau bụng dưới, phụ nữ đau bụng hành kinh.

Read more...

DANH SÁCH CÁC BAN KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

,

TT Ký hiệu Tên ban kỹ thuật

1. TCVN/JTC 1 Công nghệ thông tin

2. TCVN/JTC1/1 Mã ký tự tiếng Việt

3. TCVN/JTC1/2 Thuật ngữ Công nghệ thông tin

4. TCVN/TC 01 Các vấn đề chung về Tiêu chuẩn hoá

5. TCVN/TC 5 Đ­ờng ống kim loại

6. TCVN/TC 6 Giấy, các tông và bột giấy

7. TCVN/TC 8 Tàu biển và công trình biển

8. TCVN/TC 10 Bản vẽ kỹ thuật

9. TCVN/TC 11 Nồi hơi và bình chịu áp lực

10. TCVN/TC 12 Đại l­­ợng và đơn vị đo l­­ờng

11. TCVN/TC 17 Thép

12. TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy

13. TCVN/TC22 Ph­ơng tiện giao thông đ­ờng bộ

14. TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp

15. TCVN/TC26 Đồng và hợp kim đồng

16. TCVN/TC 27 Nhiên liệu khoáng rắn

17. TCVN/TC 28 Sản phẩm dầu mỏ và dầu bôi trơn

18. TCVN/TC 33 Vật liệu chịu lửa

19. TCVN/TC 38 Dệt

20. TCVN/TC 43 Âm học

21. TCVN/TC 45 Cao su tự nhiên

22. TCVN/TC 47 Hoá

23. TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh

24. TCVN/TC 58 Bình ga

25. TCVN/TC 61 Chất dẻo

26. TCVN/TC 68 Tài chính ngân hàng

27. TCVN/TC 69 áp dụng các ph­­ơng pháp thống kê

28. TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong

29. TCVN/TC 71 Bê tông, bê tông cốt thép và bê tông gia cố lực

30. TCVN/TC 74 Xi măng và vôi

31. TCVN/TC 79 Kim loại màu và hợp kim của chúng

32. TCVN/TC 82 Khai khoáng

33. TCVN/TC 84 Dụng cụ y tế để tiêm

34. TCVN/TC 85 Năng l­ợng hạt nhân

35. TCVN/TC 86 Máy lạnh

36. TCVN/TC 91 Chất hoạt động bề mặt

37. TCVN/TC 94 Ph­­ơng tiện bảo vệ cá nhân

38. TCVN/TC 96 Cần cẩu

39. TCVN/TC 104 Công-ten-nơ

40. TCVN/TC 120 Sản phẩm Da

41. TCVN/TC 126 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá

42. TCVN/TC 129 Quặng nhôm

43. TCVN/TC 133 Hệ thống cỡ số và thiết kế quần áo

44. TCVN/TC 134B Phân bón vi sinh vật

45. TCVN/TC 135 Thử không phá huỷ

46. TCVN/TC 138 ống và phụ tùng đ­ờng ống

47. TCVN/TC 146 Chất l­­ợng không khí

48. TCVN/TC 147 Chất l­­ợng n­­ớc

49. TCVN/TC 157 Dụng cụ tránh thai

50. TCVN/Tc 159 Ergonomi

51. TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại

52. TCVN/TC 166 Đồ gốm, thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm

53. TCVN/TC 174 Đồ kim hoàn

54. TCVN/TC 176 Hệ thống quản lý chất l­ợng

55. TCVN/TC 178 Thang máy và băng tải trở khách

56. TCVN/TC 181 An toàn đồ chơi trẻ em

57. TCVN/TC 189 Sản phẩm gốm xây dựng

58. TCVN/TC 190 Chất l­­ợng đất

59. TCVN/TC 200 Chất thải rắn

60. TCVN/TC 207 Quản lý môi tr­­ờng

61. TCVN/TC/E 1 Máy điện và khí cụ điện

62. TCVN/TC/E2 Thiết bị điện gia dụng

63. TCVN/TC/E 3 Thiết bị điện tử dân dụng

64. TCVN/TC/E 5 Kỹ thuật thử cao áp

65. TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện

66. TCVN/TC/E 6 Phát thanh - truyền hình

67. TCVN/TC/E 7 Cáp quang

68. TCVN/TC/E 8 Thiết bị hệ thống điện mặt trời

69. TCVN/TC/E9 T­ơng thích điện từ

70. TCVN/TC/E10 An toàn thiết bị công nghệ thông tin

71. TCVN/TC/F 1 Ngũ cốc và đậu đỗ

72. TCVN/TC/F 2 Dầu mỡ động thực vật

73. TCVN/TC/F 4 Phụ gia và các chất nhiễm bẩn

74. TCVN/TC/F 5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ

75. TCVN/TC/F 6 Dinh d­­ỡng và thực phẩm ăn kiêng

76. TCVN/TC/F 7 Dư lư­­ợng thuốc bảo vệ thực vật

77. TCVN/TC/F 8 Thịt và sản phẩm thịt

78. TCVN/TC/F 9 Đồ uống

79. TCVN/TC/F 10 Rau quả và sản phẩm rau quả chế biến

80. TCVN/TC/F 11 Thuỷ sản

81. TCVN/TC/F 12 Sữa và sản phẩm sữa

82. TCVN/TC/F 13 Ph­­ơng pháp phân tích và lấy mẫu

83. TCVN/TC/F 14 Kiểm tra thực phẩm xuất nhập khẩu và hệ thống chứng nhận

84. TCVN/TC/F 15 Dư­ lư­­ợng thuốc thú y trong thực phẩm

85. TCVN/TC/F 16 Cà phê

86. TCVN/TC/F 17 Thức ăn chăn nuôi

87. TCVN/TC/M3 Các vấn đề chung về đo l­ờng

88. TCVN/TC/M9 Thiết bị đo khối l­ợng và tỷ trọng

89. TCVN/TC 154 Quá trình, các yếu tố dữ liệu, tài liệu trong trong công nghiệp, hành chính

90. TCVN/TC 160 Kính xây dựng




Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Về việc huỷ bỏ và ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam

, ,

Ngày 29/05/2006 Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ra quyết định số 1228/QĐ-BKHCN về việc huỷ bỏ 5 Tiêu chuẩn Việt Nam sau:

1. TCVN 5289 :1992 Tôm mực đông lạnh – Yêu cầu vi sinh

2. TCVN 5649 :1992 Thuỷ sản khô xuất khẩu – Yêu cầu vi sinh

3. TCVN 6387:1998 (Codex Stan 37-1981): Tôm đóng hộp

4. TCVN 6388:1998 (Codex Stan 70-1981): Cá ngừ đóng hộp

5. TCVN 6390:1998 (Codex Stan 94-1981): Cá trích và các sản phẩm dạng cá trích đóng hộp

Cùng ngày, Bộ trưởng Bộ KH&CN đã ra quyết định số 1229/QĐ-BKHCN về việc ban hành 7 tiêu chuẩn Việt Nam, bao gồm:

1. TCVN 6390:2006 (Codex Stan 94-1981, Rev.1-1995): Cá trích và các sản phẩm cá trích đóng hộp

2. TCVN 6388:2006 (Codex Stan 70-1981, Rev.1-1995): Cá ngừ đóng hộp

3. TCVN 6387 :2006 (Codex Stan 37-1981, Rev.1-1995): Tôm đóng hộp

4. TCVN 7524 :2006 (Codex Stan 36-1981, Rev.1-1995) : Cá đông lạnh nhanh

5. TCVN 7525 :2006 2006 (Codex Stan 189-1993) : Vây cá mập khô

6. TCVN 5289 :2006 Thuỷ sản đông lạnh – Yêu cầu vệ sinh

7. TCVN 5649 :2006 Thuỷ sản khô – Yêu cầu vệ sinh

STAMEQ