DANH SÁCH CÁC BAN KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
Sunday, 18. June 2006, 07:49:08
1. TCVN/JTC 1 Công nghệ thông tin
2. TCVN/JTC1/1 Mã ký tự tiếng Việt
3. TCVN/JTC1/2 Thuật ngữ Công nghệ thông tin
4. TCVN/TC 01 Các vấn đề chung về Tiêu chuẩn hoá
5. TCVN/TC 5 Đờng ống kim loại
6. TCVN/TC 6 Giấy, các tông và bột giấy
7. TCVN/TC 8 Tàu biển và công trình biển
8. TCVN/TC 10 Bản vẽ kỹ thuật
9. TCVN/TC 11 Nồi hơi và bình chịu áp lực
10. TCVN/TC 12 Đại lợng và đơn vị đo lờng
11. TCVN/TC 17 Thép
12. TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy
13. TCVN/TC22 Phơng tiện giao thông đờng bộ
14. TCVN/TC 23 Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp
15. TCVN/TC26 Đồng và hợp kim đồng
16. TCVN/TC 27 Nhiên liệu khoáng rắn
17. TCVN/TC 28 Sản phẩm dầu mỏ và dầu bôi trơn
18. TCVN/TC 33 Vật liệu chịu lửa
19. TCVN/TC 38 Dệt
20. TCVN/TC 43 Âm học
21. TCVN/TC 45 Cao su tự nhiên
22. TCVN/TC 47 Hoá
23. TCVN/TC 48 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh
24. TCVN/TC 58 Bình ga
25. TCVN/TC 61 Chất dẻo
26. TCVN/TC 68 Tài chính ngân hàng
27. TCVN/TC 69 áp dụng các phơng pháp thống kê
28. TCVN/TC 70 Động cơ đốt trong
29. TCVN/TC 71 Bê tông, bê tông cốt thép và bê tông gia cố lực
30. TCVN/TC 74 Xi măng và vôi
31. TCVN/TC 79 Kim loại màu và hợp kim của chúng
32. TCVN/TC 82 Khai khoáng
33. TCVN/TC 84 Dụng cụ y tế để tiêm
34. TCVN/TC 85 Năng lợng hạt nhân
35. TCVN/TC 86 Máy lạnh
36. TCVN/TC 91 Chất hoạt động bề mặt
37. TCVN/TC 94 Phơng tiện bảo vệ cá nhân
38. TCVN/TC 96 Cần cẩu
39. TCVN/TC 104 Công-ten-nơ
40. TCVN/TC 120 Sản phẩm Da
41. TCVN/TC 126 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá
42. TCVN/TC 129 Quặng nhôm
43. TCVN/TC 133 Hệ thống cỡ số và thiết kế quần áo
44. TCVN/TC 134B Phân bón vi sinh vật
45. TCVN/TC 135 Thử không phá huỷ
46. TCVN/TC 138 ống và phụ tùng đờng ống
47. TCVN/TC 146 Chất lợng không khí
48. TCVN/TC 147 Chất lợng nớc
49. TCVN/TC 157 Dụng cụ tránh thai
50. TCVN/Tc 159 Ergonomi
51. TCVN/TC 164 Thử cơ lý kim loại
52. TCVN/TC 166 Đồ gốm, thủy tinh tiếp xúc với thực phẩm
53. TCVN/TC 174 Đồ kim hoàn
54. TCVN/TC 176 Hệ thống quản lý chất lợng
55. TCVN/TC 178 Thang máy và băng tải trở khách
56. TCVN/TC 181 An toàn đồ chơi trẻ em
57. TCVN/TC 189 Sản phẩm gốm xây dựng
58. TCVN/TC 190 Chất lợng đất
59. TCVN/TC 200 Chất thải rắn
60. TCVN/TC 207 Quản lý môi trờng
61. TCVN/TC/E 1 Máy điện và khí cụ điện
62. TCVN/TC/E2 Thiết bị điện gia dụng
63. TCVN/TC/E 3 Thiết bị điện tử dân dụng
64. TCVN/TC/E 5 Kỹ thuật thử cao áp
65. TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện
66. TCVN/TC/E 6 Phát thanh - truyền hình
67. TCVN/TC/E 7 Cáp quang
68. TCVN/TC/E 8 Thiết bị hệ thống điện mặt trời
69. TCVN/TC/E9 Tơng thích điện từ
70. TCVN/TC/E10 An toàn thiết bị công nghệ thông tin
71. TCVN/TC/F 1 Ngũ cốc và đậu đỗ
72. TCVN/TC/F 2 Dầu mỡ động thực vật
73. TCVN/TC/F 4 Phụ gia và các chất nhiễm bẩn
74. TCVN/TC/F 5 Vệ sinh thực phẩm và chiếu xạ
75. TCVN/TC/F 6 Dinh dỡng và thực phẩm ăn kiêng
76. TCVN/TC/F 7 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
77. TCVN/TC/F 8 Thịt và sản phẩm thịt
78. TCVN/TC/F 9 Đồ uống
79. TCVN/TC/F 10 Rau quả và sản phẩm rau quả chế biến
80. TCVN/TC/F 11 Thuỷ sản
81. TCVN/TC/F 12 Sữa và sản phẩm sữa
82. TCVN/TC/F 13 Phơng pháp phân tích và lấy mẫu
83. TCVN/TC/F 14 Kiểm tra thực phẩm xuất nhập khẩu và hệ thống chứng nhận
84. TCVN/TC/F 15 Dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm
85. TCVN/TC/F 16 Cà phê
86. TCVN/TC/F 17 Thức ăn chăn nuôi
87. TCVN/TC/M3 Các vấn đề chung về đo lờng
88. TCVN/TC/M9 Thiết bị đo khối lợng và tỷ trọng
89. TCVN/TC 154 Quá trình, các yếu tố dữ liệu, tài liệu trong trong công nghiệp, hành chính
90. TCVN/TC 160 Kính xây dựng








Anonymous # 9. January 2007, 01:21
xin cho toi