Quy định của Bộ Y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm
Wednesday, 4. April 2007, 15:30:01
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN PHÁP QUY
|
STT |
Số/Ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
|
1 |
11/2006/QĐ-BYT |
Quy chế cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguy cơ cao |
09/03/2006 |
|
2 |
12/2006/QĐ-BYT |
Quy chế phân cấp nhiệm vụ quản lý và tham gia quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm trong ngành Y tế |
09/03/2006 |
|
3 |
343/QĐ-BYT |
Cho phép lưu hành 12 bộ kit kiểm tra nhanh vệ sinh an toàn thực phẩm |
06/02/2006 |
|
4 |
05/2006/QĐ-BYT |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
17/01/2006 |
|
5 |
01/2006/QĐ-BYT |
Quy định chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về vệ sinh an toàn thực phẩm |
09/01/2006 |
|
6 |
44/2005/QĐ-BYT |
Quy định về giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực y tế |
20/12/2005 |
|
7 |
43/2005/QĐ-BYT |
Quy định yêu cầu kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
20/12/2005 |
|
8 |
42/2005/QĐ-BYT |
Quy chế về công bố tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm |
08/12/2005 |
|
9 |
41/2005/QĐ-BYT |
Quy định điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống |
08/12/2005 |
|
10 |
39/2005/QĐ-BYT |
Quy định về các điều kiện vệ sinh chung đối với cơ sở sản xuất thực phẩm |
28/11/2005 |
|
11 |
3850/QĐ-BYT |
Về việc giao nhiệm vụ Cơ quan thông báo và Điểm hỏi đáp về hàng rào kỹ thuật trong thương mại TBT liên quan đến y tế |
19/10/2005 |
|
12 |
26/2005/QĐ-BYT |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm y tế dự phòng huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
09/09/2005 |
|
13 |
3222/QĐ-BYT |
Quy chế làm việc của Ban Chỉ đạo liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm |
05/09/2005 |
|
14 |
05/2005/CT-BYT |
Tăng cường công tác bảo đảm vệ sinh an toàn thức ăn đường phố |
08/06/2005 |
|
15 |
1967/QĐ-BYT |
Phê duyệt danh sách thành viên của Ban Chỉ đạo và Tổ Công tác liên ngành về vệ sinh an toàn thực phẩm |
02/06/2005 |
|
16 |
11/2005/QĐ-BYT |
Quy định về hàm lượng 3-MCPD trong nước tương, xì dầu, dầu hào |
25/03/2005 |
|
17 |
02/2005/QĐ-BYT |
Quy định về quản lý chất lượng vệ sinh an toàn nước khoáng thiên nhiên đóng chai |
07/01/2005 |
|
18 |
01/2005/QĐ-BYT |
Quy định điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến nước giải khát |
07/01/2005 |
|
19 |
4282/2004/QĐ-BYT |
Ban hành Quy định điều kiện bảo đảm vệ sinh, an toàn đối với cơ sở sản xuất, chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
01/12/2004 |
|
20 |
3616/2004/QĐ-BYT |
Ban hành Quy định vệ sinh an toàn đối với thực phẩm bảo quản bằng phương pháp chiếu xạ |
14/10/2004 |
|
21 |
3235/2004/QĐ-BYT |
Cho phép áp dụng trên thực địa 5 thử nghiệm kiểm tra nhanh chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm |
16/09/2004 |
|
22 |
2985/QĐ-BYT |
Phê duyệt dự án kiểm soát ô nhiễm vi sinh vật và tồn dư hoá chất (bao gồm cả phụ gia thực phẩm) trong sản phẩm thực phẩm |
30/08/2004 |
|
23 |
08/2004/TT-BYT |
Hướng dẫn quản lý các sản phẩm thực phẩm chức năng |
23/08/2004 |
|
24 |
3072/2004/QĐ-BYT |
Cho phép áp dụng 12 thử nghiệm phát hiện nhanh ô nhiễm hoá học trong thực phẩm |
09/06/2004 |
|
25 |
635/2004/QĐ-BYT |
Ban hành Quy chế chứng nhận danh hiệu Gia đình sức khoẻ, Làng sức khoẻ, Khu phố sức khoẻ và Khu dân cư sức khoẻ |
11/05/2004 |
|
26 |
6289/2003/QĐ-BYT |
Ban hành Quy định bổ sung vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm |
09/12/2003 |
|
27 |
5327/2003/QĐ-BYT |







